Dưới đây là nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 Trường THPT Bàu Bàng được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT BÀU BÀNG |
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021 MÔN LỊCH SỬ LẦN 1 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Ý nào dưới đây không phải là mục đích của ta khi mở chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950?
A. Khai thông biên giới mở đường liên lạc với thế giới dân chủ.
B. mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc.
C. buộc Pháp thay đổi chiến lược từ “đánh nhanh, thắng nhanh” sang “đánh lâu dài” với ta.
D. tiêu diệt bộ phận quan trọng sinh lực địch.
Câu 2: Văn kiện lịch sử quan trọng thể hiện soạn thảo đường lối kháng chiến chống Pháp do Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Đông Dương Trường Chinh viết là tác phẩm
A. Chủ nghĩa Mác và vấn đề Văn hóa Việt Nam.
B. Đề cương văn hóa Việt Nam.
C. Vấn đề ruộng đất cho dân cày.
D. Kháng chiến nhất định thắng lợi.
Câu 3: Vị trí của chiến dịch Biên giới thu – đông 1950 trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1946-1954) là
A. chiến dịch tiến công quy mô lớn đầu tiên của quân và dân ta.
B. chiến dịch phản công đầu tiên của quân và dân ta.
C. chiến dịch phòng ngự quy mô lớn nhất của quân và dân ta.
D. chiến dịch tiến công quy mô lớn nhất của quân và dân ta.
Câu 4: Cho sẵn các sự kiện sau:
1. Nhật nhảy vào Đông Dương;
2. Nguyễn Ái Quốc về nước sau 30 năm xa Tổ quốc;
3. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ VI;
4. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo thứ tự thời gian.
A. 3, 2, 4, 1.
B. 4, 2, 3, 1.
C. 4, 3, 1, 2.
D. 2, 4, 1, 3.
Câu 5: Do tách động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ, nhân loại đã bước sang một nền văn minh mới là
A. văn minh nông nghiệp.
B. văn minh thông tin.
C. văn minh thương mại.
D. văn minh công nghiệp.
Câu 6: “Phải phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp” là chỉ thị của Đảng ta trong chiến dịch nào?
A. Chiến dịch Biên giới thu-đông 1950.
B. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
C. Chiến dịch Việt Bắc thu-đông 1947.
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975.
Câu 7: Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên Phủ?
A. Đập tan hoàn toàn kế hoạch quân sự Nava.
B. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi.
D. Đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta kết thúc thắng lợi.
Câu 8: Hãy cho biết tình hình kinh tế Mĩ trong thời gian 20 năm đầu sau chiến tranh thế giới thứ hai
A. kinh tế Mĩ bước vào giai đoạn phát triển về mọi mặt
B. Mĩ trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới
C. bị kinh tế Nhật, tây Âu cạnh tranh
D. kinh tế Mĩ bước vào giai đoạn suy thoái
Câu 9: Cho các sự kiện sau:
1. Nhật đầu hàng đồng minh không điều kiện;
2. Quân Nhật vượt biên giới Việt- Trung, tiến vào miền Bắc Việt Nam;
3. Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A. 3, 2, 1.
B. 1, 3, 2.
C. 1, 2, 3.
D. 2, 3, 1.
Câu 10: Chủ trương “vô sản hóa” của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên nhằm
A. tăng cường công tác vận động quần chúng.
B. phát triển phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản.
C. kết hợp chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân.
D. tăng thêm số lượng hội viên, mở rộng tổ chức.
Câu 11: “Tăng cường hệ thống phòng thủ trên đường số 4, lập hành lang Đông-Tây”, đó là âm mưu của Pháp trong chiến dịch nào?
A. Việt Bắc thu-đông 1947
B. Biên giới thu-đông 1950
C. Điện Biên Phủ 1954
D. Hòa Bình 1951.
Câu 12: Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương xác định mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam là
A. giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp.
B. giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và phong kiến.
C. giữa nhân dân Việt Nam với phát xít Nhật.
D. giữa nhân dân Việt Nam với đế quốc phát xít Pháp – Nhật.
Câu 13: Công lao lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong thời kì từ năm 1911 đến năm 1930 là
A. truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin vào trong nước.
B. thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
C. tìm thấy cho dân tộc Việt Nam con đường cứu nước đúng đắn.
D. đưa cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận khắng khít của cách mạng thế giới.
Câu 14: Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào cách mạng 1930-1931 là
A. đấu tranh vũ trang.
B. đấu tranh vũ trang là chính, kết hợp với đấu tranh chính trị.
C. mít tinh, biểu tình, bãi công, bãi khóa, bãi thị.
D. đấu tranh chính trị là chính, có vũ trang tự vệ.
Câu 15: Sự kiện ngày 11.9 ở Mĩ đã đạt ra cho các quốc gia – dân tộc trên thế giới hiện nay là
A. tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng.
B. chiến tranh và xung đột diễn ra ở nhiều khu vực trên thế giới.
C. nguy cơ cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D. sự xuất hiện và hoạt động của chủ nghĩa khủng bố.
Câu 16: Vì sao Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 có tầm quan trọng đặc biệt đối với cách mạng tháng Tám 1945?
A. Củng cố được khối đại đoàn kết toàn dân.
B. Chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
C. Hoàn chỉnh việc chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Hội nghị Trung ương lần thứ 6.
D. Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân.
Câu 17: Kế hoạch Nava khi mới ra đời đã hàm chứa yếu tố thất bại vì
A. ra đời trong khó khăn bị động, mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán đang sâu sắc.
B. bị mất quyền chủ động chiến lược trên toàn chiến trường Đông Dương.
C. phong trào chiến tranh du kích tại Việt Nam đang phát triển.
D. không đủ quân để tập trung binh lực xây dựng lực lượng cơ động.
Câu 18: Chiến tranh lạnh chấm dứt đã tạo điều kiện để giải quyết những vấn đề gì trên thế giới?
A. Duy trì hòa bình và an ninh ở châu Âu
B. Giải quyết hòa bình và các vụ tranh chấp, xung đột đang diễn ra ở nhiều khu vực trên thế giới
C. Tạo điều kiện giải quyết các vấn đề có tính chất toàn cầu
D. Tình trạng đối đầu giữa Liên xô và Mĩ
Câu 19: Từ bài học sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu, cần rút ra bài học gì trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
A. Thực hiện chính sách “đóng cửa” nhằm hạn chế những ảnh hưởng từ bên ngoài.
B. Xây dựng nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa để phát triể nền kinh tế.
C. Duy trì sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, không chấp nhận đa nguyên chính trị.
D. Cải tổ, đổi mới về kinh tế – xã hội trước tiên, sau đó mới đến cải tổ, đổi mới về chính trị.
Câu 20: Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất chỉ đạo khởi nghĩa trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 của Đảng là
A. nắm bắt tình hình thế giới và trong nước để đề ra chủ trương, biện pháp cách mạng phù hợp.
B. tập hợp, tổ chức các lược lượng yêu nước rộng rãi trong Mặt trận dân tộc thống nhất.
C. phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.
D. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, tiến hành khởi nghĩa từng phần, chớp thời cơ phát động Tổng khởi nghĩa.
Câu 21: Với chiến thắng Việt Bắc thu – đông năm 1947, ta đã
A. giành được quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ.
B. làm thất bại hoàn toàn mọi mưu đồ xâm lược của Pháp.
C. buộc Pháp chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài”.
D. chuyển từ thế bị động sang thế chủ động tiến công.
Câu 22: Ý nào sau đây phản ánh đúng bối cảnh dẫn đến sự bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược?
A. Để có hòa bình, Chính phủ ta đã kí Hiệp định, Tạm ước nhân nhượng cho Pháp nhiều quyền lợi.
B. Một Hội nghị quốc tế bàn về chiến tranh Việt Nam được tổ chức.
C. Pháp ráo riết chuẩn bị chiến tranh xâm lược nước ta một lần nữa.
D. Pháp liên tiếp mở các cuộc tiến công ta ở Nam Bộ, Nam Trung Bộ, đặc biệt là Hà Nội.
Câu 23: Giai cấp có ý thức dân tộc dân chủ và tha thiết canh tân đất nước là
A. giai cấp tư sản. B. giai cấp nông nhân.
C. giai cấp công nhân. D. giai cấp tiểu tư sản.
Câu 24: Những sự kiện thể hiện sự biến đổi lớn về chính trị của khu vực Đông Bắc Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. Sự ra đời của nước CHND Trung Hoa và sự thành lập hai Nhà nước trên bán đảo Triền Tiên.
B. Trung Quốc thu hồi được Hồng Công.
C. Mĩ phát động chiến tranh xâm lược Triều Tiên.
D. Nhật Bản chủ trương liên minh chặt chẽ với Mĩ.
Câu 25: Nội dung nào sau đây là nguyên tắc hoạt động quan trọng nhất của Liên hợp quốc?
A. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước.
B. Chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 cường.
C. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
D. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
Câu 26: Nội dung nào sau đây không phải là quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945)?
A. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
B. Thành lập Tòa án quốc tế để xét xử tội phạm chiến tranh.
C. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
D. Thỏa thuận về việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít.
Câu 27: Vì sao ta mở chiến dịch Biên giới 1950?
A. Tiêu diệt một bộ phận lực lượng địch, khai thông biên giới Việt – Trung, mở rộng và củng cố căn cứ địa cách mạng
B. Để đánh bại kế hoạch Rơ-ve
C. Khai thông Biên giới, con đường liên lạc quốc tế giữa ta và Trung Quốc với các nước dân chủ thế giới
D. Tạo điều kiện để thúc đẩy cuộc khởi nghĩa của ta tiến lên một bước
Câu 28: Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ 1991 đến 2000 là ngã về phương Tây, khôi phục và phát triển với các nước
A. châu Phi
B. châu Á.
C. khu vực Mĩ latinh.
D. châu Âu.
Câu 29: Quá trình phân hóa của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên đã dẫn đến sự thành lập các tổ chức cộng sản nào trong năm 1929?
A. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng
B. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng và Đông Dương cộng sản liên đoàn
C. Đông Dương cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
D. An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản liên đoàn
Câu 30: Chính quyền cách mạng ở Nghệ Tĩnh được gọi là chính quyền Xô viết vì?
A. Chính quyền đầu tiên của công nông
B. Chính quyền của giai cấp công nhân lãnh đạo
C. Hình thức của chính quyền theo kiểu Xô viết (Nga)
D. Hình thức chính quyền theo kiểu nhà nước mới
Câu 31: Chiến lược “kinh tế hướng nội” của nhóm các nước sáng lập ASEAN với nội dung chủ yếu là
A. phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa thay thế hàng nhập khẩu, lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất.
B. khuyến khích sử dụng hàng nội thay cho hàng ngoại.
C. chú trọng đầu tư trong nước hơn là đầu tư ở nước ngoài.
D. lấy thị trường trong nước làm chổ dựa để phát triển sản xuất, xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.
Câu 32: Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?
A. Giai cấp tư sản bị phá sản
B. Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất
C. Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép
D. Thợ thủ công bị thất nghiệp
Câu 33: Một thỏa thuận của Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật là
A. Mĩ được đóng quân và xây dựng căn cứ quân sự trên lãnh thổ Nhật Bản.
B. Mĩ không được đóng quân và xây dựng căn cứ quân sự trên lãnh thổ Nhật Bản.
C. Mĩ viện trợ quân sự Nhật.
D. Mĩ phải rút toàn bộ quân đội khỏi lãnh thổ Nhật Bản.
Câu 34: Thắng lợi quyết định nhất trong cuộc kháng chiến chống Pháp của quân dân ta thể hiện trên mặt trận nào?
A. Quân sự
B. Chính trị
C. Ngoại giao
D. Kinh tế
Câu 35: Yếu tố nào không phản ánh đúng tình hình quân Pháp khi quân Nhật tiến vào Đông Dương
A. Pháp cấu kết với Nhật, cùng thống trị và bóc lột nhân dân Đông Dương.
B. Pháp phục tùng và tuyên truyền cho sức mạnh của Nhật Bản.
C. Pháp tiến hành xuất cảng các nguyên liệu chiến lược sang Nhật Bản.
D. Pháp tăng cường bóc lột nhân dân Đông Dương.
Câu 36: Nguyên nhân dẫn đến việc chính sách đối ngoại của Mĩ bị thất bại ở nhiều nơi sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A. một mình Mĩ không thể thực hiện “chiến lược toàn cầu”.
B. các đồng minh của Mĩ là Nhật, Tây Âu không thống nhất mục tiêu trong chính sách đối ngoại.
C. xu thế tất yếu của thời đại, phong trào giải phóng dân tộc sau thế chiến thứ hai dâng cao.
D. sự lớn mạnh của phog trào giải phóng dân tộc trên thế giới, sự sai lầm trong chính sách đối ngoại, sự giúp đỡ của các nước XHCN, các lực lượng tiến bộ.
Câu 37: Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương quy định việc thống nhất đất nước Việt Nam sẽ được tiến hành bằng hình thức
A. sáp nhập miền Bắc vào miền Nam.
B. sáp nhập miền Nam vào miền Bắc.
C. tổng tuyển cử tự do trong cả nước.
D. trưng cầu dân ý ở cả hai miền.
Câu 38: Đảng Cộng sản Đông Dương đã đề ra chủ trương chuyển hướng đấu tranh trong những năm 1936-1939 căn cứ vào
A. chính sách thống trị và khai thác thuộc địa của Pháp.
B. phong trào đấu tranh của quần chúng cách mạng trong nước.
C. Nghị quyết của Đại hội đại biểu lần thứ nhất của Đảng Cộng sản Đông Dương.
D. tinh thần Nghị quyết Hội nghị lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản và căn cứ vào tình hình cụ thể ở Việt Nam.
Câu 39: Nét đặc sắc của văn hóa Nhật Bản thể hiện rõ nét nhất là
A. giữ gìn những giá trị bản sắc văn hóa truyền thống.
B. kết hợp hài hòa giữa truyền thống và hiện đại.
C. tiếp thu có chọn lọc văn hóa từ bên ngoài.
D. con người Nhật Bản luôn gần gũi, thân thiện với thiên nhiên.
Câu 40: Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 đã làm trầm trọng thêm tình trạng đói khổ của mọi tầng lớp, giai cấp trong xã hội, nhưng khổ cực nhất vẫn là
A. nông dân.
B. công nhân.
C. trí thức, tiểu tư sản.
D. tư sản.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1 |
C |
11 |
B |
21 |
C |
31 |
A |
|
2 |
D |
12 |
D |
22 |
A |
32 |
B |
|
3 |
A |
13 |
C |
23 |
D |
33 |
A |
|
4 |
C |
14 |
D |
24 |
A |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
D |
25 |
B |
35 |
B |
|
6 |
C |
16 |
C |
26 |
B |
36 |
D |
|
7 |
D |
17 |
A |
27 |
A |
37 |
C |
|
8 |
B |
18 |
B |
28 |
B |
38 |
D |
|
9 |
D |
19 |
C |
29 |
A |
39 |
B |
|
10 |
C |
20 |
D |
30 |
C |
40 |
A |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: “Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh” là lời khen ngợi của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với lực lượng nào?
A. Đội cứu quốc quân.
B. Vệ quốc quân.
C. Việt Nam giải phóng quân.
D. Trung đoàn Thủ đô.
Câu 2: Nguyên tắc đổi mới của Đảng đề ra trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI là
A. bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa, tiến lên chủ nghĩa xã hội.
B. không thay đổi mục tiêu của Chủ nghĩa xã hội mà làm cho mục tiêu ấy thực hiện hiệu quả hơn.
C. đổi mới mục tiêu phát triển kinh tế – xã hội.
D. thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Câu 3: Những quốc gia nào là “con rồng” kinh tế châu Á sau chiến tranh thế giới thứ hai?
A. Hồng Công, Ma Cao, Xingapo, Hàn Quốc.
B. Hồng Công, Đài Loan, Xingapo, Hàn Quốc
C. Hồng Công, Nhật Bản, Xingapo, Hàn Quốc.
D. Ma Cao, Nhật Bản, Xingapo, Hàn Quốc.
Câu 4: Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950?
A. Mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến.
B. Buộc Thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta.
C. Quân ta giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
D. Khai thông đường liên lạc của ta với các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 5: Trong những năm 1954 – 1960, cách mạng miền Bắc đã thực hiện nhiều nhiệm vụ khác nhau, ngoại trừ:
A. xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
B. cải tạo quan hệ sản xuất, bước đầu phát triển kinh tế – xã hội.
C. khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
D. hoàn thành cải cách ruộng đất.
Câu 6: Tổ chức cách mạng tiêu biểu cho khuynh hướng vô sản ở Việt Nam đầu thế kỉ XX có tên là gì?
A. Việt Nam Quốc dân đảng.
B. Tân Việt cách mạng đảng.
C. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.
D. Đảng cộng sản Việt Nam.
Câu 7: Cho dữ liệu sau: Với kết quả của kì họp thứ nhất của Quốc hội Khóa VI, công việc thống nhất đất nước về ………..đã hoàn thành. Từ đây sẽ tiếp tục hoàn thành thống nhất trên tất cả các lĩnh vực: chính trị, tư tưởng, kinh tế, văn hóa, xã hội; sẽ gắn với việc thực hiện những nhiệm vụ của………. trong phạm vi cả nước.
Chọn dữ liệu cho sẵn để điền vào chỗ trống.
A. mặt nhà nước…… ; cách mạng xã hội chủ nghĩa.
B. mặt nhà nước…… ; cách mạng giải phóng dân tộc.
C. mặt lãnh thổ……; cách mạng xã hội chủ nghĩa.
D. mặt nhà nước…… ; cách mạng dân tộc xã hội chủ nghĩa.
Câu 8: Bức tranh dưới đây phản ánh sự kiện nào của lịch sử Việt Nam?
.png?enablejsapi=1)
A. Nhân dân Sài Gòn trong những ngày tháng 8/1945.
B. Quảng trường Ba Đình ngày 02/9/1945.
C. Mít tinh kỉ niệm ngày Quốc tế lao động (1/5/1938).
D. Dinh độc lập trong ngày Sài Gòn giải phóng (30/4/1975).
Câu 9: Văn kiện trình bày đầy đủ nhất về đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp là:
A. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng Bí thư Trường Chinh
B. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
C. Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Ban thường vụ Trung ương Đảng
D. Một số bài viết trên báo sự thật (3 – 1947) của Trường Chinh.
Câu 10: Chiến tranh lạnh là cuộc đối đầu căng thẳng giữa hai phe – tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ở hầu hết các lĩnh vực, ngoại trừ
A. chính trị, quân sự, kinh tế.
B. chạy đua quân sự và chế tạo vũ khí hạt nhân.
C. sự xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa hai siêu cường – Mỹ và Liên Xô.
D. kinh tế, văn hóa, tư tưởng, giáo dục, y tế.
Câu 11: Bản chất của toàn cầu hóa là
A. sự ảnh hưởng của các nước lớn đối với các nước khác.
B. sự hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng giữa các quốc gia dân tộc.
C. sự hình thành các tổ chức khu vực trên thế giới và sự gia tăng ảnh hưởng của các tổ chức này.
D. quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng tác động, phụ thuộc lẫn nhau của tất cả các khu vực, các quốc gia, dân tộc trên thế giới.
Câu 12: Mục đích khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam là gì?
A. Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế – xã hội ở Việt Nam.
B. Để bù đắp cho những thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
C. Bù vào những thiệt hại trong cuộc khai thác lần thứ nhất.
D. Để tăng cường sức mạnh về kinh tế của Pháp đối với các nước tư bản chủ nghĩa
Câu 13: Cho đoạn tư liệu: Hội nghị nhấn mạnh: “…trong bất cứ tình hình nào cũng phải tiếp tục con đường bạo lực cách mạng, phải nắm vững chiến lược tiến công, kiên quyết đấu tranh trên cả ba mặt trận: chính trị, quân sự, ngoại giao”. (SGK Lịch sử 12). Đoạn trích trên là quyết định của Hội nghị nào?
A. Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7 – 1973).
B. Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1 – 1959).
C. Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng lần thứ III (9 – 1960).
D. Hội nghị Bộ chính trị mở rộng bàn về kế hoạch giải phóng miền Nam (cuối 1974 đầu 1975).
Câu 14: Sự kiện nào thể hiện: “Tư tưởng cách mạng tháng Mười Nga đã thấm sâu hơn vào giai cấp công nhân và bắt đầu biến thành hành động của giai cấp công nhân Việt Nam”:
A. Nguyễn Ái Quốc tham dự đại hội Tua của Đảng xã hội Pháp (12/1920).
B. Bãi công của thợ máy xưởng Bason cảng Sài gòn (8.1925).
C. Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7/1920).
D. Tiếng bom Sa Diện của Phạm Hồng Thái (6/1924).
Câu 15: Hội nghị Ianta chấp nhận các điều kiện để đáp ứng yêu cầu của Liên Xô khi tham gia chống quân phiệt Nhật ở châu Á, ngoại trừ việc
A. trả lại cho Liên Xô miền Nam đảo Xakhalin.
B. khôi phục quyền lợi của nước Nga bị mất trong chiến tranh Nga – Nhật (1904)
C. giữ nguyên hiện trạng của Trung Quốc và Mông Cổ.
D. Liên Xô chiếm 4 đảo thuộc quần đảo Curin.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 16 đến 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1, D 2, B 3, B 4, B 5, A 6, C 7, A 8, C 9, A 10, C |
11, D 12, B 13, A 14, B 15, C 16, D 17, D 18, D 19, D 20, A |
21, C 22, C 23, B 24, B 25, D 26, A 27, C 28, A 29, A 30, B |
31, D 32, C 33, B 34, A 35, A 36, B 37, C 38, D 39, C 40, D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Với hi vọng trong vòng 18 tháng sẽ giành một thắng lợi quân sự quyết định để “kết thúc chiến tranh trong danh dự”, thực dân Pháp đã đề ra và thực hiện
A. kế hoạch Bôlae.
B. kế hoạch Rơve.
C. kế hoạch Nava.
D. kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
Câu 2. Biện pháp được Mĩ và chính quyền Sài Gòn coi như “xương sống” của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là
A. tăng cường viện trợ quân sự.
B. tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.
C. tiến hành dồn dân, lập “ấp chiến lược”.
D. sử dụng chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.
Câu 3. Mục đích sâu xa của Mĩ khi can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dương trong những năm 1950 – 1954 là
A. giúp đỡ cho chính quyền tay sai của Mĩ ở Đông Dương.
B. nhằm ràng buộc chính phủ Bảo Đại.
C. giúp đỡ Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.
D. từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.
Câu 4. Hãy chọn đáp án đúng điền vào những cụm từ còn thiếu cho đúng với Nghị quyết Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9 – 1975): ” (1)…vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là (2) … của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam”.
A. “(1) Thống nhất đất nước (2) quy luật khách quan”.
B. “(1) Chủ nghĩa xã hội (2) yêu cầu”.
C. “(1) Giải phóng dân tộc (2) quy luật khách quan”.
D. “(1) Thống nhất đất nước (2) yêu cầu”.
Câu 5. Để thích nghi với xu thế toàn cầu hóa, Việt Nam cần phải
A. nắm bắt thời cơ, vượt qua thách thức.
B. ứng dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật của thế giới.
C. tận dụng nguồn vốn và kĩ thuật từ bên ngoài để phát triển kinh tế.
D. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc.
Câu 6. Sự kiện nào đánh dấu cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đã hoàn thành trong cả nước?
A. Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương.
B. Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.
C. Thắng lợi của chiến dịch Hồ Chí Minh 1975.
D. Những quyết định của kỳ họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (7 – 1976).
Câu 7. Nội dung nào dưới đây giải thích không đúng về ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1975 – 1976)?
A. Tạo điều kiện thuận lợi để Việt Nam gia nhập ASEAN.
B. Tạo nên sức mạnh tổng hợp cho cả dân tộc.
C. Tạo điều kiện thuận lợi để tiếp tục hoàn thành thống nhất trên các lĩnh vực còn lại.
D. Tạo nên những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.
Câu 8. Nguyên nhân khác nhau giữa Nhật Bản và các nước Tây Âu trong giai đoạn phục hồi và phát triển kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.
B. Chi phí cho quốc phòng thấp.
C. Sự lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.
D. Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển.
Câu 9. Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến năm 1975 do Đảng đề ra và thực hiện thành công là
A. tự do nhân dân và chủ nghĩa xã hội.
B. cải cách ruộng đất và chủ nghĩa xã hội.
C. giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng giai cấp.
D. độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.
Câu 10. “Nhiệm vụ của cuộc cách mạng là đánh đổ đế quốc Pháp, bọn phong kiến và tư sản phản cách mạng, làm cho nước Việt Nam được độc lập tự do…”. (Trích SGK Lịch sử 12 Cơ bản, tr.88, NXBGD 2008).
Đoạn tư liệu trên thuộc văn kiện nào?
A. Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 của Đảng do đồng chí Trần Phú soạn thảo.
B. Lời kêu gọi Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng (2-1930).
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
D. Cương lĩnh trính trị của Đảng do đồng chí Nguyễn Ái Quốc khởi thảo.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1, C 2, C 3, D 4, A 5, A 6, C 7, A 8, B 9, C 10, D |
11, B 12, D 13, C 14, A 15, D 16, A 17, C 18, A 19, D 20, D |
21, D 22, A 23, B 24, C 25, D 26, C 27, B 28, B 29, C 30, B |
31, B 32, A 33, A 34, B 35, C 36, B 37, A 38, B 39, D 40, D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Điều khoản nào trong Hiệp định sơ bộ ngày 6-3-1946 có lợi thực tế cho ta?
A. Pháp công nhận Việt Nam Dân Chủ Cộng hoà là một quốc gia tự do.
B. Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ.
C. Pháp công nhận ta có Chính phủ, Nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
D. Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15 nghìn quân Pháp ra miền Bắc thay Trung Hoa Dân quốc
Câu 2: Sau khi Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương được kí kết, Mỹ đã có hành động gì ở miền Nam?
A. Đưa quân viễn chinh Mỹ vào miền Nam.
B. Dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm, âm mưu chia cắt lâu dài nước ta.
C. Đưa quân các nước đồng minh của Mỹ vào miền Nam.
D. Xây dựng hệ thống “Ấp chiến lược”, đẩy mạnh bình định miền Nam.
Câu 3: Lí do nào là cơ bản nhất để ta chủ trương hòa hoãn, nhân nhượng cho Trung Hoa Dân quốc trước 06/3/1946 về một số quyền lợi kinh tế, chính trị?
A. Hạn chế việc Pháp và Trung Hoa Dân quốc câu kết với nhau.
B. Ta chưa đủ sức đánh 20 vạn Trung Hoa Dân quốc
C. Trung Hoa Dân quốc có bọn tay sai hỗ trợ từ bên trong.
D. Tránh tình trạng cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.
Câu 4: Chiến tranh phá hoại miền Bắc, ngoài việc ngăn chặn nguồn chi viện từ miền Bắc vào miền Nam, Mĩ còn muốn ngăn chặn nguồn chi viện nào khác?
A. Từ bên ngoài vào miền Bắc.
B. Từ miền Bắc sang Lào và Campuchia.
C. Từ Trung Quốc vào miền Bắc.
D. Từ miền Bắc sang Lào.
Câu 5: Khi về nước những hội viên của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên do Nguyễn Ái Quốc trực tiếp đào tạo tại Quảng Châu(Trung Quốc) đã truyền bá lí luận nào trong nhân dân?
A. Cách mạng giải phóng dân tộc.
B. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
C. Cách mạng dân chủ tư sản.
D. Cách mạng vô sản.
Câu 6: Chiến thắng được đánh giá là “chấn động địa cầu” của quân và dân Việt Nam diễn ra trong thời kỳ nào?
A. 1919 – 1930
B. 1930 – 1945
C. 1945 – 1954
D. 1954 – 1975
Câu 7: Cách mạng Việt Nam chuyển sang thời kỳ cách mạng xã hội chủ nghĩa từ khi
A. nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (1945).
B. miền Bắc được giải phóng (1954)
C. đất nước độc lập thống nhất (1975)
D. đất nước đổi mới (1986).
Câu 8: Cuộc xung đột thể hiện rõ nhất sự cân bằng lực lượng giữa hai phe TBCN và XHCN là
A. cuộc chiến tranh chống thực dân Pháp ở Đông Dương (1945 – 1954).
B. sự phong toả, cấm vận Cuba của Mĩ.
C. cuộc chiến tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược Việt Nam (1954 – 1975).
D. cuộc chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953).
Câu 9: Hình thức đấu tranh chủ yếu của cách mạng miền Nam trước năm 1959 là
A. đấu tranh quân sự kết hợp với đấu tranh chính trị.
B. khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
C. đấu tranh quân sự.
D. đấu tranh chính trị.
Câu 10: “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững nền tự do và độc lập ấy”. Đoạn tư liệu trên được trích trong văn kiện nào?
A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
B. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.
C. Tuyên ngôn độc lập
D. Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1, B 2, B 3, D 4, A 5, A 6, C 7, C 8, D 9, D 10, C |
11, D 12, D 13, A 14, C 15, A 16, A 17, B 18, B 19, B 20, B |
21, D 22, C 23, A 24, C 25, A 26, D 27, A 28, D 29, C 30, C |
31, B 32, D 33, A 34, A 35, B 36, B 37, C 38, B 39, C 40, D |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947 là
A. chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.
B. cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta đã giành thắng lợi.
C. chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tấn công của Pháp.
D. buộc Pháp phải chuyển từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang đánh lâu dài với ta.
Câu 2: Những quyết định của Hội nghị Ianta đã đưa đến hệ quả gì?
A. Trên lãnh thổ Đức hình thành hai nhà nước Đức với hai chế độ chính trị khác nhau.
B. Liên hợp quốc được thành lập.
C. Một trật tự thế giới mới được hình thành-trật tự hai cực Ianta.
D. Chủ nghĩa phát xít Đức bị tiêu diệt tận gốc.
Câu 3: Nhân tố quyết định đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. sự năng động và tầm nhìn xa của các công ti Nhật.
B. truyền thống lao động, sáng tạo, cần cù, tiết kiệm của người dân Nhật.
C. ứng dụng thành công các thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất.
D. trình độ quản lí vĩ mô của nhà nước Nhật.
Câu 4: Trước tình trạng cạn kiệt nguồn tài nguyên, con người cần dựa vào nhân tố nào?
A. Công cụ sản xuất mới.
B. Nguồn năng lượng tái tạo.
C. Hệ thống máy tự động.
D. Nguồn năng lượng mới, vật liệu mới.
Câu 5: Tại sao Pháp lại chấp nhận đàm phán với ta ở Hội nghị Giơnevơ năm 1954?
A. Do sức ép của Liên Xô.
B. Pháp sợ Trung Quốc đưa quân sang.
C. Pháp bị thất bại ở Điện Biên Phủ.
D. Dư luận nhân dân thế giới phản đối.
Câu 6: Sự kiện nào dưới đây đã buộc chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chuyển từ đánh Pháp sang hòa hoãn nhân nhượng với Pháp?
A. Vì Pháp được Anh hậu thuẫn.
B. Vì Pháp được bọn phản động tay sai giúp đỡ.
C. Vì ta tránh tình trạng một lúc đối phó với nhiều kẻ thù.
D. Vì Pháp và Trung Hoa Dân quốc kí Hiệp ước Hoa-Pháp.
Câu 7: Hậu quả tiêu cực nhất mà cách mạng khoa học-kĩ thuật gây cho con người và môi trường là
A. hiện tượng ô nhiễm môi trường.
B. hiện tượng trái đất nóng dần lên.
C. những tai nạn lao động, giao thông, các loại bệnh dịch mới.
D. cuộc chạy đua vũ trang đã làm xuất hiện những loại vũ khí hiện đại có thể hủy diệt nhiều lần sự sống trên hành tinh.
Câu 8: Cho các sự kiện sau:
1. Nhật đảo chính Pháp.
2. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
3. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.
Hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian
A. 1, 2, 3
B. 3, 1, 2
C. 2, 1, 3
D. 1, 3, 2
Câu 9: Yếu tố nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A. Sự phát triển của thương mại quốc tế.
B. Sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU).
C. Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế.
D. Việc duy trì liên minh giữa Mĩ và Nhật.
Câu 10: Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc năm 1947 nhằm mục đích gì?
A. Buộc ta phải đàm phán với những điều khoản có lợi cho chúng.
B. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
C. Giành thắng lợi về quân sự để rút quân về nước.
D. Khóa chặt biên giới Việt-Trung, chặn nguồn liên lạc của ta với thế giới.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ 11 đến 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1 |
D |
11 |
A |
21 |
C |
31 |
C |
|
2 |
C |
12 |
A |
22 |
B |
32 |
A |
|
3 |
B |
13 |
B |
23 |
A |
33 |
C |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
B |
|
5 |
C |
15 |
C |
25 |
C |
35 |
B |
|
6 |
D |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
D |
17 |
C |
27 |
B |
37 |
A |
|
8 |
A |
18 |
C |
28 |
B |
38 |
B |
|
9 |
D |
19 |
B |
29 |
D |
39 |
D |
|
10 |
B |
20 |
C |
30 |
A |
40 |
D |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Bàu Bàng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Bình Hưng Hòa
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021 có đáp án Trường THPT Củ Chi
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242475 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024902 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241798 - Xem thêm


