OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Việt Anh

07/04/2021 1.04 MB 177 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210407/554165058768_20210407_093708.pdf?r=4236
ADMICRO/
Banner-Video

Với mong muốn đem đến cho các em học sinh nhiều tài liệu ôn tập, HOC247 xin gửi đến Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Việt Anh. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các em học tập thật tốt.

 

 
 

TRƯỜNG THPT VIỆT ANH

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN LỊCH SỬ LẦN 1

Thời gian 50 phút

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Chiến dịch phản công lớn đầu tiên của ta trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1946-1954) là

A. Chiến thắng Biên giới thu – đông 1950.   

B. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.

C. Chiến thắng Việt Bắc thu – đông 1947.    

D. Chiến thắng trong Đông – Xuân 1953-1954.

Câu 2. Với chiến thắng nào quân đội ta đã giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ?

A. Chiến thắng trong Đông – Xuân 1953-1954.

B. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.

C. Chiến thắng Việt Bắc thu – đông 1947.

D. Chiến thắng Biên giới thu – đông 1950.

Câu 3. Phương pháp đấu tranh có sự kết hợp giữa hình thức công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp được thể hiện trong phong trào cách mạng nào?

A. 1930 – 1931.                      B. 1932 – 1935.                      C. 1936-1939.                         D. 1939-1945.

Câu 4. Hội nghị đánh dấu sự chuyển hướng quan trọng của Đảng – đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu?

A. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7/1936).

B. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1939).

C. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1940).

D. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941).

Câu 5. Nguyên tắc đổi mới của Đảng được đề ra trong Đại hội VI (1986) là

A. đổi mới mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

B. thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

C. không thay đổi mục tiêu của CNXH.

D. bỏ qua giai đoạn TBCN, tiến thẳng lên CNXH.

Câu 6. Cuộc cách mạng khoa học-công nghệ nửa sau thế kỉ XX khởi đầu ở quốc gia nào?

A. Mĩ.                          B. Liên Xô.                             C. Nhật Bản.                           D. Trung Quốc.

Câu 7. Mục tiêu cao nhất của tổ chức Liên Hợp Quốc là

A. phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.

B. đẩy mạnh hợp tác quốc tế.

C. duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

D. giúp đỡ các nước đang phát triển và cứu trợ nhân đạo.

Câu 8. Biến đổi cơ bản của khu vực Đông Nam Á từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay?

A. Các nước lần lượt gia nhập ASEAN.                   

B. Nhiều nước có nền kinh tế phát triển nhanh.

C. Các nước lần lượt giành độc lập.              

D. Vị thế quốc tế của khu vực ngày càng nâng cao.

Câu 9. Đi đầu trong lĩnh vực chinh phục vũ trụ là

A. Mĩ.                          B. Liên Xô.                                         C. Nhật Bản.                           D. Trung Quốc.

Câu 10. Cuối thập kỉ 90, tổ chức nào là liên kết chính trị-kinh tế lớn nhất hành tinh?

A. ASEAN.                B. APEC.                                            C. EU.                                     D. NAFTA.

Câu 11. Cuối thế kỉ XIX-đầu thế kỉ XX, nước nào ở Đông Nam Á không bị biến thành thuộc địa?

A. Malaixia.                B. Brunay.                                           C. Inđônêxia.                          D. Xiêm.

Câu 12. Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia

A. thuộc địa nửa phong kiến.                                     

B. phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.

C. nửa thuộc địa nửa phong kiến.                                          

D. phong kiến độc lập, có chủ quyền.

Câu 13. Cuộc khởi nghĩa nông dân lớn nhất và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX-đầu thế kỉ XX là

A. Yên Thế.               B. Hương Khê.                               C. Ba Đình.                              D. Bãi Sậy.

Câu 14. Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là

A. tự do và dân chủ.                                                       B. độc lập và tự do. 

C. ruộng đất cho dân cày.                                              D. đoàn kết với cách mạng thế giới.

Câu 15. Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong Đông - Xuân 1953-1954 là tiến công vào

A. đồng bằng Bắc bộ, nơi tập trung quân cơ động của Pháp.

B. những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.

C. Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch quân sự Nava.

D. toàn bộ các chiến trường ở Việt Nam, Lào và Campuchia.

Câu 16. Trong thời kỳ 1954-1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

A. Cuộc tấn công và nổi dậy tết Mậu Thân 1968.     

B. Chiến thắng Vạn Tường.

C. Phong trào Đồng Khởi.                                                     

D. Cuộc tiến công chiến lược Hè 1972.

Câu 17. Trong đường lối đổi mới đất nước , Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN vì

A. Việt Nam có điều kiện để phát triển nền kinh tế thị trường.

B. tạo điều kiện cho kinh tế tư bản tư nhân phát triển.

C. tạo điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

D. tận dụng được nhiều nguồn lực để phát triển đất nước.

Câu 18. Để giành thắng lợi nhanh chóng và ít đổ máu trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 nhân dân ta đã được tập dượt qua các phong trào cách mạng

A. 1930-1931, 1936-1939, 1939-1945.                                  B. 1930-1935, 1936-1939,1939-1945.

C. 1930-1931, 1932-1939, 1939-1945.                                   D. 1930-1931, 1932-1936, 1936-1945.

Câu 19. Trong cuộc kháng chiến chống Pháp 1946-1954, chiến thắng nào của quân và dân ta được ghi nhận là “cái mốc bằng vàng, nơi ghi dấu chủ nghĩa thực dân lăn xuống dốc”?

A. Chiến thắng Việt Bắc thu – đông 1947.

B. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.

C. Chiến thắng Biên giới thu – đông 1950.

D. Chiến thắng trong Đông – Xuân 1953-1954.

Câu 20. Việt Nam chuyển sang thời kỳ cách mạng XHCN trong cả nước từ sau khi

A. nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời năm 1945.

B. cuộc kháng chiến chống Pháp kết thúc thắng lợi năm 1954.

C. miền Nam được hoàn toàn giải phóng năm 1975.

D. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước năm 1976.

Câu 21. Trong những năm 20 của thế kỉ XX, khuynh hướng vô sản thắng thế vì

A. đáp ứng được nguyện vọng của nhân dân.

B. là khuynh hướng cách mạng tiên tiến, đáp ứng được yêu cầu của lịch sử.

C. khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản đã lỗi thời.

D. giải quyết được mâu thuẫn cơ bản của cách mạng Việt Nam.

Câu 22. Hình thức mặt trận thống nhất dân tộc cao nhất của cách mạng Việt Nam (1930-1945) do ĐCSĐD lãnh đạo là

A. mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

B. mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

C. mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

D. mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

Câu 23. Trong thời kỳ 1945-1954, cách mạng nước ta thực hiện nhiệm vụ chiến lược là

A. vừa kháng chiến vừa kiến quốc.                            B. vừa diệt giặc đói vừa diệt giặc dốt.

C. vừa sản xuất vừa chiến đấu.                                  D. vừa kháng chiến vừa tiến lên CNXH.

Câu 24. Tư tưởng cốt lõi, xuyên suốt của cách mạng Việt Nam từ khi Đảng ra đời đến nay là

A. chống đế quốc, chống phong kiến.                         B. độc lập dân tộc gắn với CNXH.

C. hòa bình, độc lập, thống nhất.                                D. tiến lên xây dựng CNXH.

Câu 25. Sự kiện diễn ra vào đầu năm 1930 có tính chất quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt trong lịch sử dân tộc Việt Nam là

A. ba tổ chức cộng sản ra đời.                                    B. cuộc khởi nghĩa Yên Bái.

C. phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh.                              D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

Câu 26. Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

A. cục diện “Chiến tranh lạnh”                                      B. xu thế toàn cầu hóa.

C. sự hình thành các liên minh kinh tế.                        D. sự ra đời các khối quân sự đối lập.

Câu 27. Thành tựu quan trọng nhất trong công cuộc xây dựng CNXH của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. chế tạo thành công bom nguyên tử.                       B. phóng thành công vệ tinh nhân tạo trái đất.

C. đưa được con người vào vũ trụ.                             D. trở thành cường quốc công nghiệp thứ 2 thế giới.

Câu 28. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hai nước Xô-Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh là gì?

A. Nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.

B. Liên hợp quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.

C. Nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.

D. Chạy đua vũ trang quá tốn kém và suy giảm về nhiều mặt.

Câu 29. Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919-1930 là

A. cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng: vô sản và dân chủ tư sản.

B. sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.

C. sự phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.

D. chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác–Lê nin.

Câu 30. Điểm khác nhau trong nguyên tắc hoạt động của ASEAN và Liên Hợp quốc?

A. Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

B. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.

C. Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

D. Hợp tác phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hoá và xã hội.

Câu 31. Điểm tương đồng trong công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc với công cuộc cải tổ của Liên Xô và đổi mới của Việt Nam là

A. đều tiến hành cải tổ về chính trị, cho phép đa nguyên đa đảng.

B. đều lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm, mở rộng hội nhập quốc tế.

C. đều tiến hành khi đất nước lâm vào tình trạng không ổn định, khủng hoảng kéo dài.

D. đều do Đảng Cộng sản nắm quyền lãnh đạo, kiên trì đi theo con đường XHCN.

Câu 32. Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?

A. Là một diễn đàn vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

B. Thúc đẩy quan hệ giao lưu hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.

C. Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.

D. Bảo vệ các di sản trên thế giới, cứu trợ nhân đạo.

Câu 33. Điểm giống nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị (2-1930) với Luận cương chính trị (10-1930) là gì?

A. Xác định đúng đắn giai cấp lãnh đạo cách mạng.

B. Xác định đúng đắn mâu thuẫn trong xã hội Đông Dương.

C. Xác định đúng khả năng tham gia cách mạng của các giai cấp.

D. Xác định đúng đắn nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam.

Câu 34. Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương là

A. chủ trương thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc.

B. đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.

C. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương.

D. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.

Câu 35. Điểm giống nhau cơ bản giữa ba loại hình chiến lược chiến tranh của Mỹ ở miền Nam Việt Nam (1961-1973) là gì?

A. Có cố vấn Mĩ chỉ huy, tranh thủ ngoại giao với Liên Xô, Trung Quốc để cô lập ta.

B. Sử dụng quân Sài Gòn, do Mĩ chỉ huy, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ.

C. Sử dụng quân Mĩ và đồng minh, với sự viện trợ quân sự cho quân đội Sài Gòn.

D. Quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

Câu 36. Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế kỷ XX có sự khác nhau về

A. mục đích                             B. tư tưởng                             C. phương pháp                      D. lãnh đạo

Câu 37. Bài học kinh nghiệm quý báu được rút ra từ thực tiễn của cách mạng Việt Nam trong thế kỉ XX là

A. nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

B. không ngừng củng cố khối liên minh công – nông.

C. thực hiện mục tiêu độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày.

D. giải quyết tốt mối quan hệ giữa giải phóng dân tộc với giải phóng giai cấp.

Câu 38. Nhân tố quyết định bảo đảm thắng lợi của cách mạng Việt Nam trong sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc, xây dựng và bảo vệ tổ quốc là

A. truyền thống yêu nước của dân tộc.

B. sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.

C. sự ủng hộ, giúp đỡ của các nước trên thế giới.

D. khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

Câu 39. Bài học kinh nghiệm chủ yếu từ sự phát triển của nền kinh tế Nhật Bản cho các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam là gì?

A. Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.

B. Tận dụng tốt các điều kiện bên ngoài để phát triển.

C. Các công ty năng động có tầm nhìn xa, sức cạnh tranh cao.

D. Con người được đào tạo chu đáo và áp dụng thành tựu khoa học-kĩ thuật.

Câu 40. Bài học kinh nghiệm lớn nhất được rút ra cho cách mạng Việt Nam từ sự thất bại của phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX-đầu thế kỉ XX là gì?

A. Xây dựng được một mặt trận thống nhất dân tộc để đoàn kết toàn dân.

B. Giải quyết đúng đắn mối quan hệ của hai nhiệm vụ dân tộc và giai cấp.

C. Xác định đúng giai cấp lãnh đạo và đưa ra đường lối đấu tranh đúng đắn.

D. Sử dụng sức mạnh của cả dân tộc để giải quyết vấn đề dân tộc và giai cấp.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

21

B

2

D

22

C

3

C

23

A

4

B

24

B

5

C

25

D

6

A

26

A

7

C

27

D

8

C

28

D

9

B

29

A

10

C

30

D

11

D

31

C

12

D

32

A

13

A

33

A

14

B

34

C

15

B

35

B

16

C

36

C

17

D

37

A

18

A

38

B

19

B

39

D

20

C

40

C

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đầu năm 1930, là kết quả của

A. cuộc đấu tranh mạnh mẽ của giai cấp công nhân Việt Nam

B. cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp quyết liệt của nhân dân Việt Nam

C. sự phát triển của phong trào yêu nước theo khuynh hướng cứu nước mới

D. phong trào dân tộc phát triển mạnh

Câu 2. Đáp án nào đúng nhất khi kể tên một số tổ chức chuyên môn của Liên hợp quốc

A. UNDP, UNESCO, IMF, WHO, UNICEF

B. WB, INTERPOL, UNICEF, FAO, ARF

C. WHO, IMF, UNFPA, WB, UEFA

D. WHO, FAO, UNICEF, TPP

Câu 3. Hiệu lệnh kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp cuối năm 1946 diễn ra đầu tiên ở đâu

A. Lạng Sơn                                       B. Hải Phòng

C. Sài Gòn - Chợ Lớn             D. Hà Nội

Câu 4. Nguyên nhân quan trọng nhất đưa tới thắng lợi của cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam là

A. do sự bùng nổ, phát triển của cao trào kháng Nhật cứu nước

B. sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh

C. chiến thắng của Hồng quân Liên Xô và quân đồng minh trong cuộc chiến tranh chống phát xít

D. do sự linh hoạt, sáng tạo chỉ đạo khởi nghĩa, chớp thời cơ của Đảng

Câu 5. Biểu hiện nào dưới đây không phản ánh đúng sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam những năm ( 1926-1929 )

A. Phong trào đấu tranh đòi mục tiêu về kinh tế và chính trị

B. Phát triển mạnh không bó hẹp trong pham vi một xưởng, địa phương

C. trở thành nòng cốt của phong trào dân tộc dân chủ

D. phong trào đấu tranh đòi mục tiêu về kinh tế là chủ yếu

Câu 6. Ngày 11/11/1924, Nguyễn Ái Quốc về đến Quảng Châu (Trung Quốc) để

A. tuyên truyền giác ngộ thành lập Hội liên hiệp thuộc địa

B. truyền bá, giáo dục lí luận, xây dựng tổ chức Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông

C. tuyên truyền, giáo dục lí luận, xây dựng tổ chức cách mạng giải phóng dân tộc cho nhân dân Việt Nam

D. trực tiếp tuyên truyền, giáo dục lí luận, thành lập ngay Việt Nam cách mạng thanh niên

Câu 7. Năm 1936, Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra chủ trương thành lập mặt trận với tên gọi là:

A. Mặt trận dân tộc thống nhất

B. Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương

C. Mặt trận nhân dân chống phát xít và nguy cơ chiến tranh

D. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương

Câu 8. Những tờ báo tiếng Việt tiến bộ nào của tầng lớp tiểu tư sản trí thức lần lượt ra đời trong phong trào yêu nước dân tộc dân chủ (1919-1925)

A. Hữu Thanh, Tiếng dân, Đông Pháp thời báo, Thực nghiệp dân báo

B. Tiếng dân, Chuông rè, An Nam trẻ, Ngưởi nhà quê

C. Hữu Thanh, Tiếng dân, Người nhà quê

D. Thực nghiệm dân báo, Hữu Thanh, An Nam trẻ

Câu 9. Sau giai đoạn 1967 – 1975, văn kiện nào kí kết đã đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN

A. tuyên bố nhân quyền ASEAN                  

B. Hiến chương ASEAN

C. Hiệp ước thân thiện và hợp tác ĐNÁ       

D. Tuyên bố ứng xử của các bên ở biển Đông

Câu 10. Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp (1919-1929) đã dẫn tới sự xuất hiện của những giai cấp nào

A. Tư sản, tiểu tư sản                         

B. Địa chủ, tư sản

C. Tiểu tư sản, công nhân                              

D. Nông dân, công nhân

Câu 11. So với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 – 1914), cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 – 1929) của thực dân Pháp ở Việt Nam có điểm mới nào dưới đây

A. tăng cường đầu tư vào nông nghiệp, thủ công nghiệp

B. đầu tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng

C. đầu tư vốn với tốc độ nhanh, quy mô lớn vào các ngành kinh tế

D. vơ vét tài nguyên khoáng sản ở các nước thuộc địa

Câu 12. Với tạm ước 14/9/1946, ta nhân nhượng cho Pháp quyền lợi nào

A. một số quyền lợi kinh tế, chính trị ở Việt Nam

B. một số quyền lợi kinh tế, văn hóa ở Việt Nam

C. thoả thuận cho 15000 quân Pháp ra Bắc thay quân Trung Hoa Dân quốc

D. cung cấp một phần lương thực, thực phẩm, phương tiện giao thông vận tải

Câu 13. Thắng lợi nào đã đưa đến nhân dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước

A. Đảng Cộng sản chủ nghĩa ra đời năm 1930

B. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954

C. Cách mạng tháng Tám thành công năm 1945

D. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975

Câu 14. Mục đích của việc kí kết Hiến chương ASEAN (tháng 11/2007) là

A. tạo cho ASEAN thành một khối tổ chức hợp tác toàn diện

B. đưa ASEAN thành một tổ chức năng động và hiệu quả

C. xây dựng ASEAN thành một cộng đồng kinh tế - văn hóa

D. xây dựng ASEAN thành một cộng đồng vững mạnh

Câu 15. Xô - Viết Nghệ Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 vì:

A. đã làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến trên cả nước ta

B. đánh đổ hoàn toàn thực dân Pháp và phong kiến tay sai

C. đây là một hình thức chính quyền kiểu mới, do dân, của dân, vì dân

D. khẳng định quyền làm chủ ruộng đất của nông dân

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

A

A

C

D

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A

B

C

D

A

A

C

D

A

B

B

D

A

A

C

D

A

D

C

D

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Tính chất của cuộc Duy tân năm 1868 ở Nhật Bản là gì?

A. Cách mạng tư sản.                                      

B. Cách mạng dân chủ tư sản.                     

C. Cách mạng tư sản không triệt để.

D. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

Câu 2. Nhà soạn nhạc thiên tài người Đức, nổi tiếng với bản giao hưởng số 3, số 5, số 9 là

A. Bét-tô-ven.       

B. Mô-da.               

C. Sô-panh.                  

D. Trai-cốp-xki.

Câu 3. Người đã tiếp thu đầu tiên và vận dụng tư tưởng của cách mạng tháng Mười Nga vào cách mạng Việt Nam là

A. Lê Hồng Phong.

B. Trần Phú.

C. Hà Huy Tập.

D. Nguyễn Ái Quốc

Câu 4. Tính chất của phong trào Cần vương là

A. phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng phong kiến.

B. phong trào nông dân tự phát.

C. phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng tư sản.

D. phong trào yêu nước xu hướng vô sản.

Câu 5. Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?

A. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

B. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước.

C. Không can thiệp vào nội bộ các nước.

D. Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực đối với nhau.

Câu 6. Năm 1957, Liên Xô đã đạt được thành tựu gì trong lĩnh vực khoa học kĩ thuật ?

A. Lần đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo trên trái đất.

B. Lần đầu tiên phóng tàu vũ trụ và con người bay vòng quanh trái đất.

C. Lần đầu tiên đưa con người lên mặt trăng.

D. Lần đầu tiên đưa con người lên sao Hỏa.

Câu 7. Đặc điểm của đường lối đổi mới xây dựng chủ nghĩa xã hội mang màu sắc Trung Quốc?

A. Lấy cải tổ chính trị làm trọng tâm.

B. Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.

C. Lấy phát triển kinh tế, chính trị làm trọng tâm.

D. Lấy phát triển văn hóa làm trọng tâm.

Câu 8. Những nước tham gia thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á tại BăngCốc (8/1967) là

A. Việt Nam, Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia.

B. Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Brunây.

C. Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Malaixia.

D .Malaixia, Philippin, Mianma, Thái Lan, Indonexia.

Câu 9. Từ những năm 60 đến những năm 80 của thế kỉ XX, phong trào đấu tranh của nhân dân các nước Mĩ La-tinh diễn ra dưới hình thức nào?

A. Đấu tranh vũ trang.                                               

B. Sự nổi dậy của nhân dân.

C. Bãi công của công nhân.                           

D. Đấu tranh chính trị.

Câu 10. Đặc điểm nổi bật nhất của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A. Vị trí kinh tế của Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới.

B. Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt.

C. Kinh tế phát triển nhanh, nhưng không ổn định và thường xảy ra suy thoái.

D. Sự chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

A

D

A

D

A

B

C

A

C

C

C

B

B

C

C

D

B

A

D

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

D

A

B

A

D

A

C

A

A

B

D

C

C

B

A

D

D

C

A

A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Tài liệu được Nguyễn Ái Quốc gửi đến hội Nghị Véc-xai (6/1919) là

A. "Bản yêu sách của nhân dân An Nam".

B. báo "Người cùng khổ".                          

C. "Bản án chế độ thực dân Pháp".

D. báo "Đời sống công nhân" .                    

Câu 2. Giai cấp xã hội Việt Nam có số lượng tăng nhanh nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai là

A. địa chủ.                                                                    B. công nhân.

C. tư sản.                                                                      D. nông dân.                  

Câu 3. Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học -công nghệ  là

A. mọi phát minh đều bắt nguồn từ kỹ thuật.

B. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

C. diễn ra với quy mô và tốc độ lớn.

D. diễn ra đầu tiên ở ngành chế tạo công cụ sản xuất.

Câu 4. Trên mặt trân quân sự chiến thắng nào của ta có tính chất mở màn cho việc đánh bại "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ?

A. Ấp Bắc (Mĩ Tho ).                                             

B. Bình Gĩa ( Bà Rịa ).  

C. Ba Gia (Quảng Ngãi).   

D. Đồng Xoài ( Biên Hòa).

Câu 5. - Mục tiêu chiến lược kinh tế hướng nội của các nhóm 5 nước sáng lập  ASEAN là

A.  xây dựng nền kinh tế thị trường.                                           

B. tăng cường nhập khẩu hàng hóa.

C. nhanh chóng xóa bỏ nền nghèo nàn, lạc hậu.        

D.  trở thành  những nước công nghiệp mới.

Câu 6. Đâu không phải là lý do để liên quân Pháp - Tây Ban Nha chọn Đà Nẵng mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1858)?

A. Từ đây thực dân Pháp đánh chiếm Huế dễ dàng.

B. Chiếm được Đà Nẵng, Pháp sẽ có sự hậu thuẫn của giáo dân.

C. Có vị trí địa lý chiến lược quan trọng, nhất là đường thủy.

D. Đà Nẵng là nơi có nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng.

Câu 7. Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã

A. bước đầu làm thất bại âm mưu " đánh nhanh, thắng nhanh " của Pháp.

B. làm thất bại âm mưu " chinh phục từng gói nhỏ " của Pháp.

C. làm thất bại hoàn toàn âm mưu " đánh nhanh, thắng nhanh " của Pháp.

D. bước đầu làm thất bại âm mưu " chinh phục từng gói nhỏ " của Pháp.

Câu 8. Đại hội nào được xem là "Đại hội kháng chiến thắng lợi". ?

A. Đại hội lần thứ III của Đảng (1960).                       B. Đại hội lần thứ I của Đảng (1935).

C. Đại hội lần thứ II của Đảng (1951).                         D. Đại hội thành lập Đảng (3/2/1930).

Câu 9. Những giai cấp cũ trong xã hội Việt Nam có từ trước cuộc khai thác thuộc địa của Pháp

A. Nông dân, địa chủ phong kiến, thợ thủ công.

B. Nông dân, địa chủ phong kiến.                               

C.  Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản dân tộc.     

D. Nông dân, địa chủ phong kiến, công nhân.

Câu 10.  Nhiệm vụ chủ yếu trước mắt của cách mạng Việt Nam được hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) xác định là

A. giải phóng các dân tộc Đông Dương.                     B. thực hiện người cày có ruộng.

 

C. giải phóng dân tộc Việt Nam.                                  D. đánh đổ phong kiến và tay sai.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

B

B

A

C

D

A

C

B

C

D

D

A

A

B

D

A

D

B

C

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A

C

B

B

C

D

D

D

A

A

B

C

A

A

A

C

A

C

B

C

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc được đánh dấu bằng sự kiện nào?

A.Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia(10/1991)

B.Cuộc gặp gỡ giữa Busơ và Gioocbachôp tại đảo Man ta(12/1989)

C.Hiệp ước về hệ thống phòng chống tên lửa(ABM) năm 1972

D.Định ước Hen xin ki được kí kết năm 1975

Câu 2: Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A.Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế

B.Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, quân sự và khu vực

C.Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia

D.Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn

Câu 3: Từ cuộc cách mạng tháng Mười Nga, rút ra nguyên nhân tất yếu cho sự thắng lợi của tất cả các cuộc cách mạng vô sản?

A.Xây dựng khối liên minh công nông

B.Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản

C.Truyền thống đoàn kết của dân tộc

D.Kết hợp giành và giữ chính quyền

Câu 4: Mục đích của Đảng khi thực hiện cải cách ruộng đất là:

A.củng cố khối liên minh công nông, mở rộng mặt trận dân tộc thống nhất

B.xây dựng Miền Bắc thành hậu phương lớn của cả nước

C.thực hiện người cày có ruộng

D.xây dựng đời sống mới cho nhân dân

Câu 5: Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã  góp phần xóa bỏ chủ  nghĩa thực dân trên thế giới trong thế kỉ XX?

A.Cách mạng tháng Tám  năm  1945 và kháng chiến chống Mĩ(1954-1975)

B.Cách mạng tháng Tám năm  1945 và chiến thắng Điện  Biên Phủ năm 1954

C.Kháng chiến chống Pháp(1945- 1954) và kháng chiến chống Mĩ ( 1954- 1975)

D.Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân năm 1975

Câu 6: Nội dung nào sau  đây phản ánh đầy đủ những khó khăn cơ bản của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa sau cách mạng tháng Tám năm 1945?

A.Quân Pháp trở lại tấn công ta ở Nam Bộ

B.Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính , thù trong giặc ngoài

C.Sự chống phá của bọn phản cách mạng Việt Quốc, Việt Cách

D.Tình trạng hạn hán, lũ lụt và nạn đói, nạn dốt đã diễn ra ở nhiều nơi

Câu 7: Mục tiêu của Việt Nam Quốc dân đảng là gì?

A.Đánh đưởi thực dân Pháp, thiết lập dân quyền

B.Đánh đổ ngôi vua, đánh đuổi giặc Pháp , lập nên nước Việt Nam độc lập

C.Đánh đuổi thực dân Pháp, xóa bỏ ngôi vua

D.Đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua , thiết lập dân quyền

Câu 8:Cho các sự kiện sau:

1. Pháp gửi  tối hậu thư đòi ta phải giải tấn lực lượng tự vệ chiến đấu để quân Pháp làm nhiệm  vụ giữ trật tự ở Hà Nội

2. Quân Pháp đánh úp trụ sở ủy ban nhân dân Nam Bộ

3. Quân Pháp khiêu khích, tiến công ta ở Hải Phòng, Lạng Sơn

Hãy sắp xếp các sự kiện trên thep đúng trình tự thời gian

A.3, 2, 1             B.1, 2, 3                         C.2, 1, 3                      D.2, 3, 1

Câu 9: Tổ chức Liên minh Châu Âu ra đời cùng với xu hướng chung nào của thế giới?

A.Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ

B.Đối đầu của các nước tư bản chủ nghĩa và các nước xã hội chủ nghĩa

C.Đối thoại hợp tác của các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa

D.Các tổ chức liên kết khu vực xuất hiện ngày càng nhiều

Câu 10: 

- Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch

- Khai thông biên giới Việt – Trung

- Củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc

Đó là 3 mục đích trong chiến dịch nào của nước ta?

A.Chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947

B.Chiến dịch Hòa Bình- Tây Bắc- Thượng Lào

C.Chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950

D.Cuộc  tiến công chiến lược Đông Xuân  năm 1953- 1954

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Việt Anh. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF