OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Bến Quan

22/06/2021 1.39 MB 160 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210622/67137665878_20210622_211636.pdf?r=5713
ADMICRO/
Banner-Video

Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Bến Quan. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài tập và ôn luyện hiệu quả để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.

Chúc các em thi tốt, đạt kết quả cao!

 

 
 

TRƯỜNG THPT BẾN QUAN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1(NB): Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là

A. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{k{{x}^{2}}}{2}\)    

B. \({{\text{W}}_{t}}=k{{x}^{2}}\)                          

C. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{kx}{2}\)                    

D. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{{{k}^{2}}x}{2}\)

Câu 2(NB): Dao động tắt dần có

A. Tần số giảm dần theo thời gian            

B. động năng giảm dần theo thời gian

C. Biên độ giảm dần theo thời gian           

D. li độ giảm dần theo thời gian

Câu 3(NB): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện là Zc . Hệ số công suất của mạch là:

A. \(\frac{\sqrt{\left| {{R}^{2}}-Z_{C}^{2} \right|}}{R}.\)   

B. \(\frac{R}{R\sqrt{\left| {{R}^{2}}-Z_{C}^{2} \right|}}.\)

C. \(\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+Z_{C}^{2}}}.\)

D. \(\frac{\sqrt{{{R}^{2}}+Z_{C}^{2}}}{R}.\)

Câu 4(NB): Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

A. LCω = 1              

B. ω = LC                

C. LCω2 = 1   

D. ω2 = LC

Câu 5(NB): Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại

A. Tác dụng lên kính ảnh                         

B. Tác dụng nhiệt   

C. Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh       

D. Gây ra hiện tượng quang điện ngoài

Câu 6(NB): Hiện tượng quang – phát quang là

    A. sự hấp thụ điện năng chuyển hóa thành quang năng

    B. hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết trong khối bán dẫn

    C. sự hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác

    D. hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại

Câu 7(NB): Trong động cơ không đồng bộ , khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ

    A. Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường

    B. Quay theo từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường

    C. Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường

    D. Quay theo từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường

Câu 8(NB): Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và dao động của từ trường tại một điểm luôn

A. cùng pha với nhau                               

B. ngược pha với nhau                            

C. vuông pha với nhau                               

D. lệch pha nhau 600

Câu 9(NB): Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi.

A. Tần số sóng.                                                 

B. Tốc độ truyền sóng.

C. Biên độ của sóng.                                          

D. Bước sóng.

Câu 10(NB): Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với

A. tần số âm            

B. độ to của âm       

C. năng lượng của âm    

D. mức cường độ âm

...

ĐÁP ÁN

1-A

2-C

3-C

4-C

5-B

6-C

7-B

8-A

9-A

10-A

11-D

12-C

13-D

14-B

15-B

16-D

17-C

18-B

19-B

20-B

21-B

22-B

23-A

24-A

25-C

26-A

27-D

28-D

29-A

30-D

31-A

32-D

33-C

34-A

35-C

36-D

37-B

38-D

39-A

40-A

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Trên áo của những công nhân làm đường hay những lao công dọn vệ sinh trên đường phố thường có những đường kẻ to bản, nằm ngang màu vàng hoặc lục. Những đường kẻ đó dùng để

   A. chống vi khuẩn.

   B. chống tia tử ngoại.

   C. người và phương tiện giao thông nhận biết khi có ánh sáng chiếu vào.

   D. giữ ấm cho cơ thể

Câu 2. Một chiếc đàn ghita, một chiếc đàn viôlon cùng phát ra một nốt La ở cùng một tần số. Khi nghe, ta dễ dàng phân biệt được âm nào là của đàn ghita, âm nào là của đàn viôlon phát ra. Đặc trưng sinh lý này của âm gọi là

A. độ cao của âm.       

B. độ to của âm.          

C. âm sắc.  

D. mức cường độ âm.

Câu 3. Chọn đáp án đúng nhất. Suất điện động của một pin quang điện có đặc điểm nào dưới đây?

   A. Có giá trị rất lớn.

   B. Có giá trị rất nhỏ.

   C. Có giá trị không đối, không phụ thuộc vào điều kiện ánh sáng bên ngoài.

   D. Chỉ xuất hiện khi pin được chiếu sáng.

Câu 4. Tương tác từ không xảy ra khi

   A. một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau.

   B. một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.

   C. hai thanh nam châm đặt gần nhau.

   D. một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.

Câu 5. Cho phản ứng hạt nhân sau: \(_{0}^{1}n+\text{ }_{92}^{235}U\to \text{ }_{Z}^{A}X+\text{ }_{52}^{138}Te+3_{0}^{1}n\). Hạt nhân X có số nơtron là

   A. 40.                           B. 55.                           C. 45.                         D. 95.

Câu 6. Đặc điểm của tia tử ngoại là

   A. bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.

   B. không truyền được trong chân không.

   C. có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tím.

   D. phát ra từ những vật bị nung nóng tới 1000°C.

Câu 7. Một ống tia X phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10-11 m. Bỏ qua động năng ban đầu của êlectron. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là

A. 2,15 kV.                  

B. 21,15 kV.                

C. 2,00kV.  

D. 20,00 kV.

Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không phải là của sóng cơ?

   A. Sóng cơ truyền trong chất khí nhanh hơn truyền trong chất rắn.

   B. Sóng cơ không truyền được trong chân không.

   C. Sóng dọc có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

   D. Sóng cơ có thể giao thoa, phản xạ, nhiễu xạ. 

Câu 9. Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Mắc đoạn mạch trên vào điện áp xoay chiều có tần số w thay đổi được. Khi trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì

A. \(\omega =\sqrt{LC}\).     

B. \(\omega =\sqrt{LR}\).    

C. \(\omega =\frac{1}{\sqrt{LR}}\).  

D. \(\omega =\frac{1}{\sqrt{LC}}\).

Câu 10. Điện tích của một bản tụ trong mạch dao động điện từ có phương trình là \(q={{Q}_{0}}\cos 4\pi {{10}^{4}}t\) trong đó t tính theo giây. Tần số dao động của mạch là

   A. 40 kHz.                    B. 20 kHz.                    C. 10 kHz.                  D. 200 kHz.

...

Đáp án

1-B

2-C

3-D

4-A

5-B

6-A

7-B

8-A

9-D

10-B

11-D

12-A

13-A

14-B

15-D

16-D

17-B

18-C

19-C

20-C

21-C

22-B

23-C

24-D

25-D

26-A

27-A

28-C

29-A

30-A

31-D

32-B

33-C

34-B

35-D

36-A

37-C

38-A

39-C

40-A

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Chọn phát biểu sai khi nói về mạch dao động?

   A. Năng lượng điện từ trong mạch dao động lý tưởng bảo toàn.

   B. Mạch dao động gồm tụ C mắc nối tiếp với cuộn dây tự cảm L tạo thành mạch kín.

   C. Dao động điện từ trong mạch dao động lý tưởng là dao động điện từ tự do.

   D. Mạch dao động lý tưởng phát xạ ra sóng điện từ.

Câu 2. Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các

A. Phân tử.                 

B. Notron.                   

C. Điện tích.  

D. Nguyên tử.

Câu 3. Cơ thể con người ở nhiệt độ \({{37}^{o}}C\) phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau?

A. Bức xạ nhìn thấy.    

B. Tia X.                      

C. Tia tử ngoại.                            

D. Tia hồng ngoại.

Câu 4. Một tụ điện phẳng hai bản có dạng hình tròn bán kính 2cm đặt trong không khí cách nhau 2mm. Điện dung của tụ điện đó là:

   A. \(0,87pF.\)                B. \(5,6pF.\)                  C. \(1,2pF.\)                    D. \(1,8pF.\)

Câu 5. Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây là sai?

   A. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.

   B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

   C. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số của ngoại lực cưỡng bức.

   D. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

Câu 6. Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý tương ứng với đặc trưng vật lý nào dưới đây của âm?

A. Tần số.                   

B. Cường độ.              

C. Mức cường độ.                      

D. Đồ thị dao động.

Câu 7. Trong động cơ không đồng bộ 3 pha, gọi \({{f}_{1}},{{f}_{2}},{{f}_{3}}\) lần lượt là tần số của dòng điện xoay chiều ba pha, tần số của từ trường quay tại tâm O và tần số quay của roto. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. \({{f}_{3}}={{f}_{1}}.\)

B. \({{f}_{1}}={{f}_{2}}.\)

C. \({{f}_{1}}<{{f}_{3}}.\)

D. \({{f}_{2}}={{f}_{3}}.\)

Câu 8. Sắp xếp nào sau đây là đúng về sự tăng dần quãng đường đi được của các tia phóng xạ trong không khí?

A. \(\gamma ,\beta ,\alpha .\)

B. \(\alpha ,\gamma ,\beta .\)

C. \(\alpha ,\beta ,\gamma .\)

D. \(\beta ,\gamma ,\alpha .\)

Câu 9. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

   A. Trong chân không, photon bay với tốc độ \(c={{3.10}^{8}}m/s\) dọc theo các tia sáng.

   B. Photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.

   C. Năng lượng của một photon không đổi khi truyền trong chân không.

   D. Photon tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.

Câu 10. Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ?

   A. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.

   B. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.

   C. Mỗi nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.

   D. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ của nguồn sáng.

...

Đáp án

1-D

2-C

3-D

4-C

5-C

6-A

7-B

8-C

9-D

10-A

11-D

12-D

13-A

14-A

15-C

16-A

17-C

18-A

19-B

20-B

21-C

22-B

23-A

24-D

25-A

26-B

27-C

28-C

29-C

30-D

31-A

32-B

33-C

34-D

35-D

36-C

37-A

38-D

39-B

40-B

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là

A. \(\frac{q.E}{d}\).             B. qEd.                     C. 2qEd.                 D. \(\frac{E}{q.d}\)

Câu 2: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc w quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e = \({{E}_{0}}\cos (\omega t+\frac{\pi }{2})\). Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng

   A. 450.                     B. 1800.                      C. 900.                         D. 1500.

Câu 3. Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Gọi a0, v0 lần lượt là gia tốc cực đại và vận tốc cực đại. Hệ thức liên hệ giữa a0 và v0 là

A. \({{a}_{0}}=\frac{\pi {{v}_{0}}}{T}\)

B.\({{v}_{0}}=T.{{a}_{0}}\)

C.\({{a}_{0}}=\frac{2\pi .{{v}_{0}}}{T}\)

D. \({{a}_{0}}=2\pi T{{v}_{0}}\)

Câu 4. Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa

A. luôn hướng về vị trí cân bằng (vị trí lực đổi chiều)  

B. có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

C. có độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi.           

D. có độ lớn và hướng không đổi.

Câu 5. Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng dao động điều hòa:

A. Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng.

B. Khi động năng của vật tăng thì thế năng của vật cũng tăng.

C. Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng lớn nhất.

D. Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng vật tăng.

Câu 6. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

   A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

   B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

   C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

   D. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Câu 7. Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Xét điểm M trên mặt nước, cách đều hai điểm A và B. Biên độ dao động do hai nguồn này gây ra tại M đều là a. Biên độ dao động tổng hợp tại M là

   A. 0.                                 B. 2a.                           C. 0,5a.                          D. a.

Câu 8. Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì

A. Bước sóng và tần số không đổi.                      

B. Bước sóng và tần số đều thay đổi.

C. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi.   

D. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi

Câu 9: Cho mạch RLC nối tiếp, gọi φ là độ lệch pha của điện áp hai đầu mạch so với cường độ dòng điện. Gọi Z là tổng trở, công thức nào sau đây không phải là công suất trung bình của mạch RLC:

    A.

                                                           \(P=UIcos\varphi\)

    B.

                                  \(P=\frac{{{U}^{2}}}{R}{{\cos }^{2}}\varphi\)

    C.

                                                    \(P=\frac{U}{Z}\cos \varphi\)

    D.

                                         \(P=0,5{{U}_{0}}{{I}_{0}}\cos \varphi\)

Câu 10: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0cos(ωt + φ) thì hệ số công suất của đoạn mạch là

    A.

\(\frac{1}{\omega C\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega C \right)}^{2}}}}\)

    B.

                                                              \(R\omega C\)

    C.

           \(\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega C \right)}^{-2}}}}\)

    D.

                                                        \(\frac{R}{\omega C}\)

...

ĐÁP ÁN

1.B

2.C

3.C

4.A

5.C

6.A

7.B

8.C

9.C

10.C

11.A

12.A

13.D

14.B

15.B

16.A

17.B

18.A

19.C

20.B

21.C

22.C

23.A

24.B

25.D

26.A

27.C

28.B

29.D

30.D

31.A

32.A

33.D

34.A

35.B

36.C

37.A

38.C

39.A

40.A

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Một vật dao động điều hòa có phương trình

                                  \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi  \right).\)

 Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là 

A.

\(\frac{{{v}^{2}}}{{{\omega }^{4}}}+\frac{{{a}^{2}}}{{{\omega }^{2}}}={{A}^{2}}.\)

B.

\(\frac{{{v}^{2}}}{{{\omega }^{2}}}+\frac{{{a}^{2}}}{{{\omega }^{2}}}={{A}^{2}}.\)

C.

\(\frac{{{v}^{2}}}{{{\omega }^{2}}}+\frac{{{a}^{2}}}{{{\omega }^{4}}}={{A}^{2}}.\)

D.

\(\frac{{{v}^{2}}}{{{\omega }^{4}}}+\frac{{{a}^{2}}}{{{\omega }^{4}}}={{A}^{2}}.\)

Câu 2. Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai? 

   A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000Hz.

   B. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16Hz.

   C. Đơn vị của mức cường độ âm là

                                                              \(W/{{m}^{2}}.\)

   D. Sóng âm không truyền được trong chân không.

Câu 3. Dụng cụ nào sau đây có thể biến quang năng thành điện năng?

A. pin mặt trời.            

B. pin Vôn-ta               

C. ắcquy.  

D. đinamo xe đạp.

Câu 4. Mạch điện xoay chiều có u là điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch và i là cường độ dòng điện tức thời qua mạch. Chọn phát biểu đúng?

A. u và i luôn luôn biến thiên cùng tần số.        

B. u và i luôn luôn biến thiên cùng pha.

C. u và i luôn luôn biến thiên ngược pha.         

D. u luôn sớm pha hơn i.

Câu 5. Quang phổ vạch phát xạ

   A. của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt.

   B. do các chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra.

   C. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng.

   D. là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên một nền tối.

Câu 6. Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì

A. có cùng khối lượng.                                    

B. có cùng số Z, khác số A.

C. có cùng số Z, cùng số A.                             

D. cùng số A.

Câu 7. Chọn các phát biểu đúng?

   A. Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động bằng tần số dao động riêng.

   B. Trong đời sống và kĩ thuật, dao động tắt dần luôn luôn có hại.

   C. Trong đời sống và kĩ thuật, dao động cộng hưởng luôn luôn có lợi.

   D. Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động là tần số của ngoại lực và biên độ dao động phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số riêng của con lắc.

Câu 8. Một mạch dao động LC lí tưởng có điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Tại thời điểm điện tích trên một bản tụ có độ lớn bằng 0,6 giá trị cực đại thì khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị

   A.

                                                        \(0,25{{I}_{0}}\sqrt{2}.\)

   B.

                                                         \(0,5{{I}_{0}}\sqrt{3}.\)

   C.

                                                              \(0,6{{I}_{0}}.\)

   D.

                                                              \(0,8{{I}_{0}}.\)

Câu 9. Một tụ điện có điện dung 24nF được tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electron di chuyển đến bản tích điện âm của tụ điện?

A. 6,75.1013 electron.                                       

B. 8,75.1013 electron.

C. 7,75.1013 electron.                                       

D. 9,75.1013 electron.

Câu 10. Một ống dây dài 20 cm, có 1200 vòng dây đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ bên trong ống dây là 75.10-3T. Cường độ dòng điện chạy trong ống dây là

   A. 5 A.                         B. 9,9A.                        C. 15A.                       D. 20A.

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Bến Quan. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF