Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng là tài liệu được HOC247 biên tập chi tiết và rõ ràng nhằm giúp các em học sinh rèn luyện kĩ năng giải bài tập, góp phần chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em và là tài liệu giảng dạy có ích cho quý thầy cô. Mời các em và các quý thầy cô cùng theo dõi.
|
TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (TH): Một người có mắt tốt, không có tật, quan sát một bức tranh trên tường. Người này tiến lại gần bức tranh và luôn nhìn rõ được bức tranh. Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của mắt người này thay đổi như thế nào?
A. Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm.
B. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.
C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm.
D. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng.
Câu 2 (VD): Một vật dao động điều hòa với biên độ \(6cm\). Tại \(t=0\) vật có li độ \(x=3\sqrt{3}cm\) và chuyển động ngược chiều dương. Pha ban đầu của dao động của vật là
A. \(\pm \frac{\pi }{3}\)
B. \(\frac{\pi }{2}\)
C. \(\frac{\pi }{4}\)
D. \(\frac{\pi }{6}\)
Câu 3 (NB): Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
A. biên độ.
B. tần số.
C. cường độ âm.
D. mức cường độ âm.
Câu 4 (VD): Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian \(0,02s\), từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị \({{6.10}^{-3}}Wb\) về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là
A. \(0,30V\) B. \(0,15V\) C. \(0,24V\) D. \(0,12V\)
Câu 5 (NB): Nói về dao động cưỡng bức khi ổn định, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Câu 6 (VD): Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng \(A,B\) cách nhau \(20cm\), dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là \({{u}_{A}}={{u}_{B}}=2cos50\ \pi t\) (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là \(1,5m/s\). Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là
A. 9 và 8. B. 7 và 6. C. 7 và 8. D. 9 và 10
Câu 7 (TH): Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
A. Điện trở thuần nối tiếp tụ điện.
B. Điện trở thuần \({{R}_{1}}\) nối tiếp với điện trở thuần \({{R}_{2}}\).
C. Điện trở thuần nối tiếp cuộn cảm thuần.
D. Cuộn cảm thuần nối tiếp với tụ điện.
Câu 8 (VD): Mạch \(RLC\) mắc nối tiếp, cuộn dây có điện trở trong \(r\). Khi R thay đổi (từ 0 đến ∞) thì giá trị R là bao nhiêu để công suất trong mạch đạt cực đại? (biết trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng).
A. \(R=r+\left| {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right|\)
B. \({{Z}_{L}}={{Z}_{C}}\)
C. \(R=\left| {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right|-r\)
D. \(R=r-\left| {{Z}_{L}}-{{Z}_{C}} \right|\)
Câu 9 (VDC): Cho mạch điện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với biến trở R. Đặt vào đoạn mạch trên điện áp xoay chiều ổn định \(u={{U}_{0}}\cos \left( \omega t \right)\). Khi \(R={{R}_{0}}\) thì thấy điện áp hiệu dụng trên biến trở và trên cuộn dây bằng nhau. Sau đó tăng R từ giá trị \({{R}_{0}}\) thì
A. công suất toàn mạch tăng rồi giảm.
B. cường độ dòng điện tăng rồi giảm.
C. công suất trên biến trở tăng rồi giảm.
D. công suất trên biến trở giảm.
Câu 10 (NB): Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên \(-A\) về vị trí cân bằng là chuyển động:
A. chậm dần theo chiều âm.
B. nhanh dần theo chiều dương.
C. nhanh dần đều theo chiều dương.
D. chậm dần đều theo chiều dương.
...
Đáp án
|
1-B |
2-D |
3-B |
4-A |
5-A |
6-B |
7-D |
8-C |
9-D |
10-B |
|
11-D |
12-B |
13-C |
14-A |
15-D |
16-C |
17-C |
18-A |
19-D |
20-B |
|
21-A |
22-C |
23-B |
24-A |
25-A |
26-C |
27-D |
28-C |
29-B |
30-A |
|
31-A |
32-D |
33-C |
34-A |
35-A |
36-C |
37-D |
38-B |
39-B |
40-D |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng λ \(\left( 0,38\,\,\mu m\le \lambda \le 0,76\,\,\mu m \right).\) Khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới mnà hứng ảnh là 90 cm. Điểm M cách vân trung tâm 0,6 cm bức xạ cho vân sáng có bước sóng ngắn nhất bằng
A. 0,38 μm B. 0,4 μm C. 0,5 μm D. 0,6 μm
Câu 2: Cường độ dòng điện xoay chiều luôn luôn trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch khi
A. Đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp
B. Đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp
C. Đoạn mạch chỉ có tụ điện
D. Đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp
Câu 3. Chiều một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng
A. Tán sắc ánh sáng
B. Nhiễu xạ ánh sáng
C. Giao thoa ánh sáng
D. Khúc xạ ánh sáng
Câu 4: Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\text{cos}\left( \omega t \right)\) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
A. \(\frac{{{U}_{0}}}{\omega L}\)
B. \(\frac{{{U}_{0}}}{2\omega L}\)
C. 0
D. \(\frac{{{U}_{0}}}{\sqrt{2}\omega L}\)
Câu 5: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thể xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25 \(\Omega \), cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L=\(\frac{1}{\pi }\) H. Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
A. 125 \(\Omega \)
B. 75 \(\Omega \)
C. 150 \(\Omega \)
D. 100 \(\Omega \)
Câu 6: Chọn đáp án sai. Một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định U vào hai đầu đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R (không đổi), tụ điện C, cuộn dây cảm thân L, Khi xảy ra cộng hưởng điện thì
A. Công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại
B. \(C=\frac{L}{{{\omega }^{2}}}\)
C. Điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm bằng điện áp cực đại hai đầu tụ điện.
D. Hệ số công suất \(\cos \varphi =0,5\)
Câu 7: Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện được 6 dao động. Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian ∆t như trước nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là
A. l = 25 cm B. l = 9 m C. l = 25 m D. l = 9 cm
Câu 8: Vật nhỏ của con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2,5 Hz, mốc thế năng tại vị trí vật cân bằng. Khi vật có li độ x = 1,2 cm thì tỉ số giữa động năng và cơ năng là 0,96. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động bằng
A. 75 cm/s B. 60 cm/s C. 45 cm/s D. 90 cm/s
Câu 9: Chiết suất n của chất làm lăng kính thay đổi theo
A. Góc tới i của tia sáng đến lăng kính
B. Hình dạng của lăng kính
C. Tần số ánh sáng qua lăng kính
D. Góc chiết quang của lăng kính
Câu 10: Một vật nhỏ dao động theo phương trình \(x=4\cos \left( \omega t-\pi /3 \right)\,\,cm.\) Gọi T là chu kì dao động của vật. Pha của dao động tại thời điểm t = T/3 là
A. 0 rad
B. 2π/3 rad
C. ‒π/3 rad
D. π/3 rad
...
ĐÁP ÁN
|
1-B |
2-B |
3-A |
4-C |
5-A |
6-D |
7-C |
8-B |
9-C |
10-D |
|
11-D |
12-A |
13-D |
14-C |
15-D |
16-B |
17-D |
18-C |
19-B |
20-D |
|
21-A |
22-C |
23-C |
24-C |
25-B |
26-D |
27-A |
28-B |
29-A |
30-B |
|
31-C |
32-C |
33-A |
34-A |
35-D |
36-A |
37-D |
38-C |
39-D |
40-B |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1 (TH): Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số và khác nhau pha ban đầu thì thấy pha của dao động tổng hợp cùng pha với dao động thứ hai. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Biên độ của dao động thứ hai lớn hơn biên độ của dao động thứ nhất và hai dao động ngược pha.
B. Hai dao động có cùng biên độ.
C. Hai dao động lệch pha nhau \({{120}^{0}}\).
D. Hai dao động vuông pha.
Câu 2 (VD): Động năng dao động của một con lắc lò xo được mô tả theo thế năng dao động của nó bằng đồ thị như hình vẽ. Cho biết khối lượng của vật bằng \(100g\), vật dao động giữa hai vị trí cách nhau \(8cm\). Tần số góc của dao động

A. \(5\sqrt{3}rad/s\).
B. \(5rad/s\).
C. \(5\sqrt{2}rad/s\).
D. \(2,5rad/s\).
Câu 3 (VD): Một xe ô tô chạy trên đường, cứ \(8m\) lại có một cái mô nhỏ. Chu kì dao động tự do của khung xe trên các lò xo là \(1,5s\). Xe chạy với tốc độ nào thì bị rung mạnh nhất
A. \(12,7km/h\)
B. \(18,9km/h\)
C. \(16,3km/h\)
D. \(19,2km/h\)
Câu 4 (NB): Đơn vị đo của mức cường độ âm là:
A. Oát trên mét vuông \(\left( \text{W/}{{\text{m}}^{2}} \right)\).
B. Jun trên mét vuông \(\left( J/{{m}^{2}} \right)\).
C. Oát trên mét \(\left( \text{W}/m \right)\).
D. Ben \(\left( B \right)\).
Câu 5 (VD): Một vật dao động điều hòa với phương trình \(x=6\cos \left( 2\pi t-\frac{\pi }{4} \right)cm\). Tại thời điểm \({{t}_{1}}\) vật có li độ \(4cm\). Li độ của vật ở thời điểm \({{t}_{2}}={{t}_{1}}+4,5s\) là
A. \(2cm\)
B. \(3cm\)
C. \(4cm\)
D. \(-4cm\)
Câu 6 (VD): Một sợi dây đàn hồi AB căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà theo phương vuông góc với dây với tần số có giá trị thay đổi từ 30Hz đến 100Hz, tốc độ truyền sóng trên dây luôn bằng 40(m/s), chiều dài của sợi dây AB là 1,5m. Để tạo được sóng dừng trên dây với số nút nhiều nhất thì giá trị của tần số f là
A. \(93,33Hz\) B. \(50,43Hz\) C. \(30,65Hz\) D. \(40,65Hz\)
Câu 7 (TH): Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về dao động của một con lắc đơn trong trường hợp bỏ qua lực cản của môi trường?
A. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
B. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
C. Dao động của con lắc là dao động điều hòa.
D. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chậm dần.
Câu 8 (VD): Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình \(x=6\cos \left( 5\pi t+\frac{\pi }{2} \right)cm,t\) tính bằng (s). Trong chu kì đầu tiên kể từ \(t=0\), thời điểm t mà giá trị của vận tốc và li độ cùng có giá trị dương trong khoảng nào sau đây?
A. 0,3s
Câu 9 (VD): Trên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 25cm, có hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng biên độ, cùng pha với tần số 25Hz theo phương thẳng đứng. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là \(3\left( m/s \right)\). Một điểm M nằm trên mặt nước cách A, B lần lượt là 15cm và 17cm có biên độ dao động bằng 12mm. Điểm N nằm trên đoạn AB cách trung điểm O của AB là 2cm dao động với biên độ là
A. \(8mm\) B. \(8\sqrt{3}mm\) C. \(12mm\) D. \(4\sqrt{3}mm\)
Câu 10 (VD): Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là \({{r}_{1}}\) và \({{r}_{2}}\). Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số \(\frac{{{r}_{2}}}{{{r}_{1}}}\) bằng
A. 4 B. \(\frac{1}{2}\) C. \(\frac{1}{4}\) D. 2
...
Đáp án
|
1-A |
2-C |
3-D |
4-D |
5-D |
6-A |
7-B |
8-B |
9-D |
10-D |
|
11-C |
12-C |
13-D |
14-C |
15-C |
16-C |
17-B |
18-B |
19-B |
20-A |
|
21-A |
22-D |
23-A |
24-A |
25-C |
26-A |
27-C |
28-A |
29-D |
30-A |
|
31-D |
32-D |
33-C |
34-C |
35-D |
36-B |
37-B |
38-B |
39-C |
40-D |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V. Bỏ qua mọi hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
|
A. 44V |
B. 440V |
C. 110V |
D. 11V |
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm hệ số tự cảm L, tần số góc của dòng điện là ω?
A. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tùy thuộc vào thời điểm ta xét
B. Mạch không tiêu thụ công suất trung bình
C. Hiệu điện thế trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với cường độ dòng điện
D. Tổng trở của đọan mạch bằng \(\frac{1}{\omega L}\)
Câu 3: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng
B. Sóng cơ không truyền được trong chân không
C. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng
D. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng
Câu 4: Trên một sợi dây dài 0,9m có sóng dừng, kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là
|
A. 90 cm/s |
B. 90 m/s |
C. 40 cm/s |
D. 40 m/s |
Câu 5: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
A. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B. Dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch
C. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D. Tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 6: Một con lắc đơn gồm một hòn bị nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng sợi dây không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3s thì hòn bị chuyển động trên một cung tròn dài 4cm. Thời gian để hòn bi đi được 2cm kể từ vị trí cân bằng là:
|
A. 0,5s |
B. 0,75s |
C. 1,5s |
D. 0,25s |
Câu 7: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy \(g={{\pi }^{2}}\left( \text{m/}{{\text{s}}^{2}} \right).\) Chu kì dao động của con lắc là
|
A. 0,5s |
B. 1,6s |
C. 1s |
D. 2s |
Câu 8: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
A. Nhanh pha \(\frac{\pi }{4}\) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B. Chậm pha \(\frac{\pi }{4}\) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C. Nhanh pha \(\frac{\pi }{2}\) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D. Chậm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện
Câu 9: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}=4.\cos \left( \pi t-\frac{\pi }{6} \right)cm\) và \({{x}_{2}}=4.\cos \left( \pi t-\frac{\pi }{2} \right)cm.\) Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A. \(4\sqrt{3}\text{cm}\) B. 2cm C. \(4\sqrt{2}\text{cm}\) D. 8cm
Câu 10: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng ?
A. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
B. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không
C. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
D. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại
...
ĐÁP ÁN
|
1.D |
2.B |
3.C |
4.D |
5.A |
6.B |
7.B |
8.B |
9.A |
10.C |
|
11.A |
12.D |
13.D |
14.A |
15.C |
16.A |
17.B |
18.B |
19.A |
20.A |
|
21.C |
22.B |
23.A |
24.A |
25.D |
26.C |
27.B |
28.D |
29.C |
30.C |
|
31.D |
32.D |
33.B |
34.C |
35.A |
36.D |
37.A |
38.C |
39.D |
40.B |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
B. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
Câu 2: Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với
A. kim loại bạc.
B. kim loại kẽm.
C. kim loại xesi.
D. kim loại đồng.
Câu 3: Chọn đáp án sai. Kim loại dẫn điện tốt hơn chất điện phân vì
A. mật độ hạt tải điện nhiều hơn.
B. tính linh động của hạt tải điện tốt hơn.
C. kích thước của các hạt tải điện lớn hơn.
D. mạng tinh thể kim loại ít mất trật tự hơn.
Câu 4: Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi
A. tần số của ngoại lực cưỡng bức càng lớn.
B. tần số của ngoại lực cưỡng bức càng nhỏ.
C. tần số của ngoại lực cưỡng bức càng gần tần số dao động riêng của hệ.
D. tần số của ngoại lực cưỡng bức càng xa tần số dao động riêng của hệ.
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng \(k\) và vật nhỏ có khối lượng \(m.\) Con lắc này dao động điều hòa với tần số là
A. \(f=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\).
B. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\).
C. \(f=\sqrt{\frac{m}{k}}\).
D. \(f=\sqrt{\frac{k}{m}}\).
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ được cho bởi \(x=3\sin \left( 2\pi t \right)+4\cos \left( 2\pi t \right)\)cm, \(t\) được tính bằng giây. Pha ban đầu của dao động là
A. \(\varphi =-\arctan \left( \frac{3}{4} \right)\).
B. \(\varphi =-\arctan \left( \frac{3}{4} \right)\).
C. \(\varphi =-\arctan \left( \frac{3}{4} \right)\).
D. \(\varphi =-\arctan \left( \frac{3}{4} \right)\).
Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục \(Ox\). Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên \(Ox\) mà phần tử môi trường ở đó dao động vuông pha nhau là
A. hai bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một nửa bước sóng.
Câu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng \(\lambda \). Các điểm cách hai nguồn những đoạn \({{d}_{1}}\) và \({{d}_{2}}\) thỏa mãn \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+\frac{1}{2} \right)\lambda \), \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\) sẽ dao động với biên độ
A. cực đại.
B. cực tiểu.
C. gấp 4 lần biên độ của nguồn sóng.
D. bằng biên độ của nguồn sóng.
Câu 9: Độ to của âm là đặc trưng sinh lý gắn với
A. tần số âm.
B. độ cao của âm.
C. cường độ âm.
D. mức cường độ âm.
Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\,\,\left( \omega >0 \right)\) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L\) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng
A. \(I=U{{\omega }^{2}}L\).
B. \(I=\frac{U}{\omega L}\).
C. \(I=U\omega L\).
D. \(I=\frac{U}{{{\omega }^{2}}L}\).
...
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
C |
C |
B |
B |
A |
C |
B |
D |
C |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
D |
C |
C |
A |
B |
A |
D |
B |
C |
B |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
C |
D |
A |
B |
B |
A |
D |
D |
A |
B |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
B |
B |
A |
A |
B |
C |
A |
B |
C |
A |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024909 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


