Kì thi tốt nghiệp THPT QG là kì thi rất quan trọng đối với các học sinh lớp 12. Vì vậy, Hoc247 xin gửi đến các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quốc Toản nhằm giúp các em làm quen với các dạng đề thi của kì thi quan trọng này. Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.
|
TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TOẢN |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Có ba dung dịch chứa các chất: axit glutamic, glyxin, etylamin đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch trên là
A. Quỳ tím B. Dung dịch NaOH
C. Nước brom D. Dung dịch phenolphtalein
Câu 2: Triolein không tác dụng với chất nào sau đây ?
A. Khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng) B. Dung dịch brom
C. Kim loại Na D. Dung dịch KOH (đun nóng)
Câu 3: Đun nóng 11,1 gam CH3COOCH3 trong dung dịch KOH dư, sau phản ứng thu được m gam muối. Gía trị của m là
A. 8,4 B. 14,7 C. 9,8 D. 12,3.
Câu 4: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Val là
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 5: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch KOH thu được metanol ?
A. C2H5COOH B. CH3COOC2H5 C. HCOOCH3 D. HCOOC2H5
Câu 6: Chất X có công thức H2NCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là
A. Glyxin B. Valin C. Anilin D. Alanin
Câu 7: Este nào sau đây có mùi chuối chín ?
A. Genaryl axetat B. Benzyl axetat C. Isoamyl axetat D. Etyl propionat
Câu 8: Chất nào sau đây có phản ứng màu biure ?
A. Protein B. Chất béo C. Tinh bột D. Amin
Câu 9: Metylamin tác dụng được với dung dịch nào sau đây ?
A. HNO3 B. NaCl C. K2SO4 D. KOH
Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 1 mol tripeptit X, thu được 2 mol glyxin và 1 mol alanin. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 11: Ở điệu kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn ?
A. Axit axetic B. Tristearin C. Metyl fomat D. Triolein
Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn tripanmitin trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
A. C17H35COONa và glixerol B. C15H31COONa và glixerol
C. C17H35COONa và etanol D. C17H35COONa và etanol
Câu 13: Chất nào sau đây có cùng phân tử khối với glucozơ ?
A. Fructozơ B. Xenlulozơ C. Tinh bột D. Saccarozơ
Câu 14: Chất nào sau đây là amin bậc II ?
A. CH3NH2 B. CH3NHCH3 C. C2H5NH2 D. (CH3)2NC2H5
Câu 15: Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở ?
A. CH2=CHCOOCH3 B. CH3COOCH2CH3 C. H2NCH2COOH D. CH3COOH
Câu 16: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COONH4 (Y), C2H5NH2 (Z), C2H5COOH (T). Các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
A. X, T B. X, Y C. X, Z D. Y, T
Câu 17: Tên gọi của polime (CH2 – CHCl)n là
A. Poli etilen B. Poli (metyl metacrylat)
C. Poli (vinyl clorua) D. Polistiren
Câu 18: Cho các polime sau: poli (metyl metacrylat), nilon – 6, polistiren, poli (etylen terephtalat). Số poli được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4.
Câu 19: Chất nào dưới đây thuộc loại polime tổng hợp ?
A. Tơ visco B. Xenlulozơ C. Tinh bột D. Polietilen
Câu 20: X là amin bậc 3 có công thức phân tử là C3H9N. Tên gọi của X là
A. Propan – 1– amin B. Propylamin C. Trimetylamin D. Etylmetylamin
Câu 21: Cho các chất sau: metyl axetat, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat. Số chất tác dụng với H2 (Ni, to) là
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 9,18 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,315 mol O2, thu được CO2 và m gam H2O. Gía trị của m là
A. 3,6 B. 5,4 C. 7,2 D. 4,1
Câu 23: Cho các chất: fructozơ, etylen glicol, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu xanh làm là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 24: Thủy phân 729 gam tinh bột với hiệu suất 80%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 810,0 gam B. 549,0 gam C. 648,0 gam D. 459,0 gam
Câu 25: Cho 0,1 mol Ala-Val-Gly tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là
A. 0,4 B. 0,1 C. 0,3 D. 0,2
Câu 26: Để diều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
.jpg?enablejsapi=1)
Hoá chất được cho vào bình cầu có nhánh là
A. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc
B. CH3COOH, CH3OH và HCl đặc
C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc
D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 loãng
Câu 27: Trùng hợp propilen thu được polipropilen (PP). Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol polime đó thu được 1980 gam CO2. Hệ số trùng hợp trung bình của polime đó là
A. 120 B. 180 C. 100 D. 150
Câu 28: Thủy phân hoàn toàn a gam một chất béo X trong dung dịch NaOH dư, thu được 1,84 gam glixerol; 6,12 gam natri stearat và m gam natrioleat. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Phân tử X có 5 liên kết pi
B. Giá trị của m là 6,08
C. Khối lượng phân tử của X là 886
D. 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch
Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Tơ lapsan thuộc loại tơ poliamit
B. Trùng ngưng axit ađipic và hexametylen điamin thu được tơ nilon – 6,6
C. Tơ nilon – 6,6 được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas
D. Trùng ngưng buta – 1,3 – đien với acrilonitrin có xúc tác Na thu được cao su buna-N
Câu 30: Cho m gam H2NC3H5(COOH)2 vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 0,7 mol NaOH đã tham gia phản ứng. Gía trị của m là
A. 22,05 B. 44,10 C. 29,4 D. 36,75
Câu 31: Tiến hành thí nghiệm với các chất hữu cơ X, Y, Z đều trong dung dịch. Kết quả được ghi ở bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
X |
Nước brom |
Tạo kết tủa trắng |
|
Y, Z |
Cu(OH)2 |
Tạo dung dịch màu xanh lam |
|
Y |
Dung dịch AgNO3/NH3, to |
Tạo kết tủa màu trắng bạc |
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. Phenol, sacarozơ, glixerol
B. Anilin, glucozơ, tinh bột
C. Anilin, glucozơ, tinh bột
D. Phenol, glucozơ, glixerol
Câu 32: Cho 10,68 gam hỗn hợp gồm hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 17,98 gam muối. Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 10,68 gam X là
A. 7,98 gam B. 3,6 gam C. 7,08 gam D. 2,70 gam
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ
B. Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C. Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau
D. Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ quá trình quang hợp
Câu 34: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,6875. Xà phòng hóa X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được anđehit và muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ?
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 35: Amino axit X chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH trong phân tử. Y là este của X với ancol đơn chức. Cho 15,45 gam Y tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 14,55 gam muối. Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A. H2N-CH2 – COOH, H2N-CH2 – COOC2H5.
B. H2N-[CH2]2 – COOH, H2N-[CH2]2 – COOC2H5.
C. H2N-[CH2]2 – COOH, H2N-[CH2]2 – COOCH3.
D. H2N-CH2 – COOH, H2N – CH2 – COOCH3.
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi mổ cá có thể dùng giấm ăn để khử mùi tanh
(b) Dầu thực vật và dầu hỏa đều có thành phần chính là chất béo
(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và tính chịu nhiệt tốt hơn cao su thường
(d) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ
(e) Khi nấu canh cua, các mảng riêu cua nổi lên do sự đông tụ protein
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
Câu 37: Hỗn hợp X gồm 2 chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó Y là muối của axit hữu cơ đa chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 51,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,4 mol khí, Mặt khác, 51,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Gía trị của m là
A. 71,4. B. 62,6 C. 40,3 D. 47,6.
Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng sau:
(a) Este X (C6H10O4) + 2NaOH → X1 + X2 + X3
(b) X2 + X3 → C3H8O + H2O (H2SO4 đặc, to)
Cho các phát biểu sau:
(1) X có 2 đồng phân cấu tạo
(2) Từ X1 có thể điều chế CH4 bằng một phản ứng
(3) X không phản ứng với H2 và không tham gia phản ứng tráng bạc
(4) Trong X chứa số nhóm -CH2 bằng số nhóm -CH3
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3.
Câu 39: Hỗn hợp X gồm 1 este no, đơn chức mạch hở và 2 amin no, mạch hở, trong đó có 1 amin đơn chức và 1 amin hai chức (hai amin có số mol bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn 11,04 gam X cần dùng 0,6 mol oxi, thu được CO2, H2O và 0,06 mol N2. Mặt khác, 16,56 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được a gam muối. Giá trị của a là
A. 8,02 B. 12,29 C. 8,08 D. 12,03
Câu 40: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol: X (no, đơn chức); Y (không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết pi) và Z (no, hai chức). Cho 0,4 mol E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp M gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng và 48,56 gam hỗn hợp T gồm ba muối cacboxylat. Cho M vào bình đựng Na dư, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra 0,35 mol khí H2 và khối lượng bình tăng 25,06 gam. Đốt cháy hoàn toàn T trong O2 dư, thu được Na2CO3, CO2 và 0,11 mol H2O. Khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 7 gam B. 8 gam C. 6 gam D. 5 gam
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TOẢN - ĐỀ 02
Câu 1: Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
(2) Glucozơ bị khử hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
(3) Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau.
(4) Fructozơ không làm mất màu nước brom.
(5) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở.
Số phát biểu đúng là:
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 2: Một andehit có công thức cấu tạo là CH≡C – CH2-CHO. Trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon 1;2;3;4 lần lượt là.
A. sp2; sp; sp2;sp3
B. sp2; sp3; sp2;sp3
C. sp2; sp3; sp;sp
D. sp2; sp; sp2;sp2
Câu 3: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong:
A. NaOH dư
B. AgNO3 dư
C. NH3 dư
D. HCl dư
Câu 4: Khi đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 2,24 lít CO2 (ở đktc) và 1,8 gam nước. Nếu cho 2,2 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,4 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là
A. Isopropyl axetat.
B. Etyl axetat.
C. Metyl propionat.
D. Etyl propionat.
Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X trong đó số mol Fe2(SO4)3 gấp 2 lần số mol FeSO4. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 39,2 gam hỗn hợp X trong H2SO4 đặc, nóng thu được bao nhiêu lít SO2 (đktc)?
A. 1,68 lít
B. 3,36 lít
C. 1,12 lít
D. 2,24 lít
Câu 6: Đun 100 ml dung dịch aminoaxit 0,1 M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,125 M. Sau phản ứng người ta chưng khô dung dịch thì thu được 1,25 g muối khan. Mặt khác lại lấy 100g dung dịch nói trên có nồng độ 10,3% phản úng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,5M. Aminoaxit có công thức cấu tạo là:
A. H2N-CH2-COOH
B. H2N- C2H4 -COOH
C. H2N-C3H6 –COOH
D. H2N-C4H8 -COOH
Câu 7: Cho các phản ứng hoá học sau:
1. C6H5CH(CH3)2 →
2. CH3CH2OH + CuO →
3. CH2 = CH2 + O2 →
4. CH3 – C ≡ C-CH3 + H2O →
5. CH2=CH-Cl + NaOH →
6. CH ≡ CH + H2O →
7. CH3CHCl2 + NaOH →
8. HCOOCH2CH=CH2 + H2O →
9. CH4 + O2 →
10. HCOOCH=CH-CH3 + NaOH →
Tổng số các phản ứng trên có thể tạo ra sản phẩm là anđehit là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O/NH3, t0C, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là:
A. 8,8 B. 9,2 C. 7,4 D. 7,8
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. X và Y là các nguyên tố:
A. Al và Br.
B. Al và Cl.
C. Mg và Cl.
D. Si và Br.
Câu 10: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và H2SO4. Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn hợp khí X gồm NO và H2 có và chất rắn không tan. Biết dung dịch A không chứa muối amoni. Trong dung dịch A chứa các muối:
A. FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3.
B. FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4.
C. FeSO4, Na2SO4.
D. FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
|
1 |
A |
11 |
A |
21 |
A |
31 |
C |
|
2 |
C |
12 |
D |
22 |
A |
32 |
C |
|
3 |
D |
13 |
C |
23 |
D |
33 |
D |
|
4 |
C |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
B |
|
5 |
C |
15 |
B |
25 |
D |
35 |
A |
|
6 |
C |
16 |
A |
26 |
D |
36 |
B |
|
7 |
C |
17 |
B |
27 |
C |
37 |
C |
|
8 |
D |
18 |
D |
28 |
A |
38 |
B |
|
9 |
B |
19 |
D |
29 |
B |
39 |
C |
|
10 |
C |
20 |
C |
30 |
B |
40 |
A |
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TOẢN - ĐỀ 03
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A. ns2. B. ns1. C. ns2np1. D. ns2np2.
Câu 2: Cho 18,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại thuộc nhóm IIA ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl. Cô cạn dung dịch sau khi phản ứng thu được 20,6g muối khan. Hai kim loại đó là
A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Sr và Ba
Câu 3: Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào sau đây ?
A. Điện phân dung dịch NaCl.
B. Nhiệt phân NaNO3.
C. Điện phân NaCl nóng chảy.
D. Cho K phản ứng với dung dịch NaCl.
Câu 4: Cho Al + HNO3 loãng → Al(NO3)3 + NO + H2O. Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là
A. 3 và 4 B. 3 và 2 C. 4 và 3 D. 1 và 3
Câu 5: Xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là
A. 16,20. B. 4,05. C. 8,10. D. 18,00.
Câu 6: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 7: Sục a mol CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu dược 3 gam kết tủa, lọc tách kết tủa dung dịch còn lại mang đun nóng thu được 2 gam kết tủa nữa. Giá trị a mol là:
A. 0,05 mol B. 0,06 mol C. 0,08 mol D. 0,07 mol
Câu 8: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag. Tên gọi của X là
A. axit acrylic.
B. axit metacrylic
C. axit etanoic
D. axit propanoic
Câu 9: Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất ?
A. Dung dịch CuSO4.
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch H2SO4.
D. Dung dịch HCl.
Câu 10: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. Cu(OH)2.
B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch HCl.
D. dung dịch NaOH.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
|
1 |
A |
11 |
C |
21 |
C |
31 |
A |
|
2 |
B |
12 |
C |
22 |
C |
32 |
D |
|
3 |
C |
13 |
B |
23 |
C |
33 |
D |
|
4 |
D |
14 |
A |
24 |
D |
34 |
A |
|
5 |
B |
15 |
C |
25 |
B |
35 |
A |
|
6 |
A |
16 |
D |
26 |
D |
36 |
A |
|
7 |
D |
17 |
B |
27 |
D |
37 |
D |
|
8 |
A |
18 |
B |
28 |
D |
38 |
B |
|
9 |
B |
19 |
C |
29 |
A |
39 |
A |
|
10 |
A |
20 |
B |
30 |
B |
40 |
C |
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TOẢN - ĐỀ 04
Câu 41: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất)?
A. Cs. B. Li. C. Os. D. Na.
Câu 42: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?
A. Ag B. Fe C. Cu D. Al
Câu 43: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A. 1s22s22p63s2.
B. 1s22s22p53s2.
C. 1s22s22p43s1.
D. 1s22s22p63s1.
Câu 44: Kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là
A. Ag. B. Cu. C. Au. D. Al.
Câu 45: Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Fe. B. Mg. C. Al. D. Na.
Câu 46: Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2 để khử
A. CuCl2. B. CuO. C. Cu(OH)2. D. CuSO4.
Câu 47: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch H2SO4 loãng, nguội
B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch HCl.
D. Dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Câu 48: Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
A. CaCl2. B. Ca(OH)2. C. CaCO3. D. CaO.
Câu 49: Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng
A. làm vật liệu chế tạo máy bay.
B. làm dây dẫn điện thay cho đồng.
C. làm dụng cụ nhà bếp.
D. hàn đường ray.
Câu 50: Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?
A. FeO. B. Fe(NO3)2. C. Fe2(SO4)3. D. FeCl2.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4
|
41-B |
42-C |
43-D |
44-D |
45-D |
46-B |
47-D |
48-C |
49-D |
50-C |
|
51-B |
52-D |
53-C |
54-A |
55-C |
56-C |
57-C |
58-A |
59-D |
60-A |
|
61-B |
62-B |
63-A |
64-A |
65-A |
66-D |
67-D |
68-B |
69-A |
70-D |
|
71-B |
72-C |
73-B |
74-A |
75-A |
76-B |
77-D |
78-C |
79-B |
80-B |
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TOẢN - ĐỀ 05
Câu 41:(NB) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam. B. Đồng. C. Kẽm. D. Sắt.
Câu 42:(NB) Dung dịch nào có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim Ag, Zn, Fe, Cu?
A. Dung dịch NaOH.
B. Dung dịch HNO3 loãng.
C. Dung dịch H2SO4 đặc nguội.
D. Dung dịch HCl.
Câu 43:(NB) Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A. tính khử.
B. tính bazơ.
C. tính axit.
D. tính oxi hóa.
Câu 44:(NB) Nhóm nào trong bảng tuần hoàn hiện nay chứa toàn bộ là các nguyên tố kim loại?
A. VIIIA. B. IVA. C. IIA. D. IA.
Câu 45:(NB) Dãy các kim loại nào dưới đây tác dụng được với dung dịch muối AgNO3?
A. Al, Fe, Ni, Ag.
B. Al, Fe, Cu, Ag.
C. Mg, Al, Fe, Cu.
D. Fe, Ni, Cu, Ag.
Câu 46:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl dư?
A. Fe. B. Ag. C. Al. D. Mg.
Câu 47:(NB) Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3
A. KCl. B. MgCl2. C. NaNO3. D. NaOH.
Câu 48:(NB) Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
A. K2O. B. Na2O. C. Na. D. Be.
Câu 49:(NB) Công thức thạch cao sống là
A. CaSO4
B. CaSO4.2H2O
C. CaSO4.H2O
D. CaCO3
Câu 50:(NB) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 thu được kết tủa X. X là chất nào dưới đây?
A. Fe(OH)2 B. Fe3O4. C. Fe(OH)3. D. Na2SO4.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5
|
41-A |
42-B |
43-A |
44-C |
45-C |
46-B |
47-D |
48-C |
49-B |
50-C |
|
51-C |
52-A |
53-A |
54-B |
55-C |
56-A |
57-D |
58-A |
59-A |
60-C |
|
61-A |
62-C |
63-D |
64-D |
65-D |
66-A |
67-C |
68-B |
69-C |
70-D |
|
71-B |
72-C |
73-D |
74-C |
75-D |
76-C |
77-C |
78-D |
79-B |
80-A |
Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Quốc Toản. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập
Thi Online:
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242095 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024767 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241489 - Xem thêm

