Chuyên đề Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Cồn Tiên dưới đây tổng hợp lại những kiến thức quan trọng đã học, qua đó giúp các em có thể tự luyện tập và tham khảo thêm. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em ôn tập tốt kiến thức, chuẩn bị hành trang sẵn sàng cho kì thi sắp tới của mình. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT CỒN TIÊN |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Thứ tự nào sau đây của các ánh sáng đơn sắc ứng với tần số tương ứng tăng dần?
A. Lam, chàm, tím lục. B. Cam, lục, chàm, tím.
C. Lam, lục, vàng, cam. D. Tím, chàm, lam, đỏ.
Câu 2. Trong máy phát điện
A. phần cảm là bộ phận đứng yên, phần ứng là bộ phận chuyển động.
B. phần cảm là bộ phận chuyển động, phần ứng là bộ phận đứng yên.
C. cả phần cảm và phần ứng có thể cùng đứng yên, hoặc cùng chuyển động, nhưng bộ góp điện thì nhất định phải chuyển động.
D. tùy thuộc vào cấu tạo của máy, phần cảm và phần ứng có thể là bộ phận chuyển động hoặc là bộ phận đứng yên.
Câu 3. Tia Rơn-ghen (tia X) có
A. cùng bản chất với sóng âm.
B. cùng bản chất với tia tử ngoại.
C. tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
D. điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.
Câu 4. Chọn câu đúng.
Trong hạt nhân nguyên tử
A. prôtôn không mang điện còn nơtron mang một điện tích nguyên tố dương.
B. số khối A chính là tổng số các nuclôn.
C. các electron mang điện tích âm nên hạt nhân trung hòa về điện.
D. nuclôn là hạt có bản chất khác với các hạt prôtôn và nơtron.
Câu 5. Chọn câu trả lời đúng nhất.
Gọi k là hệ số nhân nơtron. Điều kiện để phản ứng dây chuyền xảy ra là
A. \(k<1.\) B. \(k>1.\) C. \(k=1.\) D. \(k\ge 1.\)
Câu 6. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. \(T=\pi \sqrt{LC}.\)
B. \(T=\sqrt{2\pi LC}.\)
C. \(T=\sqrt{LC}.\)
D. \(T=2\pi \sqrt{LC}.\)
Câu 7. Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz.
C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.
D. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
Câu 8. Con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình\(s=\cos \left( 2t+0,69 \right)dm\), t tính theo đơn vị giây. Biên độ dao động của con lắc là
A. 10 cm. B. 1 cm. C. 2 rad/s. D. 0,69 rad.
Câu 9. Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 1m. Bước sóng của sóng là
A. 1,5 m. B. 0,5 m. C. 2 m. D. 1 m.
Câu 10. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ dòng điện\(i=4\cos \left( 100\pi t \right)\left( A \right)\). Pha của dòng điện ở thời điểm t là
A. \(50\pi t\left( rad \right).\)
B. \(0\left( rad \right).\)
C. \(100\pi t\left( rad \right).\)
D. \(70\pi t\left( rad \right).\)
...
ĐÁP ÁN
|
1.B |
2.D |
3.B |
4.B |
5.D |
6.D |
7.C |
8.A |
9.D |
10.C |
|
11.A |
12.A |
13.C |
14.C |
15.B |
16.D |
17.B |
18.A |
19.B |
20.A |
|
21.B |
22.A |
23.A |
24.B |
25.C |
26.A |
27.A |
28.D |
29.B |
30.D |
|
31.D |
32.A |
33.A |
34.A |
35.B |
36.C |
37.D |
38.B |
39.D |
40.A |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ.
B. Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ.
C. Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu.
D. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn.
Câu 2. Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?
A. Mạch khuếch đại.
B. Phần ứng.
C. Phần cảm.
D. Ống chuẩn trực.
Câu 3. Chu kì bán rã của chất phóng xạ là
A. Khoảng thời gian để lượng chất phóng xạ ban đầu biến thành chất khác.
B. Khoảng thời gian để 1 kg chất phóng xạ biến thành chất khác.
C. Khoảng thời gian để 1 mol chất phóng xạ biến thành chất khác.
D. Khoảng thời gian để một nửa lượng chất phóng xạ ban đầu biến thành chất khác.
Câu 4. Một chất huỳnh quang khi bị kích thích bằng ánh sáng đơn sắc thì phát ra ánh sáng màu lục. Chùm sáng kích thích có thế là chùm sáng
A. màu đỏ.
B. màu cam.
C. màu tím.
D. màu vàng.
Câu 5. Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Mắc đoạn mạch trên vào điện áp xoay chiều có tần số \(\omega \) thay đổi được. Khi trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì
A. \(\omega =\sqrt{LC}\)
B. \(\omega =\frac{1}{\sqrt{LC}}\)
C. \(\omega =\frac{1}{\sqrt{LR}}\)
D. \(\omega =-\frac{1}{\sqrt{LC}}\)
Câu 6. Một sóng cơ khi truyền trong môi trường thứ nhất với tốc độ \({{v}_{1}}\) thì có bước sóng \({{\lambda }_{1}}\); còn khi truyền trong môi trường thứ hai với tốc độ \({{v}_{2}}\) thì có bước sóng \({{\lambda }_{2}}\). Khi đó:
A. \({{\lambda }_{2}}={{\lambda }_{1}}\)
B. \(\frac{{{\lambda }_{2}}}{{{\lambda }_{1}}}=\frac{{{v}_{1}}}{{{v}_{2}}}\)
C. \({{v}_{2}}={{v}_{1}}\)
D. \(\frac{{{\lambda }_{1}}}{{{\lambda }_{2}}}=\frac{{{v}_{1}}}{{{v}_{2}}}\)
Câu 7. Trong dao động tắt dần, không có đặc điểm nào sau đây?
A. Chuyển hoá từ thế năng sang động năng.
B. Biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Chuyển hoá từ nội năng sang thế năng.
D. Vừa có lợi, vừa có hại.
Câu 8. Các hạt nhân nặng (urani, plutôni...) và hạt nhân nhẹ (hiđrô, hêli...) có cùng tính chất nào sau đây
A. có năng lượng liên kết lớn. B. dễ tham gia phản ứng hạt nhân.
C. tham gia phản ứng nhiệt hạch. D. gây phản ứng dây chuyền.
Câu 9. Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ:
A. không đổi vì chu kỳ của dao động điều hòa không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
C. tăng vì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D. tăng vì chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách
nhau bởi những khoảng tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
C. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc
trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hoá học khác nhau thì khác nhau.
...
Đáp án
|
1-A |
2-D |
3-D |
4-C |
5-B |
6-D |
7-C |
8-B |
9-B |
10-B |
|
11-B |
12-B |
13-D |
14-C |
15-A |
16-A |
17-C |
18-D |
19-A |
20-D |
|
21-D |
22-C |
23-A |
24-C |
25-A |
26-C |
27-D |
28-C |
29-B |
30-B |
|
31-A |
32-A |
33-D |
34-C |
35-B |
36-A |
37-C |
38-D |
39-C |
40-D |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Chọn phát biểu sai về dao động duy trì?
A. Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ
B. Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kỳ
C. Có tần số dao động không phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ
D. Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ
Câu 2. Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng và màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ:
A. Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu màu chàm.
B. Vẫn chỉ là một chùm sáng hẹp song song.
C. Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
D. Chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
Câu 3. Độ cao của âm gắn liền với
A. chu kì dao động của âm. B. tốc độ truyền âm.
C. biên độ dao động của âm. D. năng lượng của âm.
Câu 4. Chọn phát biểu đúng? Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến
A. gia tốc cực đại.
B. vận tốc cực đại.
C. tần số dao động.
D. động năng cực đại.
Câu 5. Theo tiền đề của Bo về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng \({{E}_{m}}\) sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn \({{E}_{n}}\) thì nó phát ra phôtôn có năng lượng là \(\varepsilon \). Công thức nào sau đây đúng?
A. \(\varepsilon =\frac{{{E}_{m}}-{{E}_{n}}}{2}\)
B. \(\varepsilon ={{E}_{m}}-{{E}_{n}}\)
C. \(\varepsilon =\frac{{{E}_{m}}+{{E}_{n}}}{2}\)
D. \(\varepsilon ={{E}_{m}}+{{E}_{n}}\)
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
A. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.
B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
C. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
D. Quang phố hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng. Câu 7. Chọn câu đúng khi nói về sự tổng hợp dao động điều hòa?
A. Biên độ tổng hợp có giá trị cực tiểu khi độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng một số lẻ của 0,57\(\pi \)
B. Biên độ tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng một số chẵn của \(\pi \)
C. Biên độ tổng hợp có giá trị cực tiểu khi độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng một số chẵn của \(\pi \)
D. Biên độ tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng một số lẻ của \(\pi \)
Câu 8. So sánh giữa hai phản ứng hạt nhân toả năng lượng phân hạch và nhiệt hạch. Chọn kết luận đúng:
A. Một phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch.
B. Cùng khối lượng, thì phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch.
C. Phản ứng phân hạch sạch hơn phản ứng nhiệt hạch.
D. Phản ứng nhiệt hạch có thể điều khiển được còn phản ứng phân hạch thì không.
Câu 9. Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
A. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.
B. sóng vồ tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.
C. tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.
Câu 10. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện ghép nối tiếp. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch có giá trị hiệu dụng I và lệch pha một góc \(\varphi \) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P có thể xác định bởi công thức nào sau đây?
A. \(P=U.I\)
B. \(P=R.{{I}^{2}}.\cos \varphi \)
C. \(P=\frac{{{U}^{2}}.{{\cos }^{2}}\varphi }{R}\)
D. \(P=\frac{{{U}^{2}}}{2R}\)
...
Đáp án
|
1-D |
2-C |
3-A |
4-C |
5-B |
6-B |
7-B |
8-B |
9-C |
10-C |
|
11-D |
12-C |
13-D |
14-D |
15-A |
16-D |
17-B |
18-A |
19-B |
20-C |
|
21-C |
22-C |
23-B |
24-D |
25-A |
26-B |
27-A |
28-C |
29-D |
30-A |
|
31-A |
32-B |
33-D |
34-A |
35-B |
36-A |
37-B |
38-C |
39-C |
40-D |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Điện tích của một proton có giá trị là
A. \(1,{{6.10}^{-19}}\)C.
B. \(6,{{1.10}^{-19}}\)C.
C. \(-1,{{6.10}^{-19}}\)C.
D. \(-1,{{9.10}^{-31}}\)C.
Câu 2: Một điện trở \(R\) được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động \(\xi \), điện trở trong \(r\) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện có độ lớn là \({{U}_{N}}.\( Cường độ dòng điện trong mạch không thể được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A. \(I=\frac{\xi }{R+r}\)
B. \(I=\frac{\xi -{{U}_{N}}}{r}\)
C. \(I=\frac{{{U}_{N}}}{R}\)
D. \(I=\frac{{{U}_{N}}}{R+r}\)
Câu 3: Hạt tải điện trong bán dẫn loại \(p\) chủ yếu là
A. lỗ trống.
B. electron.
C. ion dương.
D. ion âm.
Câu 4: Có câu chuyện về một đội quân đi đều trên một cây cầu gỗ, thì cầu bị gãy. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?
A. Cộng hưởng điện.
B. Dao động tắt dần.
C. Dao động duy trì.
D. Cộng hưởng cơ.
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng \(k\) và vật nhỏ có khối lượng \(m.\) Con lắc này dao động điều hòa với tần số góc là
A. \(\omega =2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\)
B. \(\omega =2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)
C. \(\omega =\sqrt{\frac{m}{k}}\)
D. \(\omega =\sqrt{\frac{k}{m}}\)
Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng tần số và cùng pha nhau thì có độ lệch pha bằng
A. \(\left( 2k+1 \right)\pi \) với \(k=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
B. \(2k\pi \) với \(k=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
C. \(\left( k+0,5 \right)\pi \) với \(k=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
D. \(\left( k+0,25 \right)\pi \) với \(k=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục \(Ox.\) Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên \(Ox\) mà phần tử môi trường ở đó dao động ngược pha nhau là
A. hai bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một nửa bước sóng.
Câu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng \(\lambda \). Cực đại giao thoa cách hai nguồn những đoạn \({{d}_{1}}\) và \({{d}_{2}}\) thỏa mãn
A. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=n\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
B. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,5 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
C. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,25 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
D. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( 2n+0,75 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)
Câu 9: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?
A. Tần số âm.
B. Độ cao của âm.
C. Âm sắc.
D. Độ to.
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\,\,\left( \omega >0 \right)\) vào hai đầu một tụ điện có điện dung \(C\) thì dung kháng của tụ điện là
A. \({{Z}_{C}}={{\omega }^{2}}C\)
B. \({{Z}_{C}}=\frac{1}{\omega C}\)
C. \({{Z}_{C}}=\omega C\)
D. \({{Z}_{C}}=\frac{1}{{{\omega }^{2}}C}\)
...
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
D |
A |
D |
D |
B |
D |
A |
A |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
C |
C |
B |
C |
B |
A |
C |
C |
A |
D |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
D |
C |
C |
B |
A |
D |
C |
A |
D |
A |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
D |
D |
B |
A |
B |
C |
B |
A |
B |
D |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1(TH): Một chương trình đài tiếng nói Việt Nam trên sóng FM với tần số 100 MHz. Bước sóng tương ứng của sóng này là
A. 10 m B. 5 m C. 3 m D. 2 m
Câu 2(NB): Tốc độ của các ánh sáng đơn sắc từ đó đến tím khi truyền trong nước:
A. Mọi ánh sáng đơn sắc có tốc độ truyền như nhau
B. Ánh sáng tím có tốc độ lớn nhất
C. Ánh sáng đỏ có tốc độ lớn nhất
D. Ánh sáng lục có tốc độ lớn nhất
Câu 3(NB): Chọn câu phát biểu đúng
A. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với dao động của điện trường.
B. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với dao động của từ trường.
C. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha \(\pi \) so với dao động của điện trường.
D. Tại mỗi điểm trên phương truyền của sóng thì dao động của cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\) đồng pha với dao động của cảm ứng từ \(\overrightarrow{B}\)
Câu 4(NB): Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.
A. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.
B. Khác nhau về màu sắc các vạch.
C. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
D. Khác nhau về số lượng vạch.
Câu 5(VDT): Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 9 nút và 8 bụng
B. 7 nút và 6 bụng
C. 3 nút và 2 bụng
D. 5 nút và 4 bụng
Câu 6(TH): Coban \({}_{27}^{60}Co\) là chất phóng xạ có chu kì bán rã T= 5,33 năm. Lúc đầu có 1000g Co thì sau 10,66 năm số nguyên tử coban còn tại là?
A. \(N=2,{{51.10}^{24}}\)
B. \(N=5,{{42.10}^{22}}\)
C. \(N=8,{{18.10}^{20}}\)
D. \(N=1,{{25.10}^{21}}\)
Câu 7( VDT): Vật kính của một kính thiên văn có tiêu cự f1 = 1,2m. Hỏi tiêu cự f2 của thị kính bằng bao nhiêu để khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác của kính bằng 60.
A. 2,4 cm B. 50cm C. 2cm D. 0,2m
Câu 8(NB): Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ.
B. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động.
C. làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.
D. kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
Câu 9(VDT): Trong thí nghiệm lâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm và được chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa M và N (MN vuông góc với các vấn giao thoa, MN= 2 cm) người ta đếm được có 10 vẫn tối và thấy tại M và N đều là vẫn sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là
A. \(0,5\mu m\) B. 0,7\(\mu m\) C. 0,6\(\mu m\) D. 0,4\(\mu m\)
Câu 10(TH): Một dòng điện xoay chiều có cường độ \(i=2\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\left( A \right).\) Chọn phát biểu sai:
A. Cường độ hiệu dụng I = 2A
B. f = 50Hz
C. Tại thời điểm t = 0,15s cường độ dòng điện cực đại
D. \(\varphi =\frac{\pi }{2}\)
...
ĐÁP ÁN
|
1. C |
2. C |
3. D |
4. A |
5. D |
6. A |
7. C |
8. A |
9. A |
10. C |
|
11. D |
12. D |
13. D |
14. B |
15. D |
16. A |
17. B |
18. D |
19. A |
20. B |
|
21. A |
22. A |
23. C |
24. B |
25. C |
26. D |
27. B |
28. C |
29. D |
30. B |
|
31. B |
32. D |
33. C |
34. C |
35. B |
36. A |
37. B |
38. A |
39. B |
40. C |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Cồn Tiên. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242474 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024902 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241798 - Xem thêm


