OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Lê Thế Hiếu

23/06/2021 1.46 MB 163 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210623/50961037680_20210623_110727.pdf?r=6839
ADMICRO/
Banner-Video

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Lê Thế Hiếu để các em có thể ôn tập và củng cố các kiến thức chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Mời các em tham khảo.

Chúc các em học sinh lớp 12 thi tốt, đạt kết quả cao!

 

 
 

TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1.  Vật ảo AB cách thấu kính hội tụ đoạn 12 cm, tiêu cự thấu kính bằng 12 cm. Xác định tính chất, vị trí của ảnh.

A. Ảnh thật, cách thấu kính 3cm.

B. Ảnh ảo, cách thấu kính 3cm.

C. Ảnh thật, cách thấu kính 6cm.

D. Anh ảo, cách thấu kính 6cm.

Câu 2. Dao động tắt dần là một dao động có

A. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.

B. biên độ thay đổi liên tục.

C. ma sát cực đại.

D. biên độ giảm dần theo thời gian.

Câu 3. Quang phổ vạch phát xạ

A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.

B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

Câu 4. Khi freo vật m vào lò xo k thì lò xo dãn ra 2,5 cm, kích thích cho m dao động. Lấy g = π2 (m/s2). Chu kỳ dao động tự do của vật là

A. T = 1,00s.

B. T = 0,50s.

C. T = 0,31s.

D. T = 0,28s.

Câu 5. Trong quang phổ vạch của Hiđrô (quang phổ của Hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của électron (électron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 μm, vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M → L là 0,6563 μm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M → K bằng

A. 0,1027 μm.

B. 0,5346 μm.

C. 0,7780 μm.

D. 0,3890 μm.

Câu 6. Một dây đàn dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz. Quan sát trên dây đàn ta thấy có 3 bụng sóng. Tính vận tốc truyền sóng trên dây.

A. 4000 cm/s

B. 4 m/s

C. 4 cm/s

D. 40 cm/s

Câu 7. Gọi N1 là số vòng dây của cuộn sơ cấp, N2 là số vòng dây cuộn thứ cấp và N1 < N2. Máy biến thế này có tác dụng

A. tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.

B. giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp.

C. tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp.

D. giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.

Câu 8. Một cuộn dây có lõi thép, độ tự cảm 318 mH và điện trở thuần 100Ω . Người ta mắc cuộn dây vào mạng điện xoay chiều 20 V, 50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là

A. 0,2A     B. 0,14A     C. 0,1A     D. 1,4A

Câu 9. Lần lượt chiếu vào một tấm kim loại có công thoát là 2eV các ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,5μm và λ2 = 0,55 μm. Ánh sáng đơn sắc nào có thể làm các électron trong kim loại bứt ra ngoài?

A. λ2     B. λ1    C. Cả λ1 và λ2    D. Đáp án khác

Câu 10. Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, trong đó R = 100Ω; C = 10-4/2π F ; L là cuôn dây thuần cảm, có độ tự cảm L. Khi điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm L có giá trị

A. 0,637H.     B. 0,318H.     C. 31,8H.     D. 63,7H.

...

Đáp án

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

C

D

B

C

A

Câu 6

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

A

B

B

C

A

Câu 11

Câu 12

Câu 13

Câu 14

Câu 15

A

D

A

B

C

Câu 16

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Câu 20

B

A

D

A

A

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Một vật đang ở trạng thái trung hòa về điện thì nhận thêm một electron. Điện tích của vật sau đó là

A. \(9,{{1.10}^{-31}}\)C. 

B. \(6,{{1.10}^{-19}}\)C. 

C. \(-1,{{6.10}^{-19}}\)C.           

D. \(-1,{{9.10}^{-31}}\)C.

Câu 2: Một điện trở được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động \(\xi \) thì hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở độ lớn là \({{U}_{N}}\). Hiệu suất của nguồn điện lúc này là

A. \(H=\frac{{{U}_{N}}}{\xi }\)

B. \(H=\frac{\xi }{{{U}_{N}}}\)

C. \(H=\frac{\xi }{{{U}_{N}}+\xi }\)

D. \(H=\frac{{{U}_{N}}}{\xi +{{U}_{N}}}\)

Câu 3: Hạt tải điện trong chất bán dẫn là

A. lỗ trống.                   

B. electron và lỗ trống. 

C. ion dương.                            

D. ion âm.

Câu 4: Trong dao động cưỡng bức, khi xảy ra cộng hưởng nếu ta tiếp tục tăng hoặc giảm tần số của ngoại lực cưỡng bức, đồng thời vẫn giữ nguyên các điều kiện khác thì biên độ dao động

A. luôn tăng.                

B. luôn giảm.               

C. tăng rồi giảm.                               

D. giảm rồi tăng.

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng \(k\) và vật nhỏ có khối lượng \(m.\) Con lắc này dao động điều hòa với vận tốc cực đại là \({{v}_{0}}\). Biên độ dao động của con lắc bằng

A. \(\frac{{{v}_{0}}}{m}\)

B. \({{v}_{0}}\sqrt{\frac{m}{k}}\)

C. \(2\pi {{v}_{0}}\sqrt{\frac{m}{k}}\)

D. \(2\pi {{v}_{0}}\sqrt{\frac{k}{m}}\)

Câu 6: Cho hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số với phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}=2\cos \left( 2\pi t+\frac{\pi }{3} \right)\)cm, \({{x}_{2}}=3\cos \left( 2\pi t+\varphi  \right)\)cm,  \(t\) được tính bằng giây. Nếu \({{x}_{2}}\) sớm pha hơn \({{x}_{1}}\) một góc \(\frac{\pi }{2}\) thì \(\varphi \) bằng

A. \(\frac{5\pi }{6}\)

B. \(\frac{2\pi }{3}\)

C. \(\frac{\pi }{3}\)

D. \(\frac{\pi }{2}\)

Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục \(Ox\)với bước sóng \(\lambda =30\)cm. \(M\) và \(N\) là hai điểm trên trục \(Ox\), có tọa độ lần lượt là \({{x}_{M}}=2\)cm, \({{x}_{N}}=15\)cm. Độ lệch pha dao động của hai phần tử này bằng

A. \(\frac{13\pi }{12}\).   

B. \(\frac{\pi }{15}\).      

C. \(\frac{\pi }{5}\).     

D. \(\frac{13\pi }{15}\).

Câu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng \(\lambda \). Điểm cách hai nguồn những đoạn \({{d}_{1}}\) và \({{d}_{2}}\) thỏa mãn \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=1,5\lambda \) dao động với biên độ

A. bằng với biên độ của nguồn sóng.                

B. cực đại.

C. cực tiểu.                                                       

D. gấp đôi biên độ của nguồn sóng.

Câu 9: Âm thứ nhất có mức cường độ âm là 20 dB, âm thứ hai có mức cường độ âm là 100 dB. Kết luận nào sau đây là đúng?  

A. Âm thứ nhất nghe cao hơn âm thứ hai.        

B. Âm thứ nhất nghe trầm hơn âm thứ hai.                            

C. Âm thứ nhất nghe to hơn âm thứ hai.           

D. Âm thứ nhất nghe nhỏ hơn âm thứ hai.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\,\,\left( \omega >0 \right)\) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần \(R\) cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L\)  mắc nối tiếp thì tổng trở của mạch là

A. \(Z=\sqrt{{{\omega }^{2}}L+{{R}^{2}}}\)

B. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \frac{1}{\omega L} \right)}^{2}}}\)

C. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega L \right)}^{2}}}\)

D. \({{Z}_{L}}=\sqrt{\frac{1}{{{R}^{2}}}+\frac{1}{{{\omega }^{2}}L}}\)

...

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

A

B

B

B

A

D

C

D

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

C

B

C

B

A

D

B

D

C

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Phương trình dao động điều hòa \(x=A\cos (\omega t+\varphi )\), chọn điều sai:

A. Vận tốc \(v=-\omega Asin(\omega t+\varphi )\) .   

B. Gia tốc \(a=-{{\omega }^{2}}Acos(\omega t+\varphi )\).

C. Vận tốc \(v=\omega A\cos (\omega t+\varphi +\frac{\pi }{2})\).   

D. Gia tốc \(a=-{{\omega }^{2}}Acos(\omega t+\varphi +\frac{\pi }{2})\).

Câu 2: Giới hạn quang điện của một kim loại là lo. Công thoát của êlectron ra khỏi kim loại:

A. \(A=\frac{hc}{{{\lambda }_{0}}}\).           

B. \(A=\frac{h{{\lambda }_{0}}}{c}\) .                   

C. \(A=\frac{c}{h{{\lambda }_{0}}}\) .               

D. \(A=\frac{{{\lambda }_{0}}}{hc}\).

Câu 3: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 4 s, thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là

    A. 0,5 s.                    B. 1 s.                      C. 1,5 s.                  D. 2 s.

Câu 4: Sóng cơ truyền được trong các môi trường

A. lỏng, khí và chân không.                      

B. chân không, rắn và lỏng.

C. khí, chân không và rắn.                        

D. rắn, lỏng và khí.

Câu 5: Hai hạt nhân Titri và  Hêli có cùng

A. số nơtron..          

B. số nuclôn..           

C. điện tích..   

D. số prôtôn..

Câu 6: Cho hai điện tích q1 = 4.10-10 C, q2 = 6.10-10 C, đặt tại A và B trong không khí biết AB = 6 cm. Xác định vectơ cường độ điện trường E tại  H, là trung điểm của AB.

A. \(E={{4.10}^{3}}(V/m)\)

B. \(E={{2.10}^{3}}(V/m)\)

C. \(E={{6.10}^{3}}(V/m)\)

D. \(E=0\)

Câu 7: Vật sáng AB đặt ở hai vị trí cách nhau a =4cm, thấu kính đều cho ảnh cao gấp 5 lần vật. Tính tiêu cự của thấu kính.

    A. f = 15cm.              B. f = 10cm.               C. \(f=20\ cm\)           D. \(f=5cm\)

Câu 8: Ắc quy xe máy có suất điện động 12V và điện trở trong  1 Ω. Mạch ngoài có 2 bóng đèn dây tóc cùng loại 12V-18W mắc song song. Xác định cường độ dòng điện qua nguồn khi 1 bóng đèn bị đứt dây tóc. Bỏ qua điện trở các dây nối.

    A. \(I=\frac{4}{3}A\)   B. \(I=2,4A\)              C. \(I=12A\)    D. \(I=1,5A\)

Câu 9: Sóng siêu âm có tần số

A. lớn hơn 2000 Hz.                                 

B. nhỏ hơn 16 Hz.

C. lớn hơn 20000 Hz.                                   

D. trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz.

Câu 10: Tai ta phân biệt được hai âm có độ cao (trầm – bổng) khác nhau là do hai âm đó có

A. tần số khác nhau.                                 

B. biên độ âm khác nhau.

C. cường độ âm khác nhau.                     

D. độ to khác nhau.

...

ĐÁP ÁN

1-D

2-A

3-B

4-D

5-B

6-B

7-B

8-A

9-C

10-A

11-D

12-A

13-A

14-C

15-A

16-B

17-D

18-C

19-D

20-C

21-D

22-C

23-C

24-B

25-A

26-B

27-C

28-A

29-C

30-A

31-C

32-B

33-B

34-B

35-B

36-C

37-C

38-A

39-C

40-B

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1 (NB). Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

A. số nuclôn.             

B. số nơtrôn (nơtron). 

C. khối lượng.     

D. số prôtôn.

Câu 2 (NB). Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron là dòng điện trong môi trường

A. kim loại.                 

B. chất điện phân.           

C. chất khí.    

D. chất bán dẫn.

Câu 3 (NB). Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tần số góc dao động được tính bằng biểu thức

A. \(\omega =2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)

B. \(\omega =2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\)

C. \(\omega =\sqrt{\frac{m}{k}}\)

D. \(\omega =\sqrt{\frac{k}{m}}\)

Câu 4 (NB). Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

   A. Công suất điện gia đình sử dụng.

   B. Thời gian sử dụng điện của gia đình.   

   C. Điện năng gia đình sử dụng.

    D. Số thiết bị điện đang được sử dụng.

\(C\hat{a}u~5~\left( NB \right).~\)Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là

A. \(\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega L-\omega C \right)}^{2}}}\)

B.\(\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \frac{1}{\omega L}-\omega C \right)}^{2}}}\)

\(\mathbf{C}.\text{ }\!\!~\!\!\text{ }\sqrt{{{\text{R}}^{2}}+{{\left( \text{ }\!\!\omega\!\!\text{ L}-\frac{1}{\text{ }\!\!\omega\!\!\text{ C}} \right)}^{2}}}\)

D. \(\sqrt{{{R}^{2}}+{{(\omega L)}^{2}}-{{\left( \frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}\)

Câu 6 (NB). Cho một sóng cơ có bước sóng l. Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng cách nguồn sóng một đoạn lần lượt là d1 và d2. Độ lệch pha Dj giữa hai điểm M, N được tính bằng biểu thức

Câu 7 (NB). Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

A. năng lượng liên kết.                                   

B. năng lượng liên kết riêng.    

C. điện tích hạt nhân.                                      

D. khối lượng hạt nhân.

Câu 8 (NB). Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động có phương trình ly độ lần lượt là . Biên độ dao động tổng hợp A được tính bằng biểu thức

Câu 9 (NB). Đường dây tải điện có điện trở R được nối với nguồn điện có công suất P, công suất hao phí trên đường dây là DP. Hiệu suất truyền tải trên đường dây tải là H được tính bằng biểu thức

A. \(H=1-\frac{\Delta P}{P}\)

B. \(H=1+\frac{\Delta P}{P}\)

C. \(H=\frac{\Delta P}{P}\)

D.  \(H=P-\frac{\Delta P}{P}\)

Câu 10 (NB). Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acos wt và uB = acos wt. Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng

    A. 0                            B. a/2                           C. a                              D. 2a

...

ĐÁP ÁN

1-A

2-C

3-D

4-C

5-C

6-C

7-B

8-A

9-A

10-D

11-C

12-A

13-C

14-A

15-D

16-A

17-B

18-B

19-D

20-C

21-C

22-B

23-B

24-B

25-A

26-D

27-C

28-A

29-C

30-B

31-A

32-C

33-A

34-C

35-C

36-A

37-C

38-C

39-A

40-A

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần \(40\,\Omega \) và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha \(\frac{\pi }{3}\) so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng

A. \(40\sqrt{3}\,\Omega \).                                

B. \(\frac{40\sqrt{3}}{3}\,\Omega \).                         

C. \(40\,\Omega \).             

D. \(20\sqrt{3}\,\Omega \).

Câu 2. Khi một vật dao động điều hòa thì

A. thế năng và gia tốc vuông pha.                    

B. li độ và vận tốc đồng pha.                 

C. li độ và gia tốc ngược pha.                          

D. gia tốc và vận tốc ngược pha.

Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết \(R=10\left( \Omega  \right)\) cuộn cảm thuần có \(L=\frac{0,1}{\pi }\left( H \right)\), tụ điện có điện dung \(C=\frac{0,5}{\pi }\left( mF \right)\) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là \({{u}_{L}}=20\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\left( V \right)\). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

A. \(u=40\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)\left( V \right)\).  

B. \(u=40\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{4} \right)\left( V \right)\).

C. \(u=40\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)\left( V \right)\).                          

D. \(u=40\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{4} \right)\left( V \right)\).

Câu 4. Khi chiếu chùm ánh sáng trắng vào khe của máy quang phổ lăng kính, chùm tia ló khỏi thấu kính của buồng ảnh gồm các chùm tia

A. hội tụ, có nhiều màu                                    

B. song song màu trắng.                     

C. song song, mỗi chùm một màu.                   

D. phân kì, có nhiều màu.

Câu 5. Các nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, năng lượng ion hóa của nó là \({{E}_{0}}=13,6\,eV\). Chiếu tới các nguyên tử đó một chùm sáng gồm ba loại phôtôn có năng lượng lần lượt là \({{\varepsilon }_{1}}=11,00\,eV;\,\,{{\varepsilon }_{2}}=12,09\,eV;\,\,{{\varepsilon }_{3}}=12,20\,eV\). Hỏi phôtôn nào sẽ bị hấp thụ?

A. \({{\varepsilon }_{1}}=11,00\,eV\)                     

B. \({{\varepsilon }_{2}}=12,09\,eV\)                  

C. \({{\varepsilon }_{3}}=12,20\,eV\)                     

D. không hấp thụ phôtôn nào.

Câu 6. Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?

A. Năng lượng liên kết.                                   

B. Năng lượng liên kết riêng.       

C. Số hạt prôtôn.                                             

D. Số hạt nuclôn.

Câu 7. Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?

   A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.

   B. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.

   C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.

   D. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.

Câu 8. Một hạt có khối lượng nghỉ \({{m}_{0}}\). Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c ( c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

A. \(0,36{{m}_{0}}{{c}^{2}}\).                             

B. \(1,25{{m}_{0}}{{c}^{2}}\).

C. \(0,225{{m}_{0}}{{c}^{2}}\).  

D. \(0,25{{m}_{0}}{{c}^{2}}\).

Câu 9. Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm \(L=500\,\mu H\) và một tụ điện có điện dung \(C=5\,\mu H\). Lấy \({{\pi }^{2}}=10\). Giả sử thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại \({{Q}_{0}}={{6.10}^{-4}}C\). Biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch là

A. \(i=6\cos \left( {{2.10}^{4}}t+\frac{\pi }{2} \right)A\).  

B. \(i=12\cos \left( {{2.10}^{4}}t-\frac{\pi }{2} \right)A\).

C. \(i=6\cos \left( {{2.10}^{4}}t-\frac{\pi }{2} \right)A\).  

D. \(i=12\cos \left( {{2.10}^{4}}t+\frac{\pi }{2} \right)A\).

Câu 10. Khi sóng âm đi từ môi trường không khí vào môi trường rắn

A. biên độ sóng tăng lên.                                    

B. tần số sóng tăng lên.                                   

C. năng lượng sóng tăng lên.                          

D. bước sóng tăng lên.

...

Đáp án

1-A

2-B

3-B

4-A

5-B

6-B

7-D

8-D

9-B

10-D

11-A

12-C

13-C

14-A

15-C

16-B

17-A

18-C

19-A

20-C

21-A

22-A

23-D

24-D

25-A

26-A

27-B

28-D

29-D

30-A

31-A

32-B

33-B

34-C

35-B

36-B

37-D

38-A

39-B

40-D

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Lê Thế Hiếu. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF