Qua nội dung tài liệu Bộ 4 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Ngô Quyền lần 3 có đáp án giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập rèn luyện kĩ năng làm đề chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới được HOC247 biên soạn và tổng hợp đầy đủ. Hi vọng tài liệu sẽ có ích với các em. Chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2021 MÔN ĐỊA LÍ Thời gian: 50 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1.Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do
A.nông nghiệp hiện là ngành kinh tế phát triển nhất.
B.điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị.
C.có sự di dân từ thành thị về nông thôn.
D.quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.
Câu 2.Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp cổ truyền ở nước ta là
A.sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.
B.gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp.
C.sử dụng ngày càng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp, công nghệ mới.
D.đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa.
Câu 3.Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là
A.Đồng bằng sông Hồng.
B.Đồng bằng sông Cửu Long.
C.Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D.Bắc Trung Bộ.
Câu 4. Cho bảng số liệu sau:
TÌNH HÌNH SẢN XUẤT MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1950 - 2013. (Đơn vị: triệu tấn)
|
Năm |
1950 |
1960 |
1980 |
1990 |
2003 |
2010 |
2013 |
|
Dầu mỏ |
523 |
1052 |
3066 |
3331 |
3904 |
3615 |
3690 |
|
Thép |
189 |
346 |
682 |
770 |
870 |
1175 |
1393 |
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết ý nào dưới đây là đúng?
A.Sản lượng dầu mỏ và thép của thế giới đều có sự tăng trưởng liên tục.
B.Sản lượng dầu mỏ và thép của thế giới đều có sự tăng trưởng với tốc độ bằng nhau.
C.Sản lượng dầu mỏ có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn thép.
D.Sản lượng dầu mỏ và thép của thế giới đều có sự tăng trưởng, nhưng tốc độ tăng khác nhau.
Câu 5. Năm đô thị trực thuộc Trung ương của nước ta là
A.Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ, Bình Dương.
B.Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.
C.Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Huế, Cần Thơ.
D.Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế, Hải Phòng , Đà Nẵng.
Câu 6. Một mô hình sản xuất hàng hóa trong ngành chăn nuôi ở nước ta là
A.kinh tế hộ gia đình sản xuất quy mô nhỏ, tự cấp, tự túc.
B.kinh tế hộ gia đình chăn nuôi theo hình thức quảng canh.
C.hợp tác xã chăn nuôi theo hình thức quảng canh.
D.chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.
Câu 7. Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta là
A.phần lớn sản phẩm tiêu dùng tại chỗ.
B.sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp.
C.sản xuất nhỏ, công cụ thô sơ.
D.gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp.
Câu 8. Phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng rất nhiều đến
A.mức gia tăng dân số.
B.sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.
C.truyền thống sản xuất, văn hóa, phong tục tập quán của các dân tộc
D.cơ cấu dân số.
Câu 9. Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “Cơ cấu dân số vàng” điều đó có nghĩa là
A.số người ở độ tuổi 0 -14 chiếm hơn 2/3 dân số.
B.số người ở độ tuổi 15 – 59 chiếm hơn 2/3 dân số.
C.số người ở độ tuổi trên 60 trở lên chiếm hơn 2/3 dân số.
D.số trẻ sơ sinh chiếm hơn 2/3 dân số.
Câu 10. Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên, chủ yếu do
A.học hỏi quá trình tăng cường xuất khẩu lao động.
B.các thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
C.đời sống vật chất của người lao động tăng.
D.xu hướng tất yếu của quá trình hội nhập quốc tế.
ĐÁP ÁN
|
01 |
D |
|
02 |
A |
|
03 |
C |
|
04 |
D |
|
05 |
B |
|
06 |
D |
|
07 |
D |
|
08 |
B |
|
09 |
B |
|
10 |
B |
----
-(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
A. Sông Thu Bồn.
B. Sông Thái Bình.
C.Sông Đà.
D. Sông Cả.
Câu 2: Những nguồn tài nguyên của châu Phi đang bị suy giảm mạnh là
A. đất đai, nguồn nước.
B. khoáng sản, nguồn nước.
C. khoáng sản, rừng.
D. đất đai, rừng.
Câu 3: Cho biểu đồ về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014
.png?enablejsapi=1)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta.
B. Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta.
C. Giá trị GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta.
D. Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta.
Câu 4: Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do A. rửa trôi các chất badơ dễ tan.
C. tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.
B. quá trình tích tụ mùn phát triển.
D. quá trình phong hóa mạnh.
Câu 5: Địa danh sản xuất nước mắm ngon nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. Cát Hải. B. Vân Đồn. C. Phú Quốc. D. Phan Thiết.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào dưới đây chịu tác động mạnh nhất của gió Tây khô nóng?
A. Tây Nguyên.
B. Đông Bắc Bộ.
C. Nam Trung Bộ.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 7: Về mặt kinh tế, các con sông ở miền Tây Trung Quốc có giá trị nổi bật về
A. giao thông.
B. thủy điện.
C. nuôi trồng thủy sản.
D.thủy lợi.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết cao nguyên Mộc Châu và cao nguyên Sơn La thuộc vùng núi nào?
A. Đông Bắc
B. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Nam.
D.Trường Sơn Bắc.
Câu 9: Liên bang Nga có thế mạnh trồng cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới chủ yếu
do nhân tố tự nhiên nào sau đây?
A. Đất trồng. B. Sông ngòi.
C. Khí hậu. D. Địa hình
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây dừa được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Hồng.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Bắc Trung Bộ.
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
C |
B |
C |
D |
D |
B |
B |
C |
B |
----
-(Để xem tiếp nội dung của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 41. Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển, được gọi là
A. vùng đặc quyền về kinh tế.
B. vùng tiếp giáp lãnh hải.
C. lãnh hải.
D. thềm lục địa.
Câu 42. Ở nước ta, dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện ở
A. Trung du miền núi Bắc Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 43. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa tác động mạnh mẽ nhất đến
A. hoạt động sản xuất công nghiệp.
B. hoạt động du lịch.
C. hoạt động sản xuất nông nghiệp.
D. hoạt động giao thông vận tải.
Câu 44. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?
A. Lào Cai. B. Tuyên Quang. C. Hà Giang. D. Cao Bằng.
Câu 45. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có biên độ nhiệt trong năm cao nhất?
A. Biểu đồ khí hậu Nha Trang.
B. Biểu đồ khí hậu Hà Nội.
C. Biểu đồ khí hậu Cà Mau.
D. Biểu đồ khí hậu TP. Hồ Chí Minh.
Câu 46. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào chảy theo hướng tây bắc - đông nam?
A. Sông Đà. B. Sông Lục Nam. C. Sông Thu Bồn. D. Sông Đồng Nai.
Câu 47. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia Ba Vì thuộc tỉnh nào?
A. Thái Nguyên. B. Hà Nội. C. Quảng Nam. D. Đà Nẵng.
Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu dân thành thị và nông thôn năm 2007 lần lượt là (%)
A. 27,4 và 72,6. B. 72,6 và 27,4. C. 28,1 và 71,9. D. 71,9 và 28,1.
Câu 49. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết so với năm 2000, giá trị sản xuất nông nghiệp năm 2007 tăng
A. 175 239,5 tỉ đồng.
B. 175, 2395 tỉ đồng.
C. 107 969,435 tỉ đồng.
D. 197 069,435 tỉ đồng
Câu 50. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn nhất?
A. Đắk Lắk. B. Lâm Đồng. C. Bình Phước. D. Gia Lai.
ĐÁP ÁN
|
41 |
B |
|
42 |
C |
|
43 |
C |
|
44 |
B |
|
45 |
B |
|
46 |
A |
|
47 |
B |
|
48 |
A |
|
49 |
C |
|
50 |
C |
----
-(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị có quy mô dân số từ 500001– 1000000 ở Đông Nam Bộ là
A. Biên Hòa. B. Vũng Tàu. C. Thủ Dầu Một. D. TP. Hồ Chí Minh.
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là
A. nông-lâm-thủy sản, công nghiệp-xây dựng, dịch vụ.
B. dịch vụ, nông-lâm- thủy sản, công nghiệp-xây dựng.
C. công nghiệp-xây dựng, dịch vụ, nông-lâm- thủy sản.
D. nông-lâm-thủy sản, dịch vụ, công nghiệp-xây dựng.
Câu 3. Cho biểu đồ:
Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi ở nước ta giai đoạn 2005-2014
.png)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi ổn định.
B. Sản lượng trứng gia cầm có tốc độ tăng nhanh nhất.
C. Sản lượng thịt bò hơi, sữa, trứng gia cầm đều tăng.
D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi không ổn định.
Câu 4. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện ở nước ta đang khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới?
A. Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn.
B. Tập đoàn cây, con phân bố phù hợp hơn.
C. Khắc phục hoàn toàn tính bấp bênh trong sản xuất.
D. Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng.
Câu 5. Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay là
A. thị trường có nhiều biến động.
B. công nghiệp chế biến chưa phát triển.
C. giống cây trồng còn hạn chế.
D. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với ngành công nghiệp trọng điểm?
A. Có thế mạnh lâu dài về tự nhiên, kinh tế - xã hội.
B. Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
C. Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
D. Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn
Câu 7. Sau Đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng
A. chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.
B. chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á.
C. đa dạng hoá, đa phương hoá thị trường.
D. chủ yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc.
Câu 8. Khó khăn trong sản xuất cây công nghiệp hằng năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. người dân ít có kinh nghiệm trồng cây hàng năm.
B. địa hình dốc nên đất dễ bị thoái hoá, làm thuỷ lợi khó khăn.
C. dành diện tích đất trồng để phát triển cây công nghiệp lâu năm.
D. các cây hằng năm không có thị trường và đem lại hiệu quả kinh tế thấp.
Câu 9. Nhận định đúng nhất về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng Đồng bằng sông Hồng là
A. Có sự chuyển biến cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
B. Có sự chuyển biến cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực nhưng vẫn còn chậm.
C. Có sự chuyển biến cơ cấu kinh tế diễn ra còn chậm, chưa phát huy được hết thế mạnh của vùng.
D. Có sự chuyển biến cơ cấu kinh tế tương đối nhanh, nhưng nông nghiệp vẫn chiếm tỷ trọng cao nhất.
Câu 10. Dựa vào Atlat trang 21, trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm các ngành nào sau đây ?
A. Cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông sản.
B. Điện tử, dệt may, đóng tàu, chế biến nông sản.
C. Luyện kim màu, hoá chất phân bón, chế biến thực phẩm.
D. Sản xuất giấy xenlulo, luyện kim đen, đóng tàu.
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
C |
D |
C |
A |
D |
C |
B |
C |
B |
----
-(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 4 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Ngô Quyền lần 3. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tập tốt !
Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242436 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024891 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241765 - Xem thêm


