Xin giới thiệu với các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Vĩnh Linh do HOC247 biên soạn nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức, góp phần chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Mời các em tham khảo tại đây!
|
TRƯỜNG THPT VĨNH LINH |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Người có thể nghe được âm có tần số
|
A. Trên 20kHz. |
B. Từ thấp đến cao. |
C. Từ 16Hz đến 20kHz. |
D. Dưới 16Hz. |
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
B. Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
C. Điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
D. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.
B. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.
C. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.
D. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.
Câu 4: Trong quá trình truyền tải điện năng, với cùng một công suất và một điện áp truyền đi, điện trở trên đường dây xác định, mạch có hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí:
|
A. Bằng 0. |
B. Không đổi. |
C. Càng lớn. |
D. Càng nhỏ. |
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 3Hz. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số
|
A. 1,5Hz. |
B. 6Hz. |
C. 4Hz. |
D. 2Hz. |
Câu 6: Một sóng cơ lan truyền với tần số f và tốc độ truyền sóng v. Bước sóng của sóng này được tính bằng công thức
A. \(\lambda =\frac{v}{f}\)
B. \(\lambda =\frac{1}{f}\)
C. \(\lambda =v.f\)
D. \(\lambda =\frac{1}{v}\)
Câu 7: Đoạn mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A. Đoạn mạch gồm diện trở thuần R nối tiếp với điện trở thuần R2.
B. Đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện.
C. Đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm thuần L.
D. Đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp với tụ điện.
Câu 8: Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng.
|
A. Một số nguyên lần bước sóng. |
B. Một nửa bước sóng. |
|
C. Một bước sóng. |
D. Một phần tự bước sóng. |
Câu 9: Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào
|
A. Vĩ độ địa lí. |
B. Chiều dài dây treo. |
|
C. Gia tốc trong trường. |
D. Khối lượng quả nặng. |
Câu 10: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới
A. Bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.
B. Bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.
C. Luôn lớn hơn 1.
D. luôn nhỏ hơn 1.
...
ĐÁP ÁN
|
1.C |
2.A |
3.B |
4.D |
5.B |
6.A |
7.A |
8.B |
9.D |
10.A |
|
11.D |
12.D |
13.A |
14.B |
15.B |
16.C |
17.B |
18.A |
19.C |
20.D |
|
21.B |
22.D |
23.D |
24.D |
25.D |
26.B |
27.A |
28.D |
29.C |
30.A |
|
31.C |
32.D |
33.A |
34.B |
35.C |
36.C |
37.A |
38.B |
39.D |
40.A |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Quạt cây sử dụng trong nhà có cánh quạt được gắn với trục quay và trục này được gắn với:
A. phần cảm và là phần tạo ra từ trường quay.
B. phần ứng và là phần tạo ra từ trường quay.
C. phần ứng và là phần tạo ra dòng điện cảm ứng.
D. phần cảm và là phần tạo ra dòng điện cảm ứng.
Câu 2. Sóng điện từ lan truyền trong không gian, tại một điểm dao động của điện trường và từ trường luôn:
A. lệch pha \(\frac{\pi }{4}\).
B. lệch pha \(\frac{\pi }{2}\).
C. cùng pha.
D. ngược pha.
Câu 3. Một kim loại có công thoát electron là A. Biết hằng số Plăng là h và tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là c. Giới hạn quang điện của kim loại là:
A. \({{\lambda }_{0}}=\frac{hc}{A}.\)
B. \({{\lambda }_{0}}=\frac{A}{hc}.\)
C. \({{\lambda }_{0}}=\frac{c}{hA}.\)
D. \({{\lambda }_{0}}=\frac{hA}{c}.\)
Câu 4. Chọn phát biểu đúng. Tia hồng ngoại:
A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
B. được ứng dụng để sưởi ấm.
C. không truyền được trong chân không.
D. không phải là sóng điện từ.
Câu 5. Trong phương trình dao động điều hòa: \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi \right)\), radian trên giây \(\left( rad/s \right)\) là đơn vị đo của đại lượng:
A. biên độ A.
B. pha dao động \(\omega t+\varphi \).
C. tần số góc \(\omega \).
D. chu kì dao động T.
Câu 6. Hạt nhân \(_{Z}^{A}X\) có số prôtôn là:
A. \(Z.\) B. \(A+Z.\) C. \(A.\) D. \(A-Z.\)
Câu 7. Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm \(Q=+{{4.10}^{-9}}C\) gây ra tại một điểm cách nó 5 cm trong chân không.
A. 288 kV/m.
B. 14,4 kV/m.
C. 28,8 kV/m.
D. 144 kV/m.
Câu 8. Hiện tượng hai sóng trên mặt nước gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định gọi là hiện tượng:
A. nhiễu xạ sóng.
B. giao thoa sóng.
C. khúc xạ sóng.
D. phản xạ sóng.
Câu 9. Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi \right)\left( A>0,\omega >0 \right)\). Pha của dao động ở thời điểm t là:
A. \(\omega \).
B. \(\varphi \).
C. \(\cos \left( \omega t+\varphi \right)\).
D. \(\omega t+\varphi \).
Câu 10. Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực, quay với tốc độ n vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số là:
A. \(f=\frac{np}{60}.\)
B. \(f=\frac{n}{60p}.\)
C. \(f=np.\)
D. \(f=60np.\)
...
Đáp án
|
1-C |
2-C |
3-A |
4-B |
5-C |
6-A |
7-B |
8-B |
9-D |
10-A |
|
11-A |
12-D |
13-D |
14-C |
15-D |
16-C |
17-D |
18-B |
19-B |
20-C |
|
21-D |
22-C |
23-B |
24-D |
25-D |
26-A |
27-C |
28-C |
29-B |
30-C |
|
31-C |
32-A |
33-B |
34-B |
35-A |
36-C |
37-B |
38-D |
39-B |
40-D |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1(TH): Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiểu \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\left( V \right)\). Kí hiệu \({{U}_{R}},{{U}_{L}},{{U}_{C}}\) tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu \(\frac{2{{U}_{R}}}{\sqrt{3}}=2{{U}_{L}}={{U}_{C}}\)thì pha của dòng điện so với điện áp là:
A. Trễ pha \({\pi }/{3}\;\).
B. trễ pha \({\pi }/{6}\;\)
C. sớm pha \({\pi }/{3}\;\)
D. sớm pha \({\pi }/{6}\;\).
Câu 2(NB): Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình \(x=A\cos \omega t\). Động năng của vật tại thời điểm t là
A. \(\frac{1}{2}m{{A}^{2}}{{\omega }^{2}}{{\cos }^{2}}\omega t\)
B. \(m{{A}^{2}}{{\omega }^{2}}{{\sin }^{2}}\omega t\)
C. \(\frac{1}{2}m{{A}^{2}}{{\omega }^{2}}{{\sin }^{2}}\omega t\)
D. \(2m{{A}^{2}}{{\omega }^{2}}{{\sin }^{2}}\omega t\)
Câu 3(TH): Một lò xo có khối lượng không đáng kể, bố trí thẳng đứng, đầu trên cố định. Khi gắn vật có khối lượng \({{m}_{1}}=200\)g vào thì vật dao động với chu kì \({T_1}=3\)s. Khi thay vật có khối lượng \({{m}_{2}}\)vào lò xo trên, chu kì dao động của vật là \({T_2}=1,5\)s. Khối lượng \({{m}_{2}}\)là
A. 100 g. B. 400 g. C. 800 g. D. 50 g.
Câu 4(NB): Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. mà thời gian mà sóng truyền giữa hai điểm đó là một chu kì.
B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động vuông pha.
C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 5(NB): Đặt vào hai đầu đoạn mạch \(RLC\)không phân nhánh một điện áp xoay chiều\(u={{U}_{0}}\cos \omega t\left( V \right)\). Ký hiệu \({{U}_{R}},{{U}_{L}},{{U}_{C}}\)tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu \({{U}_{R}}\sqrt{3}=0,5{{U}_{L}}={{U}_{C}}\)thì dòng điện qua đoạn mạch:
A. trễ pha \({\pi }/{2}\;\)so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
B. trễ pha \({\pi }/{4}\;\) so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
C. trễ pha \({\pi }/{3}\;\) so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
D. sớm pha \({\pi }/{4}\;\) so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
Câu 6(NB): Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L dao động tự do với tần số góc
A. \(\omega =2\pi \sqrt{LC}\).
B. \(\omega =\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}\).
C. \(\omega =\sqrt{LC}\).
D. \(\omega =\frac{1}{\sqrt{LC}}\).
Câu 7(TH): Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 100 m/s.
B. 40 m/s.
C. 80 m/s.
D. 60 m/s.
Câu 8(NB): Quang phổ liên tục
A. Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
B. Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
C. Không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
D. Phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
Câu 9(NB): Phát biểu nào là sai?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtrôn) khác nhau gọi là đồng vị.
C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 10(NB): Dao động điều hòa của con lắc lò xo đổi chiều khi hợp lực tác dụng lên vật
=A. bằng không.
B. có độ lớn cực đại.
C. có độ lớn cực tiểu.
D. đổi chiều.
...
ĐÁP ÁN
|
1-D |
2-C |
3-D |
4-A |
5-C |
6-D |
7-A |
8-A |
9-C |
10-B |
|
11-C |
12-D |
13-A |
14-A |
15-A |
16-C |
17-D |
18-A |
19-B |
20-A |
|
21-B |
22-A |
23-A |
24-C |
25-A |
26-D |
27-A |
28-C |
29-C |
30-D |
|
31-B |
32-D |
33-A |
34-D |
35-A |
36-C |
37-C |
38-D |
39-A |
40-D |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Bộ phận giảm xóc của xe máy, ôtô được ứng dụng loại dao động nào sau đây?
A. Dao động tắt dần
B. Dao động duy trì
C. Dao động cưỡng bức
D. Dao động điều hoà.
Câu 2: Một con lắc lò xo có khối lượng không đán kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa có cơ năng:
A. tỉ lệ với khối lượng của viên bi
B.tỉ lệ với bình phương biên dộ dao động
C.tỉ lệ với bình phương chu kì dao động
D. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo
Câu 3. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 400g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang dọc theo trục Ox với biên độ 4cm. Gốc tọa độ O trùng với vị trí cân bằng của vật. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. \(x=4\cos \left( 10t-\frac{\pi }{2} \right)\,\,cm.\)
B. \(x=4\cos \left( 10t+\frac{\pi }{2} \right)\,\,cm.\)
C. \(x=4\cos \left( \frac{1}{\sqrt{10}}t-\frac{\pi }{2} \right)\,\,cm.\)
D. \(x=4\cos \left( \frac{1}{\sqrt{10}}t+\frac{\pi }{2} \right)\,\,cm.\)
Câu 4. Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (V) có pha tại thời điểm t là
A.50πt. B.100πt C. 0 D. 70πt
Câu 5. Tốc truyền âm có giá trị bé nhất trong môi trường nào
A. Không khí
B. Nhôm
C. Mặt đất
D. Nước biển
Câu 6. Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=200g. Trong 20s con lắc thực hiện được 50 dao động. Tính độ cứng của lò xo.
A. 1,28(N/m) B. 12,8(N/m) C. 50(N/m) D. 500(N/m)
Câu 7. Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng
A. cảm ứng điện từ.
B. tự cảm.
C. cộng hưởng điện.
D. tạo ra từ trường quay.
Câu 8. Trong máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có mạch nào sau đây:
A. Micrô
B. Mạch khuếch đại
C. Anten phát
D. Mạch tách sóng
Câu 9: Quang phổ gồm một dãy màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím là
A. Quang phổ vạch hấp thụ.
B. Quang phổ đám.
C. Quang phổ vạch phát xạ.
D. Quang phổ liên tục.
Câu 10. Quang dẫn là hiện tượng:
A. dẫn điện của chất bán dẫn lúc được chiếu sáng.
B. kim loại phát xạ electron lúc được chiếu sáng.
C. điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp.
D. bứt quang electron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn.
...
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Li độ của một vật dao động điều hòa với chu kì T. Động năng và thế năng sẽ
A. biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T.
B. biến thiên tuần hoàn với chu kì T.
C. biến thiên tuần hoàn với chu kì \(\frac{T}{2}\).
D. biến thiên tuần hoàn với chu kì \(\frac{T}{4}\).
Câu 2. Một người quan sát trên mặt biển thấy khoảng cách giữa 10 ngọn sóng liên tiếp bằng 45 m và có 4 ngọn sóng truyền qua trước mắt trong 12 s. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A. 1,125 m/s.
B. 2 m/s
C. 1,67 m/s
D. 1,25 m/s
Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc \(\omega \) vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm \(L\) và điện trở trong \(r\). Tổng trở của cuộn dây là:
A. \(Z=\omega L\)
B. \(Z=2\omega L+r\)
C. \(Z=\sqrt{{{\left( \frac{L}{\omega } \right)}^{2}}+{{r}^{2}}}\)
D. \(Z=\sqrt{{{\left( L\omega \right)}^{2}}+{{r}^{2}}}\)
Câu 4. Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì có cùng
A. khối lượng nguyên tử.
B. số nơtrôn.
C. số nuclôn.
D. số prôtôn.
Câu 5. Một vật dao động điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức
A. \(T=f\).
B. \(T=2\pi f\).
C. \(T=\frac{1}{f}\).
D. \(T=\frac{2\pi }{f}\).
Câu 6. Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm \(L=10\mu H\) và tụ điện C. Khi hoạt động dòng điện trong mạch có biểu thức \(i=2\cos 2\pi t\,\,\left( mA \right)\). Năng lượng của mạch dao động là
A. \({{10}^{-5}}\) J
B. \({{2.10}^{-5}}\) J
C. \({{2.10}^{-11}}\) J
D. \({{10}^{-11}}\) J
Câu 7. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ có thể ngược hướng nhau.
B. Sóng điện từ được truyền trong môi trường vật chất và trong chân không.
C. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 8. Rôto của máy phát điện xoay chiều có 5 cặp cực, tần số của dòng điện phát ra là 50 Hz. Tốc độ quay của rôto là
A. 12 vòng/s.
B. 10 vòng/s.
C. 20 vòng/s.
D. 24 vòng/s.
Câu 9. Tìm phát biểu sai. Quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau thì
A. khác nhau về số lượng vạch.
B. khác nhau về màu sắc các vạch.
C. khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
D. khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.
Câu 10. Sau 1 năm, khối lượng chất phóng xạ nguyên chất giảm đi 3 lần. Hỏi sau 2 năm khối lượng chất phóng xạ trên giảm đi bao nhiêu lần so với ban đầu?
A. 9 lần. B. 6 lần. C. 12 lần. D. 4,5 lần.
...
ĐÁP ÁN
|
1-C |
2-D |
3-D |
4-D |
5-C |
6-C |
7-A |
8-B |
9-D |
10-A |
|
11-B |
12-C |
13-B |
14-A |
15-D |
16-A |
17-C |
18-D |
19-A |
20-C |
|
21-C |
22-B |
23-B |
24-D |
25-D |
26-A |
27-C |
28-A |
29-D |
30-A |
|
31-C |
32-B |
33-C |
34-A |
35-C |
36-D |
37-C |
38-D |
39-D |
40-A |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Vĩnh Linh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242436 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024891 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241765 - Xem thêm


