OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Ông Ích Khiêm

21/06/2021 1.82 MB 388 lượt xem 2 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210621/60758161744_20210621_145644.pdf?r=1695
ADMICRO/
Banner-Video

Với mong muốn có thêm tài liệu cung cấp giúp các em học sinh lớp 12 có tài liệu ôn tập rèn luyện chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới. HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Ông Ích Khiêm có đáp án với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em.

Chúc các em có kết quả học tập tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT

ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM 2021

MÔN ĐỊA LÍ

Thời gian: 50 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh nào sau đây

A. Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây lương thực hoa màu.

B. Trồng cây lương thực và cây công nghiệp hàng năm.

C. Chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công nghiệp lâu năm.

D. Trồng cây công nghiệp hàng năm, chăn nuôi đại gia súc.

Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn của vùng đồng bằng Sông Cửu Long?

A. Cà Mau, Rạch Giá.

B. Cà Mau, Cần Thơ.

C. Long Xuyên, Cần Thơ.

D. Sóc Trăng, Rạch Giá.

Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23,cho biết tuyến đường biển nào sau đây quan trọng nhất của nước ta?

A. Đà Nẵng – Quy Nhơn.

B. TP. Hồ Chí Minh – Hải Phòng.

C. Đà Nẵng – TP. Hồ Chí Minh.

D. Hải Phòng – Đà Nẵng.

Câu 4. Nguyên nhân cơ bản khiến cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh và kéo dài

A. vị trí địa lý nằm gần chí tuyến Bắc, giáp biển Đông rộng lớn.

B. địa hình nghiêng theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

C. hướng các dãy núi và vị trí địa lý có vĩ độ cao nhất cả nước.

D. địa hình phần lớn là đồi núi thấp, đồng bằng mở rộng.

Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông Bến Hải đổ ra biển qua cửa nào sau đây?

A. Cửa Gianh.

B. Cửa Hội.

C. Cửa Nhượng.

D. Cửa Tùng.

Câu 6. Hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang làm cho thiên nhiên nước ta

A. Thiên nhiên ít chịu ảnh hưởng của biển.

B. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.

C. Thiên nhiên phân hóa theo chiếu bắc – nam.

D. Thiên nhiên phân hóa theo độ cao.

Câu 7. Trong ngành trồng trọt ở nước ta hiện nay, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp, nhằm

A. chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hoá.

B. tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

C. phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

D. nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

Câu 8. Cán cân thương mại của nước ta đang chuyển dần sang xuất siêu chủ yếu do

A. việc mở rộng nhiều thị trường mới.

B. Sản xuất trong nước phát triển mạnh

C. Nhu cầu nhập nguyên liệu giảm

D. sự suy yếu của các đối thủ cạnh tranh

Câu 9. Ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta chủ yếu sử dụng nguồn thức ăn từ

A. phụ phẩm của ngành thủy sản.

B. các đồng cỏ tự nhiên.

C. sản xuất lương thực, thực phẩm.

D. thức ăn chế biến công nghiệp.

Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết apatit có ở nơi nào sau đây?

A. Văn Bàn.

B. Cam Đường.

C. Sinh Quyền.

D. Quỳnh Nhai.

ĐÁP ÁN

1

C

2

B

3

B

4

C

5

D

6

C

7

D

8

B

9

B

10

B

 

----

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 41: Việc tập trung nhiều lao động ở các thành phố lớn gây khó khăn chủ yếu nào sau đây?

A. Phát triển các ngành đòi hỏi kĩ thuật cao.

B. Việc bố trí, sắp xếp việc làm.

C. Hạn chế khả năng thu hút đầu tư nước ngoài.

D. Thiếu lao động ở nông thôn.

Câu 42: Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của

A. trung tâm du lịch.

B. các ngành sản xuất.

C. dân cư.

D. tài nguyên du lịch.

Câu 43: Mạng lưới các đô thị dày đặc nhất của nước ta tập trung ở vùng nào sau đây?

A. Tây Nguyên.

B. Duyên hải miền Trung.

C. Đông Nam Bộ.

D. Đồng bằng sông Hồng.

Câu 44: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là do

A. sự phân hóa theo độ cao địa hình và sông ngòi.

B. tác động mạnh mẽ của gió mùa và dòng biển.

C. tác động của hướng các dãy núi và thực vật.

D. tác động kết hợp của gió mùa và địa hình.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Cam-puchia?

A. Quảng Bình.

B. Quảng Trị.

C. Long An.

D. Quảng Nam.

Câu 46: Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A. xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.

B. mở rộng diện tích canh tác, xây dựng công trình thủy lợi.

C. tiến hành cải tạo đất đai, mở rộng diện tích canh tác.

D. thay đổi cơ cấu cây trồng, tiến hành cải tạo đất đai.

Câu 47: Điều kiện quan trọng nhất để phát triển du lịch biển nước ta là

A. cơ sở hạ tầng kĩ thuật được đầu tư.

B. vị trí gần đường hàng hải quốc tế.

C. vùng biển rộng, giàu tài nguyên.

D. nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 17, cho biết vùng kinh tế nào sau đây có thu nhập bình quân theo đầu người cao nhất?

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

B. Đồng bằng sông Hồng.

C. Đông Nam Bộ.

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 49: Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG HẢI SẢN KHAI THÁC CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016

(Đơn vị: nghìn tấn)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng khai thác thủy sản của nước ta giai đoạn 2005 - 2016?

A. Sản lượng khai thác cá biển có sự biến động qua các năm.

B. Trong khai thác hải sản, khai thác cá biển chiếm tỉ lệ nhỏ.

C. Sản lượng cá biển tăng nhanh hơn so với tổng sản lượng thủy sản.

D. Tổng sản lượng hải sản khai thác tăng liên tục qua các năm.

Câu 50: Cao su và cà phê được trồng ở Tây Bắc Bộ chủ yếu là do

A. các giống cây đã được thuần hóa.

B. gió mùa Đông Bắc giảm tác động.

C. có đất feralit trên đá vôi màu mỡ.

D. tạo ra môi trường nhân tạo phù hợp.

 

ĐÁP ÁN

41

B

42

D

43

D

44

D

45

C

46

A

47

D

48

C

49

D

50

B

 

----

 -(Để xem tiếp nội dung của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Trong các vấn đề về môi trường sau đây, vấn đề nào được toàn cầu quan tâm hơn cả?

A. Ô nhiễm nguồn nước ngọt.

B. Ô nhiễm nguồn nước biển và đại dương.

C.Biến đổi khí hậu .

D.Suy giảm đa dạng sinh vật.

Câu 2: Ngành kinh tế truyền thống , đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

A. chăn nuôi.

B. trồng cây công nghiệp.

C. trồng cây lương thực.

D. đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.

Câu 3: Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học, kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

A. hóa chất.

B. cơ khí.

C. điện tử - Tin học.

D. sản xuất hàng tiêu dùng

Câu 4: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ NƯỚC, NĂM 2004 (Đơn vị: tỉ USD)

Tên nước

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Hoa Kì

819

1526.4

Nhật Bản

565.5

454.5

Trung Quốc (kể cả Hồng Công)

858.9

834.4

Lien Bang Nga

183.2

94.8

Xingapo

179.5

163.8

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất nhập khẩu năm 2004 của các quốc gia trên là

A. biểu đồ miền.

B. biểu đồ cột.

C. biểu đồ tròn.       

D. biểu đồ đường.

Câu 5: Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kì hiện nay là

A. toàn bộ lục địa Bắc Mĩ.

B. phần trung tâm Bắc Mĩ và bán đảo Alaxca.

C. lục địa Bắc Mĩ và quần đảo Haoai.

D. phần trung tâm Bắc Mĩ, bán đảo Alaxca và quần đảo Haoai.

Câu 6: : Cây công nghiệp của nước ta trong thời gian gần đây có xu hướng tăng nhanh là do

A. điều kiện tự nhiên thuận lợi.      

B. nguồn lao động dồi dào.

C. mang lại giá trị kinh tế cao.

D. sự hoàn thiện của công nghiệp chế biến.

Câu 7: Dựa vào Atlat trang 22, cho biết sản lượng điện nước ta giai đoạn 2000 – 2007 tăng gấp bao nhiêu lần?

A. 2,4 .         B. 3,4 . C. 4,4 . D. 5,4.

Câu 8: Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ bao gồm các quốc gia

A. Hoa Kì, Mê – hi - cô, Chi lê.

B. Chi lê, Paragoay, Mê hi cô.

C. Paragoay, Mê – hi – cô, Canada.

D. Canada, Hoa Kì, Mê – hi –cô.

Câu 9: Cho bảng số liệu sau:

Diện tích và sản lượng thủy sản nuôi trồng phân theo vùng ở nước ta năm 2014

Vùng

Diện tích ( nghìn ha)

Sản lượng (nghìn tấn)

Đồng bằng sông Hồng

110,3

503,9

Đồng bằng sông Cửu Long

758,5

2403,3

Các vùng còn lại

187,5

505,6

Cả nước

1056,3

3412,8

Để thể hiện quy mô, cơ cấu diện tích và sản lượng thủy sản nuôi trồng phân theo vùng ở nước ta năm 2014, biểu đồ thích hợp nhất là

A. biểu đồ kết hợp.

 B. biểu đồ cột

C. biểu đồ miền.

D. biểu đồ tròn.

Câu 10: Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ít có giá trị đối với kinh tế của Đông Nam Bộ?

A. Khai thác, chế biến dầu khí.

B. Giao thông vận tải biển.

C. Du lịch biển.       

D. Phát triển nghề làm muối.

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

D

C

B

D

C

A

D

D

D

----

 -(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 41: Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên đất liền?

 A. Nội thủy.             B. Lãnh hải.                C. Tiếp giáp lãnh hải.                  D. Thềm lục địa.

Câu 42: Dân số đông đem lại thuận lợi nào cho kinh tế nước ta?

  A. Nguồn lao động dồi dào.                        B. Chất lượng lao động cao.

   C. Có nhiều việc làm mới.                         D. Thu nhập người dân tăng.

Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có chung đường biên giới với  Trung Quốc?

A.  Kon Tum.                        B. Nghệ An .                             C. Sơn La .  D. Lạng Sơn.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết lưu lượng nước trung bình của sông Hồng (trạm Hà Nội) lớn nhất vào tháng nào trong năm?

  A. Tháng VIII.                      B. Tháng VII.                        C. Tháng VI     D. Tháng IX.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam  trang 13, dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc- đông nam?

A. Bạch Mã.            B. Hoàng Liên Sơn.             C. Trường Sơn Bắc.                 D. Pu Đen Đinh.

 Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết Khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

   A. Năm Căn                          B. Nam Phú Yên                  C. Vân Phong   D. Nhơn Hội

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trong các điểm du lịch sau đây ở nước ta, điểm du lịch nào là vườn quốc gia ?

   A. Chư Mom Ray.                B. Buôn Ma Thuột.               C. Bà Nà. D. Pleiku

Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, tỉnh nào sau đây Trung du và miền núi Bắc Bộ có ngành khai thác vàng ?

A. Lạng Sơn                      B. Lào Cai.                      C. Bắc Kạn                                    D. Hà Giang.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam  trang 28, hãy cho biết các cảng nào sau đây ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

  A. Quy Nhơn, Nha Trang.                                 B. Đà Nẵng, Vũng Tàu.

   C. Dung Quất, Chân Mây.                             D. Phan Thiết, Chân Mây.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

   A. Nha Trang.                       B. Huế.                                  C. Đà Nẵng.    D. Quy Nhơn. 

 

ĐÁP ÁN

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

A

A

D

A

A

A

A

C

A

A

----

 -(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 41: Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

     A. vùng đất, vùng biển, vùng trời.                              B. vùng đất,vùng biển, vùng núi.

     C. vùng đất, hải đảo, thềm lục địa.                             D. vùng đất liền, hải đảo, vùng trời.

Câu 42: Khu vực nào ở nước ta có nguy cơ xảy ra động đất mạnh nhất?

     A. Tây Bắc.                      B. Đông Bắc.                     C. Nam Trung Bộ.             D. Nam Bộ.

Câu 43: Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?

A. Kinh.                                   B. Ê đê.                                 C. Mường.                                    D. Tày.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào của nước ta là “Ngã ba Đông Dương”?

A. Kon Tum.                           B. Đà Nẵng.                          C. Gia Lai.                                          D. Đắk Lắk.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Krông Pơkô thuộc lưu vực sông nào sau đây?

A. Lưu vực sông Mê Công.                                                   B. Lưu vực sông Đồng Nai.

C. Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).                                           D. Lưu vực sông Thu Bồn.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?

A. Pha Luông.                                                                       B. Tây Côn Lĩnh.

C. Kiều Liêu Ti.                                                                    D. Pu Tha Ca.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc vùng kinh tế nào sau đây?

A. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.                                     B. Vùng Tây Nguyên.

C. Vùng Bắc Trung Bộ.                                                        D. Vùng Đông Nam Bộ.

Câu 48: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau không phải là Vườn quốc gia?

A. Cù Lao Chàm                     B. Cúc Phương                      C. Bạch Mã                                           D. Cát Tiên

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết vùng Trung du miền núi Bắc Bộ có các trung tâm công nghiệp nào?

A. Thái Nguyên, Hạ Long, Cẩm Phả.

B. Hải Phòng, Hạ Long, Cẩm Phả.

C. Hải Phòng, Hạ Long, Thái Nguyên.

D. Hạ Long, Cẩm Phả, Việt Trì.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cây công nghiệp chuyên môn hóa hàng đầu ở Đông Nam Bộ là

A. Cao su.                                B. Cà phê.                             C. Hồ tiêu.                                         D. Điều.

 

ĐÁP ÁN

- Đáp án đúng là phương án A

Câu 77: Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long hàng năm có thể tiến thêm ra biển từ vài chục đến gần trăm mét là nhờ lượng phù sa sông lớn, các cửa sông lớn có thềm lục địa nông, vật chất dễ lắng đọng.

Câu 78: Các bộ phận hợp thành miền tự nhiên Nam Trung Bộ và Nam Bộ là: Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 79: Ở Việt Nam, vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu và nước biển dâng là Đồng bằng sông Cửu Long do đây là đồng bằng thấp, không có đê, thường xuyên chịu ảnh hưởng của triều cường, xâm nhập mặn và dễ mất phần lớn diện tích đất tự nhiên do nước biển dâng

Câu 80: Dựa vào kĩ năng nhận diện biểu đồ, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện các đối tượng có 2 đơn vị khác nhau là biểu đồ kết hợp

=> biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình biến động diện tích rừng nước ta qua các năm là biểu đồ kết hợp trong đó diện tích rừng là cột chồng, độ che phủ rừng là đường đồ thị

----

 -(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Ông Ích Khiêm. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF