OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi

22/06/2021 1.67 MB 124 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210622/5469054637_20210622_151452.pdf?r=5715
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 xin giới thiệu với các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức, góp phần chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Mời các em cùng theo dõi!

 

 
 

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

A. \(\sqrt{\left| A_{1}^{2}-A_{2}^{2} \right|}\).

B. \(\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}\).                                  

C. \(\left| {{A}_{1}}-{{A}_{2}} \right|\).  

D. \({{A}_{1}}+{{A}_{2}}\).

Câu 2. Trong các hạt nhân \(_{82}^{206}Pb;\ _{90}^{234}Th;\ _{88}^{226}Ra;\ _{92}^{235}U\) hạt nhân nào có nhiều notron nhất?

A. \(_{90}^{234}Th\).    

B. \(_{88}^{226}Ra\).    

C. \(_{92}^{235}U\).             

D. \(_{82}^{206}Pb\).

Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều \(u=120\sqrt{2}\cos \left( 120\pi t \right)V\) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở R có thể thay đổi được. Thay đổi R thì thấy công suất của mạch điện có giá trị cực đại là 320 W, và tìm được hai giá trị khác nhau của điện trở là \({{R}_{1}}\) và \({{R}_{2}}\) với \({{R}_{1}}=0,5625{{R}_{2}}\), cho công suất tiêu thụ trên mạch điện bằng nhau. Giá trị của \({{R}_{1}}\) là:

A. \(20,25\ \Omega \).  

B. \(28,75\ \Omega \).  

C. \(30\ \Omega \).                     

D. \(16,875\ \Omega \).

Câu 4. Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu tụ điện có điện dung \(31,8\ \mu F\) thì cường độ dòng điện chạy qua tụ có giá trị cực đại là 2 A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng:

   A. \(100\sqrt{2}\) V.       B. 200 V.                      C. 10 V.                    D. \(10\sqrt{2}\) V.

Câu 5. Cho phản ứng hạt nhân \(_{84}^{210}Po\to _{2}^{4}He+X\). Tổng số hạt notron trong hạt nhân X là:

   A. 124.                         B. 126.                         C. 82.                        D. 206.

Câu 6. Một sóng cơ học truyền trong môi trường vật chất đàn hồi, đồng nhất và đẳng hướng, từ điểm A đến điểm B, nhận xét nào dưới đây là đúng?

   A. Chu kỳ dao động tại A khác chu kỳ dao động tại B.  

   B. Dao động tại A trễ pha hơn dao động tại B. 

   C. Biên độ dao động tại A lớn hơn biên độ dao động tại B.  

   D. Tốc độ truyền sóng tại A lớn hơn tốc độ truyền sóng tại B.

Câu 7. Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới của dây để tự do. Coi tốc độ truyền sóng trên dây bằng nhau tại mọi vị trí. Để tạo sóng dừng trên dây người ta phải kích thích cho sợi dây dao động với tần số nhỏ nhất là \({{f}_{1}}\). Tăng tần số tới giá trị \({{f}_{2}}\) thì lại thấy trên dây hình thành sóng dừng. Tỉ số \(\frac{{{f}_{1}}}{{{f}_{2}}}\) có giá trị lớn nhất bằng:

   A. \(\frac{1}{3}.\)                     B. 3.                       C. 2.                        D. \(\frac{1}{2}.\)

Câu 8. Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài của con lắc là \(119\pm 1cm\), chu kì dao động nhỏ của nó là \(2,20\pm 0,01s\). Lấy \({{\pi }^{2}}=9,87\) và bỏ qua sai số của π. Gia tốc trọng trường mà học sinh đó đo được tại nơi làm thí nghiệm là

A. \(g=9,7\pm 0,2\)m/s2                                   

B. \(g=9,8\pm 0,1\)m/s2              

C. \(g=9,7\pm 0,1\)m/s2         

D. \(g=9,8\pm 0,2\)m/s2

Câu 9. Mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần \(R=40\ \Omega \) mắc nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f. Điện áp hiệu dụng trên cuộn dây khi đó là \({{U}_{D}}=100\ V\). Dòng điện trong mạch lệch pha \(\frac{\pi }{6}\) so với điện áp giữa hai đầu mạch và lệch pha \(\frac{\pi }{3}\) so với điện áp trên cuộn dây. Công suất tiêu thụ của mạch điện bằng:

A. 700 W.                    

B. 345,5 W.                 

C. 405 W.  

D. 375 W.

Câu 10. Một ấm điện sử dụng sợi đốt để đun nước. Giả sử ta có hai sợi đốt có điện trở khác nhau \({{R}_{1}}\) và \({{R}_{2}}\). Biết rằng khi sử dụng sợi \({{R}_{1}}\) thì nước trong ấm sôi sau thời gian 10 phút, còn nếu sử dụng sợi \({{R}_{2}}\) để đun cùng một lượng nước trong cùng điều kiện thì nước sôi sau thời gian 40 phút. Giả sử hiệu suất sử dụng điện để đun nước là 100%. Nếu dùng cả hai sợi đốt mắc nối tiếp để đun cùng một lượng nước giống như trên thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian là:

A. 8 phút.                    

B. 50 phút.                  

C. 30 phút.  

D. 20 phút.

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Đặt hai điện tích điểm trong điện môi có hằng số điện môi \(\varepsilon \), so với trong không khí thì lực tương tác giữa chúng sẽ

  A. tăng lên \(\varepsilon \) lần.                          

B. tăng lên \({{\varepsilon }^{2}}\) lần. 

C. giảm đi\(\varepsilon \)lần.   

D. tăng lên\(3\varepsilon \)lần.

Câu 2: Một con lắc lò xo khối lượng \(m\) và độ cứng \(k\), đang dao động điều hòa. Tại thời điểm \(t\) con lắc có gia tốc \(a\), vận tốc \(v\), li độ \(x\) thì lực hồi phục có giá trị là

A.\(F=\frac{1}{2}k{{x}^{2}}\).                            

B. \(F=ma\).   

C. \(F=kx\).                  

D.\(F=\frac{1}{2}m{{v}^{2}}\).

Câu 3: Một chất điểm khối lượng \(m\) dao động điều hòa trên trục \(Ox\) theo phương trình \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\). Động năng của chất điểm có biểu thức là

A. \(\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}{{\cos }^{2}}\left( \omega t+\varphi  \right)\)                                    .   

B. \(\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}{{\sin }^{2}}\left( \omega t+\varphi  \right)\).

C. \(\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}A{{\cos }^{2}}\left( \omega t+\varphi  \right)\).                                               

D. \(\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\sin \left( \omega t+\varphi  \right)\).

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng âm tần và sóng cao tần trong quá trình phát sóng vô tuyến?

  A. Âm tần và cao tần cùng là sóng điện từ nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.

  B. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ nhưng tần số của chúng bằng nhau.

  C. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ và tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.

  D. Âm tần và cao tần cùng là sóng âm nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.

Câu 5: Các đồng vị là các hạt nhân khác nhau nhưng có cùng

A. số khối.                   

B. số prôtôn.                

C. số nơtrôn.   

D. khối lượng nghỉ.

Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc không đổi \(\omega =300\) rad/s vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần với độ tự cảm \(L=0,5\)H. Cảm kháng của cuộn cảm là

  A. 100 Ω.                      B. 200 Ω.                      C. 300 Ω.                       D. 150 Ω.

Câu 7: Pin quang điện hiện nay được chế tạo dựa trên hiện tượng Vật Lí nào sau đây?

A. Quang điện ngoài.   

B. Lân quang.              

C. Quang điện trong.                       

D. Huỳnh quang.

Câu 8: Khi đi từ chân không vào một môi trường trong suốt nào đó, bước sóng của tia đỏ, tia tím, tia lam, tia chàm giảm đi lần lượt \({{n}_{1}}\), \({{n}_{2}}\), \({{n}_{3}}\), \({{n}_{4}}\) lần. Trong bốn giá trị \({{n}_{1}}\), \({{n}_{2}}\), \({{n}_{3}}\), \({{n}_{4}}\), giá trị lớn nhất là

  A. \({{n}_{1}}\).             B. \({{n}_{2}}\).             C. \({{n}_{4}}\).                      D. \({{n}_{3}}\).

Câu 9: Khi một từ trường biến thiên nó sẽ sinh ra một điện trường, điện trường này có đường sức là các đường

  A. cong không khép kín.                                     B. thẳng.

  C. đường cong kết thúc ở vô cùng.                    D. đường cong khép kín.

Câu 10: Một vật dao động cưỡng bức đang xảy ra cộng hưởng, nếu tiếp tục tăng biên độ của ngoại lực cưỡng bức thì biên độ dao động của vật sẽ

A. tăng.                        

B. không đổi.               

C. giảm.   

D. tăng rồi lại giảm.

...

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

B

B

C

B

D

C

B

D

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

C

D

C

B

B

C

C

D

D

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

B

C

D

A

B

A

C

C

C

C

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A

B

A

C

D

C

B

C

A

A

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q tại một điểm trong chân không, cách Q một đoạn r có độ lớn là

A. \(E={{9.10}^{9}}\frac{Q}{{{r}^{2}}}\).               

B. \(E={{9.10}^{9}}\frac{\left| Q \right|}{{{r}^{2}}}\).     

C. \(E={{9.10}^{9}}\frac{{{Q}^{2}}}{r}\).                      

D. \(E={{9.10}^{9}}\frac{Q}{r}\).

Câu 2. Một vật khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc \(\omega \). Động lượng của vật trong quá trình vật dao động có giá trị cực tiểu là

A. 0.                            

B. \(-m{{\omega }^{2}}A\).  

C. \(-m\omega A\).       

D. \(-0,5m{{\omega }^{2}}A\).

Câu 3. Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20 cm. Thấu kính có tiêu cự 10 cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

   A. 20 cm.                     B. 10 cm.                    

   C. 30 cm.                     D. 40 cm.

Câu 4. Giao thoa ở mặt nước được tạo bởi hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai vị trí S1 và S2. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 6cm. Trên đoạn thẳng S1S2, hai điểm gần nhau nhất mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại cách nhau

   A. 12 cm.                     B. 6 cm.                       C. 3 cm.                         D. 1,5 cm.

Câu 5. Đặt điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}\cos 2\pi ft\), có U0 không đổi và f thay đổi được ,vào hai đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 là

A. \(\frac{2}{\sqrt{LC}}\).                                   

B. \(\frac{2\pi }{\sqrt{LC}}\).                  

C. \(\frac{1}{\sqrt{LC}}\).  

D. \(\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}\).

Câu 6. Động cơ không đồng bộ ba pha dùng dòng điện ba pha có tần số f0, từ trường quay với tần số f1, rô to quay với tần số f2 thì

A.\({{f}_{0}}={{f}_{1}}>{{f}_{2}}\).                    

B. \({{f}_{0}}={{f}_{1}}<{{f}_{2}}\).                              

C. \({{f}_{0}}<{{f}_{1}}\).       

D. \({{f}_{0}}={{f}_{1}}={{f}_{2}}\).

Câu 7. Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

A. \({{i}^{2}}=LC\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).  

B. \({{i}^{2}}=\frac{C}{L}\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).  

C. \({{i}^{2}}=\sqrt{LC}\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).  

D. \({{i}^{2}}=\frac{L}{C}\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).

Câu 8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng \(\lambda \) thì khoảng vân giao thoa trên màn là i. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. \(i=\frac{\lambda a}{D}\).                              

B. \(i=\frac{aD}{\lambda }\). 

C. \(\lambda =\frac{i}{aD}\).  

D. \(\lambda =\frac{ia}{D}\).

Câu 9. Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của

   A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron).                      

   B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.           

   C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau.  

   D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

Câu 10. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là

A. \(E=\frac{1}{2}mc\). 

B. \(E=mc\).                

C. \(E=m{{c}^{2}}\).             

D. \(E=\frac{1}{2}m{{c}^{2}}\).

...

Đáp án

1-B

2-C

3-A

4-C

5-D

6-A

7-B

8-D

9-C

10-C

11-A

12-A

13-D

14-A

15-A

16-B

17-B

18-C

19-B

20-D

21-D

22-B

23-A

24-A

25-D

26-B

27-C

28-C

29-A

30-C

31-C

32-A

33-B

34-D

35-C

36-A

37-C

38-B

39-B

40-C

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động con lắc đơn (bỏ qua lực cản)?

   A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

   B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

   C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

   D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

Câu 2. Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là

A. \(\frac{1}{2\pi f}\)      

B. \(\frac{2\pi }{f}\)        

C. \(2\pi f\)   

D. \(\frac{1}{f}\)

Câu 3. Trong hiện tượng giao thoa, với A và B là hai nguồn kết hợp. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại và điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là

   A. một phần tư bước sóng.                               B. một nửa bước sóng.

   C. một bước sóng.                                            D. một số nguyên lần bước sóng.

Câu 4. Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

   A. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

   B. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

   C. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.

   D. giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

Câu 5. Trong sơ đồ khối của máy phát hiện vô tuyến điện không có bộ phận nào dưới đây?

   A. Mạch phát dao động điều hòa.                     B. Mạch tách sóng.

   C. Mạch biến điệu.                                            D. Mạch khuếch đại.

Câu 6. Kim loại dùng Catôt của một tế bào quang điện có \(A=6,625\)eV. Lần lượt chiếu vào catôt các bước sóng: \({{\lambda }_{1}}=0,1875\)(μm); \({{\lambda }_{2}}=0,1925\)(μm); \({{\lambda }_{3}}=0,1685\)(μm). Hỏi bước sóng nào gây ra được hiện tượng quang điện?

A. \({{\lambda }_{1}},\text{ }{{\lambda }_{2}},\text{ }{{\lambda }_{3}}\)                           

B. \({{\lambda }_{2}},\text{ }{{\lambda }_{3}}\)                          

C. \({{\lambda }_{1}},\text{ }{{\lambda }_{3}}\)                    

D. \({{\lambda }_{3}}\)

Câu 7. Một sóng cơ truyền dọc trên trục Ox có phương trình \(u=A\cos \left( 20\pi t-\pi \text{x} \right)\)cm. Tần số của sóng này bằng

   A. 15 Hz                       B. 10 Hz                       C. 5 Hz                            D. 20 Hz

Câu 8. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Biết \(R=10\Omega \), cuộn cảm có cảm kháng \({{Z}_{L}}=20\Omega \) và tụ điện có dung kháng \({{Z}_{C}}=20\Omega \). Tổng trở của đoạn mạch là

   A. 20\(\Omega \)          B. 40\(\Omega \)         C. 10\(\Omega \)             D. 50\(\Omega \)

Câu 9. Các đồng vị của Hiđrô là

   A. Triti, đơtêri và Hiđrô thường.                        B. Heli, triti và đơtêri.

   C. Hiđrô thường, heli và liti.                              D. Heli, triti và liti.

Câu 10. Một mạch dao động LC lí tưởng có thể biến đổi trong dải tần số từ 10 MHz đến 50 MHz bằng cách thay đổi khoảng cách giữa hai bản tụ điện phẳng. Khoảng cách giữa các bản tụ thay đổi

   A. 5 lần                        B. 16 lần                      C. 160 lần                          D. 25 lần

...

Đáp án

1-C

2-D

3-A

4-D

5-B

6-C

7-B

8-C

9-A

10-D

11-B

12-B

13-B

14-A

15-D

16-B

17-B

18-B

19-D

20-B

21-D

22-A

23-B

24-C

25-A

26-C

27-C

28-D

29-B

30-D

31-B

32-A

33-C

34-C

35-B

36-C

37-D

38-B

39-C

40-C

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1 (NB). Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O. Phương trình ly độ có dạng \(x=A\cos (\omega t+\varphi )\), t tính theo đơn vị giây. Biểu thức tính động năng Wd là:

A. \({{\text{W}}_{d}}=\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}{{\sin }^{2}}(\omega t+\varphi )\)                                    

B. \({{\text{W}}_{d}}=\frac{1}{2}m\omega {{A}^{2}}{{\cos }^{2}}(\omega t+\varphi )\)                                                                   

C. \({{\text{W}}_{d}}=\frac{1}{2}m\omega {{A}^{2}}{{\sin }^{2}}(\omega t+\varphi )\)                              

D. \({{\text{W}}_{d}}=\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}{{\cos }^{2}}(\omega t+\varphi )\)

Câu 2 (NB). Hiện tượng quang điện ngoài khác hiện tượng quang điện trong ở chỗ

A. chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn giới hạn l0 nào đó.

B. có electron bắn ra khỏi mặt khối chất khi chiếu ánh sáng thích hợp vào khối chất đó.

C. có giới hạn l0 phụ thuộc vào bản chất của từng khối chất.

D. chỉ ra khi được chiếu ánh sáng thích hợp.

Câu 3 (NB). Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

A. hướng về phía nó.                                       

B. hướng ra xa nó.                          

C. phụ thuộc độ lớn của nó.                              

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

Câu 4 (NB). Một nguồn âm phát ra âm có cường độ âm là I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L được tính bằng biểu thức

Câu 5 (NB). Điều kiện để có dòng điện là

    A. có hiệu điện thế.                                           B. có điện tích tự do.

    C. có  hiệu điện thế và điện tích tự do.               D. có nguồn điện.

Câu 6 (NB). Con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g.Chu kì dao động T được tính bằng biểu thức

Câu 7 (NB). Một đoạn dây dẫn thẳng dài l có dòng điện với cường độ I chay qua, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là F. Công thức nào sau đây đúng?

A. F = B/Il                    

B. F = BI2l                    

C. F = BIl   

D. F = Il/B.

Câu 8 (NB). Điện áp giữa hai cực một vôn kế xoay chiều là u = 100\(\sqrt{2}\(cos 100πt (V). Số chỉ của vôn kế này là:

A.100 V                        

B.141 V                          

C. 50 V                     

D. 100π V

Câu 9 (NB). Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng

A. phản xạ toàn phần.                                      

B. phản xạ ánh sáng.                     

C. tán sắc ánh sáng.                                         

D. giao thoa ánh sáng.

Câu 10 (NB). Âm sắc là

    A. màu sắc của âm thanh.            

    B. một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm.

    C. một tính chất sinh lí của âm.   

    D. một tính chất vật lí của âm.

...

ĐÁP ÁN

1-A

2-B

3-A

4-A

5-C

6-A

7-C

8-A

9-C

10-C

11-B

12-A

13-B

14-B

15-D

16-A

17-B

18-C

19-B

20-D

21-A

22-A

23-C

24-B

25-A

26-B

27-C

28-D

29-C

30-A

31-A

32-A

33-D

34-B

35-A

36-B

37-C

38-C

39-A

40-C

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF