Nhằm giúp các em củng cố kiến thức chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới, HOC247 đã sưu tầm và biên soạn lại một cách chi tiết và rõ ràng tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Bắc Trà My để các em có thể rèn luyện kỹ năng giải bài tập. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích với các em.
|
TRƯỜNG THPT BẮC TRÀ MY |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1(VDT): Hai âm có mức cường độ ẩm chênh lệch nhau là 20 dB. Tỉ số cường độ ẩm của chúng là
A. 400.
B. 100.
C. 200.
D. 1020.
Câu 2(NB): Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện trong ba cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc
A. \(\frac{\pi }{4}\) B. \(\pi \) C. \(\frac{\pi }{3}\) D. \(\frac{2\pi }{3}\)
Câu 3(NB): Mạch dao động điện từ lý tưởng với cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Dao động điện từ trong mạch được hình thành do hiện tượng
A. từ hóa.
B. tỏa nhiệt.
C. tự cảm.
D. cộng hưởng điện.
Câu 4(NB): Bước sóng là
A. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên một phương truyền sóng.
B. khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha.
C. quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.
D. quãng đường sóng truyền trong 1 s.
Câu 5(VDT): Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung biến thiên. Khi điện dung của tụ là 20 nF thì mạch thu được bước sóng 40 m. Nếu muốn thu được bước sóng 60 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ đến giá trị
A. 60 nF. B. 6 nF. C. 45 nF. D. 40 nF.
Câu 6(VDT): Vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cư 10 cm, biết A nằm trên trục chính và cách thấu kính 20 cm. Ảnh của vật qua thấu kính cách thấu kính một khoảng là
A. 15 cm.
B. 45 cm.
C. 10 cm
D. 20 cm.
Câu 7(TH): Biết khối lượng của prôtôn, nơtron, hạt nhân \(_{8}^{16}O\) lần lượt là 1,0073u; 1,0087u; 15,9904u và lu = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân lo xấp xỉ bằng
A. 190,81 MeV.
B. 18,76 MeV.
C. 14,25 MeV.
D. 128,17 MeV.
Câu 8(TH): Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử Hidro
A. tỉ lệ thuận với n.
B. tỉ lệ nghịch với n.
C. tỉ lệ thuận với n2.
D. tỉ lệ nghịch với n2.
Câu 9(NB): Tia hồng ngoại có thể được nhận biết bằng
A. màn huỳnh quang.
B. mắt người.
C. máy quang phổ.
D. pin nhiệt điện.
Câu 10(NB): Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận
A. ăng-ten thu.
B. mạch tách sóng.
C. mạch biến điệu.
D. mạch khuếch đại.
...
ĐÁP ÁN
|
1.B |
2.D |
3.C |
4.C |
5.C |
6.D |
7.D |
8.C |
9.D |
10.C |
|
11.C |
12.D |
13.C |
14.A |
15.C |
16.A |
17.B |
18.A |
19.B |
20.B |
|
21.C |
22.B |
23.B |
24.D |
25.B |
26.B |
27.A |
28.C |
29.A |
30.D |
|
31.B |
32.A |
33.D |
34.B |
35.A |
36.A |
37.D |
38.A |
39.D |
40.A |
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1(TH):Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm \(L=2/\pi \left( H \right)\), tụ điện \(C={{10}^{-4}}/\pi F\) và một điện trở thuần R. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là \(u={{U}_{0}}\cos 100\pi t\left( V \right)\)và \(i=I{_{0}}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{4} \right)\left( A \right)\). Điện trở R có giá trị là:
A. \(400\Omega \).
B. \(200\Omega \).
C. \(100\Omega \).
D. \(50\Omega \).
Câu 2(NB): Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng là:
A. Đường hipebol
B. Đường elíp
C. Đường parabol
D. Đường tròn
Câu 3(TH): Khi gắn vật nặng có khối lượng m1 = 0,9 kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể, hệ dao động điều hòa với chu kì 1,5(s). Khi gắn một vật khác có khối lượng m2 vào lò xo thì hệ dao động với chu kì 0,5(s). Khối lượng m2 bằng
A. m2 = 0,1 kg.
B. m2 = 0,3 kg.
C. m2 = 8,1 kg.
D. m2 = 2,7 kg.
Câu 4(NB): Phát biểu nào sau đây là đúng? Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì
A. nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.
B. trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.
C. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.
D. tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.
Câu 5(NB): Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\)vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng diện tức thời trong đoạn mạch; \({{u}_{1}},{{u}_{2}}\)và \({{u}_{3}}\)lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức đúng là:
A. \(i={{u}_{3}}\omega C\).
B. \(i=\frac{{{u}_{1}}}{R}\).
C. \(i=\frac{{{u}_{2}}}{\omega L}\).
D. \(i=\frac{u}{Z}\).
Câu 6(NB): Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là \({{q}_{0}}\). Khi dòng điện có giá trị là i, điện tích một bản của tụ là q thì tần số dao động riêng của mạch là:
A. \(f=\frac{2\pi i}{\sqrt{q_{0}^{2}-{{q}^{2}}}}\).
B. \(f=\frac{i}{2\pi \sqrt{q_{0}^{2}-{{q}^{2}}}}\).
C. \(f=\frac{i}{\pi \sqrt{q_{0}^{2}-{{q}^{2}}}}\).
D. \(f=\frac{\pi i}{\sqrt{q_{0}^{2}-{{q}^{2}}}}\).
Câu 7(TH): Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau là 20 đB. Tỉ số cường độ âm của chúng là:
A. 100 B. 200 C. 400 D. 1020
Câu 8(NB): Quang phổ vạch phát xạ
A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
B. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
C. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
D. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
Câu 9(NB): Phát biểu nào sau đây là sai. Lực hạt nhân
A. là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay
B. chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân.
C. là lực hút rất mạnh nên có cùng bản chất với lực hấp dẫn nhưng khác bản chất với lực tĩnh điện.
D. không phụ thuộc vào điện tích.
Câu 10(NB): Khi đưa một con lắc đơn từ xích đạo đến địa cực (lạnh đi và gia tốc trọng trường tăng lên) thì chu kì dao động của con lắc đơn sẽ
A. tăng lên khi g tăng theo tỉ lệ lớn hơn tỉ lệ giảm nhiệt độ và ngược lại.
B. tăng lên.
C. giảm đi khi g tăng theo tỉ lệ lớn hơn tỉ lệ giảm nhiệt độ và ngược lại.
D. giảm đi.
...
ĐÁP ÁN
|
1-C |
2-B |
3-A |
4-B |
5-B |
6-B |
7-A |
8-B |
9-C |
10-D |
|
11-C |
12-B |
13-B |
14-D |
15-D |
16-B |
17-D |
18-D |
19-B |
20-C |
|
21-B |
22-A |
23-A |
24-B |
25-B |
26-B |
27-B |
28-A |
29-B |
30-C |
|
31-A |
32-C |
33-D |
34-B |
35-A |
36-B |
37-D |
38-A |
39-A |
40-D |
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình \(x=A\sin \omega t.\) Nếu chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều của trục Ox.
C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
D. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
Câu 2. Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hòa của nó
A. tăng hai lần.
B. giảm 4 lần
C. giảm 2 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 3. Âm của một cái đàn ghi ta và của một cái kèn phát ra mà tai người phân biệt được khác nhau thì không thể có cùng
A. cường độ âm.
B. mức cường độ âm.
C. tần số âm.
D. đồ thị dao động âm.
Câu 4. Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc \(\alpha \) có biểu thức là
A. \(mgl\left( 3-2\cos \alpha \right).\)
B. \(mgl\left( 1-\sin \alpha \right).\)
C. \(mgl\left( 1-\cos \alpha \right).\)
D. \(mgl\left( 1+\cos \alpha \right).\)
Câu 5. Một vật dao động điều hòa với biên độ 3 cm, chu kì 2 s. Lấy \({{\pi }^{2}}=10\). Lúc vật ở biên thì gia tốc của vật có độ lớn là
A. lớn nhất và bằng 20 \(\text{cm/}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{.}\)
B. lớn nhất và bằng 30 \(\text{cm/}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{.}\)
C. nhỏ nhất và bằng 20 \(\text{cm/}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{.}\)
D. nhỏ nhất và bằng 30 \(\text{cm/}{{\text{s}}^{\text{2}}}\text{.}\)
Câu 6. Pin quang điện hoạt động dựa vào
A. hiện tượng quang điện ngoài.
B. hiện tượng quang điện trong.
C. hiện tượng tán sắc ánh sáng.
D. sự phát quang của các chất.
Câu 7. Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng. Biết điện dung của tụ điện \(C=5\mu \text{F}\), hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện là \({{U}_{0}}=12\text{V}\). Tại thời điểm mà hiệu điện thế hai đầu cuộn dây là 8 V, thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch có giá trị tương ứng là
A. \(\text{1,6}\text{.1}{{\text{0}}^{-4}}\text{J}\) và \(\text{2,0}\text{.1}{{\text{0}}^{-4}}\text{J}.\)
B. \(\text{2,0}\text{.1}{{\text{0}}^{-4}}\text{J}\) và \(\text{1,6}\text{.1}{{\text{0}}^{-4}}\text{J}\text{.}\)
C. \(2,5.\text{1}{{\text{0}}^{-4}}\text{J}\) và \(1,1.\text{1}{{\text{0}}^{-4}}\text{J}.\)
D. \(\text{1,6}\text{.1}{{\text{0}}^{-4}}\text{J}\) và \(3,0.\text{1}{{\text{0}}^{-4}}\text{J}\text{.}\)
Câu 8. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì sinh ra
A. điện trường xoáy.
B. từ trường xoáy.
C. một dòng điện.
D. một từ trường thế.
Câu 9. Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là \({{\text{A}}_{X}}\), \({{\text{A}}_{Y}}\), \({{\text{A}}_{Z}}\)với \({{\text{A}}_{X}}=2{{\text{A}}_{Y}}=0,5{{\text{A}}_{Z}}\). Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là \(\Delta {{E}_{X}}\text{,}\Delta {{E}_{Y}}\text{,}\Delta {{E}_{Z}}\) với \(\Delta {{E}_{Z}}<\Delta {{E}_{X}}<\Delta {{E}_{Y}}.\) Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là
A. Y, X, Z.
B. Y, Z, X.
C. X, Y, Z.
D. Z, X, Y.
Câu 10. Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R một điện áp xoay chiều có biểu thức \(u={{U}_{0}}\cos \left( \omega t \right)\) V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở có biểu thức \(i=I\sqrt{2}\cos \left( \omega t+{{\varphi }_{i}} \right)A\), trong đó I và \({{\varphi }_{i}}\) được xác định bởi các hệ thức tương ứng là
A. \(I=\frac{{{U}_{0}}}{R};{{\varphi }_{i}}=\frac{\pi }{2}.\)
B. \(I=\frac{{{U}_{0}}}{2R};{{\varphi }_{i}}=0.\)
C. \(I=\frac{{{U}_{0}}}{\sqrt{2}R};{{\varphi }_{i}}=-\frac{\pi }{2}.\)
D. \(I=\frac{{{U}_{0}}}{\sqrt{2}R};{{\varphi }_{i}}=0.\)
...
Đáp án
|
1-D |
2-A |
3-D |
4-C |
5-B |
6-B |
7-A |
8-A |
9-A |
10-D |
|
11-C |
12-D |
13-C |
14-B |
15-A |
16-C |
17-B |
18-B |
19-B |
20-A |
|
21-B |
22-C |
23-D |
24-C |
25-A |
26-A |
27-C |
28-A |
29-B |
30-C |
|
31-D |
32-D |
33-D |
34-C |
35-C |
36-C |
37-B |
38-C |
39-D |
40-C |
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Công thoát êlectron của một kim loại là 4,97 eV. Giới hạn quang điện của kim loại là
A. 0,25 mm.
B. 0,45 mm.
C. 0,32 mm.
D. 0,65 mm.
Câu 2. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên
A. tác dụng của từ trường lên dòng điện.
B. hiện tượng quang điện.
C. hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. tác dụng của dòng điện lên nam châm.
Câu 3. Sóng điện từ có tần số 102,7 MHz truyền trong chân không với bước sóng xấp xỉ bằng
A. 60 m. B. 30 m. C. 6 m. D. 3 m.
Câu 4. Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng

A. 16 cm. B. 4 cm.
C. 8 cm. D. 32 cm.
Câu 5. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
A. Năng lượng liên kết riêng.
B. Năng lượng nghỉ.
C. Năng lượng liên kết.
D. Độ hụt khối.
Câu 6. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là
A. \(m=\frac{{{m}_{0}}}{\sqrt{1-\frac{v}{c}}}\).
B. \(m=\frac{{{m}_{0}}}{\sqrt{1-\frac{{{v}^{2}}}{{{c}^{2}}}}}\).
C. \(m={{m}_{0}}\sqrt{1-\frac{v}{c}}\).
D. \(m={{m}_{0}}\sqrt{1-\frac{{{v}^{2}}}{{{c}^{2}}}}\).
Câu 7. Hàng ngày chúng ta đi trên đường nghe được âm do các phương tiện giao thông gây ra là
A. nhạc âm.
B. tạp âm.
C. hạ âm.
D. siêu âm.
Câu 8. Bức xạ có tần số lớn nhất trong bốn bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen và gam- ma là bức xạ
A. Rơn-ghen.
B. gam-ma.
C. tử ngoại.
D. hồng ngoại.
Câu 9. Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, đại lượng không phụ thuộc vào thời gian là
A. điện tích trên một bản tụ.
B. năng lượng điện từ.
C. năng lượng từ và năng lượng điện.
D. cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 10. Sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. là phương ngang.
B. vuông góc với phương truyền sóng.
C. là phương thẳng đứng.
D. trùng với phương truyền sóng.
...
Đáp án
|
1-A |
2-C |
3-D |
4-A |
5-A |
6-B |
7-B |
8-B |
9-B |
10-B |
|
11-B |
12-B |
13-B |
14-C |
15-D |
16-A |
17-C |
18-B |
19-C |
20-D |
|
21-D |
22-B |
23-C |
24-B |
25-C |
26-C |
27-A |
28-A |
29-B |
30-B |
|
31-D |
32-A |
33-C |
34-C |
35-A |
36-D |
37-A |
38-C |
39-B |
40-D |
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Âm mà tai người nghe được có tần số \(f\) nằm trong khoảng nào sau đây?
A. \(f\ge 20000\left( Hz \right).\)
B. \(16\left( kHz \right)\le f\le 20000\left( Hz \right).\)
C. \(16\left( Hz \right)\le f\le 20\left( kHz \right).\)
D. \(16\left( Hz \right)\le f\le 30000\left( Hz \right).\)
Câu 2. Một vật dao động điều hòa với tần số \(f\left( Hz \right)\) và tần số góc \(\omega \left( rad/s \right)\). Biểu thức liên hệ nào sau đây không đúng?
A. \(T=\frac{1}{f}.\)
B. \(T=2\pi \omega .\)
C. \(T=\frac{2\pi }{\omega }.\)
D. \(\omega =2\pi f.\)
Câu 3. Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là
A. quang phổ liên tục.
B. quang phổ vạch hấp thụ.
C. quang phổ vạch phát xạ.
D. quang phổ của nguyên tử Hiđrô.
Câu 4. Khi qaun sát hiện tượng nhật thực toàn phần, để bảo vệ mắt được an toàn người ta thường chuẩn bị một kính chuyên dụng (Solar Glasses) hoặc quan sát qua một thau nước trong suốt. Một trong các lí do đó là
A. kính chuyên dụng giúp cho việc tạo ảnh được rõ nét hơn.
B. thau nước giúp cho ánh sáng tử ngoại truyền qua một cách tốt hơn.
C. thau nước giúp cho người quan sát không phải ngã ngược gây mỏi cổ.
D. kính chuyên dụng là loại kính có thể lọc được dòng tia tử ngoại.
Câu 5. Người ta sản xuất ra các loại công tắc điện có đặc điểm sau đây: khi đèn trong phòng tắt đi, ta thấy nút bấm của công tắc phát ra ánh sáng màu xanh. Sự phát sáng này kéo dài hàng giờ, rất thuận tiện cho việc tìm chỗ bật điện trong đêm. Đó là hiện tượng
A. huỳnh quang.
B. điện phát quang.
C. lân quang.
D. tia catốt phát quang.
Câu 6. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi \right)\). Gọi \(v\) và \(a\) lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Đặt \(k=\frac{1}{{{\omega }^{2}}}\). Hệ thức đúng là
A. \({{A}^{2}}={{k}^{2}}\left( {{v}^{2}}+k{{a}^{2}} \right).\)
B. \({{A}^{2}}=k\left( k.{{v}^{2}}+{{a}^{2}} \right).\)
C. \({{A}^{2}}={{v}^{2}}+k.{{a}^{2}}.\)
D. \({{A}^{2}}=k\left( {{v}^{2}}+k.{{a}^{2}} \right).\)
Câu 7. Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp \({{S}_{1}}\) và \({{S}_{2}}\) dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, với cùng biên độ \(A\). Coi biên độ sóng không đổi trong qua trình truyền đi. Khi có sự giao thoa sóng đó trên mặt nước thì dao động của phần tử nước tại trung điểm của đoạn \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\) có biên độ bằng
A. \(0,5A.\) B. \(2A.\) C. \(A.\) D. 0.
Câu 8. Trong giờ thực hành, để đo điện trở \({{R}_{X}}\) của dụng cụ, một học sinh đã mắc nối tiếp điện trở đó với biến trở \({{R}_{0}}\) vào mạch điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch dòng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số xác định. Kí hiệu \({{u}_{X}},{{u}_{{{R}_{0}}}}\) lần lượt là điện áp giữa hai đầu \({{R}_{X}}\) và \({{R}_{0}}\). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa \({{u}_{X}},{{u}_{{{R}_{0}}}}\) là
A. đoạn thẳng.
B. đường elip.
C. đường hypebol.
D. đường tròn.
Câu 9. Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là \(37,9638u\) và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là \(37,9656u.\) Cho \(1u.{{c}^{2}}=931,5MeV.\) Phản ứng hạt nhân này
A. thu năng lượng \(16,8\,\,MeV.\)
B. thu năng lượng \(1,68\,\,MeV.\)
C. tỏa năng lượng \(16,8\,\,MeV.\)
D. tỏa năng lượng \(1,68\,\,MeV.\)
Câu 10. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa và
A. lệch pha \(\frac{\pi }{2}\) so với dòng điện trong mạch.
B. lệch pha \(\frac{\pi }{4}\) so với dòng điện trong mạch.
C. cùng pha với dòng điện trong mạch.
D. ngược pha với dòng điện trong mạch.
Đáp án
|
1-C |
2-B |
3-A |
4-D |
5-C |
6-D |
7-B |
8-A |
9-B |
10-A |
...
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Bắc Trà My. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


