OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lưu Tấn Phát

24/02/2022 1.5 MB 206 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220224/511155928571_20220224_152704.pdf?r=9661
ADMICRO/
Banner-Video

HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lưu Tấn Phát, đề thi gồm có các câu trắc nghiệm với đáp án đi kèm sẽ giúp các em luyện tập, làm quen các dạng đề đồng thời đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực bản thân từ đó có kế hoạch học tập phù hợp. Mời các em cùng tham khảo!

 

 
 

TRƯỜNG THPT LƯU TẤN PHÁT

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1 (NB). Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

Câu 2 (NB). Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

A. độ lớn cảm ứng từ.                                              

B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

C. chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.                     

D. điện trở dây dẫn.

Câu 3 (NB). Một kính hiển vi có các tiêu cự vật kính và thị kính là  f1 và f2. Độ dài quang học của kính là d. Người quan sát có mắt không bị tật và có khoảng cực cận là D. Số bộ giác G của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được tính bằng biểu thức nào sau đây?

A. \(G=\frac{\delta {{f}_{2}}}{D{{f}_{1}}}\)     

B. \(G=\frac{{{f}_{1}}{{f}_{2}}}{\delta D}\)        

C. \(G=\frac{\delta {{f}_{1}}}{D{{f}_{2}}}\)                                                       

D. \(G=\frac{\delta D}{{{f}_{1}}{{f}_{2}}}\)

Câu 4 (NB). Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình  x = Acos(ωt+\)\varphi \)) thì có vận tốc tức thời:

A. v = -Aωsin(ωt+\(\varphi \))                               

B. v = Aωcos(ωt+\(\varphi \))

C. v = Aω2sin (ωt+\(\varphi \))                              

D. v = -Aωcos(ωt+\(\varphi \))

Câu 5 (NB). Cường độ dòng điện không đổi được tính bởi công thức:

A. \(I = \frac{{{q^2}}}{t}\)                           

B. I = qt                      

C. I = q2t                                  

D. \(I = \frac{q}{t}\)

Câu 6 (NB). Biểu thức tính cơ năng của một vật dao động điều hoà:

A. E = mω2A.                 

B. E = m2ω.                    

C. \(E=m{{\omega }^{2}}\frac{{{A}^{2}}}{2}\)   

D. \(E=m\omega \frac{{{A}^{2}}}{2}\)

Câu 7 (NB). Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của

A. hai sóng  xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.

B. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.

C. hai dao động cùng chiều, cùng pha.    

D. hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.

Câu 8 (TH). Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất bằng

A. \(\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}.\)                  

B.  A1 + A2 .                        

C. 2A1.   

D. 2A2.

Câu 9 (NB). Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng hợp với nhau 1 góc

A. \({{0}^{0}}\)                                                       

B. \({{90}^{0}}\)                 

C. \({{180}^{0}}\)           

D. \({{45}^{0}}\).

Câu 10 (NB). Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?

A.  Lực kéo về; vận tốc; năng lượng toàn phần.      

B. Biên độ; tần số; năng lượng toàn phần.  

C. Động năng; tần số; lực kéo về.                            

D. Biên độ; tần số; gia tốc.

Câu 11 (NB). Điều kiện để có thể hình thành sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định có chiều dài l là:

A. l = kλ.                        

B. l = \(\frac{k\lambda }{2}\).                                   

C. l = (2k + 1)λ.  

D. l = \(\frac{(2k+1)\lambda }{2}.\)

Câu 12 (NB). Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là

A\(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}\)= \(\frac{{{N}_{1}}}{{{N}_{2}}}.\)     

B. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}\)= \(\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}.\)        

C. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}\)= \(\frac{{{N}_{1}}+{{N}_{2}}}{{{N}_{2}}}.\)    

D. \(\frac{{{U}_{1}}}{{{U}_{2}}}\)= \(\frac{{{N}_{1}}+{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}\)

Câu 13 (TH). Âm do một chiếc đàn bầu phát ra

A. nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn.

B. có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng

C. nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn.

D. có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm.

Câu 14 (VDT). Một cái loa có công suất 1 W khi mở hết công suất, lấy π = 3,14. Cường độ âm tại điểm cách nó 400 cm có giá trị là

A. 5. 10–5 W/m2.          

B. 5 W/m2.                     

C. 5. 10–4 W/m2.                 

D. 5 mW/m2.

Câu 15 (TH). Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp nhằm nâng cao hiệu suất truyền tải được áp dụng rộng rãi nhất là

A. giảm chiều dài dây dẫn truyền tải.                       

B. chọn dây có điện trở suất nhỏ.

C. tăng điện áp đầu đường dây truyền tải.               

D. tăng tiết diện dây dẫn.

Câu 16 (NB). Biên độ dao động cưỡng bức của hệ không phụ vào

A. pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức.                

B. hệ số ma sát giữa vật và môi trường.

C.  biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

D. độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức với tần số dao động riêng của hệ.

Câu 17 (TH). Công suất tỏa nhiệt của một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào

A. Điện trở thuần của mạch                                     

B. Cảm kháng của mạch

C. Dung khang của mạch 

D. Tổng trở của mạch

Câu 18 (NB). Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có

A. cùng khối lượng, khác số nơtron.                        

B. cùng số nơtron, khác số prôtôn.

C. cùng số prôtôn, khác số nơtron.                           

D. cùng số nuclôn, khác số prôtôn.

Câu 19 (TH). Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?

A. Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp.

B. Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

C. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ bên ngoài.

D. Công thoát êlectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết trong chất bán dẫn.

Câu 20 (TH). Trong máy quang phổ lăng kính, chùm sáng sau khi đi qua ống chuẩn trực của máy là chùm sáng

A. phân kì.                   

B. song song.               

C. song song hoặc hội tụ.     

D. hội tụ.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 21 đến câu 40 của đề thi số 1 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1-C

2-D

3-D

4-A

5-D

6-C

7-B

8-B

9-B

10-B

11-B

12-A

13-D

14-D

15-C

16-B

17-A

18-C

19-C

20-B

21-C

22-C

23-A

24-C

25-B

26-A

27-B

28-A

29-D

30-A

31-A

32-A

33-B

34-D

35-B

36-B

37-A

38-B

39-B

40-A

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LƯU TẤN PHÁT- ĐỀ 02

Câu 1 (NB). Điều kiện để 1 vật dẫn điện là

A. vật phải ở nhiệt độ phòng.                              

B. có chứa các điện tích tự do.

C. vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.             

D. vật phải mang điện tích.

Câu 2 (NB). Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tần số dao động được tính bằng biểu thức

A. \(f=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)                              

B. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)    

C. \(f=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\)        

D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\)

Câu 3 (NB). Từ trường không tương tác với

A. các điện tích chuyển động                                   

B. các điện tích đứng yên

C. nam châm đứng yên                                            

D. nam châm chuyển động

Câu 4 (NB). Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

A. UN = Ir.                   

B. UN = I(RN + r).           

C. UN =E – I.r.                    

D. UN = E + I.r.

Câu 5 (NB). Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

A. thủy dịch.                

B. dịch thủy tinh.           

C. thủy tinh thể.                  

D. giác mạc.

Câu 6 (NB). Tần số của vật dao động điều hòa là

A. số dao động toàn phần thực hiện được trong 0,5 s. 

B. số lần vật đi từ biên này đến biên kia trong 1 s.

C. số dao động toàn phần thực hiện được trong 1 s. 

D. số lần vật đi từ vị trí cân bằng ra biên trong 1 s.

Câu 7 (NB). Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?

A. Cơ năng và thế năng.                                      

B. Động năng và thế năng.     

C. Cơ năng.                                                          

D. Động năng.

Câu 8 (NB). Hãy chọn câu đúng. Công thức liên hệ giữa tốc độ sóng v, bước sóng \(\lambda \), chu kì T và tần số f của sóng:

A. \(\lambda =\frac{v}{T}=vf\)                           

B. \(\lambda T=vf\)          

C. \(\lambda =vT=\frac{v}{f}\)                                                     

D. \(v=\lambda T=\frac{\lambda }{f}\)

Câu 9 (VDT). Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là

A. x = 4cos(20πt + π) (cm).                                      

B. x = 4cos(20πt + 0,5π) (cm).

C. x = 4cos20πt (cm).                                               

D. x = 4cos(20πt – 0,5π) (cm).

Câu 10 (NB). Sóng dọc truyền được trong các chất

A. rắn, lỏng và khí         

B. rắn và khí.               

C. rắn và lỏng.                    

D. lỏng và khí.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1-B

2-B

3-C

4-C

5-C

6-C

7-C

8-C

9-C

10-A

11-A

12-C

13-C

14-C

15-D

16-D

17-A

18-C

19-B

20-B

21-D

22-A

23-B

24-B

25-A

26-B

27-C

28-D

29-D

30-D

31-D

32-D

33-B

34-B

35-D

36-A

37-A

38-D

39-D

40-A

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LƯU TẤN PHÁT- ĐỀ 03

Câu 1 (NB). Chu kì của vật dao động điều hòa là:

A. thời gian để vật thực hiện được nửa dao động toàn phần.

B. thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên này đến biên kia.

C. thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.

D. thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng ra biên.

Câu 2 (NB). Sóng ngang truyền được trong

A. rắn, lòng khí                                                    

B. rắn và khí.                         

C. rắn và lỏng.                                                     

D. Chất rắn và bề mặt chất lỏng

Câu 3 (TH). Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu điện thế.

A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L                       

B. Đoạn mạch gồm R và C

C. Đoạn mạch gồm L và C                                  

D. Đoạn mạch gồm R và L.

Câu 4 (NB). Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn:

A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

B. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

C. hướng về vị trí cân bằng.

D. hướng về vị trí biên.

Câu 5 (VDT). Trong thực hành, để đo gia tốc trọng trường, một học sinh dùng một con lắc đơn có chiều dài dây treo 80 cm. Khi cho con lắc dao động điều hòa, học sinh này thấy con lắc thực hiện được 20 dao động toàn phần trong thời gian 36 s. Theo kết quả thí nghiệm trên, gia tốc trọng trường tại nơi học sinh làm thí nghiệm bằng

A. 9,748 m/s2.                   

B. 9,874 m/s2.               

C. 9,847 m/s2.                       

D. 9,783 m/s2.

Câu 6 (NB). Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên

A. cùng tần số và ngược pha với li độ.                     

B. khác tần số và ngược pha với li độ.

C. cùng tần số và vuông pha với li độ                      

D. khác tần số và vuông pha với li độ

Câu 7 (TH). Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì:

A. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi  

B. Bước sóng và tần số đều thay đổi

C. Bước sóng và tần số không đổi                       

D. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi

Câu 8 (TH). Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực \(F={{F}_{0}}\cos \pi ft\) (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là 

A. f.                                

B. \(\pi \)f.                      

C. 2\(\pi \)f.                         

D. 0,5f.

Câu 9 (VDT). Một người quan sát một chiếc phao nổi trên mặt biển , thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây. Coi sóng biển là sóng ngang. Chu kì dao động của sóng biển là:

A. 2,5 s                           

B. 3 s                            

C. 5 s                                     

D. 6 s

Câu 10 (TH). Trong một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 1 khi

A. Đoạn mạch không có điện trở thuần                   

B. Đoạn mạch không có tụ điện.

C. Đoạn mạch không có cuộn cảm thuần.   

D. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1-C

2-D

3-B

4-C

5-A

6-A

7-A

8-D

9-B

10-D

11-D

12-C

13-B

14-A

15-C

16-A

17-A

18-C

19-A

20-B

21-C

22-D

23-C

24-D

25-C

26-C

27-D

28-D

29-B

30-C

31-C

32-D

33-B

34-B

35-A

36-B

37-A

38-A

39-A

40-C

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LƯU TẤN PHÁT- ĐỀ 04

Câu 1(NB). Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

A. là sóng siêu âm.      

B. có tính chất sóng.    

C. là sóng dọc.             

D. có tính chất hạt.

Câu 2(NB). Sóng điện từ

A. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.

C. là sóng dọc và truyền được trong chân không.

D. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.

Câu 3(NB). Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Trong chân không, bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

C. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

Câu 4(NB). Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục của lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là

A. \({{\text{W}}_{t}}=k{{x}^{2}}\)                  

B. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{kx}{2}\)    

C. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{k{{x}^{2}}}{2}\)           

D. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{{{k}^{2}}x}{2}\)

Câu 5(TH). Hạt nhân \(_{6}^{14}\)C và hạt nhân \(_{7}^{14}\)N có cùng

A. điện tích                  

B. số nuclôn                 

C. số proton                 

D. số nơtron.

Câu 6(NB). Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc \(\omega \) vào hai đầu một đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. \(cos\varphi =\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( L\omega +\frac{1}{C\omega } \right)}^{2}}}}.\)    

B. \(cos\varphi =\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( L\omega -\frac{1}{C\omega } \right)}^{2}}}}.\)

C. \(cos\varphi =\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}-{{\left( L\omega -\frac{1}{C\omega } \right)}^{2}}}}.\) 

D. \(cos\varphi =\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}-{{\left( L\omega +\frac{1}{C\omega } \right)}^{2}}}}.\)

Câu 7(NB). Mối liên hệ giữa tần số góc 0 và chu kì T của một dao động điều hòa là

A. \(\omega =\frac{\pi }{2T}.\)                         

B. \(\omega =\frac{T}{2\pi }\)  

C. \(\omega =2\pi T\)

D. \(\omega =\frac{2\pi }{T}\)

Câu 8(TH). Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình \(u=4\cos \left( 20\pi t-2\pi x \right)\) (mm). Biên độ của sóng này là

A. 20\(\pi \) mm.          

B. 4 mm                       

C. 8 mm.                      

D. 2\(\pi \) mm

Câu 9(NB). Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng cơ?

A. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

B. Chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì riêng của hệ.

C. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều so với tần số riêng của hệ.

D. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị \({{F}_{0}}\) nào đó.

Câu 10(NB). Công của lực điện trong sự di chuyển của một điện tích không phụ thuộc vào

A. hình dạng của đường đi.                               

B. cường độ của điện trường.

C. độ lớn điện tích bị dịch chuyển                    

D. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1. B

2. B

3. A

4. C

5. B

6. B

7. D

8. B

9. A

10.A

11. A

12. B

13. D

14. D

15. C

16. D

17. C

18. A

19. C

20. D

21. A

22. A

23. B

24. D

25. A

26. C

27. B

28. D

29. B

30. C

31. D

32. D

33. D

34. C

35. A

36. C

37. C

38. C

39. A

40. D

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT LƯU TẤN PHÁT- ĐỀ 05

Câu 1: Một nguyên tử đang ở trạng thái trung hòa về điện thì nhận thêm hai electron. Điện tích của nguyên tử sau đó bằng 

A. \(3,{{2.10}^{-19}}\)C.

B. \(6,{{1.10}^{-19}}\)C.

C. \(-3,{{2.10}^{-19}}\)C.          

D. 0 C.

Câu 2: Cho mạch điện không đổi như hình vẽ. Mạch ngoài chứa điện trở \(R\), nguồn có suất điện động \(\xi \) và điện trở trong \(r\). Hiệu điện thế giữa hai điểm \(M\) và \(N\) được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

A. \({{U}_{MN}}=\xi -Ir\).

B. \({{U}_{MN}}=\xi -IR\).

C. \({{U}_{MN}}=-\xi +Ir\).

D. \({{U}_{MN}}=-\xi +IR\).

Câu 3: Hạt tải điện trong chất khí là

A. lỗ trống.                                                                  

B. electron, ion dương và ion âm.

C. ion dương.                                                              

D. ion âm.

Câu 4: Bộ phận giảm xóc trong xe ô tô là ứng dụng của hiện tượng

A. dao động tắt dần.         

B. dao động duy trì.          

C. cộng hưởng.                

D. dao động tự do.

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng \(m.\) Trong dao động điều hòa, thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí động năng bằng thế năng là

A. \(\Delta t=\frac{\pi }{3}\sqrt{\frac{m}{k}}\).      

B. \(\Delta t=\frac{\pi }{3}\sqrt{\frac{k}{m}}\).

C. \(\Delta t=\frac{\pi }{4}\sqrt{\frac{m}{k}}\).               

D. \(\Delta t=\frac{1}{3}\sqrt{\frac{k}{m}}\).

Câu 6: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số \({{x}_{1}}\) và \({{x}_{2}}\). Biết độ lệch pha giữa hai dao động này là \(\Delta \varphi =\frac{\pi }{2}\). Li độ \(x\) của dao động tổng hợp được xác định bởi

A. \(x={{x}_{1}}+{{x}_{2}}\).                                                                          

B. \(x=\left| {{x}_{1}}-{{x}_{2}} \right|\).

C. \(x=\sqrt{x_{1}^{2}+x_{2}^{2}}\).                                                               

D. \(x=\sqrt{x_{1}^{2}+x_{2}^{2}+2{{x}_{1}}{{x}_{2}}\cos \Delta \varphi }\).

Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục \(Ox\) với bước sóng \(\lambda =20\)cm. \(M\) và \(N\) là hai phần tử trên \(Ox\) có vị trí cân bằng cách nhau một khoảng \(\Delta d=3\)cm. Độ lệch pha dao động giữa hai phần tử này là

A. \(\frac{\pi }{10}\).       

B. \(\frac{3\pi }{10}\).     

C. \(\frac{3\pi }{5}\).       

D. \(\frac{7\pi }{10}\).

Câu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động ngược pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng \(\lambda \). Cực tiểu giao thoa cách hai nguồn những đoạn \({{d}_{1}}\) và \({{d}_{2}}\) thỏa mãn 

A. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=n\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)           

B. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,5 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)

C. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,25 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)      

D. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( 2n+0,75 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)

Câu 9: Âm sắc là đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với

A. Tần số âm.                   

B. Cường độ âm.              

C. Mức cường độ âm.      

D. Đồ thị dao động âm.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\,\,\left( \omega >0 \right)\) vào hai đầu một cuộn cảm thuần \(L\) thì cường độ dòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức

A. \(i=\omega LU\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{2} \right)\).                                         

B. \(i=\omega LU\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{2} \right)\).                

C. \(i=\frac{U}{L\omega }\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{2} \right)\).                           

D. \(i=\frac{U}{L\omega }\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{2} \right)\).

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lưu Tấn Phát. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Thi Online:

Chúc các em học tốt

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF