HOC247 xin giới thiệu đến các em học sinh lớp 7 tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Vật Lý 7 năm 2021 - 2022 Trường THCS Tân Hải có đáp án được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề, chuẩn bị cho kì thi HK1 sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THCS TÂN HẢI |
ĐỀ THI HK1 NĂM HỌC 2021-2022 MÔN VẬT LÝ 7 Thời gian: 45 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:
A. âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra
B. âm phát ra và âm phản xạ đến tai cùng một lúc
C. âm phản xạ nghe được cách âm trực tiếp ít nhất 1/15 giây
D. âm phản xạ gặp vật cản.
Câu 2. Ảnh ảo của vật tạo bởi gương cầu lõm
A. lớn bằng vật
B. lớn hơn vật
C. nhỏ hơn vật
D. nhỏ hơn ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi
Câu 3. Khi nào mắt ta nhìn thấy một vật?
A. Khi mắt ta hướng vào vật
B. Khi mắt ta phát ra những tia sáng đến vật
C. Khi có ánh sáng truyền từ vật vào mắt ta.
D. Khi vật được chiếu sáng.
Câu 4. Vật phát ra âm to hơn khi nào?
A. Khi tần số dao động lớn hơn
B. Khi tần số dao động nhỏ hơn
C. Khi biên độ dao động lớn hơn
D. Khi biên độ dao động nhỏ hơn
Câu 5. Ảnh của vật qua gương phẳng:
A. luôn nhỏ hơn vật
B. luôn lớn hơn vật
C. luôn bằng vật
D. tuỳ thuộc vào vật ở gần hay xa gương
Câu 6. Trong các trường hợp dưới đây, vật phát ra âm khi nào?
A. Khi kéo căng vật.
B. Khi uốn cong vật
C. Khi nén vật.
D. Khi làm vật dao động.
Câu 7. Những vật nào sau đây là nguồn sáng?
A. Mặt trời và mặt trăng.
B. Mặt trời và trái đất.
C. Mặt trăng và bóng đèn đang sáng.
D. Mặt trời và bóng đèn đang sáng.
Câu 8. Chùm sáng hội tụ là chùm sáng mà
A. Các tia sáng không giao nhau trên đường truyền của chúng.
B. Các tia sáng giao nhau trên đường truyền của chúng.
C. Các tia sáng loe rộng trên đường truyền của chúng.
D. Các tia sáng loe rộng ra, kéo dài gặp nhau.
Câu 9. Khi có hiện tượng nguyệt thực xảy ra, vị trí tương đối của Trái Đất, Mặt Trời và Mặt Trăng là:
A. Mặt Trời – Mặt Trăng – Trái Đất.
B. Mặt Trời – Trái Đất – Mặt Trăng.
C. Trái Đất – Mặt Trời – Mặt Trăng.
D. Mặt Trăng – Trái Đất – Mặt Trời
Câu 10. Vật nào dưới đây không được gọi là nguồn âm:
A. Dây đàn dao động.
B. Mặt trống dao động.
C. Chiếc sáo đang để trên bàn.
D. Âm thoa dao động.
ĐÁP ÁN
I. Trắc Nghiệm
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
B |
C |
C |
C |
D |
D |
B |
B |
C |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
2. ĐỀ SỐ 2
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Vùng bóng tối là:
A. vùng không được chiếu sáng.
B. vùng nằm trước vật chắn sáng.
C. vùng nằm sau vật cản và không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới.
D. vùng nằm trên đường truyền của ánh sáng.
Câu 2. Tần số là gì?
A. Tần số là số dao động trong một giờ.
B. Tần số là số dao động trong một giây.
C. Tần số là số dao động trong một phút.
D. Số dao động trong một thời gian nhất định.
Câu 3. Vật nào dưới đây không được gọi là nguồn âm:
A. Cây đàn đang để trên mặt bàn.
B. Mặt trống dao động.
C. Chiếc sáo đang được thổi.
D. Âm thoa dao động.
Câu 4. Âm không thể truyền qua môi trường nào dưới đây?
A. Khoảng chân không.
B. Tường bê tông.
C. Nước biển.
D. Không khí.
Câu 5. Âm thanh phát ra từ cái trống khi ta gõ vào nó sẽ to hay nhỏ, phụ thuộc vào
A. độ căng của mặt trống.
B. kích thước của rùi trống.
C. kích thước của mặt trống.
D. biên độ dao động của mặt trống.
Câu 6. Âm phát ra càng cao khi:
A. Độ to của âm càng lớn.
B. Thời gian thực hiện một dao động càng lớn.
C. Tần số dao động càng lớn.
D. Vận tốc truyền âm càng lớn.
Câu 7. Đơn vị đo tần số là:
A. m/s
B. Hz (Héc)
C. dB (đêxiben)
D. s (giây)
Câu 8. Gương cầu lõm thường được ứng dụng:
A. làm đèn pha xe ô tô, mô tô, đèn pin.
B. tập trung năng lượng Mặt Trời.
C. đèn chiếu dùng để khám bệnh tai, mũi, họng.
D. cả ba ứng dụng trên.
Câu 9. Trong 10 giây vật thực hiện được 40 dao động. Tần số dao động của vật là:
A. 3 Hz
B. 4 Hz
C. 10 Hz
D. 400 Hz
Câu 10. Âm phát ra càng to khi:
A. biên độ dao động càng lớn.
B. biên độ dao động càng nhỏ.
C. tần số dao động càng lớn.
D. tần số dao động càng nhỏ.
ĐÁP ÁN
I. Trắc Nghiệm
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
C |
B |
A |
A |
D |
C |
B |
D |
B |
A |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng.
b) Nêu 2 ứng dụng của định luật truyền thẳng ánh sáng trong thực tế.
Câu 2: (3,0 điểm)
a) Âm phản xạ là gì? Những vật thế nào thì phản xạ âm tốt? Nêu 2 ví dụ vật phản xạ âm tốt.
b) Một người đứng bên trong một phòng rộng lớn héc to một tiếng sau 0,5 giây người đo lại nghe được tiếng vang của mình. Em hãy tính khoảng cách từ người đó đến bức tường trong thời gian nghe được tiếng vang. Biết rằng vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s.
Câu 3: (2,5 điểm)
a) Tần số là gì? Nêu đơn vị đo tần số? Âm phát ra càng cao khi nào?
b) Vật A trong 20 giây dao động được 400 lần. Vật B trong 30 giây dao động được 300 lần. Tính tần số dao động của hai vật.
Câu 4: (2,5 điểm)
a) Hãy nêu tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng?
b) Vận dụng tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng để vẽ ảnh của một mũi tên đặt trước gương phẳng như hình vẽ:
.png?enablejsapi=1)
ĐÁP ÁN
Câu 1: (2,0 điểm)
a) ĐL Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng. (1 điểm)
b) Ứng dụng:
- Trồng các cây thẳng hàng. (0,5 điểm)
- Lớp trưởng so hàng thẳng. (0,5 điểm)
Câu 2: (3,0 điểm)
a) - Âm dội lại khi gặp một mặt chắn là âm phản xạ. (0,5 điểm)
- Những vật cứng có bề mặt nhẵn thì phản xạ âm tốt (hấp thụ âm kém). (0,5 điểm)
- VD: Mặt gương, tường gạch, ... (0,5 điểm)
b) Quãng đường âm truyền đi và về là: S = v. t = 340. 0,5 = 170 (m) (0,75 điểm)
Khoảng cách từ người đứng đến bức tường là: S’ = 170 : 2 = 85 (m) (0,75 điểm)
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
4. ĐỀ SỐ 4
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Nội dung của Định luật truyền thẳng của ánh sáng là:
A. Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền theo một đường thẳng.
B. Trong mọi môi trường ánh sáng truyền theo một đường thẳng.
C. Trong các môi trường khác nhau, đường truyền của ánh sáng có hình dạng khác nhau.
D. Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác, ánh sáng truyền theo một đường thẳng
Câu 2: Nói về tính chất ảnh được tạo bởi gương phẳng, tính chất nào sau đây là đúng?
A. Không hứng được trên màn chắn và bé hơn vật
B. Hứng được trên màn chắc và lớn bằng vật
C. Không hứng được trên màn chắn và lớn bằng vật
D. Hứng được trên màn chắc và lớn hơn vật
Câu 3: Khi nào mắt ta nhìn thấy một vật
A. Khi mắt ta hứng vào vật
B. Khi mắt ta phát ra những tia sáng hướng vào vật
C. Khi có ánh sáng từ vật đó truyền đến mắt ta
D. Khi vật được chiếu sáng.
Câu 4: Chùm sáng hội tụ là chùm sáng gồm:
A. Các tia sáng không giao nhau trên đường truyền của chúng.
B. Các tia sáng giao nhau trên đường truyền của chúng.
C. Các tia sáng loe rộng trên đường truyền của chúng.
D. Các tia sáng loe rộng ra, kéo dài gặp nhau.
Câu 5: Trong các giá trị về độ to của âm sau đây, giá trị nào ứng với ngưỡng đau
A. 90 dB B. 20 dB
C. 230 dB D. 130 dB
Câu 6: Vật nào dưới đây không được gọi là nguồn âm:
A. Dây đàn dao động.
B. Mặt trống dao động.
C. Chiếc sáo đang để trên bàn.
D. Âm thoa dao động.
ĐÁP ÁN
I. Trắc Nghiệm
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
A |
C |
C |
B |
D |
C |
----
-(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 4 Đề thi HK1 môn Vật Lý 7 năm 2021 - 2022 Trường THCS Tân Hải có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tập tốt !
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241746 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024690 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241310 - Xem thêm


