OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Lê Văn Tám

06/04/2021 1.01 MB 339 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210406/679939615058_20210406_173351.pdf?r=5137
ADMICRO/
Banner-Video

Nhằm giúp các em có thêm đề thi tham khảo, chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp đến. Hoc247 đã biên soạn Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021, đề thi gồm tuyển tập các câu hỏi trắc nghiệm được chọn lọc từ đề thi của Trường THPT Lê Văn Tám sẽ giúp các em làm quen với cấu trúc với đề thi. Đồng thời, kèm với mỗi đề thi đều có đáp án và gợi ý giải giúp các em vừa luyện tập vừa đối chiếu kết quả.

 

 
 

TRƯỜNG THPT LÊ VĂN TÁM

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN LỊCH SỬ LẦN 1

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Lĩnh vực Liên Xô đi đầu trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội từ thập niên 50 đến thập niên 70 của thế kỉ XX là:

A. Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân

B. Công nghiệp quốc phòng

C. Công nghiệp nặng (chế tạo máy)

D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

Câu 2. Trong công cuộc khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp, mâu thuẫn giai cấp cơ bản của xã hội Việt Nam là gì?

A. Giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

B. Giai cấp nông dân với địa chủ

C. Giai cấp công nhân với đế quốc Pháp

D. Giai cấp công nhân, nông dân với đế quốc Pháp

Câu 3. Biến đổi to lớn nhất của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

A. Từ các nước thuộc địa, phụ thuộc trở thành các nước độc lập

B. Sự ra đời của tổ chức ASEAN

C. Nhiều nước có tốc độ phát triển kinh tế cao

D. Ngày càng mở rộng quan hệ đối ngoại

Câu 4. Những năm đầu thế kỉ XX, ở Việt Nam xuất hiện hai khuynh hướng cách mạng là:

A. vô sản và tư sản

B. phong kiến và vô sản

C. vô sản và dân chủ tư sản

D. dân chủ tư sản và phong kiến

Câu 5. Từ năm 1979 đến cuối những năm 80 của thế kỉ XX, quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN như thế nào?

A. Quan hệ hợp tác song phương

B. Quan hệ đối đầu do bất đồng về chính trị

C. Quan hệ đối thoại

D. Quan hệ đối đầu do vấn đề Campuchia

Câu 6. Trong khoảng thời gian từ năm 1917 – 1927, lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đã lần lượt trải qua hoạt động cách mạng ở những nước nào?

A. Pháp, Liên Xô, Trung Quốc

B. Pháp, Liên Xô, Việt Nam

C. Pháp, Trung Quốc, Việt Nam

D. Liên Xô, Trung Quốc, Việt Nam

Câu 7. Thất bại nặng nề nhất của Mĩ trong quá trình thực hiện "chiến lược toàn cầu" là:

A. Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc (1949)

B. Thắng lợi của cách mạng Cuba (1959)

C. Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo Iran (1979)

D. Thắng lợi của cách mạng Việt Nam (1975)

Câu 8. Chọn câu từ để điền vào phát biểu sau: "Muốn cứu nước, giải phóng dân tộc không có con đường nào khác ngoài con đường............." (Nguyễn Ái Quốc)

A. cách mạng tháng Mười Nga

B. cách mạng dân chủ tư sản

C. cách mạng vô sản

D. cách mạng thuộc địa

Câu 9. Đặc điểm nổi bật của trật tự thế giới mới được hình thành trong những năm sau chiến tranh thế giới thứ hai là:

A. Một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận áp đặt quyền thống trị với các nước bại trận

B. Một trật tự thế giới hoàn toàn do chủ nghĩa tư bản thao túng

C. Một trật tự thế giới có sự phân tuyến triệt để giữa hai phe: xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa

D. Một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận cùng nhau hợp tác để thống trị, bóc lột các nước bại trận và các dân tộc thuộc địa

Câu 10. Đảng Cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng Cộng sản Đông Dương vào thời gian nào?

A. Tháng 3 - 1930

B. Tháng 5 – 1930

C. Tháng 10 – 1930

D. Tháng 12 – 1930

Câu 11. Thắng lợi quyết định nhất trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta thể hiện trên mặt trận nào?

A. Chính trị, ngoại giao

B. Quân sự

C. Chính trị, quân sự

D. Ngoại giao

Câu 12. Vai trò nào dưới đây gắn liền với tên tuổi của Nenxơn Manđêla?

A. Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của thực dân Anh

B. Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Angiêri

C. Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ănggôla

D. Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

Câu 13. Điểm khác biệt cơ bản giữa "Cương lĩnh Chính trị" (Nguyễn Ái Quốc) và "Luận cương Chính trị" (Trần Phú) là:

A. Đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân

B. Xác định lực lượng nòng cốt của cách mạng Việt Nam là liên minh công – nông

C. Giải quyết đúng đắn nhiệm vụ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

D. Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp

Câu 14. Trong các liên minh quân sự dưới đây, liên minh nào không phải do Mĩ lập nên?

A. NATO      B. VACSAVA       C. SEATO        D. CENTO

Câu 15. Vì sao chính quyền cách mạng được thành lập tại Nghệ An và Hà Tĩnh trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 được gọi là chính quyền Xô Viết?

A. Vì đây là chính quyền đầu tiên được thành lập ở huyện Xô viết

B. Vì đây là hình thức mới của chính quyền theo kiểu Xô viết (Nga)

C. Vì đây là hình thức chính quyền cách mạng do giai cấp công nhân lãnh đạo

D. Vì đây là hình thức nhà nước của những nước đi theo con đường xã hội chủ nghĩa

Câu 16. Đảng Cộng sản Đông Dương xác định kẻ thù trong giai đoạn cách mạng 1939 – 1945 là:

A. phản động thuộc địa và tay sai

B. thực dân, phong kiến

C. đế quốc và phát xít

D. phát xít Nhật

Câu 17. Định ước Henxinki năm 1975 nhằm mục đích gì?

A. Tăng cường hợp tác giữa các nước về giáo dục, y tế

B. Trao đổi về khoa học – kĩ thuật

C. Tạo ra cơ chế giải quyết vấn đề an ninh hòa bình ở châu Âu

D. Giải quyết hòa bình ở Đông Dương

Câu 18. Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương chuyển hướng chỉ đạo cách mạng trong những năm 1936 – 1939 là do:

A. Đường lối nghị quyết của Quốc tế Cộng sản

B. Tình hình thế giới và trong nước có nhiều thay đổi

C. Mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam ngày càng gay gắt

D. Chính phủ Mặt trận nhân dân lên cầm quyền ở Pháp, thi hành một số chính sách tiến bộ ở thuộc địa

Câu 19. Sự trỗi dậy của Liên minh châu Âu (EU) tác động như thế nào đến xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc?

A. Xu hướng thế giới đa cực

B. Xu hướng thế giới đơn cực

C. Xu hướng thế giới đa cực nhiều trung tâm

D. Xu hướng thế giới hai cực

Câu 20. Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa nào?

A. Khởi nghĩa Bắc Sơn

B. Khởi nghĩa Nam Kì

C. Khởi nghĩa Ba Tơ

D. Binh biến Đô Lương

Câu 21. Mục đích của phát xít Nhật khi bắt nhân dân ta nhổ lúa trồng đay là gì?

A. Phá hoại nền nông nghiệp của nước ta

B. Phát triển trồng cây công nghiệp

C. Lấy nguyên liệu cần thiết phục vụ chiến tranh

D. Phát triển công nghiệp

Câu 22. Thách thức lớn nhất mà Việt Nam phải đối mặt trong xu thế toàn cầu hóa:

A. Sự chênh lệch về trình độ khi tham gia hội nhập

B. Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường thế giới

C. Sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế

D. Sử dụng chưa hiệu quả các nguồn vốn vay nợ

Câu 23. Trong cuộc cách mạng tháng Tám năm 1945, bốn tỉnh giành được chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong cả nước là:

A. Hà Nội, Bắc Giang, Huế, Hải Dương

B. Bắc Giang, Hải Dương, Huế, Hà Tĩnh

C. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

D. Hà Tĩnh, Huế, Bắc Giang, Hà Nội

Câu 24. Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau cách mạng tháng Tám (1945) là:

A. Phát xít Nhật

B. Thực dân Pháp

C. Thực dân Anh

D. Trung Hoa dân quốc

Câu 25. Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" có điểm gì khác biệt cơ bản so với "Chiến tranh đặc biệt"?

A. Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất

B. Lực lượng quân Mĩ đóng vai trò quan trọng nhất

C. Lực lượng quân Mĩ và quân Đồng minh giữ vai trò quyết định

D. Lực lượng quân đội Sài Gòn dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn Mĩ giữ vai trò quyết định

Câu 26. Sau thất bại trong chiến tranh Việt Nam, hành động của giới cầm quyền Mĩ là:

A. vẫn tiếp tục "chiến lược toàn cầu"

B. từ bỏ "chiến lược toàn cầu"

C. chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu

D. chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Trung Quốc

Câu 27. Kết quả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Việt Bắc (1947) là gì?

A. Bảo vệ được cơ quan đầu não kháng chiến

B. Bộ đội chủ lực trưởng thành lên trong chiến đấu

C. Loại khỏi vòng chiến đấu một lực lượng lớn sinh lực địch

D. Làm thất bại âm mưu "đánh nhanh, thắng nhanh", buộc địch phải chuyển sang đánh lâu dài

Câu 28. Yếu tố nào sẽ còn tiếp tục tạo ra sự đột phá và biến chuyển của cục diện thế giới trong tương lai?

A. Sự hợp tác Nga – Mĩ

B. Sự vươn lên của Nhật Bản và Tây Âu

C. Sự chạy đua vũ trang giữa Mĩ – Nga

D. Sự phát triển của cách mạng khoa học – kĩ thuật

Câu 29. Thắng lợi nào sau đây đưa cuộc kháng chiến chống Pháp của quân dân ta phát triển sang giai đoạn mới: Ta giành được quyền chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ)?

A. Việt Bắc 1947

B. Biên giới 1950

C. Tây Bắc 1952

D. Điện Biên Phủ 1954

Câu 30. Trong cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta đã lần lượt chọc thủng ba tuyến phòng thủ quan trọng của địch là:

A. Đà Nẵng, Tây Nguyên và Sài Gòn

B. Quảng Trị, Đà Nẵng và Tây Nguyên

C. Huế, Đà Nẵng và Sài Gòn

D. Quảng Trị, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

Câu 31. Điểm tương đồng trong các chiến lược chiến tranh mà Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam (1954 – 1975) là:

A. sử dụng quân Mĩ và quân chư hầu làm nòng cốt

B. sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng tiên phong, nòng cốt

C. âm mưu chia cắt lâu dài nước ta và nằm trong chiến lược "toàn cầu" của Mĩ

D. nhằm âm mưu dùng người Việt đánh người Việt

Câu 32. Ngày 6 – 6- 1969 gắn với sự kiện lịch sử nào của dân tộc ta?

A. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam đến Hội nghị Paris

B. Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương

C. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời

D. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời

Câu 33. Nội dung nào sau đây không phải là chủ trương đổi mới kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (12-1986)

A. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp, hình thành cơ chế thị trường

B. Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề, nhiều quy mô

C. Phát triển nền kinh tế xã hội chủ nghĩa với hai thành phần: nhà nước và tập thể

D. Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại

Câu 34. Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:

1. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước

2. Hội nghị hiệp thương chính trị thống nhất đất nước tổ chức tại Sài Gòn

3. Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên tại Hà Nội

4. Hội nghị lần thứ 24 của Đảng đề ra nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước

A. 1 – 3 – 2 – 4      B. 2 – 4 – 1 – 3

C. 3 – 2 – 1 – 4      D. 4 – 2 – 1 – 3

Câu 35. Đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội không phải là làm thay đổi thành tố nào dưới đây?

A. lí tưởng của chủ nghĩa xã hội

B. chuyển hướng đi theo con đường tư bản chủ nghĩa

C. con đường tiến lên chủ nghĩa xã hội

D. mục tiêu của chủ nghĩa xã hội

Câu 36. Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh là:

A. Cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới "hai cực"

B. Ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại để mở rộng ảnh hưởng

C. Trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên Hợp quốc

D. Là người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN

Câu 37. Ý nghĩa nào dưới đây không nằm trong thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược năm 1972?

A. Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ

B. Giáng một đòn mạnh mẽ vào quân ngụy và quốc sách "bình định" của chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh"

C. Buộc Mĩ ngừng ngay cuộc ném bom đánh phá miền Bắc trong 12 ngày đêm

D. Buộc Mĩ tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh xâm lược, thừa nhận sự thất bại của chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh"

Câu 38. Trận chiến đấu gay go, quyết liệt nhất trong chiến dịch Hồ Chí Minh là trận đánh nào?

A. Trận đường số 14 - Phước Long

B. Trận đánh Phan Rang

C. Trận đánh Xuân Lộc

D. Trận đánh ở sân bay Tân Sơn Nhất

Câu 39. Loại hình chiến tranh nào của Mĩ sử dụng ở Việt Nam được tiến hành qua hai đời Tổng thống?

A. Chiến tranh đơn phương

B. Chiến tranh đặc biệt

C. Chiến tranh cục bộ

D. Việt Nam hóa chiến tranh

Câu 40. Hiệp định Sơ bộ (6 – 3 – 1946) được kí kết giữa Việt Nam và Pháp không phải là một văn bản mang tính pháp lí quốc tế vì:

A. Pháp không công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập, tự chủ

B. Hiệp định này do Chính phủ Việt Nam và Pháp kí riêng không có sự chứng kiến của đại diện các nước

C. Hiệp định không công nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viên riêng

D. Hiệp định chỉ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ riêng

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1. A

2. B

3. A

 4. C

5. D

6. A

7. D

8. C

9. C

10. C

11. B

12. D

13. D

14. B

15. B

16. C

17. C

18. D

19. C

20. B

21. C

22. B

23. C

24. B

25. B

26. A

27. D

28. D

29. B

30. D

31. C

32. D

33. C

34. D

35. D

36. B

37. C

38. D

39. B

40. B

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Hội nghị Ianta (2/1945) diễn ra với sự tham dự của nguyên thủ ba cường quốc

A. Liên Xô, Mĩ, Anh.                                                   B. Mĩ, Anh, Pháp.

C. Liên Xô, Anh, Pháp.                                                D. Liên Xô, Mĩ, Trung Quốc.

Câu 2: Nguyên nhân chung thúc đẩy kinh tế Mĩ, Tây Âu và Nhật Bản phát triển mạnh mẽ sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A. Đều có lãnh thổ rộng lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

B. Đều coi giáo dục là nhân tố chìa khóa cho sự phát triển.

C. Vai trò quản lí và điều tiết hợp lí, có hiệu quả của nhà nước.

D. Đều lợi dung chiến tranh để làm giàu.

Câu 3: Tháng 12/1993, Hiến pháp Liên bang Nga được ban hành, quy định nước Nga theo chế độ nào?

A. Dân chủ đại nghị.                                                    B. Thể chế quân chủ chuyên chế.

C. Thể chế quân chủ Lập Hiến.                                   D. Thể chế Tổng Thống Liên Bang.

Câu 4: Từ năm 1991 đến năm 2000, chính sách đối ngoại của liên bang Nga như thế nào?

A. Chính sách hai mặt: ngả về phương tây; khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.

B. Muốn làm bạn với tất cả các nước.

C. Chỉ quan hệ với các nước lớn.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 5: Quyết định thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc được đưa ra trong hội nghị nào?

A. Hội nghị San Phranxixco (Mĩ).                               B. Hội nghị Ianta (Liên Xô).

C. Hội nghị Vecxai – Oasinhton (Mĩ).                         D. Hội nghị Pôtxđam (Đức).

Câu 6: Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A. Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên.

B. Tăng cường phát triển công nghệ thông tin.

C. Nâng cao trình độ người lao động.

D. Ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.

Câu 7: Nội dung chính của chiến lược kinh tế hướng ngoại của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN là

A. Tiến hành công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.

B. Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất.

C. Tiến hành công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo.

D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu 8: Mục đích ra đời của Liên minh châu Âu (EU) là

A. Thắt chặt an ninh chung ở châu Âu.

B. Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ, chính trị, đối ngoại và an ninh chung.

C. Duy trì hòa bình, hợp tác hữu nghị giữa các nước ở châu Âu.

D. Hợp tác trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ.

Câu 9: Năm 1949 đã ghi dấu ấn vào lịch sử Liên Xô bằng sự kiện nổi bật nào?

A. Liên Xô thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn.

B. Liên xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

C. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.

D. Liên xô đập tan âm mưu thực hiện cuộc chiến tranh lạnh của Mĩ.

Câu 10: Một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?

A. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

B. Hợp tác mạnh mẽ trên các lĩnh vực chính trị, văn hóa và xã hội.

C. Đẩy mạnh quá trình phát triển kinh tế trên cơ sở duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

D. Qúa trình tăng lên mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.

Câu 11: Năm 1973 diễn ra sự kiện gì có ảnh hưởng rất lớn đối với các nước?

A. Khủng hoảng kinh tế.                                              B. Khủng hoảng năng lượng.

C. Khủng hoảng chính trị.                                            D. Tất cả các sự kiện trên.

Câu 12: Liên xô dựa vào thuận lợi nào chủ yếu để xây dựng đất nước sau chiến tranh?

A. Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.

B. Lãnh thổ lớn và tài nguyên phong phú.

C. Những thành tựu từ công cuộc xây dựng CNXH trước chiến tranh.

D. Tính ưu việt của CNXH và nhiệt tình của nhân dân sau ngày chiến thắng.

Câu 13: Mục đích chính của tổ chức Liên Hợp Quốc là

A. Duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

B. Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa và xã hội.

C. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

D. Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực với nhau.

Câu 14: Sự kiện nào đánh dấu chiến tranh lạnh hoàn toàn chấm dứt?

A. Xô – Mĩ kí Hiệp ước về hạn chế phòng chống tên lửa.

B. Xô – Mĩ kí Hiệp ước về việc hạn chế vũ khí chiến lược.

C. Cuộc gặp gỡ Xô – Mĩ tại đảo Manta ( Địa Trung Hải) ( 12/1989).

D. Định ước Henxinki được kí kết.

Câu 15: Học thuyết nào của Nhật đánh dấu Nhật Bản vẫn coi trọng quan hệ với Tây Âu?

A. 1978, hiệp ước hòa bình và hữu nghị Trung – Nhật.

B. 1991, học thuyết Kai – phu.

C. Học thuyết Hasimoto (1/1997).

D. 4/1996, hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật kéo dài vĩnh viễn.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

A

11

B

21

D

31

A

2

C

12

D

22

C

32

D

3

D

13

A

23

A

33

A

4

A

14

C

24

B

34

B

5

B

15

C

25

D

35

D

6

D

16

D

26

B

36

C

7

C

17

B

27

A

37

A

8

B

18

C

28

B

38

D

9

C

19

C

29

C

39

B

10

A

20

B

30

D

40

A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Trần Dân Tiên viết: “việc đó tuy nhỏ nhưng nó báo hiệu bắt đầu thời đại đấu tranh dân tộc như chim én nhỏ báo hiệu mùa xuân”. Sự kiện nào sau đây phản ánh điều đó?

A. Cuộc bãi công của công nhân Ba Son.

B. Phong trào để tang Phan Châu Trinh (1926)

C. Cuộc đấu tranh đòi nhà cầm quyền Pháp thả Phan Bội Châu (1925).

D. Tiếng bom Phạm Hồng Thái tại Sa Diện - Quảng Châu (6/1924)

Câu 2: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp đẩy mạnh lập đồn điền trồng cây cao su vì:

A. Ở Việt Nam có diện tích đất trồng lớn.

B. Cao su là nguyên liệu chủ yếu phục vụ cho công nghiệp chính quốc.

C. Để phục vụ cho nhu cầu công nghiệp chính quốc.

D. Lợi nhuận cao.

Câu 3: Dưới ách thống trị của thực dân Pháp, thái độ chính trị của giai cấp tư sản dân tộc Việt Nam như thế nào?

A. Có thái độ không kiên định, dễ thoải hiệp, cải lương khi đế quốc mạnh.

B. Có thái độ kiên định với Pháp.

C. Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để trong sự nghiệp giải phóng dân tộc.

D. Cấu kết với thực dân Pháp.

Câu 4: Sự kiện 6/1924 gắn với hoạt động nào của Nguyễn Aí Quốc ở Liên Xô?

A. Người dự đại hội quốc tế VII của quốc tế cộng sản

B. Người dự đại hội lần thứ V của quốc tế cộng sản

C. Người dự đại hội quốc tế phụ nữ

D. Người dự đại hội Nông dân quốc tế

Câu 5: Mục tiêu thành lập của tổ chức ASEAN là:

A. Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực thịnh vượng chung  và hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực.

B. Hợp tác có hiệu quả trong tất các các lĩnh vực.

C. Xây dựng  Đông nam Á thành một khu vực năng động, đoàn kết cùng phát triển.

D. Phát triển kinh tế và văn hóa thông qua sự hợp tác chung giữa các nước thành viên, trên tinh thần duy trì hòa bình và ổn định khu vực.

Câu 6: Tại Hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam, không có sự tham gia của tổ chức cộng sản nào?

A. Quốc tế cộng sản                                                  B. Đông Dương cộng sản đảng

C. Đông Dương cộng sản liên đoàn                          D. An Nam cộng sản đảng

Câu 7: Đại hội lần VII của Quốc tế cộng sản đã xác định kẻ thù nguy hiểm trước mặt của nhân dân thế giới là bọn nào?

A. Chủ nghĩa đế quốc, thực dân.

B. Chủ nghĩa quân phiệt và chủ nghĩa Đế quốc.

C. Không phải là chủ nghĩa đế quốc nói chung mà là chủ nghĩa phát xít.

D. Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

Câu 8: Năm 1961 là năm diễn ra sự kiện gì thể hiện việc chinh phục vũ trụ của Liên Xô?

A. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.

B. Đưa con người lên Sao Hoả.

C. Phóng con tàu đưa người đầu tiên bay vào vũ trụ.

D. Đưa con người lên Mặt Trăng.

Câu 9: Vì sao trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, tư bản Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam?

A. Biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp.

B. Cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào kinh tế Pháp, biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa và cung cấp nguyên liệu cho chính quốc.

C. Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa do nền công nghiệp Pháp sản xuất

D. Cột chặt nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc vào kinh tế Pháp.

Câu 10: Chiến lược “ ngăn chặn” do ai đề ra ?

A. Tổng thống Rudơven.                                          B. Tổng thống Truman.

C. Tổng thống Bill Clintơn.                                      D. Tổng thống Níchxơn.

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

D

11

D

21

B

31

A

2

D

12

C

22

A

32

C

3

A

13

A

23

A

33

D

4

B

14

B

24

B

34

C

5

D

15

C

25

A

35

A

6

C

16

B

26

A

36

D

7

C

17

C

27

A

37

B

8

C

18

A

28

C

38

D

9

B

19

B

29

C

39

D

10

B

20

B

30

D

40

D

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Trước Chiến tranh thế giới thứ hai Châu Mĩ la tinh là thuộc địa kiểu mới, là “sân sau” của nước nào?

A. Tây Ban Nha                 B. Anh                           C. Bồ Đào Nha              D. Mỹ

Câu 2: Trong khoảng hai thập niên đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, đã xuất hiện trung tâm kinh tế, tài chính nào?

A. Trung tâm kinh tế - tài chính Mĩ, Tây Âu.

B. Trung tâm kinh tế - tài chính Mĩ, Nhật Bản

C. Trung tâm kinh tế - tài chính Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản.

D. Mĩ là trung tâm kinh tế - tài chính duy nhất của thế giới.

Câu 3: Sự kiện lịch sử nào mở đầu cho cách mạng Cu-ba?

A. Cuộc tấn công vào trại lính Môn-Ca-đa (26-7-1953).

B. Cuộc đổ bộ của tàu "Gran-ma" lên đất Cu-ba (1956).

C. Nghĩa quân Cu-ba mở cuộc tấn công (1958).

D. Nghĩa quân Cu-ba chiếm lĩnh thủ đô La-ha-ba-na (1-1-1959).

Câu 4: Chiến lược “Cam kết và mở rộng” do ai đề ra?

A. Tổng thống Níchxơn                                            B. Tổng thống Truman

C. Tổng thống Bill Clintơn                                       D. Tổng thống Rudơven

Câu 5: Những nước nào ở khu vực Đông Bắc Á đã trở thành “con rồng kinh tế Châu Á”

A. Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc                      B. Nhật Bản, Hàn Quốc, Sinhgapo

C. Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan                       D. Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan

Câu 6: Giai đoạn thứ nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai diễn ra trong khoảng thời gian nào?

A. Từ những năm 40 đến những năm 70 của thế kỉ XX.

B. Từ những năm 30 đến những năm 70 của thế kỉ XX.

C. Từ những năm 40 đến những năm 80 của thế kỉ XX.

D. Từ những năm 60 đến những năm 70 của thế kỉ XX.

Câu 7: Hạn chế cơ bản nhất của cách mạng khoa học – kĩ thuật lần 2 là gì?

A. Đã chế tạo nhiều vũ khí hiện đại, đẩy nhân loại đứng trước nguy cơ CTTG III.

B. Nạn khủng bố phổ biến, tình hình thế giới căng thẳng.

C. Nguy cơ bùng nổ chiến tranh hạt nhân hủy diệt loài người.

D. Chế tạo các loại vũ khí, phương tiện chiến tranh có tính chất hủy diệt, gây ra nạn ô nhiễm môi trường, tai nạn, bệnh tật mới.

Câu 8: Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

A. Hòa bình, trung lập

B. Kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mỹ

C. Tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người

D. Bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc và giúp đỡ các nước XHCN.

Câu 9: Nguyên nhân nào dưới đây là cơ bản nhất đưa nền kinh tế của Mĩ phát triển mạnh mẽ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Áp dụng các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật .

B. Các chính sách, biện pháp điều tiết của nhà nước

C. Không bị chiến tranh tàn phá mà còn làm giàu từ chiến tranh.

D. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Câu 10: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào thời gian nào? Tại đâu?

A. Tháng 8-1967. Tại Gia-cac-ta (In-đô-nê-xi-a).

B. Tháng 9-1968. Tại Băng Cốc (Thái Lan).

C. Tháng 6-1967. Tại Ba-li (In-đô-nê-xi-a).

D. Tháng 8-1967. Tại Băng Cốc (Thái Lan).

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1D

2D

3A

4C

5C

6A

7D

8D

9A

10D

11B

12D

13B

14C

15B

16D

17A

18A

19A

20A

21C

22B

23B

24B

25B

26C

27A

28B

29B

30C

31C

32D

33B

34D

35D

36A

37C

38C

39C

40A

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Để can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu gì?

A. Mĩ là siêu cường duy nhất đóng vai trò lãnh đạo thế giới

B. “Cam kết và mở rộng”

C. “Thế giới phải luôn công bằng”                                        

D. “Thúc đẩy dân chủ”

Câu 2: Nhân tố khách quan nào đã giúp kinh tế các nước Tây Âu hồi phục sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Tiền bồi thường chiến phí từ các nước bại trận                

B. Sự nỗ lực của toàn thể nhân dân trong nước

C. Viện trợ của Mĩ theo kế hoạch Mácsan                            

D. Sự giúp đỡ viện trợ của Liên Xô

Câu 3: Sau khi Liên Xô tan rã, Mĩ muốn điều gì?

A. Hợp tác với Nga  để chống khủng bố, duy trì hòa bình thế giới

B. Thay đổi chính sách đối nội và đối ngoại

C. Thiết lập trật tự thế giới “đơn cực” trong đó Mĩ đóng vai trò lãnh đạo thế giới

D. Duy trì hòa bình ở khu vực Trung Đông.

Câu 4: Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, về đối ngoại, Mĩ đã triển khai chiến lược gì?

A. Chiến lược toàn cầu                                                           

B. Chiến lược cam kết và mở rộng

C. Chiến lược Aixenhao                                                        

D. Chiến lược Mácsan

Câu 5: Trong những năm 1946 -1949 ở Trung quốc diễn ra sự kiện gì?

A. Cách mạng văn hóa                                               

B. Quốc Cộng hợp tác chống phát xít Nhật

C. Cách mạng Trung Quốc thắng lợi             

D. Nội chiến giữa Đảng Cộng sản và Quốc dân đảng

Câu 6: Nguồn gốc cách mạng khoa học- kĩ thuật lần thứ hai

A. Do yêu cầu cuộc sống

B. Do yêu cầu chiến tranh thế giới thứ hai

C. Những thành tựu khoa học – kĩ thuật lần 1 tạo tiền đề cho CMKHKT – CN lần hai.

D. Tất cả đều đúng.

Câu 7: Nguyên nhân nào sau đây dẫn tới sự ra đời của xu thế toàn cầu hóa?

A. Do sự bùng nổ cách mạng khoa học, kĩ thuật.                  B. do trật tự hai cực Ianta sụp đổ.

C. Do chính sách đối ngoại cởi mở của Mĩ.               D. Do kinh tế các nước phát triển.

Câu 8: Quốc gia đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo vào năm 1957 là:

A. Mĩ                                    B. Anh                             C. Liên Xô                      D. Nhật Bản

Câu 9: Để chống lại phong trào đấu tranh cách mạng của các dân tộc, Mĩ đã làm gì?

A. Thực hiện chính sách hòa hoãn với hai nước lớn là Liên Xô và Trung Quốc

B. Gây chiến tranh xâm lược và bạo loạn lật đổchính quyền nhiều nơi trên thế giới

C. Tổng thống Mĩ sang thăm Liên Xô

D. Tổng thống Mĩ sang thăm và thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc

Câu 10: Tháng 7/1954, Hiệp định Giơnevơ được kí kết, công nhận độc lập chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ của quốc gia nào?

A. Việt Nam                    B. Lào                         C. Campuchia         D. Việt Nam, Lào, Campuchia

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1

D

11

B

21

B

31

D

2

C

12

A

22

C

32

B

3

C

13

A

23

C

33

C

4

A

14

C

24

A

34

A

5

D

15

D

25

B

35

A

6

D

16

B

26

B

36

D

7

A

17

B

27

D

37

A

8

C

18

C

28

B

38

B

9

B

19

D

29

D

39

C

10

D

20

C

30

A

40

A

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Lê Văn Tám. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF