OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Phan Chu Trinh

03/11/2021 1.18 MB 753 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20211103/974875423886_20211103_084154.pdf?r=881
ADMICRO/
Banner-Video

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Phan Chu Trinh giúp các bạn ôn luyện và củng cố kiến thức Lý 10 một cách hiệu quả nhất nhằm chuẩn bị sẵn sàng cho các bài thi sắp tới. Chúc các bạn học tốt.

 

 
 

TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN VẬT LÝ 10

NĂM HỌC 2021-2022

Đề số 1

Câu 1:  Chuyển động cơ là:

A. sự di chuyển                                                                                 

B. Sự dời chỗ.

C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian       

D. sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác.

Câu 2. Một vật được coi là chất điểm nếu

A. Vật có kích thước rất nhỏ                                                             

B. Vật có khối lượng rất nhỏ

C. Vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật        

D. Vật có khối lượng riêng rất nhỏ

Câu 3 : Hệ qui chiếu gồm:

A. một vật làm mốc, một hệ tọa độ                                                 

B. một mốc thời gian và một đồng hồ

C. vật làm mốc , hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ                    

D. vật làm mốc, một chiều dương

Câu 4:  Quỹ đạo là

A. Đường thẳng nối điểm đầu và điểm cuối của đường đi

B. Đường cong

C. Đường thẳng

D. Tập hợp các vị trí mà chất điểm đi qua tạo nên đường nhất định.

Câu 5. Nếu lấy vật làm mốc là xe ô tô đang chạy thì vật nào sau đây được coi là chuyển động :

A. Người lái xe ngồi trên xe ô tô                    B. Cột đèn bên đường.

C. Ô tô                                                            D. Cả người lái xe lẫn ô tô.

Câu 6. Điều nào sau đây là đúng khi nói về mốc thời gian?

A. Mốc thời gian là một thời điểm bất kì trong quá trình khảo sát một hiện tượng.

B. Mốc thời gian là thời điểm kết thúc một hiện tượng.

C. Mốc thời gian là thời điểm dùng để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một đối tượng.

D. Mốc thời gian luôn luôn được chọn là mốc 0 giờ.

Câu 7. Hệ tọa độ cho phép ta xác định yếu tố nào trong bài toán cơ học

A. Vị trí và thời điểm vật ở vị trí đó

B. Vị trí và diễn biến của chuyển động

C. Vị trí vật        

D. Vị trí vật và thời điểm vật bắt đầu chuyển động

Câu 8. Trường hợp nào sao đây không thể coi vật là chất điểm:

A. Ôtô chuyển động trên đường                                 B. Viên đạn bay trong không khí

C. Cánh cửa chuyển động quanh bản lề                     D. Con kiến bò trên tường

Câu 9. Những vật nào trong các trường hợp sau  được coi như là chất điểm?

A.Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó

B. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau

C. Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.

D. Giọt nước mưa lúc đang rơi.

Câu 10. Một đoàn tàu đi từ Hà Nội đến Sài Gòn mất 30 giờ. Tàu khởi hành ở Hà Nội lúc 10 giờ đêm ngày thứ năm sẽ đến Sài Gòn vào lúc:

A. 4 giờ sáng thứ bảy.                                     B. 4 giờ chiều thứ sáu.     

C. 5 giờ sáng thứ bảy.                                     D. 4 giờ chiều thứ bảy.

Câu 11. Một ô tô khởi hành lúc 7 giờ. Nếu chọn gốc thời gian là lúc 5 giờ thì thời điểm ban đầu là:

A. 7 giờ                       B. 5 giờ                       C. 2 giờ                       D. 0 giờ

Câu 12.Từ thực tế, hãy xem trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động là một đường thẳng?

A. Một hòn đá được ném theo phương ngang.          

B. Một ôtô đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội – TPHCM.

C. Một viên bi rơi từ độ cao 2 m.                               

D. Một tờ giấy rơi từ độ cao 3 m.

Câu 13.Trong trường hợp nào dưới đây  có thể coi máy bay là một chất điểm?

A. Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay.                          

B. Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi TPHCM.

C. Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm.                            

D. Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.

Câu 14. Lúc 15 giờ 30 phút xe ô tô đang chay trên quốc lộ 1A, cách Vĩnh Long  10 km. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì sau đây?

A. Vật làm mốc.                                                                B. Mốc thời gian.  

C. Thước đo và đồng hồ                                                   D. Chiều dương trên đường đi.

Câu 15. Phương trình chuyển động thẳng đều có dạng ?

A. x = v0t.                   B. x = hằng số.                        C. x = vt + x0                   D. x = v.t.

Câu 16. Trong chuyển động thẳng đều

A. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc                  

B. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v

C. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

D. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

Câu 17. Chọn câu sai: Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau

A. Quỹ đạo là đường thẳng

B. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ

C. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

D. Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại

Câu 18.  Phương trình chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox không xuất phát từ gốc tọa độ

A. x = xo + v.t             B. s = v.t                     C. x = v.t                     D.  \(s={{v}_{0}}+\frac{1}{2}a.{{t}^{2}}\)

Câu 19. Công thức nào sau đây là đúng với công thức tính đường đi của vật chuyển động thẳng đều? (trong đó s là quãng đường, v là vận tốc và t là thời gian chuyển động).

A.  \(s=\frac{v}{t}.\)                           B.  s=v.t                  C.  \(s=v.{{t}^{2}}\)              D.  \(s={{v}^{2}}.t\)

Câu 20: Chọn kết luận đúng

A. Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường luôn tỷ lệ thuận với vận tốc.

B. Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường luôn tỷ lệ thuận với thời gian t.

C. Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng.

D. Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là đường cong.

Câu 21. Chọn kết luận đúng.Trong chuyển động thẳng đều:

A. Tọa độ x luôn tỷ lệ thuận với thời gian t chuyển động.               

B. Phương trình chuyển động x = v.t.

C. Đồ thị tọa độ - thời gian là đường thẳng song song trục thời gian.

D.Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.

Câu 22. Đại lượng nào đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động?

A. Gia tốc của vật.                                         

B. Vận tốc của vật.       

C. Quãng đường đi của vật.               

D. Tọa độ của vật.

Câu 23. Chỉ ra câu SAI? Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau:

A. Quỹ đạo là một đường thẳng.

B. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.

C. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.

D. Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại.

Câu 24. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng : x = 5 + 60t  (km). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?

A. Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.                                           

B. Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h.

C. Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h.                      

D. Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h.

Câu 25. Vật chuyển động thẳng đều với phương trình: \[x=3t+5\] (tọa độ tính bằng m thời gian tính bằng s). Chọn kết luận đúng.

A. Tại thời điểm t = 1s vật có tọa độ x = 8m; vận tốc v = 3m/s.                

B. Sau 1s, vật đi được quãng đường 8m.

C. Lúc t = 2s, vật có tọa độ 11m, quãng đường vật đi được 11m. 

D. Thời điểm t = 0, vật bắt đầu chuyển động, từ gốc tọa độ.

Câu 26. Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây,phương trình nào biểu diễn chuyển động không xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ?

A. x=15+40t (km,h)                                                    B. x=80-30t (km,h)    

C. x= -60t (km,h)                                                        D.x=-60-20t (km,h)

Câu 27. Một xe đạp chuyển động thẳng đều trên một quãng đường dài 12,6 km hết 0,5 giờ.Vận tốc của xe đạp là:

A. 25 km/h                  B. 7m/s                        C. 90,72m/s                             D. 420m/phút

Câu 28. Đồ thị  tọa độ- thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng hình bên dưới. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

A. Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.            

B. Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

C.Trong khoảng thời gian từ t0 đến t2.                  

D. Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

Câu 29. Hình bên là đồ thị vận tốc -  thời gian của một vật chuyển động. Đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đều:

A. Đoạn OA .             

B. Đoạn BC.    

C. Đoạn CD.              

D. Đoạn A B

Câu 30. Phương trình chuyển động của 1 chất điểm dọc theo trục ox có dạng:x = 4t – 10 (km). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu?

A. -2 km                      B. 2 km                       C. -8 km                      D. 8 km

Đề số 2

Câu 1. Phương trình chuyển động của 1 chất điểm dọc theo trục ox có dạng:x = 15t – 20 (m). Vị trí  của chất điểm sau 5s chuyển động là

A. 55 m                       B. 55 km                     C. 75 m                       D. 75 km

Câu 2. Lúc 8h, một người đi xe đạp khởi hành từ A với vận tốc 15km/h đuổi theo một người đi bộ với vận tốc 3km/h đã đi được 8km. Chọn gốc tọa độ ở A, chiều dương là chiều từ A đến B, gốc thời gian là lúc 8h. phương trình chuyển động của người đi xe đạp và người đi bộ là

A. x1=15t(km); x2=3t(km)                  B. x1=15t(km); x2=8+3t(km)

C. x1=8+15t(km);x2=3t(km)               D. x1=15t(km; x2=-8+3t(km)

Câu 3.Một vật chuyển động thẳng đều với đồ thị hình bên

Phương trình chuyển động của vật là

A. x = 100 + 25t  (km; h).

B. x = 100 - 25t  (km; h).

C. x = 100 + 75t  (km; h).

D. x = 75t  (km; h).

Câu 4. Đại lượng nào cho biết vận tốc biến đổi nhanh hay chậm

A. Vận tốc tức thời                                        

B. Gia tốc       

C. Vận tốc trung bình                                    

D. Quãng đường vật đi được.

Câu 5. Phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều.

A. v\(=\frac{s}{t}\)                 B. v=v0+s.t                  C. v=v0+a.t                 D. \(a=\frac{v-{{v}_{0}}}{t}\)

Câu 6. Công thức tính quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

A. \(x={{x}_{0}}+{{v}_{0}}t+\frac{1}{2}a{{t}^{2}}\)                          

B. \(s={{v}_{o}}t+\frac{1}{2}a{{t}^{2}}\)      

C. \({{v}^{2}}-v_{0}^{2}=2as\)                                          

D. \(v={{v}_{0}}+a.t\)

Câu 7. Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi trong chuyển động thẳng biến đổi đều:

A. \({{v}^{2}}+v_{0}^{2}=2as\).                 B. \({{v}^{2}}=v_{0}^{2}-2as\).                  C. \({{v}^{2}}=v_{0}^{2}+2as\).                      D. \({{v}^{{}}}-v_{0}^{{}}=2as\)

Câu 8. Trong chuyển động thẳng biến đổi, vectơ vận tốc và vectơ gia tốc:

A. luôn trùng nhau.                

B. luôn vuông góc nhau.      

C. luôn cùng hướng.              

D. luôn cùng phương

Câu 9.Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v=v0+a.t thì

A. v luôn luôn dương                        

B. a luôn luôn dương 

C. a luôn luôn cùng dấu với v           

D. a luôn luôn ngược dấu với v

Câu 10. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:

A. a.v > 0.                               B. a.v < 0.                               C. a > 0.                      D. a < 0.

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Đề số 3

Câu 1. Chọn câu đúng: Sự rơi của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực là:

A. Chuyển động thẳng biến đổi đều.                          B. Chuyển động thẳng đều.   

C. Sự rơi tự do.                                                           D. chuyển động tròn đều.

Câu 2. Chọn câu đúng:Tại cùng một nơi trên mặt đất, các vật rơi tự do:

A. Chuyển động thẳng đều                                         B. Chuyển động thẳng chậm dần đều

C. Vận tốc giảm dần theo thời gian                            D. Có gia tốc rơi như nhau

Câu 3. Công thức xác định quãng đường vật rơi tự do là :

A.  s = gt2                          B.  s = gt                     C. s = \(\frac{1}{2}{{t}^{2}}g\)                   D. s = \(\frac{1}{2}gt\)

Câu 4. Độ lớn của gia tốc rơi tự do :

A. Bằng 10m/s2                                                                              B. Phụ thuộc vào vĩ độ địa lí trên Trái Đất.

C. Không thay đổi ở mọi lúc, mọi nơi.                       D. Được lấy theo ý thích của người sử dụng.

Câu 5. Sự rơi tự do là chuyển động :

A. Thẳng đều                                                              B. Thẳng nhanh dần     

C. Thẳng nhanh dần đều                                             D. Thẳng chậm dần đều

Câu 6. Ném một hòn sỏi từ dưới đất lên cao theo phương thẳng đứng. Lúc nào có thể coi như hòn sỏi chuyển động thẳng nhanh dần đều ?

A. Lúc bắt đầu ném                                                    B. Lúc đang lên cao

C. Lúc lên tới điểm cao nhất                                      D. Lúc đang rơi xuống

Câu 7. Chuyển động nào có thể coi như là chuyển động rơi tự do

A. Chuyển động của 1 hòn sỏi được ném lên cao  

B. Chuyển động của 1 hòn sỏi được ném theo phương ngang

C. Chuyển động của hòn sỏi được ném theo phương xiên góc

D. Chuyển động của 1 hòn sỏi được thả rơi xuống

Câu 8. Điều nào không phải là đặc điểm của sự rơi tự do?

A. Quỹ đạo là đường thẳng                                        B. Chiều chuyển động từ trên xuống dưới

C. là chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a=g     D. vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ

Câu 9. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. khi chạm đất, công thức nào không phải là của rơi tự do:

A. v=2gh                     B. \(v=\sqrt{2gh}\)                  C. \(t=\sqrt{\frac{2h}{g}}\)                D. \(s=\frac{1}{2}g{{t}^{2}}\)

Câu 10. Chuyển động rơi tự do không có đặc điểm nào?

A. Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống             

B. Là một chuyển động thẳng nhanh dần đều

C. Vận tốc có độ lớn không đổi                           

D. Gia tốc có độ lớn không đổi

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Đề số 4

Câu 1. Số vòng của vật chuyển động tròn đều đi trong một giây gọi là:

A. gia tốc.                               B. vận tốc.                   C. chu kì.                                            D. tần số.

Câu 2. Với bán kính quỹ đạo không đổi khi vận tốc v của chất điểm tăng lên hai lần thì:

A. chu kỳ và tần số tăng 2 lần                                     B. chu kỳ và tần số giảm một nữa

C. chu kỳ giảm một nữa và tần số tăng 2 lần             D. chu kỳ tăng 2 lần và tần số giảm một nữa

Câu 3. Trong các chuyển động tròn đều

A. có cùng bán kính thì chuyển động nào có chu kỳ lớn hơn sẽ có tốc độ dài lớn hơn.

B. chuyển động nào có chu kỳ nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn

C. chuyển động nào có tần số lớn thì có chu kỳ nhỏ hơn

D. có cùng chu kỳ thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn sẽ có tốc độ góc nhỏ hơn

Câu 4. Trong chuyển động tròn đều, khi bán kính quỹ đạo không đổi, tăng tốc độ góc lên 2 lần thì gia tốc hướng tâm sẽ:

A.Tăng 2 lần  

B. Giảm 2 lần 

C. Tăng 4 lần 

D. Giảm 4 lần

Câu 5. Một cái đĩa quay đều với tần số 180 vòng/phút. Chu kỳ của đĩa là

A. ½ s              B. 1/3 s                        C. 1/4 s.                       D. 1/5 s.

Câu 6.Câu nào sai? Vec tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

A. Đặt vào vật chuyển động tròn.                  

B. Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.

C. Có độ lớn không đổi.                                            

D. Có phương và chiều không đổi.

Câu 7. Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A. Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.

B. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.

D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

Câu  8. Câu nào đúng?

A. Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

B. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

C. Với v và \[\omega \] cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

D. Cả ba đại lượng trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

Câu 9. Một quạt trần quay với tần số 300 vòng/phút. Cánh quạt dài 0,75 m. Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh quạt là :

A. 15,25 m/s   

B. 40 m/s                    

C. 23,55 m/s               

D. 225 m/s

Câu 10. Một ô ô chuyển động đều theo đường tròn bán kính 100 m với gia tốc hướng tâm 2,25 m/s2 . Tốc độ dài của ô tô có giá trị:

A. 81 km/h                  B. 18 km/h                  C. 225 km/h                            D. 54 km/h

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Phan Chu Trinh. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tập tốt !

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF