OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Tôn Thất Tùng

21/06/2021 1.72 MB 641 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210621/956135056862_20210621_162028.pdf?r=3697
ADMICRO/
Banner-Video

Qua nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Tôn Thất Tùng có đáp án giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập rèn luyện kĩ năng làm đề chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới được HOC247 biên soạn và tổng hợp đầy đủ. Hi vọng tài liệu sẽ có ích với các em. Chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT

TÔN THẤT TÙNG

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM 2021

MÔN ĐỊA LÍ

Thời gian: 50 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Ai được hưởng lợi từ việc khai thác khoáng sản ở Châu Phi?

A. Các công ty tư bản nước ngoài.     
B. Chính Phủ.
C. Nông dân địa phương.
D. Các công ty trong nước.

Câu 2: Những nguồn tài nguyên của châu Phi đang bị khai thác mạnh là

A. hải sản và khoáng sản.     
B. nông sản và hải sản.
C. khoáng sản và rừng.
D. hải sản và lâm sản.

Câu 3: Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?

A.    GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều. 
B. năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
D. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

Câu 4: Công cuộc Đổi mới ở nước ta đã đạt được thành tựu to lớn về mặt xã hội là:

A.  Lạm phát được đẩy lùi và kiềm chế ở mức một con số. 
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao.
C. Công cuộc xóa đói giảm nghèo đạt được nhiều thành tựu to lớn.
D. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Câu 5: Xu thế Đổi mới nền kinh tế - xã hội của nước ta không phải là:

A.    Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa. 
B. Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
C. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới.
D. Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội

Câu 6: Công cuộc đổi mới ở nước ta được manh nha từ năm:

A. 1981.     B. 1980.     C. 1979     D. 1982. 
Câu 7:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰCKINH TỂ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990- 2013 
(Đơn vị: %)

Năm

1990

1995

1998

2005

2013

Nông - lâm- ngư nghiệp

38,7

27,2

25,8

21

18,4

Công nghiệp- xây dựng

22,7

28,8

32,5

41

38,3

Dịch vụ

38,6

44

41,7

38

43,3

 

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 1990 - 2013?

A.    Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. 
B. Tỉ trọng ngành dịch vụ hiện nay chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP của cả nước.
C. Tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu GDP.
D. Khu vực nông- lâm- ngư nghiệp vẫn chiếm tỉ trọng lớn nhất nhưng đang có xu hướng giảm

Câu 8: Việt Nam và Hoa Kì bình thường hóa quan hệ năm:

A. 1997.     B. 1996.     C. 1998.     D. 1995. 
Câu 9:

Sự biến động diện tích rừng ở nước ta giai đoạn 1943 – 2013 (Đơn vị: triệu ha) 

Năm

Tổng diện tích rừng

Diện tích rừng tự nhiên

Diện tích rừng trồng

1943

14,3

14,3

0

1983

7,2

6,8

0,4

2005

12,7

10,2

2,5

2013

13,9

10,4

3,5

 

Để vẽ biểu đồ thể hiện sự biến động diện tích rừng ở nước ta giai đoạn 1943 – 2013, biểu đồ nào là thích hợp nhất.

A. đường.     
B. cột ghép.
C. cột chồng.
D. kết hợp cột với đường.

Câu 10: Số dân thành thị và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 - 2005

Năm

1995

2000

2003

2005

Số dân thành thị (triệu người)

14.9

18.8

20.9

22.3

Tỉ lệ dân cư thành thị (%)

20.8

24.2

25.8

26.9

 

Để vẽ biểu đồ thể hiện số dân và tỉ lệ dân cư thành thị nước ta giai đoạn 1995-2005, biểu đồ thích hợp nhất là.

A. biểu đồ kết hợp cột và đường.     
B. biểu đồ cột.
C. biểu đồ miền.
D. biểu đồ tròn.

 

ĐÁP ÁN

1

A

2

C

3

C

4

C

5

B

6

C

7

D

8

D

9

C

10

A

 

----

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

A.    vai trò của Tổ chức Thương mại Thế  giới ngày càng lớn. 
B. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng trên toàn thế giới.
C. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
D. các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

Câu 2: Cho bảng số liệu:

TỔNG GDP TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

Năm

2010

2012

2013

2014

2015

In-dô-nê-xi-a

755 094

917 870

912 524

890 487

861 934

Thái Lan

340 924

397 291

419 889

404 320

395 168

Xin-ga-po

236 422

289 269

300 288

306 344

292 739

Việt Nam

116 299

156 706

173 301

186 205

193 412

 

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng GDP trong nước theo giá hiện hành của một số quốc gia, giai đoạn 2010-2015?

A. In-đô-nê-xi-a tăng liên tục.     
B. Thái Lan tăng thấp nhất.
C. Việt Nam tăng liên tục.
D. Xin-ga-po tăng nhanh nhất.

Câu 3: Nhận định nào sau đây chưa chính xác khi đánh giá về thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

A.    Phát triển lâm nghiệp, kể cả khai thác rừng và trồng rừng. 
B. Phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới, có cả sản phẩm cận nhiệt đới.
C. Phát triển tổng hợp kinh tế biển, du lịch.
D. Phát triển công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.

Câu 4: Cho bảng số liệu:

TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỬ SUẤT TỬ THÔ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2009-2015

(Đơn vị: %)

Năm

2009

2011

2013

2015

Tỉ suất sinh thô

17,6

16,6

17,0

16,2

Tỉ suất tử thô

6,8

6,9

7,1

6,8

 

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ suất sinh thô và tử suất tử thô của nước ta, giai đoạn 2009-2015?

A.    Tỉ suất sinh thô tăng, tỉ suất tử thô giảm. 
B. Tỉ suất sinh thô giảm, tỉ suất tử thô tăng.
C. Tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô tăng bằng nhau.
D. Tỉ suất sinh thô luôn lớn hơn tỉ suất tử thô.

Câu 5: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về nguyên nhân làm cho chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh?

A.    Nhu cầu thịt gia cầm và trứng cho tiêu dùng ngày càng tăng. 
B. Dịch vụ giống và thú y đã có nhiều tiến bộ.
C. Nhân dân có nhiều kinh nghiệm trong chăn nuôi gia cầm.
D. Hiệu quả chăn nuôi cao và ổn định.

Câu 6: Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình

A.   công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định. 
B. chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
C. đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định.
D. liên hợp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.

Câu 7: Gió mùa Tây Nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến nửa cầu Nam xâm nhập vào nước ta vào thời gian 
A. nửa đầu mùa hạ.
B. giữa và cuối mùa hạ.
C. cuối mùa hạ.
D. nửa sau mùa hạ.

Câu 8: Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu là do

A.    đẩy mạnh thâm canh. 
B. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.
C. mở rộng diện tích canh tác.
D. áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh.

Câu 9: Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A.    ít đồng cỏ lớn, cơ sở chăn nuôi còn hạn chế. 
B. trình độ chăn nuôi còn thấp kém, khâu chế biến chưa phát triển.
C. dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.
D. công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến vùng tiêu thụ.
Câu 10: Phải đẩy mạnh  chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng Đồng bằng sông Hồng vì

A.    nhằm khai thác hợp lí các nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội. 
B. việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng còn chậm, chưa phát huy hết thế mạnh của vùng.
C. nhằm đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
D. góp phần giải quyết các vấn đề về xã hội và môi trường trong vùng.

 

ĐÁP ÁN

1

A

2

C

3

B

4

D

5

D

6

A

7

B

8

A

9

D

10

B

 

----

 -(Để xem tiếp nội dung của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 9), hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng ?

          A. Mùa bão thường bắt đầu từ tháng 6 và kết thúc vào tháng 12.

          B. Mùa bão có xu hướng chậm dần từ Bắc vào Nam.

          C. Tháng 9 có tần suất bão lớn nhất.

          D. Các cơn bão di chuyển vào nước ta chủ yếu theo hướng đông.

Câu 2: Địa hình có tính bất đối xứng hai sườn Đông – Tây rõ rệt là đặc điểm vùng núi nào?

A. Tây Bắc                    B. Trường Sơn Nam        C. Đông Bắc                                     D. Trường Sơn Bắc

Câu 3: Hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây:

A. Hoàng Sa thuộc tỉnh Khánh Hòa,

B. Hoàng Sa thuộc tp Đà Nẵng, Trường Sa thuộc Khánh Hòa,

C. Trường Sa thuộc thành phố Đà Nẵng

D. Trường Sa và Hoàng Sa thuộc tp Đà Nẵng

Câu 4: Để tăng tỉ lệ dân thành thị nước ta cần phải

A. Khuyến khích dân nông thôn vào sinh sống và làm việc ở các đô thị.

B. Phát triển công nghiệp, dịch vụ ở trung du miền núi và nông thôn.

C. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.

D. Tăng cường xây dựng giao thông nông thôn, nhất là miền núi.

Câu 5: Nhận xét nào đúng về sự biến động tỉ trọng sản lượng cà phê Đông Nam Á so với Thế giới qua biểu đồ sau:

 

A. Sản lượng cà phê của Đông Nam Á giảm.                  

B. Sản lượng cà phê của Đông Nam Á tăng.

C. Tỉ trọng sản lượng cà phê của Đông Nam Á giảm.    

D. Tỉ trọng sản lượng cà phê của Đông Nam Á tăng.

Câu 6: Bảng nhiệt độ trung bình tháng 7 của 1 số địa điểm:

Địa điểm

Lạng Sơn

Hà Nội

Vinh

Huế

Quy Nhơn

Tp Hồ Chí Minh

Nhiệt độ 0C

27,0

28,9

29,6

29,4

29,7

27,1

Vì sao nhiệt độ trung bình tháng 7 của các địa điểm ở Trung Bộ cao hơn các địa điểm ở phía Bắc và phía Nam?

A. Chịu tác động của các khối khí nóng

B. Chịu tác động của tín phong Bắc bán cầu

C. Chịu tác động của địa hình đón gió

D. Chịu tác động của gió Tây Nam vượt dãy Trường Sơn gây Fơn khô nóng

Câu 7: Việt Nam nằm trong vùng nội tuyến Bắc bán cầu nên trong năm thường xuyên chịu ảnh hưởng của loại gió nào?

A. Gió Đông Bắc                                                  B. Gió mùa châu Á

C. Gió Tín phong                                                  D. Gió Tây Vịnh Bengan

Câu 8: Đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ mở rộng do:

A. Thềm lục địa hẹp và sâu

B. Đồi núi ăn lan ra sát biển

C. Đồi núi lùi sâu vào đất liền, thềm lục địa nông mở rộng

D. Phù sa biển bồi lấp

Câu 9: Địa hình đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây:

A. Diện tích đất phèn lớn nhất

B. Có hệ thống đê chia cắt

C. Vùng trong đê không được bồi phù sa thường xuyên, có các ruộng cao bạc màu

D. Diện tích 15000km2, do phù sa sông Hồng- Thái Bình bồi đắp

Câu 10: Đâu không phải là mục tiêu chính của ASEAN ?

A. Xây dựng một khu vực hòa bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.

B. Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ của khối với các tổ chức quốc tế khác.

C. Tổ chức các cuộc hội nghị, hội thảo, diễn đàn, chương trình dự án để cùng nhau phát triển.

D. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

 

ĐÁP ÁN

1

A

2

A

3

D

4

B

5

A

6

C

7

D

8

A

9

B

10

C

 

----

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 41. Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?

A. Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.

C. Việc phát triển của quá trình đô thị hóa.

B. Nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao.

D. Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

Câu 42. Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?

A. Hội nhập toàn cầu sâu, rộng.

C. Vùng biển rộng, bờ biển dài.

B. Hoạt động du lịch phát triển.

D. Nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.

Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

A. Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.

B. Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.

C. Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước.

D. Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.

Câu 44 : Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A. cho phép phát triển một nền nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao.

B. cung cấp nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản.

C. tạo ra tập quán sản xuất mới cho người lao động ở địa phương.

D. giải quyết việc làm cho người lao động thuộc các dân tộc ít người.

Câu 45: Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông  Nam Bộ là

A. nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp, giải quyết các vấn đề xã hội.

B.thu hút vốn đầu tư, đẩy nhanh sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa.

C.bảo vệ môi trường, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.

D.đáp ứng nhu cầu năng lượng và bảo vệ thế mạnh du lịch của vùng.

Câu 46: Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

A. Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều.

C. Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi.

B. Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.

D. Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.

Câu 47: Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

A. khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.

B.sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.

C.giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế.

D.chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên.

Câu 48: Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển so với Bắc Trung Bộ là

A. nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế.

B. có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng tổng hợp.

C.có nhiều đảo thuận lợi cho các tàu thuyền neo đậu, trú ẩn.

D.vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa Đông Bắc.

Câu 49: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng?

A. Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

C. Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc.

B. Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí.

D. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm

Câu 50: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở  Bắc Trung Bộ?

A.5Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản.

B.5Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ.

C.Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ.

D.Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá.

ĐÁP ÁN

41

A

42

A

43

D

44

A

45

A

46

D

47

A

48

A

49

D

50

B

 

----

 -(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Hậu quả nào sau đây không do quan hệ căng thẳng giữa I-xra-en và Pa-le-xtin gây ra?

A. Sinh mạng của người dân bị thiệt hại.     
B. Đời sống của người dân bị xáo trộn.
C. Sử dụng tài nguyên không hợp lí.
D. Môi trường bị tàn phá nghiêm trọng.

Câu 42: Vùng thềm lục địa ở miền Trung nước ta hẹp và sâu do

A. vùng ven biển miền Trung ít bị xâm thực.     
B. vùng ven biển miền Trung có lượng mưa lớn.
C. vùng đồng bằng và đồi núi kề bên hẹp ngang.
D. có nhiều sông lớn đổ ra biển.

Câu 43: Cho bảng số liệu:

Giá trị xuất, nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn 1997 - 2005 
(Đơn vị: tỉ USD)

Năm

1997

2000

2003

2004

2005

Xuất khẩu

88,0

105,6

135,9

183,5

245,0

Nhập khẩu

70,0

49,0

83,7

105,9

125,0

 

Nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn 1997 - 2005?

A. Giá trị xuất khẩu tăng mạnh hơn nhập khẩu.     
B. Giá trị nhập khẩu luôn nhỏ hơn xuất khẩu.
C. Giá trị xuất khẩu tăng gấp gần 2,8 lần.
D. Giá trị nhập khẩu luôn tăng qua các năm.

Câu 44: Ý nào sau đây không đúng với tác động của Tín phong bán cầu Bắc trong mùa đông ở nước ta?

A.  Gây mưa phùn cho vùng ven biển và đồng bằng Bắc Bộ. 
B. Tạo nên những ngày thời tiết nắng nóng ở miền Bắc nước ta.
C. Gây mưa cho vùng ven biển Trung Bộ.
D. Tạo nên mùa khô sâu sắc cho Nam Bộ và Tây Nguyên.

Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

A.    Miền Tây sông ngòi rộng và thoải; miền Đông sông ngòi dốc, nhiều thác ghềnh. 
B. Miền Tây chủ yếu là đồng bằng châu thổ; miền Đông chủ yếu là núi và cao nguyên.
C. Miền Tây là nơi bắt nguồn của các con sông; miền Đông là hạ lưu của các sông lớn.
D. Miền Tây có khí hậu lục địa mưa nhiều; miền Đông khí hậu hải dương khắc nghiệt.

Câu 46: Nguyên nhân cơ bản nào sau đây làm cho thảm thực vật ở nước ta bốn mùa xanh tốt, rất giàu sức sống?

A.    Nước ta nằm trên vành đai sinh khoáng lớn. 
B. Nước ta nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Nước ta vừa tiếp giáp biển, vừa tiếp giáp đất liền.
D. Nước ta tiếp giáp vùng biển lớn với đường bờ biển dài.

Câu 47: Quá trình xâm thực ở khu vực đồi núi nước ta không dẫn đến kết quả nào sau đây?

A. Đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.     
B. Bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.
C. Hình thành hang động ở vùng núi đá vôi.
D. Xảy ra hiện tượng đá lở, đất trượt.

Câu 48: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

A. quá trình đô thị hóa.     
B. xu hướng khu vực hóa.
C. xu hướng toàn cầu hóa.
D. quá trình công nghiệp hóa.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây ở nước ta có biên độ nhiệt trung bình năm cao nhất?

A. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.     
B. Vùng khí hậu Nam Bộ.
C. Vùng khí hậu Tây Nguyên.
D. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

Câu 50: Đặc điểm khí hậu của vùng Nam Trung Bộ khác với vùng Bắc Trung Bộ là

A. không có mùa đông lạnh.     
B. mưa về thu đông.
C. chịu ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam.
D. chịu ảnh hưởng của các cơn bão nhiệt đới.

ĐÁP ÁN

41

C

42

C

43

D

44

A

45

C

46

B

47

A

48

D

49

A

50

A

 

----

 -(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Tôn Thất Tùng. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF