OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Chuyên Quốc Học

21/03/2022 1.28 MB 119 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220321/27767042184_20220321_153334.pdf?r=230
ADMICRO/
Banner-Video

HỌC247 xin giới thiệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 Trường THPT Chuyên Quốc Học được biên soạn có đáp án theo cấu trúc của Bộ Giáo dục và Đào tạo,nhằm giúp các em tự luyện tập với các câu hỏi trắc nghiệm đa dạng và nhiều góc độ để rèn luyện kĩ năng giải toán, ôn tập và đánh giá khả năng ghi nhớ cũng như tư duy làm bài, chuẩn bị tốt nhất cho kì thi THPT QG 2022 sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?

A. \({H_2}S{O_4} \mathbin{\lower.3ex\hbox{$\buildrel\textstyle\rightarrow\over {\smash{\leftarrow}\vphantom{_{\vbox to.5ex{\vss}}}}$}} {H^ + } + HS{O_4}^ - .\)                           

B. \({H_2}C{O_3} \mathbin{\lower.3ex\hbox{$\buildrel\textstyle\rightarrow\over {\smash{\leftarrow}\vphantom{_{\vbox to.5ex{\vss}}}}$}} {H^ + } + HC{O_3}^ - .\)

C. \({H_2}S{O_3} \to {H^ + } + HS{O_3}^ - .\)                                

D. \(N{a_2}S \mathbin{\lower.3ex\hbox{$\buildrel\textstyle\rightarrow\over {\smash{\leftarrow}\vphantom{_{\vbox to.5ex{\vss}}}}$}} 2N{a^ + } + {S^{2 - }}.\)

Câu 2: Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây?

A. SiO                                 

B. SiO2                           

C. SiH4                           

D. Mg2Si

Câu 3: Thành phần chính của quặng photphorit là

A. CaPHO4                         

B. NH4H2PO4.                

C. Ca(H2PO4)2.               

D. Ca3(PO4)2.

Câu 4: Công thức tổng quát của ankađien là

A.CnH2n-2 (n ≥ 3)     

B.CnH2n-2 (n ≥ 2)       

C.CnH2n (n ≥ 2)    

D.CnH2n+2 (n ≥ 2)

Câu 5: Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó

được quyết định bởi

A. Khối lượng riêng kim loại

B. Kiểu mạng tinh thể khác nhau

C. Mật độ electron khác nhau

D. Mật độ ion dương khác nhau

Câu 6. Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3  theo phương pháp thuỷ luyện ?

A. 2AgNO3 + Zn  →    2Ag + Zn(NO3)2                         

B. 2AgNO3    →  2Ag + 2NO2 + O2

C. 4AgNO3 + 2H2O  →    4Ag + 4HNO3 + O2           

D. Ag2O + CO → 2Ag + CO2.

Câu 7: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ ?

A. [Ar]3d6                      

B. [Ar]3d5                                      

C. [Ar]3d4                      

D. [Ar]3d3

Câu 8: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A. Na2CO3.                

B. (NH4)2CO3.                       

C. Al(OH)3.               

D. NaHCO3.

Câu 9: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?

A. Natri.                     

B. Bari.                       

C. Nhôm.                   

D. Kali.

Câu 10: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A. Cu(NO3)2.             

B. HCl.                       

C. NaOH.                  

D. HNO3 đặc, nguội.

Câu 11. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và etanol.                               

B. C17H35COOH và glixerol.

C. C15H31COOH và glixerol.                              

D. C17H35COONa và glixerol.

Câu 12. Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II ?

A. H2N-[CH2] 6–NH2.      

B. CH3–CH(CH3)–NH2.     

C. CH3–NH–CH3.        

D. C6H5NH2.

Câu 13.  Công thức nào sau đây là của xenlulozơ ?

A. [C6H7O2(OH)3]n.      

B. [C6H8O2(OH) 3]n.    

 C. [C6H7O3(OH) 3] n.      

D. [C6H5O2 (OH) 3] n.

Câu 14. Capron là một loại    

A. tơ visco                 

B. tơ polieste              

C. tơ poliamit             

D. tơ axetat

Câu 15: Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

A. K2SO4.                  

B. KOH.                    

C. NaCl.                     

D. KNO3.  

Câu 16: Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là :

A. 2.               

B. 3.               

C. 4.               

D. 5.

Câu 17: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

A. Ca                           

B. Fe                            

C. Zn                            

D. Cu

Câu 18: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không cho ra cùng một muối là

A. Mg.                         

B. Fe.                           

C. Zn.                          

D. Al.

Câu 19: Dãy gồm các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

A. Na, Fe, K                

B. Na, Cr, K                

C. Be, Na, Ca              

D. Na, Ba, K

Câu 20: Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

A. NaCl.         

B. Ca(HCO3)2.           

C. KCl.                      

D. KNO3.

Câu 21: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:

Phương trình hoá học điều chế khí Z là

A. 4HCl (đặc) + MnO2   Cl2↑ + MnCl2 + 2H2O.

B. 2HCl (dung dịch) + Zn →H2↑ + ZnCl2.

C. H2SO4 (đặc) + Na2SO3 (rắn)  →SO2↑ + Na2SO4 + H2O.

D. Ca(OH)2 (dung dịch) + 2NH4Cl (rắn) → 2NH3↑ + CaCl2 + 2H2O.

Câu 22: Cho các phát biểu sau về chất béo:

(a) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước.

(b) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.

(c) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit.

(d) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng.

Số phát biểu đúng là  

A. 1          

B. 2        

C. 4        

D. 3

Câu 23: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

A. CH3COOC2H5.                   

B. C4H9OH.                      

C. C6H5OH.                     

D. C3H7COOH.

Câu 24. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.      

B. dung dịch NaCl.    

C. dung dịch HCl.                       

D. dung dịch NaOH.

Câu 25. Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

A. Na2SO4.                    

B. NaOH.                     

C. NaCl.                      

D. NaNO3.

Câu 26.  Có các phát biểu sau đây:

(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.       

(2) Mantozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.   

(4) Saccarozơ có phản ứng với nước brom.

(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc.               

(6) Glucozơ có phản ứng với nước brom.

(7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở.

Số phát biểu đúng là   

A. 5.                           

B. 6.                           

C. 3.                           

D. 4.

Câu 27.  Phát biểu không đúng là:

A. Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

B. Monosaccarit không có phản ứng thủy phân.

C. Glucozơ, saccarozơ và mantozơ đều có khả năng làm mất màu nước brom.

D. Mantozơ có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím.

Câu 28.  Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều phản ứng với

A.nước Br2           

B.dung dịch NaOH          

C.dung dịch HCl         

D.dung dịch NaCl

Câu 29. Để hòa tan vừa hết 9,6 gam Cu cần phải dùng V ml dung dịch HNO3 2M, sau phản ứng thu được V1 lít khí NO (ở đktc). Biết phản ứng không tạo ra NH4NO3. Vậy V và V1 có giá trị là

A. 100 ml và 2,24 lít     

B. 200 ml và 2,24 lít          

C. 150 ml và 4,48 lít       

D. 250 ml và 6,72 lít 

Câu 30: Cho 2,24 lít anken lội qua bình đựng dung dịch brom thì thấy khối luợng bình tăng 4,2 gam. Anken có công thức phân tử là

A. C2H4.                     

B. C3H6.                     

C. C4H8.                     

D. C4H10.

Câu 31: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm 2 kim loại và dung dịch B chứa 2 muối. Phản ứng kết thúc khi nào?

A. CuSO4 hết, FeSO4 dư, Mg hết

B. CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết

C. CuSO4 hết, FeSO4 hết, Mg hết. 

D. CuSO4 dư, FeSO4 dư, Mg hết.

Câu 32: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 có số mol mỗi chất bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O(dư), đun nóng, dd thu được chứa:

A. NaCl, NaOH, BaCl2     

B. NaCl

C. NaCl, NaOH  

D. NaCl, NaOH, BaCl2, NH4Cl

Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn.                                       

(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc).

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3.           

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.          

(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.

(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng).           

(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng.

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là :  

A. 5.      

B. 6.    

C. 2.   

D. 4.

Câu 34. Este X điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của X là:

A. CH3COOC2H5.         

B. CH3COOCH3.          

C. C2H5COOCH3.         

D. C2H5COOC2H5.

Câu 35. Khi thủy phân 500 gam một polipeptit thu được 170 gam alanin. Nếu polipeptit đó có khối lượng phân tử là 50.000 thì có bao nhiêu mắt xích của alanin ?  

A. 170.           

B. 175.         

C. 191.        

D. 210.

Câu 36. Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,02M và NaCl 0,2M. Sau khi anot bay ra 0,672 lít khí (đktc) thì ngừng điện phân. Thể tích dung dịch HNO30,2M tối thiểu cần dùng để trung hòa dung dịch thu được sau điện phân :

A. 250 ml                   

B. 150ml                                

C. 200ml                    

D.300 ml.

Câu 37. Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4 gam hỗn hợp gồm các kim loại và oxit của chúng. Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O. Tỉ khối của T so với Hlà 16,75. Giá trị của m là 

A. 27.           

B. 31.           

C. 32.            

D. 28.

Câu 38. X là este 3 chức. Xà phòng hóa hoàn toàn 2,904 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ Y có khối lượng 1,104 gam và hỗn hợp 3 muối của 1 axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic và 2 axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic. Cho toàn bộ lượng Y tác dụng hết với Na, thu được 0,4032 lít H2 (đktc). Hỏi khi đốt cháy hoàn toàn 2,42 gam X thu được tổng khối lượng H2O và CO2 là bao nhiêu gam?

A. 6,10.              

B. 5,92.          

C. 5,04.         

D. 5,22.

Câu 39. X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở, Z là ancol no, T là este 2 chức mạch hở được tạo bởi X, Y, Z. Đun nóng 38,86g hỗn hợp E chứa X, Y, Z và T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1. Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24g; đồng thời thu được 5,824 lit khí H2 (dktc). Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,7 mol O2 thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O. Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là

A. 50,82%            

B. 8,88%              

C. 13,90%          

D. 26,40%

Câu 40. Cho 18,5 gam chất hữu cơ X (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vô cơ. Giá trị gần đúng nhất của m là

A. 19,05.           

B. 25,45.             

C. 21,15.                     

D. 8,45.

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC- TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC- ĐỀ 02

Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

   A. Ag.                               B. Mg.                               C. Cu.                               D. Fe.

Câu 2: Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?

   A. CaCl2.                          B. Ca(NO3)2.                     C. Ca(HCO3)2.                 D. Ca(OH)2.

Câu 3: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

   A. HCl.                             B. AgNO3.                        C. CuSO4.                        D. NaNO3.

Câu 4: Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

   A. HCl.                             B. NaNO3.                        C. NaCl.                           D. KNO3.

Câu 5: Thủy phân hoàn toàn tinh bột (C6H10O5)n trong môi trường axit, thu được sản phẩm là

   A. glicozen.                       B. glucozơ.                       C. saccarozơ.                    D. fructozơ.

Câu 6: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?

   A. Fe.                                B. Cu.                               C. Na.                               D. Al.

Câu 7: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

   A. Fe3O4.                          B. Fe(OH)3.                      C. Fe2O3.                          D. FeCl3.

Câu 8: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí Cl2. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

   A. H2SO4 loãng.                                                         B. NH3.

   C. NaCl.                                                                     D. HCl.

Câu 9: Hiđroxit nào sau đây còn có tên gọi là axit aluminic?

   A. Ba(OH)2.                      B. NaOH.                         C. Al(OH)3.                      D. KOH.

Câu 10: Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?

   A. NaOH.                         B. NaHCO3.                     C. Na2CO3.                       D. Na2O.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC- TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC- ĐỀ 03

Câu 41: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

A. Fe.                          B. Mg.                                     C. Cu.                                     D. Al.

Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A. Cu.                         B. Na.                                       C. Ca.                                    D. Al.

Câu 43: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

A. CH4 và H2O.        

B. CO2 và CH4.                   

C. N2 và CO.             

D. CO2 và O2.

Câu 44: Thủy phân este CH3COOCH2CH3 thu được ancol có tên gọi là

A. metanol.                 B. etanol.                                 C. propanol.                            D. ancol metylic.

Câu 45: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?

A. Dung dịch HNO3 (loãng, dư).                  

B. Dung dịch H2SO4 (loãng).

C. Dung dịch HCl.                                                    

D. Dung dịch CuSO4.

Câu 46: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A. Glyxin.                   B. Metylamin.                         C. Anilin.                                D. Glucozo.

Câu 47: Chất không có tính chất lưỡng tính là

A. AlCl3.                     B. Al2O3.                                 C. NaHCO3.                           D. Al(OH)3.

Câu 48: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

A. Fe(OH)2.                B. Fe(NO3)3.                           C. Fe2(SO4)3.               D. Fe2O3.

Câu 49: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A. Polisaccarit.           

B. Poli(vinyl clorua).  

C. Poli(etylen terephatalat).

D. Nilon-6,6.

Câu 50: Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

A. Na2SO4, HNO3.               B. NaCl, NaOH.         C. HNO3, KNO3.                  D. HCl, NaOH.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC- TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC- ĐỀ 04

Câu 1: Hợp chất nào sau đây khi điện li tạo ra cation Fe3+ và anion NO3-?

A. Fe(NO3)2.                                    B. Fe(NO3)3.                 C. Fe(NO2)2.                 D. Fe(NO2)3.

Câu 2: Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây?

A. CaO + 3C → CaC2 + CO.     

B. C + 2H2 → CH4

C. C + CO2  → 2CO

D. 4Al + 3C → Al4C3

Câu 3: Cho dung dịch NaOH 1M tác dụng với 60 ml dung dịch H3PO4 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, chỉ thu được muối trung hòa. Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là

A. 0,12 lít.                                        B. 0,14 lít.                     C. 0,18 lít.                     D. 0,05 lít.

Câu 4: Ankan X có tên gọi là 2,4–đimetylhexan. Công thức phân tử của X là

A. C11H24.                                        B. C9H20.                       C. C8H18.                      D. C10H22.

Câu 5: Propen không tác dụng được với chất nào sau đây?

A. KOH.                                          B. Br2.                           C. H2O.                         D. KMnO4.

Câu 6: Oxi hóa hoàn toàn m gam hidrocacbon X thu được 1,12 lít khí CO2 ở đktc và 0,72 gam nước. Công thức phân tử của X là

A. C2H2.                                           B. C3H4.                        C. C4H6.                        D. C5H8.

Câu 7: Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là

A. Al.                                               B. K.                             C. Cr.                            D. Fe.

Câu 8: Kim loại có tính khử mạnh nhất là

A. Fe.                                               B. K.                             C. Mg.                          D. Al.

Câu 9: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là

A. Na.                                              B. Fe.                            C. Cu.                           D. Ag.

Câu 10: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

A. ancol etylic.                                 B. dầu hỏa.                   C. nước.                        D. phenol lỏng.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1.B

2.C

3.C

4.C

5.A

6.D

7.C

8.B

9.A

10.B

11.A

12.C

13.B

14.B

15

16.B

17.A

18.A

19.D

20.B

21.A

22.A

23.A

24.D

25.D

26.A

27.C

28.B

29.B

30.A

31.B

32.D

33.C

34.B

35.C

36.D

37.C

38.C

39.B

40.A

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC- TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC- ĐỀ 05

Câu 41:  Để khử ion Cu2+ trong dd CuSO4 có thể dùng kim loại

A. K                            B. Na                           C. Ba                           D. Fe

Câu 42: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

A. Cu.                         B. K.                             C. Ag.                                    D. Fe.

Câu 43: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

A. H2.                                 B. N2.                             C. CO2.                          D. O2.

Câu 44: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được ancol metylic và natri axetat. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COOCH3.              

B. C2H5COOCH3.        

C. CH3COOC2H5.                   

D. HCOOCH3.

Câu 45: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A. CuSO4 và ZnCl2.            

B. CuSO4 và HCl.          

C. ZnCl2 và FeCl3.         

D. HCl và AlCl3.

Câu 46: Cho các chất sau: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2. Chất có lực bazơ yếu nhất là

A. NH3.                              B. CH3NH2.                   C. C2H5NH2.                  D. C6H5NH2.

Câu 47: Chọn câu không đúng

A. Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ.

B. Nhôm là kim loại lưỡng tính.                                

C. Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

D. Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm.

Câu 48: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A. FeO.                                B. Fe2O3.                         C. Fe(OH)3.                     D. Fe(NO3)3.

Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp? 

A. Etanol.       

B. Metylamin.            

C. Axit axetic.           

D. Buta-1,3-dien.

Câu 50: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

A. Al                         

B. Al(OH)3.                     

C. O2.                              

D. Al2O3.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Chuyên Quốc Học. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Thi Online:

Chúc các em học tốt!    

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF