HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử lần 2 Trường THPT Sơn Mỹ, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT SƠN MỸ |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nửa đầu những năm 70, Liên Xô là nước đi đầu trong lĩnh vực
A. công nghiệp vũ trụ. B. khoa học - kĩ thuật.
C. chế tạo máy móc. D. cơ khí nông nghiệp.
Câu 2: Soạn thảo ra bản Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là đồng chí
A. Trần Phú. B. Nguyễn Ái Quốc. C. Lê Hồng Phong. D. Hồ Tùng Mậu.
Câu 3: Ấp chiến lược được Mĩ xem là “xương sống” trong chiến lược chiến tranh nào?
A. Chiến tranh “Việt Nam hóa”. B. Chiến tranh “đơn phương”.
C. “Chiến tranh đặc biệt”. D. “Chiến tranh cục bộ”.
Câu 4: Hoạt động có quy mô lớn và ảnh hưởng sâu rộng nhất trong phong trào yêu nước dân chủ công khai ở Việt Nam những năm 1919 – 1925 đó là
A. cuộc đấu tranh đòi trả tự do cho Phan Bội Châu (1925) và để tang Phan Châu Trinh (1926).
B. phong trào bãi công của công nhân thợ máy xưởng Ba Son ở cảng Sài Gòn (8/1925).
C. địa chủ và tư sản đấu tranh chống độc quyền cảng Sài Gòn của tư bản Pháp (1923).
D. cuộc vận động “chấn hưng nội hóa”, “bài trừ ngoại hóa” của giai cấp tư sản (1921) .
Câu 5: Điểm chung giữa kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi và kế hoạch quân sự Na va của Pháp là đều chủ trương
A. xây dựng lực lượng cơ động mạnh.
B. kết thúc chiến tranh bằng đàm phán có lợi cho Pháp.
C. tiêu diệt cơ quan đầu não của ta ở Việt Bắc.
D. mở rộng chiến tranh trên mọi lĩnh vực.
Câu 6: Sự kiện nàođã đưa Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành đảng cầm quyền?
A. Bầu cử quốc hội khóa I (tháng 1/1946).
B. Thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945.
C. Phong trào cách mạng 1930 – 1931.
D. Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (tháng 5/1941).
Câu 7: Chính sách ngoại giao xuyên suốt thời kì từ 1945 - 1975 của Đảng ta là
A. kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
B. vận dụng sức mạnh tổng hợp trong đấu tranh ngoại giao.
C. gắn việc giải quyết vấn đề Việt Nam với vấn đề Đông Dương.
D. giữ vững nguyên tắc độc lập chủ quyền dân tộc.
Câu 8: Mục đích chiến lược toàn cầu của Mĩ đề ra sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Thực hiện tham vọng bá chủ thế giới. B. Khống chế, chi phối các nước đồng minh.
C. Tiêu diệt Liên Xô và hệ thống XHCN. D. Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.
Câu 9: Để tập hợp những người dân thuộc địa sống trên đất Pháp, Nguyễn Ái Quốc đã
A. viết Bản án chế độ thực dân Pháp. B. thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa.
C. dự Đại hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản. D. tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.
Câu 10: Cụm từ “Lục địa bùng cháy” dùng để chỉ sự phát triển của khu vực Mĩ Latinh trên lĩnh vực nào?
A. Xây dựng phát triển đất nước. B. Cách mạng xanh trong nông nghiệp.
C. Cách mạng khoa học – kĩ thuật. D. Phong trào giải phóng dân tộc.
Câu 11: Có chính sách đối ngoại liên minh chặt chẽ với Mĩ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là
A. Italia. B. Pháp. C. Tây âu. D. Anh.
Câu 12: Điểm giống nhau trong Nghị quyết của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939 và tháng 5/1941 là
A. xác định kẻ thù. B. hình thái cách mạng.
C. hình thức mặt trận. D. nhiệm vụ cách mạng.
Câu 13: Nước nào ở khu vực Đông Nam Á cùng kháng chiến chống Mĩ với nhân dân Việt Nam trong những năm 1954 - 1970?
A. Thái Lan. B. Phi-lip-pin. C. Cam-pu-chia. D. Lào.
Câu 14: Trận đánh nào trong chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 đã biến con đường 4 trở thành “con đường chết”?
A. Chợ Đồn. B. Đèo Bông Lau. C. Đoan Hùng. D. Chợ mới.
Câu 15: Giai cấp nào chiếm hơn 90% dân số trong xã hội Việt Nam những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Nông dân. B. Công nhân. C. Tư sản. D. Tiểu tư sản.
Câu 16: Việc quân đồng minh sắp sửa tiến vào Đông Dương đã tác động như thế nào đến tình hình cách mạng Việt Nam trước Tổng khởi nghĩa?
A. Thời cơ Tổng khởi nghĩa đã chín muồi.
B. Việc giành chính quyền trở nên gấp rút.
C. Thời cơ Tổng khởi nghĩa là “ngàn năm có một”.
D. Kẻ thù của chúng ta đã hoàn toàn suy yếu.
Câu 17: Hạt nhân đầu tiên để thành lập tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng là
A. nhà xuất bản Nam Đồng thư xã. B. tổ chức Việt Nam nghĩa đoàn.
C. báo Diễn đàn Đông Dương. D. nhà xuất bản Quan hải tùng thư.
Câu 18: Bài học kinh nghiệm quý giá cho công cuộc đổi mới ở Việt Nam (1986) là từ yếu tố khách quan nào?
A. Sự phát triển mạnh mẽ của chủ nghĩa tư bản trên thế giới.
B. Sự vươn lên mạnh mẽ của những “con rồng” châu Á.
C. Chiến lược kinh tế “hướng ngoại” của 5 nước sáng lập ASEAN.
D. Thất bại nặng nề của Liên Xô trong công cuộc cải tổ.
Câu 19: Đường lối đổi mới của Đảng ta được đề ra lần đầu tiên tại đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Đại hội VIII (6/1996). B. Đại hội IX (4/2001).
C. Đại hội VII (6/1991). D. Đại Hội VI (12/1986).
Câu 20: Để đánh đòn quyết định buộc ta phải nhân nhượng trên bàn đàm phán ở Hội nghị Pa-ri Mĩ đã
A. đẩy mạnh hoạt động quân sự trên chiến trường miền Nam.
B. gây nên cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.
C. dùng thủ đoạn ngoại giao cô lập cách mạng Việt Nam.
D. tập kích bằng B52 suốt 12 ngày đêm xuống Hà Nội, Hải Phòng.
Câu 21: Tổ chức Duy Tân hội của Phan Bội Châu đã chịu ảnh hưởng sâu sắc của
A. cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc (1911). B. cách mạng tư sản Pháp năm 1789.
C. Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản (1868). D. cách mạng tháng Mười Nga (1917).
Câu 22: Để chuẩn bị cho việc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân, tháng 12 năm 1941 Nguyễn Ái Quốc đã thành lập
A. Trung đội cứu quốc quân II. B. Trung đội cứu quốc quân I.
C. đội tự vệ vũ trang. D. Việt Nam giải phóng quân.
Câu 23: Đầu những năm 30 của thế kỉ XX, kinh tế và xã hội Việt Nam chịu tác động sâu sắc của
A. cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp.
B. khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.
C. lũ lụt, hạn hán và các thiên tai khác.
D. cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật.
Câu 24: Để gửi yêu cầu tự do, dân chủ lên phái đoàn điều tra tình hình Đông Dương của Pháp (1936), Đảng ta chủ trương
A. thảo ra các bản “dân nguyện”. B. kêu gọi nhân dân đấu tranh.
C. tổ chức các cuộc mít tinh, biểu tình. D. thành lập các “ủy ban hành động”.
Câu 25: Khu vực nào ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai phong trào đấu tranh giành độc lập phát triển sớm nhất?
A. Bắc Phi. B. Đông Phi. C. Tây Phi. D. Nam Phi.
Câu 26: Vấn đề nước Nhật đã được thỏa thuận như thế nào trong Hội nghị Ianta?
A. Quân đội Liên Xô chiếm đóng Nhật Bản. B. Nhật trở thành nước tự do dân chủ.
C. Quân đội Mĩ chiếm đóng Nhật Bản. D. Thực hiện cuộc cải cách ở Nhật Bản.
Câu 27: Hội nghị Ban chấp hành Trung Ương Đảng cộng sản Đông Dương (5/1941) chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc trong phạm vi từng nước Đông Dương là vì
A. mâu thuẫn dân tộc ở Việt Nam ngày càng phát triển.
B. mỗi nước Đông Dương là một vùng lãnh thổ riêng biệt.
C. cách mạng 3 nước Đông Dương phát triển không đều.
D. mục tiêu của mỗi nước Đông Dương khác nhau.
Câu 28: Đảng ta xác định thực dân Pháp là kẻ thù chính của Việt Nam sau cách mạng thánh Tám vì
A. quân Pháp mạnh và hung hãn, yêu sách lớn.
B. đã xả súng vào đoàn người mít tinh mừng độc lập.
C. quân Pháp được sự giúp đỡ của quân Anh.
D. Pháp có khả năng chiếm giữ lâu dài đất nước ta.
Câu 29: Sự đối lập giữa Liên Xô và Mĩ trên lĩnh vực nào là nguyên nhân dân tới Chiến tranh lạnh?
A. Chiến lược quân sự. B. Mục tiêu chiến lược.
C. Vấn đề thuộc địa. D. Chính sách kinh tế.
Câu 30: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam (1919 -1929) đã để lại hậu quả gì về mặt xã hội?
A. Cơ cấu giai cấp trong xã hội Việt Nam có sự thay đổi đáng kể.
B. Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp xuất hiện.
C. Làm trầm trọng thêm những mâu thuẫn cơ bản của xã hội.
D. Các giai cấp trong xã hội Việt Nam tiếp tục phân hóa.
Câu 31: Vì sao nước Mĩ không bị Chiến tranh thế giới thứ hai tàn phá?
A. Mĩ tham gia chiến tranh một cách khôn ngoan.
B. Mĩ không tham gia vào cuộc chiến tranh.
C. Chiến tranh đã không xảy ra trên đất Mĩ.
D. Mĩ tham gia chiến tranh muộn hơn các nước.
Câu 32: Thế đối đầu giữa Liên Xô và Mĩ hoàn toàn chấm dứt khi
A. hai bên tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.
B. hai bên chấm dứt cuộc chạy đua vũ trang.
C. chiến lược toàn cầu của Mĩ bị thất bại.
D. Liên Xô sụp đổ, trật tự hai cực không còn.
Câu 33: Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền năm 1945 ở Việt Nam diễn ra với hình thái nào?
A. Từ khởi nghĩa từng phần đến tổng khởi nghĩa.
B. Kết hợp tổng công kích và tổng khởi nghĩa.
C. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
D. Kết hợp giữa tiến công và nổi dậy.
Câu 34: Điểm khác biệt cơ bản trong nguyên nhân phát triển kinh tế giữa Mĩ với Tây Âu và Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai chủ yếu ở nội dung nào?
A. Vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước.
B. Tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật.
C. Tác động của cuộc chiến tranh thế giới thứ hai.
D. Giá nguyên liệu rẻ từ các nước thuộc thế giới thứ ba.
Câu 35: Hiệp định Sơ bộ được kí kết giữa các chính phủ
A. Việt Nam và Mĩ. B. Việt Nam và Pháp.
C. Trung Hoa dân quốc và Việt Nam. D. Trung Hoa dân quốc và Pháp.
Câu 36: Vì sao trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ”, Mĩ phải trực tiếp đưa quân Mĩ ra chiến trường Miền Nam ?
A. Quân Mĩ tổ chức chặt chẽ, có nhiều kinh nghiệm chiến tranh, trang bị hiện đại.
B. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” thất bại, quân ngụy đứng trước nguy cơ tan rã.
C. Lực lượng vũ trang miền Nam ngày càng lớn mạnh, quân ngụy không thể đối phó.
D. Áp lực của dư luận buộc Mĩ phải nhanh chóng kết thúc cuộc chiến tranh ở Việt Nam.
Câu 37: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (tháng 2 năm 1951) đã quyết định xuất bản tờ báo nào làm cơ quan ngôn luận của Trung ương Đảng?
A. Giải phóng. B. Tiền phong. C. Búa liềm. D. Nhân dân.
Câu 38: Hiệp định Pa ri về Việt Nam năm 1973 đã mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ vì
A. quyết định để hai miền tiến hành tổng tuyển cử thống nhất đất nước.
B. tạo ra sự thay đổi trong tương quan lực lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng.
C. từ đây nhân dân miền Nam hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ.
D. buộc Mĩ phải cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.
Câu 39: Chuyển biến về nhận thức đầu tiên trong hành trình tìm đường cứu nước là Nguyễn Ái Quốc đã nhận thấy rõ
A. bản chất của chủ nghĩa đế quốc nói chung.
B. con đường cứu nước là con đường cách mạng vô sản.
C. bạn và kẻ thù của nhân dân Việt Nam là ai.
D. tình cảnh của nhân dân lao động trên thế giới.
Câu 40: Điểm giống nhau giữa 3 tổ chức cộng sản ở Việt Nam ra đời vào năm 1929 là đều
A. lựa chọn tờ báo chính thống làm cơ quan ngôn luận.
B. có nguồn gốc từ Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C. lấy giai cấp công nhân làm lực lượng nòng cốt.
D. hoạt động ở Bắc Kì và không ngừng mở rộng ra cả nước.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
A |
11 |
A |
21 |
C |
31 |
C |
|
2 |
B |
12 |
D |
22 |
C |
32 |
D |
|
3 |
C |
13 |
D |
23 |
B |
33 |
A |
|
4 |
A |
14 |
B |
24 |
A |
34 |
C |
|
5 |
A |
15 |
A |
25 |
A |
35 |
B |
|
6 |
B |
16 |
B |
26 |
C |
36 |
B |
|
7 |
D |
17 |
A |
27 |
C |
37 |
D |
|
8 |
A |
18 |
D |
28 |
D |
38 |
B |
|
9 |
B |
19 |
D |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
D |
20 |
D |
30 |
C |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Sự kiện nào đã đưa Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành đảng cầm quyền?
A. Thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945.
B. Bầu cử quốc hội khóa I (tháng 1/1946).
C. Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (tháng 5/1941).
D. Phong trào cách mạng 1930 – 1931.
Câu 2: Hạt nhân đầu tiên để thành lập tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng là
A. báo Diễn đàn Đông Dương. B. nhà xuất bản Quan hải tùng thư.
C. tổ chức Việt Nam nghĩa đoàn. D. nhà xuất bản Nam Đồng thư xã.
Câu 3: Cụm từ “Lục địa bùng cháy” dùng để chỉ sự phát triển của khu vực Mĩ Latinh trên lĩnh vực nào?
A. Xây dựng phát triển đất nước. B. Phong trào giải phóng dân tộc.
C. Cách mạng xanh trong nông nghiệp. D. Cách mạng khoa học – kĩ thuật.
Câu 4: Chuyển biến về nhận thức đầu tiên trong hành trình tìm đường cứu nước là Nguyễn Ái Quốc đã nhận thấy rõ
A. tình cảnh của nhân dân lao động trên thế giới.
B. bản chất của chủ nghĩa đế quốc nói chung.
C. bạn và kẻ thù của nhân dân Việt Nam là ai.
D. con đường cứu nước là con đường cách mạng vô sản.
Câu 5: Đầu những năm 30 của thế kỉ XX, kinh tế và xã hội Việt Nam chịu tác động sâu sắc của
A. cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp.
B. cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật.
C. khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.
D. lũ lụt, hạn hán và các thiên tai khác.
Câu 6: Giai cấp nào chiếm hơn 90% dân số trong xã hội Việt Nam những năm 20 của thế kỉ XX?
A. Nông dân. B. Công nhân. C. Tiểu tư sản. D. Tư sản.
Câu 7: Để gửi yêu cầu tự do, dân chủ lên phái đoàn điều tra tình hình Đông Dương của Pháp (1936), Đảng ta chủ trương
A. thành lập các “ủy ban hành động”. B. kêu gọi nhân dân đấu tranh.
C. thảo ra các bản “dân nguyện”. D. tổ chức các cuộc mít tinh, biểu tình.
Câu 8: Có chính sách đối ngoại liên minh chặt chẽ với Mĩ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là
A. Anh. B. Pháp. C. Tây âu. D. Italia.
Câu 9: Soạn thảo ra bản Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là đồng chí
A. Nguyễn Ái Quốc. B. Hồ Tùng Mậu. C. Lê Hồng Phong. D. Trần Phú.
Câu 10: Khu vực nào ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai phong trào đấu tranh giành độc lập phát triển sớm nhất?
A. Tây Phi. B. Bắc Phi. C. Nam Phi. D. Đông Phi.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
A |
11 |
A |
21 |
B |
31 |
D |
|
2 |
D |
12 |
B |
22 |
C |
32 |
D |
|
3 |
B |
13 |
B |
23 |
B |
33 |
A |
|
4 |
C |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
D |
|
5 |
C |
15 |
A |
25 |
D |
35 |
B |
|
6 |
A |
16 |
C |
26 |
B |
36 |
D |
|
7 |
C |
17 |
C |
27 |
D |
37 |
C |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
D |
38 |
D |
|
9 |
A |
19 |
C |
29 |
A |
39 |
C |
|
10 |
B |
20 |
B |
30 |
C |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Đảng ta xác định thực dân Pháp là kẻ thù chính của Việt Nam sau cách mạng thánh Tám vì
A. đã xả súng vào đoàn người mít tinh mừng độc lập.
B. quân Pháp mạnh và hung hãn, yêu sách lớn.
C. quân Pháp được sự giúp đỡ của quân Anh.
D. Pháp có khả năng chiếm giữ lâu dài đất nước ta.
Câu 2: Sự kiện nào đã đưa Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành đảng cầm quyền?
A. Thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945.
B. Phong trào cách mạng 1930 – 1931.
C. Bầu cử quốc hội khóa I (tháng 1/1946).
D. Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (tháng 5/1941).
Câu 3: Chính sách ngoại giao xuyên suốt thời kì từ 1945 - 1975 của Đảng ta là
A. vận dụng sức mạnh tổng hợp trong đấu tranh ngoại giao.
B. gắn việc giải quyết vấn đề Việt Nam với vấn đề Đông Dương.
C. giữ vững nguyên tắc độc lập chủ quyền dân tộc.
D. kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
Câu 4: Trận đánh nào trong chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 đã biến con đường 4 trở thành “con đường chết”?
A. Đèo Bông Lau. B. Đoan Hùng. C. Chợ mới. D. Chợ Đồn.
Câu 5: Soạn thảo ra bản Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là đồng chí
A. Lê Hồng Phong. B. Nguyễn Ái Quốc. C. Trần Phú. D. Hồ Tùng Mậu.
Câu 6: Vấn đề nước Nhật đã được thỏa thuận như thế nào trong Hội nghị Ianta?
A. Nhật trở thành nước tự do dân chủ. B. Quân đội Mĩ chiếm đóng Nhật Bản.
C. Thực hiện cuộc cải cách ở Nhật Bản. D. Quân đội Liên Xô chiếm đóng Nhật Bản.
Câu 7: Điểm giống nhau trong Nghị quyết của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939 và tháng 5/1941 là
A. hình thức mặt trận. B. xác định kẻ thù.
C. hình thái cách mạng. D. nhiệm vụ cách mạng.
Câu 8: Đầu những năm 30 của thế kỉ XX, kinh tế và xã hội Việt Nam chịu tác động sâu sắc của
A. cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật.
B. lũ lụt, hạn hán và các thiên tai khác.
C. cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp.
D. khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.
Câu 9: Vì sao nước Mĩ không bị Chiến tranh thế giới thứ hai tàn phá?
A. Mĩ tham gia chiến tranh muộn hơn các nước.
B. Mĩ tham gia chiến tranh một cách khôn ngoan.
C. Mĩ không tham gia vào cuộc chiến tranh.
D. Chiến tranh đã không xảy ra trên đất Mĩ.
Câu 10: Để đánh đòn quyết định buộc ta phải nhân nhượng trên bàn đàm phán ở Hội nghị Pa-ri Mĩ đã
A. tập kích bằng B52 suốt 12 ngày đêm xuống Hà Nội, Hải Phòng.
B. đẩy mạnh hoạt động quân sự trên chiến trường miền Nam.
C. dùng thủ đoạn ngoại giao cô lập cách mạng Việt Nam.
D. gây nên cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
D |
11 |
A |
21 |
B |
31 |
C |
|
2 |
A |
12 |
A |
22 |
C |
32 |
A |
|
3 |
C |
13 |
D |
23 |
A |
33 |
C |
|
4 |
A |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
B |
|
5 |
B |
15 |
B |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
A |
36 |
D |
|
7 |
D |
17 |
D |
27 |
C |
37 |
B |
|
8 |
D |
18 |
C |
28 |
B |
38 |
C |
|
9 |
D |
19 |
A |
29 |
B |
39 |
B |
|
10 |
A |
20 |
B |
30 |
C |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Có chính sách đối ngoại liên minh chặt chẽ với Mĩ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là
A. Italia. B. Pháp. C. Tây âu. D. Anh.
Câu 2: Để đánh đòn quyết định buộc ta phải nhân nhượng trên bàn đàm phán ở Hội nghị Pa-ri Mĩ đã
A. dùng thủ đoạn ngoại giao cô lập cách mạng Việt Nam.
B. tập kích bằng B52 suốt 12 ngày đêm xuống Hà Nội, Hải Phòng.
C. đẩy mạnh hoạt động quân sự trên chiến trường miền Nam.
D. gây nên cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.
Câu 3: Đường lối đổi mới của Đảng ta được đề ra lần đầu tiên tại đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Đại hội VIII (6/1996). B. Đại hội IX (4/2001).
C. Đại Hội VI (12/1986). D. Đại hội VII (6/1991).
Câu 4: Trận đánh nào trong chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 đã biến con đường 4 trở thành “con đường chết”?
A. Chợ mới. B. Đoan Hùng. C. Đèo Bông Lau. D. Chợ Đồn.
Câu 5: Đảng ta xác định thực dân Pháp là kẻ thù chính của Việt Nam sau cách mạng thánh Tám vì
A. quân Pháp được sự giúp đỡ của quân Anh.
B. Pháp có khả năng chiếm giữ lâu dài đất nước ta.
C. đã xả súng vào đoàn người mít tinh mừng độc lập.
D. quân Pháp mạnh và hung hãn, yêu sách lớn.
Câu 6: Thế đối đầu giữa Liên Xô và Mĩ hoàn toàn chấm dứt khi
A. hai bên tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.
B. Liên Xô sụp đổ, trật tự hai cực không còn.
C. hai bên chấm dứt cuộc chạy đua vũ trang.
D. chiến lược toàn cầu của Mĩ bị thất bại.
Câu 7: Tổ chức Duy Tân hội của Phan Bội Châu đã chịu ảnh hưởng sâu sắc của
A. cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc (1911). B. cách mạng tháng Mười Nga (1917).
C. cách mạng tư sản Pháp năm 1789. D. Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản (1868).
Câu 8: Đầu những năm 30 của thế kỉ XX, kinh tế và xã hội Việt Nam chịu tác động sâu sắc của
A. khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.
B. cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật.
C. cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp.
D. lũ lụt, hạn hán và các thiên tai khác.
Câu 9: Việc quân đồng minh sắp sửa tiến vào Đông Dương đã tác động như thế nào đến tình hình cách mạng Việt Nam trước Tổng khởi nghĩa?
A. Thời cơ Tổng khởi nghĩa đã chín muồi.
B. Việc giành chính quyền trở nên gấp rút.
C. Kẻ thù của chúng ta đã hoàn toàn suy yếu.
D. Thời cơ Tổng khởi nghĩa là “ngàn năm có một”.
Câu 10: Điểm chung giữa kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi và kế hoạch quân sự Na va của Pháp là đều chủ trương
A. kết thúc chiến tranh bằng đàm phán có lợi cho Pháp.
B. mở rộng chiến tranh trên mọi lĩnh vực.
C. xây dựng lực lượng cơ động mạnh.
D. tiêu diệt cơ quan đầu não của ta ở Việt Bắc.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
D |
11 |
D |
21 |
C |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
D |
22 |
B |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
B |
23 |
C |
33 |
C |
|
4 |
C |
14 |
A |
24 |
C |
34 |
C |
|
5 |
B |
15 |
B |
25 |
C |
35 |
B |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
D |
17 |
C |
27 |
A |
37 |
A |
|
8 |
A |
18 |
A |
28 |
D |
38 |
D |
|
9 |
B |
19 |
A |
29 |
A |
39 |
D |
|
10 |
C |
20 |
B |
30 |
D |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Chính sách ngoại giao xuyên suốt thời kì từ 1945 - 1975 của Đảng ta là
A. giữ vững nguyên tắc độc lập chủ quyền dân tộc.
B. vận dụng sức mạnh tổng hợp trong đấu tranh ngoại giao.
C. gắn việc giải quyết vấn đề Việt Nam với vấn đề Đông Dương.
D. kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
Câu 2: Để đánh đòn quyết định buộc ta phải nhân nhượng trên bàn đàm phán ở Hội nghị Pa-ri Mĩ đã
A. tập kích bằng B52 suốt 12 ngày đêm xuống Hà Nội, Hải Phòng.
B. gây nên cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai.
C. đẩy mạnh hoạt động quân sự trên chiến trường miền Nam.
D. dùng thủ đoạn ngoại giao cô lập cách mạng Việt Nam.
Câu 3: Thế đối đầu giữa Liên Xô và Mĩ hoàn toàn chấm dứt khi
A. Liên Xô sụp đổ, trật tự hai cực không còn.
B. hai bên chấm dứt cuộc chạy đua vũ trang.
C. chiến lược toàn cầu của Mĩ bị thất bại.
D. hai bên tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.
Câu 4: Điểm khác biệt cơ bản trong nguyên nhân phát triển kinh tế giữa Mĩ với Tây Âu và Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai chủ yếu ở nội dung nào?
A. Tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật.
B. Giá nguyên liệu rẻ từ các nước thuộc thế giới thứ ba.
C. Vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước.
D. Tác động của cuộc chiến tranh thế giới thứ hai.
Câu 5: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (tháng 2 năm 1951) đã quyết định xuất bản tờ báo nào làm cơ quan ngôn luận của Trung ương Đảng?
A. Nhân dân. B. Tiền phong. C. Búa liềm. D. Giải phóng.
Câu 6: Ấp chiến lược được Mĩ xem là “xương sống” trong chiến lược chiến tranh nào?
A. Chiến tranh “Việt Nam hóa”. B. “Chiến tranh cục bộ”.
C. “Chiến tranh đặc biệt”. D. Chiến tranh “đơn phương”.
Câu 7: Nửa đầu những năm 70, Liên Xô là nước đi đầu trong lĩnh vực
A. chế tạo máy móc. B. khoa học - kĩ thuật.
C. cơ khí nông nghiệp. D. công nghiệp vũ trụ.
Câu 8: Đầu những năm 30 của thế kỉ XX, kinh tế và xã hội Việt Nam chịu tác động sâu sắc của
A. lũ lụt, hạn hán và các thiên tai khác.
B. cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật.
C. khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.
D. cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp.
Câu 9: Nước nào ở khu vực Đông Nam Á cùng kháng chiến chống Mĩ với nhân dân Việt Nam trong những năm 1954 - 1970?
A. Cam-pu-chia. B. Thái Lan. C. Phi-lip-pin. D. Lào.
Câu 10: Đảng ta xác định thực dân Pháp là kẻ thù chính của Việt Nam sau cách mạng thánh Tám vì
A. quân Pháp mạnh và hung hãn, yêu sách lớn.
B. quân Pháp được sự giúp đỡ của quân Anh.
C. Pháp có khả năng chiếm giữ lâu dài đất nước ta.
D. đã xả súng vào đoàn người mít tinh mừng độc lập.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
A |
11 |
B |
21 |
B |
31 |
A |
|
2 |
A |
12 |
D |
22 |
B |
32 |
D |
|
3 |
A |
13 |
D |
23 |
C |
33 |
B |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
A |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
D |
35 |
C |
|
6 |
C |
16 |
C |
26 |
D |
36 |
C |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
A |
37 |
B |
|
8 |
C |
18 |
B |
28 |
A |
38 |
A |
|
9 |
D |
19 |
D |
29 |
B |
39 |
B |
|
10 |
C |
20 |
C |
30 |
B |
40 |
C |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử lần 2 có đáp án Trường THPT Sơn Mỹ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Bình Hưng Hòa
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Củ Chi
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242436 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024891 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241765 - Xem thêm


