Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 Trường THPT Chi Lăng được HOC247 biên tập và tổng hợp và giới thiệu đến các em học sinh lớp 12, với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em rèn luyện ôn tập chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc Gia sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT CHI LĂNG |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian 50 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 41: Kim loại có khả năng khử trực tiếp ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 là
A. Ba. B. Na. C. Fe. D. K.
Câu 42: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A. Cu. B. Na. C. Ag. D. Fe.
Câu 43: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. H2. B. N2. C. CO2. D. O2.
Câu 44: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là:
A. C2H5COOCH3.
B. C2H3COOC2H5.
C. CH3COOC2H5.
D. CH3COOCH3.
Câu 45: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. CuSO4 và ZnCl2.
B. CuSO4 và HCl.
C. ZnCl2 và FeCl3.
D. HCl và AlCl3.
Câu 46: Cho các chất sau: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2. Chất có lực bazơ yếu nhất là
A. NH3. B. CH3NH2. C. C2H5NH2. D. C6H5NH2.
Câu 47: Chọn câu không đúng
A. Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ.
B. Nhôm là kim loại lưỡng tính.
C. Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
D. Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm.
Câu 48: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe(OH)3. D. Fe(NO3)3.
Câu 49: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A. Etanol.
B. Metylamin.
C. Axit axetic.
D. Buta-1,3-dien.
Câu 50: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
A. Al
B. Al(OH)3.
C. O2.
D. Al2O3.
Câu 51: Chất nào sau đây không phải cacbohidrat
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Fructozơ.
D. Glixerol.
Câu 52: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Zn.
Câu 53: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
A. NaHSO4. B. HCl. C. NaCl. D. Ca(OH)2.
Câu 54: Sắt (II) hidroxit có công thức là
A. Fe(OH)3.
B. Fe(OH)2.
C. FeSO4.
D. FeCl3.
Câu 55: Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
A. C12H22O11. B. NaOH. C. HCl. D. CH3COOH.
Câu 56: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là:
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COONa và glixerol.
C. C17H35COOH và glixerol.
D. C15H31COONa và glixerol.
Câu 57: Thành phần chính của muối ăn có công thức là
A. NaHCO3.
B. NaOH.
C. Na2CO3.
D. NaCl.
Câu 58: Chất nào sau đây là anken?
A. Axetilen.
B. Etilen.
C. Benzen.
D. Stiren.
Câu 59: Chất X có công thức H2N-CH2-COOH. Tên gọi của X là
A. Glyxin. B. Valin. C. Alanin. D. Lysin.
Câu 60: Thạch cao khan có công thức là
A. CaSO4
B. CaCO3
C. CaSO4.H2O
D. CaSO4.2H2O
Câu 61: Cho 3,6 gam bột Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được m gam kim loại Cu. Giá trị m là
A. 6,4. B. 9,6. C. 12,8. D. 19,2.
Câu 62: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch H2SO4 (dư), thu được 6,72 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là
A. 1,35. B. 2,70. C. 5,40. D. 4,05.
Câu 63: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?
A. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút.
B. Crackinh butan
C. Từ phản ứng của canxi cacbua với nước.
D. Tách nước từ ancol etylic.
Câu 64: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dung dịch axit glutamic không làm đổi màu quỳ tím.
B. Trong phân tử Ala-Gly-Val có 2 liên liên kết peptit.
C. Amin nào cũng có tính bazơ.
D. Hợp chất H2NCH2COOH có tính lưỡng tính.
Câu 65: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 80%, khối lượng ancol etylic thu được là
A. 184 gam.
B. 147,2 gam.
C. 92 gam.
D. 138 gam.
Câu 66: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 1,46.
B. 1,36.
C. 1,64.
D. 1,22.
Câu 67: Nhận xét sai khi so sánh tinh bột và xenlulozơ là
A. Cả hai đều là hợp chất cao phân tử.
B. Chúng đều có trong tế bào thực vật.
C. Cả hai đều không tan trong nước nguội.
D. Chúng đều là những polime có mạch không phân nhánh.
Câu 68: Tiến hành các thí nghiệm sau, sau khi kết thúc các phản ứng, thí nghiệm vừa thu được chất khí vừa thu được chất kết tủa là
A. Cho Na vào dung dịch FeCl3 dư.
B. Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3.
C. Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp.
D. Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3.
Câu 69: Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu
A. nâu đỏ. B. trắng. C. xanh thẫm. D. trắng xanh.
Câu 70: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Số polime thiên nhiên là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Câu 71: Cho 68,7 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Cu tan hết trong dung dịch HNO3 đặc nguội, sau phản ứng thu được 26,88 lít khí NO2 (ở đktc) và m gam rắn B không tan. Vậy m có giá trị là:
A. 33,0 gam B. 3,3 gam C. 30,3 gam D. 15,15 gam
Câu 72: Cho 0,1 mol este A vào 50(g) dung dịch NaOH 10% đung nóng đến khi este phản ứng hoàn toàn (các chất bay hơi không đáng kể). Dung dịch thu được có khối lượng 58,6(g). Cô cạn dung dịch thu được 10,4(g) chất rắn khan. CTCT của A là:
A. HCOOCH=CH2
B. CH2=CHCOOCH3
C. HCOOCH2CH=CH2
D. C2H5COOCH3
Câu 73: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.
(d) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
(e) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(f) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
Số thí nghiệm không thu được kết tủa là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 74: Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y). Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đkc). Giá trị V là
A. 5,60 lít.
B. 4,48 lít.
C. 6,72 lít.
D. 2,24 lít.
Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O. Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng?
A. 18,64 gam.
B. 11,90 gam.
C. 21,40 gam.
D. 19,60 gam.
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
(d) Gly–Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-aminoaxit.
(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
Số phát biểu đúng là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 77: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
- Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.
- Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC.
- Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.
Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.
(2) Có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp.
(3) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.
(4) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa.
(5) Có thể dùng dung dịch axit axetic 5% và ancol 10o để thực hiện phản ứng este hóa.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 78: Cho chất hữu cơ X có công thức C7H18O2N2 và thực hiện các sơ đồ phản ứng sau:
(1) X + NaOH → X1 + X2 + H2O
(2) X1 + 2HCl → X3 + NaCl
(3) X4 + HCl → X3
(4) X4 → tơ nilon-6 + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử khối của X lớn hơn của X3.
B. X2 làm quỳ tím hóa hồng.
C. Các chất X, X4 đều có tính lưỡng tính.
D. Nhiệt độ nóng chảy của X1 thấp hơn X4.
Câu 79: X là este no, 2 chức; Y là este tạo bởi glyxerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc). Mặt khác đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chứa 3 muối trong đó tổng khối lượng hai muối natri no có khối lượng m gam và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Giá trị của m gần nhất với :
A. 15,2.
B. 27,3.
C. 14,5.
D. 28,2.
Câu 80: Hỗn hợp A gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4. Thủy phân hoàn toàn m gam A thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 21,75 gam Glyxin và 16,02 gam Alanin. Biết số liên kết peptit trong phân tử X nhiều hơn trong Z và tổng số liên kết peptit trong ba phân tử X, Y, Z nhỏ hơn 17. Giá trị của m là
A. 30,93.
B. 30,57.
C. 30,21.
D. 31,29.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
|
41C |
42B |
43C |
44C |
45B |
46D |
47B |
48A |
49D |
50D |
|
51D |
52D |
53D |
54B |
55A |
56B |
57D |
58B |
59A |
60A |
|
61B |
62C |
63A |
64A |
65B |
66A |
67D |
68A |
69A |
70D |
|
71C |
72B |
73A |
74B |
75A |
76C |
77B |
78C |
79C |
80A |
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC- TRƯỜNG THPT CHI LĂNG- ĐỀ 02
Câu 1 Metyl propionat có ct là
A. HCOOC2H5.
B. C2H5COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOCH3.
Câu 2. Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl.
B. H2SO4.
C. NaCl.
D. KOH.
Câu 3. Monome nào sau đây k0có pứ trùng hợp?
A. CH2=CH2.
B. CH2=CH-CH3.
C. CH2=CHCl.
D. CH3-CH3.
Câu 4. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Tinh bột.
D. Glucozơ.
Câu 5: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?
A. CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O.
B. Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O.
C. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O.
D. Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O.
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu cơ Y và khí cacbonic. Hai chất X, Y lần lượt là
A. glucozơ, sobitol.
B. fructozơ, etanol.
C. saccarozơ, glucozơ.
D. glucozơ, etanol.
Câu 7: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A. KCl.
B. NH4NO3.
C. NaNO3.
D.K2CO3
Câu 8: Công thức nào sau đây là công thức phân tử ?
A. CxHy
B. (CH3)n
C. CH3
D. C2H6
Câu 9: Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là.
A. Al.
B. Au.
C. Ag.
D. Fe.
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Fe, W, Hg, Cu. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là.
A. W. B. Cu. C. Hg. D. Fe.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC- TRƯỜNG THPT CHI LĂNG- ĐỀ 03
Câu 1: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O
A. Mg(OH)2 + 2 HCl → MgCl2 + 2H2O
B. Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
C. Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O
D. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O
Câu 2: Khí CO và H2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây?
A. Fe
B. Cu
C. Al
D. Sn
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 38,34. B. 34,08. C. 106,38. D. 97,98.
Câu 4 : Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm –CH2- là đồng đẳng của nhau.
C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
D. Liên kết ba gồm hai liên kết ח và một liên kết б .
Câu 5 : Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Au.
B. Fe.
C. Ag.
D. Al.
Câu 6 : Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. Tính khử.
B. Tính oxi hóa .
C. Tính axit.
D. Tính bazơ.
Câu 7 : Cho 0,5 mol Mg vào dd chứa 0,3 mol Cu(NO3)2 và 0,6mol AgNO3. Kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là
A.77,6g
B.67,6g
C. 96,4g
D.62,4g
Câu 8: Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau thời gian thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2. X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa vừa đủ 1,3 mol HCl, thu được dung dịch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và H2, tỉ khối của Z so với H2 là 11,4. Giá trị m là
A.71,87
B.85,82
C.68,25
D.77,78
Câu 9: Kim loại nhôm không tan được trong dung dịch nào sau đây ?
A. KOH
B. HCl
C. Ba(OH)2
D. NaCl
Câu 10 : Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Al
B. K
C. Ba
D. Fe
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC- TRƯỜNG THPT CHI LĂNG- ĐỀ 04
Câu 41. Trong bốn kim loại: Al, Mg, Fe, Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Cu. B. Al. C.Fe. D. Mg.
Câu 42. Khi cho X (C3H6O2) tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOH.
C. HCOOC3H7.
D. HCOOC2H5.
Câu 43. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. Saccarozơ.
B. Glucozơ.
C. Xenlulozơ.
D. Tinh bột.
Câu 44. Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng cách nào sau đây?
A. Nhiệt phân Al(NO3)3.
B. Điện phân dung dịch AlCl3.
C. Nhiệt phân Al(OH)3.
D. Điện phân nóng cháy Al2O3.
Câu 45. Chất nào sau đây trong phân tử không chứa nitơ?
A. Xenlulozơ trinitrat.
B. Poli(vinyl clorua).
C. Glyxin.
D. Nilon-6.
Câu 46. Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
A. 2KNO3 → 2KNO2 + O2.
B. CaCO3 → CaO + CO2.
C. NaHCO3→ NaOH + CO2.
D. NH4Cl → NH3 + HCl.
Câu 47. Nước cứng là nước có chứa nhiều cation:
A. K+, Ag+. B. Na+, Zn2+. C. H+, Cu2+. D. Ca2+, Mg2+.
Câu 48. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. KNO3. B. CH3COOH. C. NaCl. D. KOH.
Câu 49. Dung dịch nào sau đây làm mất màu dung dịch hỗn hợp KMnO4/H2SO4?
A. FeSO4. B. Fe(NO3)3. C. CuSO4. D. Fe2(SO4)3.
Câu 50. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A. Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4.
B. Đốt dây sắt trong không khí.
C. Miếng gang để trong không khí ẩm.
D. Cho kim loại Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và HCl.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC- TRƯỜNG THPT CHI LĂNG- ĐỀ 05
Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 2: Chọn phát biểu sai.
A. Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.
B. Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ.
C. Photpho đỏ có cấu trúc polime.
D. Photpho đỏ tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete...
Câu 3: Phản ứng nào sau ðây không phải là phản ứng trao ðổi ion:
A. MgSO4+ BaCl2 → MgCl2 + BaSO4 .
B. HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3 .
C. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag .
D. 2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2 .
Câu 4: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 5: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc
A. chu kì 4, nhóm VIIIA.
B. chu kì 4, nhóm IIA.
C. chu kì 3, nhóm VIB.
D. chukì 4, nhóm VIIIB.
Câu 6: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A. dd Ba(OH)2. B. CaO. C. dd NaOH. D. nước brom.
Câu 7: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A. nicotin. B. aspirin. C. cafein. D. moocphin.
Câu 8: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. manhetit.
B. hematit đỏ.
C. xiđerit.
D. hematit nâu.
Câu 9: Tinh bột thuộc loại
A. đisaccarit.
B. polisaccarit.
C. lipit.
D. monosaccarit.
Câu 10: Khi thủy phân chất nào sau đây thu được glixerol ?
A. Muối.
B. Etyl axetat.
C. Este đơn chức.
D. Triolein.
---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Chi Lăng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập
Thi Online:
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242095 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024767 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241489 - Xem thêm

