Nhằm cung cấp cho các em học sinh nhiều tài liệu tham khảo hữu ích để ôn luyện thật tốt cho kì thi sắp tới, HOC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử lần 2 có đáp án Trường THPT Lệ Thủy. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh đạt kết quả cao. Mời các em cùng tham khảo.
|
TRƯỜNG THPT LỆ THỦY |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ LẦN 2 THỜI GIAN 50 PHÚT |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Sự kiện nào được coi là sự chuẩn bị đầu tiên, có tính quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch sử dân tộc Việt Nam
A. Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc
B. Cách mạng tháng Tám thành công.
C. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời
D. Hội nghị lần 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương
Câu 2: Trong quá trình thực hiện chiến lược toàn cầu từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000, Mĩ đã đạt được kết quả nào dưới đây?
A. Duy trì cường quốc số 1 thế giới trên mọi lĩnh vực
B. Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn chế độ phân biệt chủng tộc
C. Chi phối được nhiều nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ
D. Duy trì sự tồn tại và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự
Câu 3: Trong giai đoạn sau chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh tổng hợp, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào
A. hội nhập quốc tế B. ổn định chính trị
C. phát triển quốc phòng D. phát triển kinh tế
Câu 4: Tổ chức chính trị nào được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên B. Việt Nam nghĩa đoàn
C. Việt Nam quang phục hội D. Tân Việt cách mạng Đảng.
Câu 5: Nội dung nào dưới đây không phải là lí do Đảng, chính phủ quyết định mở chiến dịch biên giới năm 1950?
A. Thế và lực của quân dân Việt Nam đã lớn mạnh
B. Gây sức ép với Pháp trên mặt trận ngoại giao
C. Tình hình quốc tế đã có nhiều thuận lợi cho Việt Nam
D. Quyết tâm làm thất bại âm mưu của Pháp - Mĩ trong kế hoạch Rơ-ve
Câu 6: Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (19461954), chỉ thị “Phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp” được Đảng đề ra trong chiến dịch nào?
A. Việt Bắc Thu Đông 1947. B. Điện Biên Phủ 1954.
C. Biên giới Thu Đông 1950. D. Tây Bắc thu đông 1952.
Câu 7: Yếu tố nào dưới đây quyết định tính chất của cách mạng tháng Mười Nga (1917) và cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam?
A. Phương thức giành chính quyền B. Mục tiêu, nhiệm vụ của cách mạng
C. Giai cấp lãnh đạo D. Động lực tham gia
Câu 8: Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam đã mở ra khả năng đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mỹ?
A. Chiến thắng Vạn Tường B. Chiến thắng tết Mậu Thân
C. Chiến thắng Ấp Bắc D. Chiến thắng Đồng Xoài
Câu 9: “Nước Việt Nam có quyền được hưởng độc lập và tự do, và thực sự đã trở thành một nước tự do, độc lập” (Trích: Tuyên ngôn độc lập, SGK lịch sử lớp 12, tr 118). Đoạn Tuyên ngôn độc lập trên của Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định
A. Nhân dân Mĩ, Pháp đã công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.
B. Nhân dân Mĩ, Pháp phải ghi nhận những quyền dân tộc của Việt Nam
C. Chủ quyền của nước ta trên cả hai phương diện pháp lí và thực tiễn
D. Chủ quyền của nước ta trên cả hai phương diện pháp lệnh và thực tiễn
Câu 10: Giai cấp nào được lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc xác định là lực lượng chủ yếu của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam?
A. Tư sản dân tộc B. Công nhân C. Tiểu tư sản D. Nông dân
Câu 11: Yếu tố nào quyết định sự du nhập và phát triển của khuynh hướng dân chủ tư sản trong phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A. Các văn thân sĩ phu có nhận thức mới, chuyển hướng đấu tranh
B. Sự xuất hiện, phát triển của các lực lượng xã hội mới.
C. Kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh ở Việt Nam
D. Khuynh hướng phong kiến đã lỗi thời và thất bại
Câu 12: Quốc gia nào đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau chiến tranh thế giới II vào năm 1949?
A. Liên Xô. B. Nhật Bản C. Trung Quốc D. Ấn Độ
Câu 13: Yếu tố tác động đến xu hướng liên kết kinh tế trên thế giới nửa sau thế kỉ XX là sự
A. Phát triển của cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại
B. Xuất hiện và chi phối nền kinh tế thế giới của tư bản tài chính
C. Hình thành các trung tâm kinh tế - tài chính lớn
D. Xuất hiện và ngày càng phát triển của các công ty độc quyền
Câu 14: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương có hạn chế trong việc xác định
A. Vai trò lãnh đạo cách mạng của Đảng Cộng sản
B. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng
C. Quan hệ giữa cách mạng Đông Dương với cách mạng thế giới
D. Phương pháp, hình thức đấu tranh cách mạng
Câu 15: Thắng lợi nào đã đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A. Phong trào Đồng khởi B. Chiến thắng Ấp Bắc
C. Chiến thắng Vạn Tường D. Tổng tiến công và nổi dậy năm 1975
Câu 16: Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì
A. có 17 quốc gia ở châu Phi giành được độc lập
B. Nam Phi xóa bỏ hoàn toàn chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
C. có 17 quốc gia ở châu Phi gia nhập Liên Hợp quốc
D. tất cả các quốc gia ở châu Phi đều giành được độc lập
Câu 17: Các tổ chức trong mặt trận Việt Minh (1941-1945) ở Việt Nam được thành lập theo lứa tuổi, nghề nghiệp đều được gọi là “Hội cứu quốc” vì muốn
A. Nhắc nhở người dân chống lại âm mưu chia để trị của phát xít Nhật
B. Nhắc nhở người dân nhớ nhiệm vụ chính là cứu nước, giải phóng dân tộc
C. Nhân dân thực hiện đúng chủ trương và chỉ đạo của Quốc tế cộng sản
D. Người dân nhớ về bài học lịch sử “dựng nước phải đi đôi với giữ nước”
Câu 18: Nền kinh tế Mĩ phát triển mạnh sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì thu được nhiều lợi nhuận từ việc nào dưới đây? việc nào dưới đây?
A. bán phát minh, sáng chế B. chế tạo, xuất khẩu vũ khí
C. xuất khẩu phần mềm tin học D. sản xuất, xuất khẩu lương thực
Câu 19: Nhận xét nào sau đây là đúng về phong trào công nhân Việt Nam (1919-1925)?
A. Phong trào công nhân là một bộ phận của phong trào yêu nước
B. Phong trào không bị tác động bởi khuynh hướng vô sản
C. Phong trào công nhân là nòng cốt của phong trào yêu nước
D. Phong trào công nhân là phong trào đấu tranh duy nhất.
Câu 20: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (1945), khẩu hiệu nào sau đây đã đáp ứng nguyện vọng của các tầng lớp nhân dân
A. Cách mạng ruộng đất B. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói
C. Tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình D. Giảm tô, giảm thuế, chia lại ruộng đất
Câu 21: Thắng lợi nào của quân và dân ta trong giai đoạn 1946-1954, đã đánh bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp?
A. Chiến thắng Biên giới năm 1950 B. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954
C. Chiến thắng Hòa Bình năm 1951 D. Chiến thắng Việt Bắc năm 1947
Câu 22: Đại hội toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) được coi là
A. Đại hội đoàn kết toàn dân B. Đại hội toàn dân kháng chiến
C. Đại hội kháng chiến thắng lợi D. Đại hội vĩ đại nhất của Đảng
Câu 23: Cuộc vận động xây dựng “Quỹ độc lập”, phong trào “Tuần lễ vàng” ở Việt Nam nhằm giải quyết khó khăn gì?
A. Nạn đói B. Nạn dốt
C. Nạn đói và nạn dốt D. Khó khăn về tài chính
Câu 24: Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?
A. Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc B. Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại
C. Dựng nước đi đôi với giữ nước D. Kiên quyết chống giặc ngoại xâm
Câu 25: Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1925- 1930 là
A. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc
B. Truyền bá lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam
C. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
D. Chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng
Câu 26: Sự kiện đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là
A. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954)
B. Giải phóng Thủ đô Hà Nội (10/1954)
C. Quân Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (5/1956)
D. Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954)
Câu 27: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (tháng 7-1936) chủ trương thành lập mặt trận
A. Thống nhất dân chủ Đông Dương B. Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương
C. Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương D. Hội phản đế đồng minh Đông Dương
Câu 28: Một trong những mục đích chính của thực dân Pháp trong quá trình thực hiện cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929) là
A. đầu tư phát triển toàn diện nền kinh tế Đông Dương
B. hoàn thành việc bình định để thống trị Đông Dương.
C. bù đắp thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
D. đầu tư phát triển đồng bộ cơ sở hạ tầng ở Đông Dương
Câu 29: Trong thời kì (1954-1975), thắng lợi nào của nhân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?
A. Chiến dịch Đường 14-Phước Long (1-1975)
B. Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968
C. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (cuối 1972)
D. Cuộc Tiến công chiến lược xuân - hè năm 1972.
Câu 30: Sự chuyển biến quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á trước và sau Chiến tranh thế giới thứ hai là từ
A. từ những nước thuộc địa trở thành các quốc gia độc lập
B. chưa có địa vị quốc tế trở thành khu vực được quốc tế coi trọng
C. quan hệ biệt lập đã đẩy mạnh hợp tác trong ASEAN
D. quốc gia nghèo trở thành những nước có nền kinh tế trung bình hoặc phát triển
Câu 31: Điểm tương đồng giữa các chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950, cuộc tiến công chiến lược đông xuân 1953-1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?
A. Mục tiêu mở chiến dịch B. Phương châm tác chiến của chiến dịch
C. Loại hình của chiến dịch D. Nghệ thuật tác chiến trong chiến dịch
Câu 32: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 không phải là
A. trận quyết chiến chiến lược giữa ta và địch.
B. trận có sự huy động lực lượng cao nhất.
C. sự kiện kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp.
D. thắng lợi có ý nghĩa to lớn.
Câu 33: Trong thời kì kháng chiến chống Pháp (1945-1954), mục tiêu cao nhất của Đảng và chính phủ Việt Nam khi mở các chiến dịch quân sự là
A. Củng cố và mở rộng căn cứ kháng chiến Việt Bắc
B. Thay đổi tình thế trên chiến trường để đưa kháng chiến đi lên
C. Từng bước đẩy quân Pháp lâm vào khó khăn phải kết thúc chiến tranh.
D. Phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp
Câu 34: Phong trào Cần Vương chống Pháp (1885-1896) ở Việt Nam không có sự lãnh đạo của nhân vật nào dưới đây?
A. Phan Đình Phùng B. Tôn Thất Thuyết
C. Hoàng Hoa Thám D. Nguyễn Thiện Thuật
Câu 35: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ tuyến 38 của Triều Tiên?
A. Quân đội Mĩ B. Quân đội Anh C. Quân đội Pháp D. Quân đội Liên Xô
Câu 36: Thực dân Pháp mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam năm 1858 bằng cuộc tấn công vào địa điểm nào sau đây?
A. Đà Nằng B. Hà Nội C. Huế D. Gia Định
Câu 37: Điểm nổi bật của lực lượng tư sản dân tộc Việt Nam khi tham gia vào phong trào dân tộc dân chủ (1919-1925) là:
A. Đấu tranh vì quyền lợi dân tộc, giương cao chủ nghĩa tam dân của Tôn Trung Sơn
B. Chống Pháp độc quyền cảng Sài Gòn, kêu gọi nhân dân dùng hàng nội, bài hàng ngoại
C. Đứng trên lập trường giai cấp, đấu tranh kiên định để giải phóng dân tộc và giai cấp
D. Nặng về quyền lợi giai cấp, coi trọng đòi quyền tự do dân chủ, có tư tưởng thỏa hiệp
Câu 38: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) có thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là
A. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu
B. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương
C. kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao
D. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại
Câu 39: Hội nghị lần 8 (tháng 5/1941) Ban Chấp hành Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ chủ yếu của cách mạng Việt Nam là
A. giải phóng dân tộc B. giành ruộng đất cho dân cày
C. đánh đổ đế quốc, phong kiến D. đánh đổ phong kiến
Câu 40: Từ khi thế giới diễn ra xu thế hòa hoãn Đông-Tây đến những năm 90 của thế kỉ XX, nền kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản có điểm tương đồng là
A. phát triển mạnh trở thành phe đối trọng với các nước xã hội chủ nghĩa
B. phát triển thiếu ổn định nhưng vẫn giữ vị trí hàng đầu thế giới
C. tăng trưởng nhanh chóng, là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của giới tư bản
D. bị Liên Xô, Trung Quốc, các nước Công nghiệp mới vươn lên cạnh tranh gay gắt
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
C |
11 |
B |
21 |
D |
31 |
C |
|
2 |
C |
12 |
A |
22 |
C |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
A |
23 |
D |
33 |
B |
|
4 |
A |
14 |
B |
24 |
C |
34 |
C |
|
5 |
B |
15 |
A |
25 |
D |
35 |
B |
|
6 |
A |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
B |
17 |
B |
27 |
B |
37 |
D |
|
8 |
C |
18 |
B |
28 |
C |
38 |
D |
|
9 |
C |
19 |
A |
29 |
D |
39 |
A |
|
10 |
D |
20 |
D |
30 |
A |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Điểm nào không đúng khi nói về các yếu tố dẫn đến sự thành lập Đảng cộng sản Việt Nam năm 1930?
A. Sự phổ biến của chủ nghĩa Mác-lênin B. Sự thất bại của Việt Nam quốc dân Đảng
C. Sự phát triển của phong trào yêu nước D. Sự phát triển của phong trào công nhân
Câu 2: Năm 1949, Quốc gia nào sau đây đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau chiến tranh thế giới II?
A. Nhật Bản B. Trung Quốc C. Ấn Độ D. Liên Xô.
Câu 3: Ý nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản trong chiến lược kinh tế hướng ngoại của các nước sáng lập ASEAN trong những năm 60-70 của thế kỉ XX?
A. Tiến hành mở cửa nền kinh tế, hợp tác với các nước.
B. Tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu.
C. Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất
D. Thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật từ bên ngoài
Câu 4: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ tuyến 38 ở Triều Tiên?
A. Quân đội Liên Xô B. Quân đội Mĩ C. Quân đội Pháp D. Quân đội Anh
Câu 5: Sự kiện đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là
A. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954)
B. Quân Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (5/1956)
C. Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954)
D. Giải phóng Thủ đô Hà Nội (10/1954)
Câu 6: Đại hội Đại biểu toàn quốc lần II của Đảng (2-1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi là Đảng Lao động Việt Nam nhằm
A. tiếp tục thực hiện sứ mệnh lãnh đạo của Đảng trong kháng chiến
B. tôn trọng quyền tự quyết của các dân tộc Đông Dương
C. khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng đối với cuộc kháng chiến
D. tranh thủ sự ủng hộ của các nước đối với mỗi nước Đông Dương
Câu 7: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn trở thành một phong trào đấu tranh tự giác?
A. Sự xuất hiện các tổ chức cộng sản ở Việt Nam.
B. Sự ra đời Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C. Cuộc bãi công của công nhân Ba Son.
D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
Câu 8: Đóng góp nổi bật của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1925-1929 là
A. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
B. Chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho việc thành lập Đảng
C. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc
D. Truyền bá lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam
Câu 9: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến thắng Biên Giới thu đông 1950?
A. Con đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa được khai thông
B. Quân đội ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ
C. Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường Đông Dương
D. Là chiến dịch chủ động tiến công đầu tiên của ta chống thực dân Pháp.
Câu 10: Sự kiện nào đã chấm dứt vai trò lịch sử của Việt Nam quốc dân Đảng với tư cách là một chính đảng cách mạng trong phong trào dân tôc Việt Nam đầu thế kỉ XX.
A. Khởi nghĩa Yên Bái thất bại (1930) B. Nguyễn Thái Học bị bắt và bị xử tử (1930)
C. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930). D. Chi bộ Cộng sản đầu tiên được thành lập (1929)
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1 |
B |
11 |
B |
21 |
B |
31 |
C |
|
2 |
D |
12 |
D |
22 |
A |
32 |
B |
|
3 |
C |
13 |
A |
23 |
D |
33 |
D |
|
4 |
B |
14 |
A |
24 |
A |
34 |
C |
|
5 |
C |
15 |
A |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
C |
36 |
B |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
A |
37 |
D |
|
8 |
B |
18 |
C |
28 |
D |
38 |
D |
|
9 |
C |
19 |
A |
29 |
A |
39 |
D |
|
10 |
A |
20 |
B |
30 |
C |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Tên gọi mặt trận “ Việt Nam độc lập đồng minh” thành lập năm 1941 vừa thể hiện nhiệm vụ cách mạng trong nước vừa góp phần thực hiện nhiệm vụ quốc tế vì
A. nhân dân ta nguyện đứng về phe đồng minh để chống phát xít, giành độc lập dân tộc.
B. để tạm gác vấn đề ruộng đất, tập trung giải quyết nhiệm vụ dân tộc.
C. để đoàn kết toàn dân, thực hiện nhiệm vụ giải phóng dân tộc.
D. để giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ mỗi nước Đông Dương.
Câu 2: Mĩ đồng ý cho Pháp thực hiện kế hoạch Rơve (5/1949) là mốc mở đầu
A. việc Mĩ can thiệp sâu hơn vào cuộc chiến tranh Đông Dương, ép Pháp kéo dài và mở rộng chiến tranh.
B. quá trình Mĩ từng bước can thiệp và dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương.
C. chính sách xoay trục của Mĩ, tăng cường ảnh hưởng tại khu vực châu Á- Thái Bình Dương.
D. quá trình Mĩ can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh Đông Dương, tích cực chuẩn bị thay thế Pháp.
Câu 3: Vấn đề ruộng đất cho dân cày đã được Đảng ta khẳng định lần đầu tiên trong văn kiện nào ?
A. Cương lĩnh chính trị đầu tiên (2/1930).
B. Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng (10/1930).
C. Luận cương chính trị (10/1930).
D. Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ I (3/1935).
Câu 4: Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp triển khai của Mĩ trong quá trình thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở Miền Nam?
A. Ồ ạt đưa quân Mĩ và đồng minh vào miền Nam Việt Nam.
B. Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.
C. Mở các cuộc hành quân tấn công vào vùng đất thánh Việt cộng.
D. Rút dần quân Mĩ và quân đồng minh khỏi chiến trường miền Nam.
Câu 5: Việt Nam Quốc dân Đảng ra đời từ cơ sở hạt nhân đầu tiên là nhà xuất bản
A. Cường học thư xã. B. Tâm tâm xã. C. Nam Đồng thư xã. D. Quan hải tùng thư.
Câu 6: Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”của Mĩ được bắt đầu từ giữa năm 1965 đến năm 1968 ở Việt Nam là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới, được tiến hành bằng lực lượng
A. quân Mĩ, quân một số nước đồng minh và quân đội Sài Gòn.
B. quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn.
C. quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ.
D. quân đội Sài Gòn dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn Mĩ.
Câu 7: Sự phát triển “thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản từ những năm 60-70 của thế kỉ XX là do nguyên nhân nội tại nào?
A. Lợi dụng chiến tranh ở Triều Tiên và Việt Nam để buôn bán vũ khí.
B. Dựa vào nguồn viện trợ của Mĩ và các nước tư bản để phát triển.
C. Lợi dụng vốn của nước ngoài để đầu tư vào những ngành công nghiệp then chốt.
D. Biết lợi dụng thành tựu khoa học – kỹ thuật hiện đại để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm.
Câu 8: “Cách mạng Đông Dương lúc đầu là một cuộc cách mạng tư dân quyền, sau đó sẽ tiếp tục phát triển, bỏ qua thời kì tư bản chủ nghĩa, tiến thẳng lên con đường xã hội chủ nghĩa”. Đó là nội dung của
A. Điều lệ của Đảng do đồng chí Nguyễn Ái Quốc khởi thảo.
B. Luận cương chính trị năm 1930 do Trần Phú khởi thảo.
C. Cương lĩnh vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo.
D. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo.
Câu 9: Hội nghị tháng 7/1936 của Ban Chấp hành TW Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng tư sản dân quyền là
A. chống đế quốc và phong kiến. B. lật đổ chế độ phong kiến.
C. chống đế quốc Pháp. D. chống chế độ phản động thuộc địa.
Câu 10: Bán đảo Triều Tiên bị chia cắt làm hai miền theo vĩ tuyến 38 từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai cho đến nay là do
A. hai miền kí kết Hiệp định tại Bàn môn Điếm. B. quyết định của Hội nghị Pôtxđam.
C. thỏa thuận của Mĩ và Liên Xô. D. tác động của cuộc Chiến tranh lạnh.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1 |
A |
11 |
D |
21 |
B |
31 |
D |
|
2 |
B |
12 |
A |
22 |
C |
32 |
A |
|
3 |
A |
13 |
C |
23 |
C |
33 |
B |
|
4 |
D |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
C |
|
5 |
C |
15 |
D |
25 |
D |
35 |
C |
|
6 |
A |
16 |
A |
26 |
A |
36 |
B |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
B |
37 |
C |
|
8 |
B |
18 |
D |
28 |
D |
38 |
C |
|
9 |
A |
19 |
B |
29 |
C |
39 |
A |
|
10 |
D |
20 |
A |
30 |
B |
40 |
B |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Sự phát triển lực lượng chính trị của cách mạng Đông Dương trong thời kì 1939-1945 có đặc điểm là
A. từ thành thị phát triển về nông thôn. B. từ miền núi phát triển xuống miền xuôi.
C. từ nông thôn tiến về các thành thị. D. từ miền xuôi phát triển lên miền ngược.
Câu 2: Âm mưu chiến lược của Mĩ khi can thiệp ngày càng sâu cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương (1945-1954) của thực dân Pháp là gì?
A. Khẳng định sức mạnh quân sự của Mĩ.
B. Biến Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ.
C. Giúp Pháp kéo dài và mở rộng chiến tranh.
D. Nắm quyền trực tiếp điều khiển chiến tranh Đông Dương.
Câu 3: Vì sao năm 1925, Nguyễn Ái Quốc chưa thành lập một chính đảng vô sản ở Việt Nam ?
A. Lực lượng cách mạng chưa được tập hợp, giác ngộ đầy đủ lí luận cách mạng.
B. Giai cấp công nhân chưa trưởng thành, chủ nghĩa Mác - Lênin chưa được truyền bá rộng rãi vào Việt Nam.
C. Pháp tăng cường đàn áp phong trào yêu nước và phong trào đấu tranh của công nhân.
D. Nguyễn Ái Quốc thực hiện theo chỉ thị của Quốc tế cộng sản.
Câu 4: Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp triển khai của Mĩ trong quá trình thực hiện chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”?
A. Rút dần quân Mĩ và quân đồng minh khỏi chiến trường miền Nam.
B. Sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng xung kích trong các cuộc hành quân xâm lược Lào, Campuchia.
C. Ồ ạt đưa quân Mĩ và đồng minh vào miền Nam Việt Nam.
D. Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô để hạn chế sự giúp đỡ của các nước này đối với cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
Câu 5: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) xác định lãnh đạo cách mạng Việt Nam là giai cấp
A. Tiểu tư sản trí thức. B. Tư sản dân tộc.
C. Nông dân. D. Công nhân.
Câu 6: Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”của Mĩ được bắt đầu từ năm 1961 đến năm 1965 là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới, được tiến hành bằng lực lượng
A. quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
B. quân đội Sài Gòn dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn Mĩ.
C. quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn.
D. quân Mĩ, đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
Câu 7: Từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX, để tương xứng với vị trí siêu cường kinh tế, Nhật Bản đang nỗ lực vươn lên trở thành siêu cường về
A. khoa học – kĩ thuật. B. chính trị.
C. khoa học vũ trụ. D. quân sự.
Câu 8: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam vì đã chấm dứt
A. thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo .
B. vai trò lãnh đạo của giai cấp phong kiến Việt Nam.
C. hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.
D. vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản trên vũ đài lịch sử.
Câu 9: Năm 1941, sau khi về nước Nguyễn Ái Quốc đã chọn địa điểm nào để xây dựng căn cứ địa cách mạng?
A. Tuyên Quang. B. Lạng Sơn. C. Thái Nguyên. D. Cao Bằng.
Câu 10: Biến đổi nào của khu vực Đông Bắc Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã góp phần làm thay đổi bản đồ địa chính trị thế giới?
A. Nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa ra đời (1949).
B. Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan trở thành con rồng kinh tế Châu Á.
C. Nhật Bản trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.
D. Hàn Quốc trở thành con rồng kinh tế của Châu Á.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1 |
B |
11 |
A |
21 |
D |
31 |
B |
|
2 |
D |
12 |
A |
22 |
C |
32 |
A |
|
3 |
B |
13 |
A |
23 |
C |
33 |
D |
|
4 |
C |
14 |
C |
24 |
D |
34 |
B |
|
5 |
D |
15 |
D |
25 |
C |
35 |
A |
|
6 |
B |
16 |
D |
26 |
C |
36 |
B |
|
7 |
B |
17 |
D |
27 |
C |
37 |
A |
|
8 |
A |
18 |
B |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
D |
39 |
C |
|
10 |
A |
20 |
A |
30 |
B |
40 |
C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Từ thành công của công cuộc xây dựng đất nước ở Ấn Độ, cải cách - mở cửa củaTrung Quốc, Việt Nam có thể rút ra bài học gì cho quá trình đổi mới đất nước ?
A. Đẩy mạnh cuộc “cách mạng xanh” trong nông nghiệp để xuất khẩu lúa gạo.
B. Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật trong xây dựng và phát triển đất nước.
C. Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân để khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên.
D. Đẩy mạnh cuộc “cách mạng chất xám” để trở thành nước xuất khẩu phần mềm.
Câu 2: Sự phát triển nhanh chóng của cuộc cách mạng khoa học- công nghệ dẫn đến hiện tượng gì?
A. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
B. Sự bùng nổ thông tin.
C. Mọi phát minh đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
D. Sự sáp nhập các tập đoàn lớn.
Câu 3: Sau khi giành độc lập từ tay thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha, đầu thế kỉ XX nhiều nước Mĩ Latinh lại lệ thuộc vào
A. Anh. B. Pháp. C. Đức. D. Mĩ.
Câu 4: Mĩ đồng ý cho Pháp thực hiện kế hoạch Rơve (5/1949) là mốc mở đầu
A. chính sách xoay trục của Mĩ, tăng cường ảnh hưởng tại khu vực châu Á- Thái Bình Dương.
B. quá trình Mĩ can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh Đông Dương, tích cực chuẩn bị thay thế Pháp.
C. việc Mĩ can thiệp sâu hơn vào cuộc chiến tranh Đông Dương, ép Pháp kéo dài và mở rộng chiến tranh.
D. quá trình Mĩ từng bước can thiệp và dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương.
Câu 5: Lí do nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến việc nhóm 5 nước sáng lập ASEAN chuyển sang chiến lược kinh tế hướng ngoại?
A. Lệ thuộc quá lớn vào bên ngoài. B. Thiếu vốn, nguyên liệu công nghệ.
C. Chi phí cao dẫn tới tình trang thua lỗ. D. Tệ tham nhũng, quan liêu phát triển.
Câu 6: Hội nghị tháng 7/1936 của Ban Chấp hành TW Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng tư sản dân quyền là
A. chống chế độ phản động thuộc địa. B. chống đế quốc Pháp.
C. lật đổ chế độ phong kiến. D. chống đế quốc và phong kiến.
Câu 7: Từ hạn chế của Hiệp định Giơnevơ (7/1954) và thắng lợi trọn vẹn của Hiệp định Pari (1/1973) đã chỉ ra cho cách mạng Việt Nam bài học kinh nghiệm quý báu nào?
A. Đấu tranh ngoại giao phải đặt trong hoàn cảnh chung của ba nước Đông Dương.
B. Không để các nước lớn can thiệp vào công việc nội bộ của mình.
C. Đấu tranh ngoại giao phải kết hợp với đấu tranh quân sự và chính trị.
D. Phải dựa vào các nước lớn để đấu tranh trên mặt trận ngoại giao.
Câu 8: Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp triển khai của Mĩ trong quá trình thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở Miền Nam?
A. Ồ ạt đưa quân Mĩ và đồng minh vào miền Nam Việt Nam.
B. Mở các cuộc hành quân tấn công vào vùng đất thánh Việt cộng.
C. Rút dần quân Mĩ và quân đồng minh khỏi chiến trường miền Nam.
D. Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.
Câu 9: Bài học quan trọng đối với Việt Nam trong tiến trình hội nhập và phát triển hiện nay từ cuộc đàm phán và kí kết Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là
A. tranh thủ các nước lớn để đấu tranh. B. đàm phán hòa bình và hợp tác đối thoại.
C. đánh giá chính xác tình hình và phụ thuộc vào các nước lớn. D. tích cực sử dụng chiến tranh và vũ lực.
Câu 10: Vấn đề ruộng đất cho dân cày đã được Đảng ta khẳng định lần đầu tiên trong văn kiện nào ?
A. Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng (10/1930).
B. Luận cương chính trị (10/1930).
C. Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ I (3/1935).
D. Cương lĩnh chính trị đầu tiên (2/1930).
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
B |
11 |
A |
21 |
C |
31 |
B |
|
2 |
B |
12 |
A |
22 |
C |
32 |
B |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
B |
33 |
A |
|
4 |
D |
14 |
B |
24 |
A |
34 |
C |
|
5 |
A |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
D |
|
6 |
D |
16 |
C |
26 |
B |
36 |
A |
|
7 |
B |
17 |
D |
27 |
D |
37 |
D |
|
8 |
C |
18 |
D |
28 |
C |
38 |
B |
|
9 |
B |
19 |
A |
29 |
A |
39 |
A |
|
10 |
D |
20 |
A |
30 |
C |
40 |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử lần 2 có đáp án Trường THPT Lệ Thủy. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Bình Hưng Hòa
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Củ Chi
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242436 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024891 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241765 - Xem thêm


