Chuyên đề Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Khâm Đức dưới đây tổng hợp lại những kiến thức quan trọng đã học, qua đó giúp các em có thể tự luyện tập và tham khảo thêm. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các em ôn tập tốt kiến thức, chuẩn bị hành trang sẵn sàng cho kì thi sắp tới của mình. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT KHÂM ĐỨC |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình \(x=A\sin \left( \omega t+\varphi \right)\) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số góc là
A. \({\omega }'=\omega \).
B. \({\omega }'=2\omega \).
C. \({\omega }'=\frac{\omega }{2}\).
D. \({\omega }'=4\omega \).
Câu 2. Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A. 0,5L. B. 0,25L. C. 2L. D. L.
Câu 3. Lực gây ra dao động điều hòa (lực hồi phục) không có tính chất nào sau đây?
A. Biến thiên điều hoà cùng tần số với tần số riêng của hệ.
B. Có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.
C. Luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Bị triệt tiêu khi vật qua vị trí cân bằng.
Câu 4. Máy biến áp là thiết bị
A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
B. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
D. đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Câu 5. Một bức xạ đơn sắc có tần số 4.1014 Hz. Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ trên là 1,5 và tốc độ ánh sáng trong chân không bằng 3.108 m/s. Bước sóng của nó trong thuỷ tinh là
A. 0,64 mm.
B. 0,50 mm.
C. 0,55 mm.
D. 0,75 mm.
Câu 6. Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng là của tia Rơnghen.
A. Để kích thích phát quang một số chất.
B. Chiếu điện, chụp điện trong y học.
C. Dò các lỗ hống khuyết tật nằm bên trong sản phẩm đúc.
D. Sưởi ấm ngoài da để cho máu lưu thông tốt.
Câu 7. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ tại một điểm sóng truyền qua, vectơ cảm ứng từ và vectơ cường độ điện trường luôn luôn
A. trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
B. dao động cùng pha.
C. dao động ngược pha.
D. biến thiên tuần hoàn chỉ theo không gian.
Câu 8. Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,278 mm. Cho biết các hằng số h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 m/s và e = 1,6.10-19 C. Công thoát electron của kim loại này có giá trị là
A. 4,47 eV.
B. 3,54 eV.
C. 2,73 eV.
D. 3,09 eV.
Câu 9. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 10. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T. Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ \(x=\frac{A}{2}\) là
A. \(\frac{T}{6}\). B. \(\frac{T}{4}\). C. \(\frac{T}{3}\). D. \(\frac{T}{2}\).
...
Đáp án
|
1-B |
2-C |
3-B |
4-B |
5-B |
6-D |
7-B |
8-A |
9-A |
10-A |
|
11-C |
12-C |
13-B |
14-B |
15-A |
16-D |
17-B |
18-C |
19-C |
20-A |
|
21-B |
22-B |
23-D |
24-D |
25-A |
26-A |
27-C |
28-D |
29-B |
30-B |
|
31-B |
32-B |
33-A |
34-B |
35-D |
36-A |
37-D |
38-C |
39-B |
40-A |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Suất điện động trong một khung dây quay trong từ trường có biểu thức \(e=100\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\pi \right)\left( V \right)\) có giá trị hiệu dụng là:
A. 50 V.
B. \(100\sqrt{2}\ V.\)
C. 100 V.
D. \(50\sqrt{2}\ V.\)
Câu 2. Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không, \({{m}_{0}}\) là khối lượng nghỉ của hạt. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m khi chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó được xác định là:
A. \(\left( m+{{m}_{0}} \right){{c}^{2}}.\)
B. \(m{{c}^{2}}.\)
C. \(\left( m-{{m}_{0}} \right){{c}^{2}}.\)
D. \({{m}_{0}}{{c}^{2}}.\)
Câu 3. Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.
Câu 4. Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài gồm \(\ell \) vòng dây được đặt trong không khí (\(\ell \) lớn hơn nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:
A. \(B=4\pi {{.10}^{7}}.\frac{N}{\ell }I.\)
B. \(B=4\pi {{.10}^{-7}}.\frac{N}{\ell }I.\)
C. \(B=2\pi {{.10}^{-7}}.\frac{N}{\ell }I.\)
D. \(B=4\pi {{.10}^{-7}}.\frac{\ell }{N}I.\)
Câu 5. Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng \(\lambda \). Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là:
A. \(\frac{\lambda }{2}.\)
B. \(\frac{\lambda }{4}.\)
C. \(2\lambda .\)
D. \(\lambda .\)
Câu 6. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa với chu kì riêng 1 s. Lấy \({{\pi }^{2}}=10\). Khối lượng của vật là:
A. 100 g. B. 250 g. C. 200 g. D. 150 g.
Câu 7. Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ:
A. Tia \(\gamma \).
B. Tia \({{\beta }^{+}}\).
C. Tia \(\alpha \).
D. Tia X.
Câu 8. Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiệu ứng quang điện đối với những kim loại nào dưới đây?
A. Bạc và Canxi.
B. Kali và Natri.
C. Xesi và Nhôm.
D. Đồng và Kẽm.
Câu 9. Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây là đúng?
A. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.
B. Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.
C. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.
D. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.
Câu 10. Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam, lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng nào?
A. đỏ. B. lục. C. cam. D. tím.
Đáp án
|
1-C |
2-C |
3-A |
4-B |
5-A |
6-B |
7-D |
8-B |
9-C |
10-D |
|
11-C |
12-A |
13-D |
14-B |
15-B |
16-D |
17-D |
18-C |
19-A |
20-D |
|
21-D |
22-D |
23-D |
24-A |
25-C |
26-A |
27-A |
28-A |
29-D |
30-D |
|
31-B |
32-B |
33-D |
34-A |
35-B |
36-C |
37-A |
38-D |
39-D |
40-B |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1 (VD): Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \(x=5\cos \left( 10t+\frac{\pi }{6} \right)\left( cm \right)\), trong đó \(x(cm),t(s).\) Tại thời điểm vật có li độ \(2,5cm\) thì tốc độ của vật là:
A. \(25\sqrt{2}cm/s\)
B. \(2,5\sqrt{3}cm/s\)
C. \(25cm/s\)
D. \(25\sqrt{3}cm/s\)
Câu 2 (TH): Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình \(u=A\cos \left( 20\pi t-\pi x \right)\left( cm \right)\), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng:
A. \(10\pi Hz\) B. \(20\pi Hz\) C. \(20Hz\) D. \(10Hz\)
Câu 3 (VD): Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm \({{S}_{1}},{{S}_{2}}\) có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm cách \({{S}_{1}},{{S}_{2}}\) lần lượt là 9cm và 12cm. Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng SS, có số vấn giao thoa cực tiểu là:
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 4 (TH): Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
B. Sóng cơ lan truyền trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng cơ lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
Câu 5 (VD): Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, tại hai điểm A và B đặt các nguồn sóng kết hợp có phương trình \(u=A\cos \left( 100\pi t \right)cm\). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1m/s. Gọi M là một điểm nằm trong vùng giao thoa, \(AM={{d}_{1}}=12,5cm;BM={{d}_{2}}=6cm\). Phương trình dao động tại M là:
A. \({{u}_{M}}=A\sqrt{2}\cos \left( 10\pi t-9,25\pi \right)cm\)
B. \({{u}_{M}}=A\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-8,25\pi \right)cm\)
C. \({{u}_{M}}=A\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-9,25\pi \right)cm\)
D. \({{u}_{M}}=A2\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-9,25\pi \right)cm\)
Câu 6 (NB): Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách đây một đoạn được tính bởi công thức:
A. \(B=\frac{{{2.10}^{-7}}.I}{r}\)
B. \(B=\frac{{{2.10}^{-7}}.r}{I}\)
C. \(B=\frac{{{2.10}^{7}}.r}{I}\)
D. \(B=\frac{{{2.10}^{7}}.I}{r}\)
Câu 7 (NB): Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình \(u=Acost\). Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số lẻ lần bước sóng.
B. một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. một số lẻ lần nửa bước sóng.
D. một số nguyên lần bước sóng.
Câu 8 (VD): Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}=8sin\left( \pi t+\alpha \right)cm\) và \({{x}_{2}}=4\cos \left( \pi t \right)cm\). Biên độ dao động của vật bằng \(12cm\) thì
A. \(\alpha =\pi rad\)
B. \(\alpha =-\frac{\pi }{2}rad\)
C. \(\alpha =0rad\)
D. \(\alpha =\frac{\pi }{2}rad\)
Câu 9 (TH): Lực kéo về trong dao động điều hoà
A. biến đổi điều hòa theo thời gian và cùng pha với vận tốc
B. biến đổi điều hòa theo thời gian và ngược pha với vận tốc
C. biến đổi điều hòa theo thời gian và ngược pha với li độ
D. khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại
Câu 10 (VD): Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng khối lượng đang dao động điều hòa. Gọi \({{l}_{1}},{{s}_{01}},{{F}_{1}}\) và \({{l}_{2}},{{s}_{02}},{{F}_{2}}\) lần lượt là chiều dài, biên độ, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai. Biết \(3{{l}_{2}}=2{{l}_{1}};2{{s}_{02}}=3{{s}_{01}}\). Tỉ số \(\frac{{{F}_{1}}}{{{F}_{2}}}\) bằng:
A. \(\frac{9}{4}\)
B. \(\frac{4}{9}\)
C. \(\frac{2}{3}\)
D. \(\frac{3}{2}\)
...
Đáp án
|
1-D |
2-D |
3-A |
4-B |
5-B |
6-A |
7-D |
8-D |
9-C |
10-B |
|
11-C |
12-A |
13-A |
14-C |
15-A |
16-C |
17-A |
18-A |
19-D |
20-B |
|
21-D |
22-B |
23-C |
24-B |
25-B |
26-C |
27-D |
28-C |
29-B |
30-A |
|
31-A |
32-D |
33-A |
34-B |
35-D |
36-C |
37-C |
38-A |
39-D |
40-B |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn
A. khối lượng.
B. năng lượng.
C. động lượng.
D. số nuclôn.
Câu 2. Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A. cùng pha với li độ.
B. ngược pha với li độ.
C. lệch pha vuông góc so với li độ.
D. lệch pha \(\frac{\pi }{4}\) so với li độ.
Câu 3. Mạch dao động điện từ tự do có cấu tạo gồm:
A. Tụ điện và cuộn cảm thuần mắc thành mạch kín.
B. Nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín.
C. Nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín.
D. Nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín.
Câu 4. Đèn LED hiện nay được sử dụng phổ biến nhờ hiệu suất phát sáng cao. Nguyên tắc hoạt động của đèn LED dựa trên hiện tượng
A. điện - phát quang.
B. hóa - phát quang.
C. nhiệt - phát quang.
D. quang - phát quang.
Câu 5. Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là
A. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
B. một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
C. các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
D. các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau đều đặn.
Câu 6. Đặt điện áp \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung là C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. \(i=\frac{U\sqrt{2}}{C\omega }\cos \omega t\)
B. \(i=UC\omega \sqrt{2}\cos \left( \omega t+0,5\pi \right)\)
C. \(i=UC\omega \sqrt{2}\cos \omega t\)
D. \(i=UC\omega \sqrt{2}\cos \left( \omega t-0,5\pi \right)\)
Câu 7. Chọn phát biểu đúng. Hạ âm là
A. bức xạ điện từ có bước sóng ngắn.
B. âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz.
C. xạ điện từ có bước sóng dài.
D. âm có tần số trên 20 kHz.
Câu 8. Khẳng định nào sau đây sai khi nói về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch?
A. Cả hai loại phản ứng này đều tỏa năng lượng.
B. Con người đã chủ động tạo ra được hai phản ứng này.
C. Các hạt nhân sản phẩm bền vững hơn các hạt nhân tham gia phản ứng.
D. Một phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng lớn hơn một phản ứng phân hạch.
Câu 9. Ứng dụng của việc khảo sát quang phổ liên tục là xác định
A. nhiệt độ của các vật phát ra quang phổ liên tục.
B. hình dạng cấu tạo của vật sáng.
C. thành phần cấu tạo hóa học của một vật nào đó.
D. nhiệt độ và thành phần cấu tạo hóa học của một vật nào đó.
Câu 10. Pha của dao động được dùng để xác định
A. chu kì dao động.
B. trạng thái dao động.
C. tần số dao động.
D. biên độ dao động.
...
Đáp án
|
1-A |
2-B |
3-A |
4-A |
5-C |
6-B |
7-B |
8-D |
9-A |
10-B |
|
11-B |
12-B |
13-C |
14-C |
15-B |
16-A |
17-B |
18-C |
19-B |
20-D |
|
21-A |
22-B |
23-A |
24-A |
25-B |
26-C |
27-C |
28-B |
29-D |
30-B |
|
31-A |
32-A |
33-D |
34-D |
35-C |
36-A |
37-D |
38-C |
39-A |
40-A |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian
A. luôn cùng pha nhau.
B. với cùng tần số.
C. luôn ngược pha nhau.
D. với cùng biên độ.
Câu 2. Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?
A. \(_{0}^{1}n+_{92}^{235}U\to _{39}^{94}Y+_{53}^{140}I+2._{0}^{1}n.\)
B. \(\alpha +_{13}^{27}A\ell \to _{15}^{30}Si+_{0}^{1}n.\)
C. \(_{84}^{210}Po\to _{82}^{206}Pb+\alpha .\)
D. \(_{1}^{2}H+_{1}^{3}H\to _{2}^{4}He+_{0}^{1}n.\)
Câu 3. Một tia sáng đơn sắc truyền từ môi trường (1) có chiết suất tuyệt đối \({{n}_{1}}\) sang môi trường (2) có chiết suất tuyệt đối \({{n}_{2}}\) thì tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra không nếu chiếu tia sáng theo chiều từ môi trường (2) sang môi trường (1)?
A. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1).
B. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1).
C. Có thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1).
D. Không thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1).
Câu 4. Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.
B. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.
C. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.
D. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.
Câu 5. Chọn phát biểu sai về sóng âm?
A. Sóng âm truyền trong nước với tốc độ lớn hơn trong không khí.
B. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng.
C. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính chất của môi trường.
D. Tốc độ truyền âm trong không khí xấp xỉ bằng tốc độ truyền âm trong chân không.
Câu 6. Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?
A. Chất lỏng.
B. Chất rắn.
C. Chất khí ở áp suất lớn.
D. Chất khí ở áp suất thấp.
Câu 7. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất phát quang hấp thụ hoàn toàn một phôtôn của ánh sáng kích thích có năng lượng \(\varepsilon \) để chuyển sang trạng thái kích thích, sau đó
A. giải phóng một êlectron tự do có năng lượng nhỏ hơn \(\varepsilon \) do có mất mát năng lượng.
B. phát ra một phôtôn khác có năng lượng lớn hơn \(\varepsilon \) do có bổ sung năng lượng.
C. giải phóng một êlectron tự do có năng lượng lớn hơn \(\varepsilon \) do có bổ sung năng lượng.
D. phát ra một phôtôn khác có năng lượng nhỏ hơn \(\varepsilon \) do có mất mát năng lượng.
Câu 8. Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia \(\gamma \). Các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là:
A. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia \(\gamma \), tia hồng ngoại.
B. tia \(\gamma \), tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
C. tia \(\gamma \), tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
D. tia \(\gamma \), ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.
Câu 9. Trong 59,50 g \(_{92}^{238}U\) có số nơtron xấp xỉ là
A. 2,38.1023.
B. 2,20.1025.
C. 1,19.1025.
D. 9,21.1024.
Câu 10. Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 16 cm, dao động điều hoà theo phương vuông góc với mặt nước với cùng phương trình \(u=2\cos 16\pi t\left( mm \right).\) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12 cm/s. Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là
A. 11. B. 20. C. 21. D. 10.
...
Đáp án
|
1-B |
2-A |
3-D |
4-C |
5-D |
6-D |
7-D |
8-C |
9-B |
10-C |
|
11-A |
12-C |
13-A |
14-D |
15-C |
16-C |
17-B |
18-C |
19-D |
20-C |
|
21-C |
22-A |
23-D |
24-A |
25-A |
26-C |
27-D |
28-A |
29-C |
30-B |
|
31-C |
32-D |
33-A |
34-C |
35-D |
36-A |
37-A |
38-A |
39-A |
40-B |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Khâm Đức. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242477 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024906 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241802 - Xem thêm


