OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nghi Xuân

04/11/2021 891.9 KB 490 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20211104/40598537398_20211104_161238.pdf?r=3555
ADMICRO/
Banner-Video

Với mục đích có thêm tài liệu giúp các em học sinh lớp 10 ôn tập chuẩn bị trước kì thi giữa HK1 sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 Trường THPT Nghi Xuân được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề.

 

 
 

TRƯỜNG THPT NGHI XUÂN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN VẬT LÝ 10

THỜI GIAN 45 PHÚT

NĂM HỌC 2021-2022

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Để lực hấp dẫn giữa hai vật tăng lên 4 lần thì cần điều chỉnh khoảng cách giữa hai vật

  A.  tăng lên 4 lần.             B.  tăng lên 2 lần.          C.  giảm đi 2 lần.          D.  giảm đi 4 lần.         

Câu 2. Hai lực cân bằng không cùng yếu tố nào trong các yếu tố sau?

  A.  Chiều.                         B.  Tác dụng vào một vật.              C.  Phương.               D.  Độ lớn.              

Câu 3. Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi

  A.  tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.            B.  không phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

  C.  tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.          D.  không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo.

Câu 4. Một vật có khối lượng 10kg đặt trên một mặt phẳng nghiêng góc 300 độ so với phương ngang. Phân tích trọng lực tác dụng lên vật thành 2 thành phần. \(\overrightarrow{{{F}_{1}}}\) dọc theo mặt phẳng nghiêng; \(\overrightarrow{{{F}_{2}}}\) vuông góc với mặt phẳng nghiêng. Độ lớn của lực \(\overrightarrow{{{F}_{1}}}\) là

  A.  \(50\sqrt{3}N\).          B.  \(50\sqrt{2}N\).       C.  100N.                      D.  50N.

Câu 5. Công thức đúng về lực hướng tâm là

  A.  \({{F}_{ht}}=m.{{v}^{2}}.r\)                           B.  \({{F}_{ht}}=m\frac{{{\omega }^{2}}}{r}\)             C.  \({{F}_{ht}}=m.{{r}^{2}}.\omega \)                      D.  \({{F}_{ht}}=m.{{\omega }^{2}}.r\)        

Câu 6. Trên một bàn đang quay tròn đều. Hai vật có khối lượng bằng nhau m1=m2 đặt cách tâm bàn quay các khoảng R1=60cm; R2=90cm. Lực hướng tâm của vật m1 là 4N. Lực hướng tâm của vật m2

  A.  6N.                             B.  12N.                        C.  9N.                            D.  8N.

Câu 7. Theo định luật II Niu tơn, gia tốc của một vật có độ lớn

  A.  tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.                  

  B.  tỉ lệ thuận với độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật.

  C.  tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.

  D.  tỉ lệ nghịch với độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật.                           

Câu 8. Theo định luật III Niu tơn, lực tương tác giữa hai vật

  A.  xuất hiện và mất đi đồng thời.                         B.  là hai lực khác bản chất.

  C.  là hai lực có độ lớn khác nhau.                        D.  là hai lực cùng hướng.

Câu 9. Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

  A.  diện tích tiếp xúc.                                            B.  áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.                   

  C.  tình trạng của mặt tiếp xúc.                             D.  vật liệu của mặt tiếp xúc.

Câu 10. Phát biểu nào là sai trong các phát biểu sau?

  A.  Mọi vật trong vũ trụ đều tương tác với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn.

  B.  Mọi vật trong vũ trụ đều đẩy với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn.          

  C.  Lực hấp dẫn là lực tác dụng từ xa.

  D.  Mọi vật trong vũ trụ đều hút với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn.          

Câu 11. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm. Kéo cho lò xo dài 24cm thì lực đàn hồi của lò xo là 5N. Độ cứng của lò xo là

  A.  100N/m.                     B.  25N/m.                    C.  125N/m.                  D.  50N/m.       

Câu 12. Hệ quy chiếu không có yếu tố nào trong các yếu tố sau?

  A.  Gia tốc của vật chuyển động.                          B.  Một hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc.

  C.  Một vật làm mốc.                                             D.  Một đồng hồ gắn với mốc thời gian.

Câu 13. Một vật được ném ngang từ độ cao 45m với vận tốc ban đầu 20m/s. Thời gian chuyển động của vật là

  A.  4s.                               B.  3s.                            C.  5s.                            D.  2s;  

Câu 14. Do chịu tác dụng của lực \(\overrightarrow{F}\) có độ lớn 10N một vật có gia tốc 2m/s2. Khối lượng của vật là

  A.  20kg.                          B.  20g.                         C.  5kg.                         D.  5g.

Câu 15. Công thức lực hấp dẫn là

  A.  \(F=G\frac{{{m}_{1}}.{{m}_{2}}}{{{r}^{3}}}\)                            B.  \(F=G.{{m}_{1}}.{{m}_{2}}.r\)                          C.  \(F=G\frac{{{m}_{1}}.{{m}_{2}}}{{{r}^{{}}}}\)     D.  \(F=G\frac{{{m}_{1}}.{{m}_{2}}}{{{r}^{2}}}\)                        

Câu 16. Chuyển động nào trong các chuyển động sau được gọi là chuyển động theo quán tính

  A.  chuyển động thẳng đều.                                   B.  chuyển động thẳng nhanh dần đều.

  C.  chuyển động thẳng chậm dần đều.                  D.  chuyển động tròn đều.         

Câu 17. Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có

  A.  phương thẳng đứng, chiều hướng xuống dưới.

  B.  phương ngang, chiều cùng chiều chuyển động.

  C.  phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động tại mỗi điểm.

  D.  phương ngang, chiều ngược chiều chuyển động.

Câu 18. Dưới tác dụng của một lực có giá trị 20N một vật chuyển động với gia tốc bằng 0,4m/s2. Hỏi vật đó sẽ chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng lên vật có giá trị 50N?

  A.  1m/s2                          B.  0,5m/s2                   

  C.  2m/s2                          D.  4m/s2     

Câu 19. Một lò xo có độ cứng k=80N/m. Cần tác dụng vào lò xo một lực hướng dọc theo lò xo có độ lớn bao nhiêu để lò xo biến dạng 2cm?

  A.  2,5N.                          B.  8N.                          C.  2N.                            D.  1,6N.

Câu 20. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng ga chuyển động nhanh dần đều và sau khi tăng tốc 20s thì vận tốc của ô tô là 20m/s. Gia tốc của ô tô là

  A.  0,5m/s2.                      B.  0,2m/s2.                   C.  0,1m/s2.                     D.  1m/s2.       

Câu 21. Vật khối lượng m=5kg đang cân bằng dưới tác dụng của 3 lực F1=50N; F2=40N; F3=30N. Nếu lực \[\overrightarrow{{{F}_{3}}}\]đột ngột đổi chiều nhưng giữ nguyên giá và độ lớn thì ngay sau đó gia tốc vật nhận được là

  A.  6m/s2.                         B.  12m/s2.                    C.  8m/s2.                      D.  10m/s2.

Câu 22. Là một học sinh yêu thích vật lí, bạn Bách thường làm các thí nghiệm vật lí đơn giản. Một lần bạn làm thí nghiệm như sau: Một cốc nhựa cũ được gắn vào một sợi dây OA dài 79cm, khoảng cách từ A đến đáy cốc là 11cm. Đặt vào đáy cốc một cục tẩy nhỏ, cầm đầu O của dây, Bách quay cho cốc chuyển động tròn trong mặt phẳng thẳng đứng. Bạn Bách đố các bạn vận tốc nhỏ nhất của cốc ở điểm cao nhất là bao nhiêu để cục tẩy không bị rơi ra khỏi cốc?

  A.  2,5m/s.                        B.  2,8m/s.                     C.  3,5m/s.                     D.  3m/s.

Câu 23. Một quả bóng khối lượng 0,5kg đang bay theo phương ngang với vận tốc 18m/s thì va theo phương vuông góc vào bức tường thẳng đứng và bay ngược trở lại với vận tốc 12m/s. Thời gian va chạm giữa bóng và tường là 0,03s. Lực của quả bóng tác dụng vào tường là bao nhiêu

  A.  500N                   B.  375N                               C.  100N                       D.  575N          

Câu 24. Do tác dụng của trọng lực, một vật khối lượng 80kg trượt xuống một mặt phẳng nghiêng nghiêng góc 600 so với phương ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ=0,2. Lực ma sát tác dụng lên vật trong quá trình chuyển động là

  A.  \(80\sqrt{2}N\).         B.  160N.                      C.  \(80\sqrt{3}N\)          D.  80N.         

Câu 25. Do được cung cấp một vận tốc ban đầu, một vật trượt  lên trên một mặt phẳng nghiêng góc nghiêng \(\alpha \), hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là \(\mu \). Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Gia tốc của vật trong chuyển động của vật là

  A.  \(g\cos \alpha -\mu g\sin \alpha \)                                                        B.  \(-g\sin \alpha -\mu g\cos \alpha \)  

  C.  \(g\sin \alpha -\mu g\cos \alpha \)                                                        D.  \(g\cos \alpha +\mu g\sin \alpha \)

Câu 26. Hình bên mô tả một thí nghiệm về chuyển động ném ngang từ độ cao h=2,1m. Khi búa gõ vào thanh thép thì bi A và bi B cùng chuyển động. Khi bi B có độ cao h1=1,9m thì khoảng cách giữa bi A và bi B là l=0,3m. Hỏi khi bi B có độ cao h2=0,3m thì khoảng cách giữa bi A và bi B là bao nhiêu?

  A.  0,9m.                          B.  1,2m.                      

  C.  2,7m.                          D.  2,5m.

Câu 27. Một vật khối lượng m ở trên mặt đất có trọng lượng 360N. Khi chuyển vật đến vị trí cách mặt đất h=2R (R là bán kính trái đất ) thì nó có trọng lượng là bao nhiêu?

  A.  40N.                           B.  90N.                        C.  180N.                     D.  120N.          

Câu 28. Vật khối lượng m được treo vào điểm O nhờ 2 dây OA, OB. Dây OA nằm ngang và tạo với dây OB góc 1200. Lực căng của dây OA là 40N. Lực căng của dây OB là

  A.  20N                            B. \(40\sqrt{3}N\)        C. 80N.                         D.  40N.

Câu 29. Một vật có khối lượng 2,0kg lúc đầu đứng yên, chịu tác dụng của một lực 1,0N trong khoảng thời gian 2,0 giây. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là

  A.  1,0m.                          B.  0,5m.                       C.  4,0m                          D.  2,0m.        

Câu 30. Lò xo OA có chiều dài tự nhiên là 20 cm, có độ cứng k=100N/m. Người ta treo vào đầu A của lò xo quả cầu có khối lượng m=100g rồi quay lò xo quanh một trục thẳng đứng OO' với tốc độ góc ω, khi ấy trục của lò xo tạo với trục quay OO' một góc 600 và quả cầu chuyển động tròn trong mặt phẳng ngang. Xác định số vòng quay trong 1s.

  A.  1,5 vòng/s.           B.  1,25 vòng/s.           C.  1,75 vòng/s.           D.  1 vòng/s.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

C

11

C

21

 B

2

A

12

A

22

 D

3

A

13

B

23

 A

4

D

14

C

24

 D

5

D

15

D

25

 B

6

A

16

A

26

 A

7

B

17

A

27

 A

8

A

18

A

28

C

9

A

19

D

29

 A

10

B

20

A

30

 A

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Dưới tác dụng của một lực có giá trị 20N một vật chuyển động với gia tốc bằng 0,4m/s2. Hỏi vật đó sẽ chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng lên vật có giá trị 50N?

  A.  1m/s2                          B.  0,5m/s2                    C.  4m/s2                       D.  2m/s2                      

Câu 2. Để lực hấp dẫn giữa hai vật tăng lên 4 lần thì cần điều chỉnh khoảng cách giữa hai vật

  A.  tăng lên 2 lần.             B.  giảm đi 4 lần.          C.  tăng lên 4 lần.            D.  giảm đi 2 lần.

Câu 3. Theo định luật II Niu tơn, gia tốc của một vật có độ lớn

  A.  tỉ lệ thuận với độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật.

  B.  tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.

  C.  tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.                  

  D.  tỉ lệ nghịch với độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật.                           

Câu 4. Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có

  A.  phương ngang, chiều cùng chiều chuyển động.

  B.  phương ngang, chiều ngược chiều chuyển động.

  C.  phương thẳng đứng, chiều hướng xuống dưới.

  D.  phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động tại mỗi điểm.

Câu 5. Phát biểu nào là sai trong các phát biểu sau?

  A.  Mọi vật trong vũ trụ đều đẩy với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn.          

  B.  Mọi vật trong vũ trụ đều hút với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn.           

  C.  Mọi vật trong vũ trụ đều tương tác với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn.

  D.  Lực hấp dẫn là lực tác dụng từ xa.

Câu 6. Trên một bàn đang quay tròn đều. Hai vật có khối lượng bằng nhau m1=m2 đặt cách tâm bàn quay các khoảng R1=60cm; R2=90cm. Lực hướng tâm của vật m1 là 4N. Lực hướng tâm của vật m2

  A.  6N.                             B.  8N.                          C.  9N.                            D.  12N.                     

Câu 7. Một vật có khối lượng 10kg đặt trên một mặt phẳng nghiêng góc 300 độ so với phương ngang. Phân tích trọng lực tác dụng lên vật thành 2 thành phần. \(\overrightarrow{{{F}_{1}}}\) dọc theo mặt phẳng nghiêng; \(\overrightarrow{{{F}_{2}}}\) vuông góc với mặt phẳng nghiêng. Độ lớn của lực \(\overrightarrow{{{F}_{1}}}\) là

  A.  50N.                           B.  \(50\sqrt{2}N\).       C.  100N.                      D.  \(50\sqrt{3}N\).

Câu 8. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm. Kéo cho lò xo dài 24cm thì lực đàn hồi của lò xo là 5N. Độ cứng của lò xo là

  A.  50N/m.                       B.  125N/m.                  C.  25N/m.                      D.  100N/m.               

Câu 9. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng ga chuyển động nhanh dần đều và sau khi tăng tốc 20s thì vận tốc của ô tô là 20m/s. Gia tốc của ô tô là

  A.  1m/s2.                         B.  0,5m/s2.                   C.  0,2m/s2.                   D.  0,1m/s2.      

Câu 10. Theo định luật III Niu tơn, lực tương tác giữa hai vật

  A.  xuất hiện và mất đi đồng thời.                         B.  là hai lực có độ lớn khác nhau.

  C.  là hai lực khác bản chất.                                  D.  là hai lực cùng hướng.

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1

A

11

D

21

 A  

2

D

12

D

22

 A

3

A

13

B

23

 B

4

C

14

A

24

 B

5

A

15

D

25

 B

6

A

16

C

26

 C

7

A

17

B

27

 C

8

B

18

B

28

 B

9

B

19

C

29

 D

10

A

20

C

30

 A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

  A.  diện tích tiếp xúc.       B.  vật liệu của mặt tiếp xúc.

  C.  tình trạng của mặt tiếp xúc.                             D.  áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.       

Câu 2. Do chịu tác dụng của lực \(\overrightarrow{F}\) có độ lớn 10N một vật có gia tốc 2m/s2. Khối lượng của vật là

  A.  20kg.                          B.  5kg.                         C.  5g.                           D.  20g.

Câu 3. Theo định luật II Niu tơn, gia tốc của một vật có độ lớn

  A.  tỉ lệ thuận với độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật.

  B.  tỉ lệ thuận với vận tốc của vật.

  C.  tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.                  

  D.  tỉ lệ nghịch với độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật.                           

Câu 4. Dưới tác dụng của một lực có giá trị 20N một vật chuyển động với gia tốc bằng 0,4m/s2. Hỏi vật đó sẽ chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng lên vật có giá trị 50N?

  A.  2m/s2                          B.  0,5m/s2                    C.  4m/s2                       D.  1m/s2                      

Câu 5. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm. Kéo cho lò xo dài 24cm thì lực đàn hồi của lò xo là 5N. Độ cứng của lò xo là

  A.  25N/m.                       B.  100N/m.                  C.  50N/m.                      D.  125N/m.

Câu 6. Phát biểu nào là sai trong các phát biểu sau?

  A.  Lực hấp dẫn là lực tác dụng từ xa.

  B.  Mọi vật trong vũ trụ đều hút với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn.           

  C.  Mọi vật trong vũ trụ đều đẩy với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn.          

  D.  Mọi vật trong vũ trụ đều tương tác với nhau bằng một lực gọi là lực hấp dẫn.

Câu 7. Hệ quy chiếu không có yếu tố nào trong các yếu tố sau?

  A.  Một vật làm mốc.                                             B.  Một đồng hồ gắn với mốc thời gian.

  C.  Một hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc.         D.  Gia tốc của vật chuyển động.

Câu 8. Để lực hấp dẫn giữa hai vật tăng lên 4 lần thì cần điều chỉnh khoảng cách giữa hai vật

  A.  giảm đi 4 lần.             B.  tăng lên 4 lần.          C.  giảm đi 2 lần.          D.  tăng lên 2 lần.        

Câu 9. Theo định luật III Niu tơn, lực tương tác giữa hai vật

  A.  là hai lực cùng hướng.                                     B.  là hai lực khác bản chất.

  C.  là hai lực có độ lớn khác nhau.                        D.  xuất hiện và mất đi đồng thời.

Câu 10. Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi

  A.  tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.           

  B.  tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.          

  C.  không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo.

  D.  không phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1

A

11

D

21

 C

2

B

12

A

22

 D

3

A

13

B

23

 A

4

D

14

C

24

 B

5

D

15

D

25

 A

6

C

16

C

26

 C

7

D

17

B

27

 A

8

C

18

A

28

 B

9

D

19

A

29

 A

10

A

20

C

30

 C

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Công thức đúng về lực hướng tâm là

  A.  \({{F}_{ht}}=m.{{\omega }^{2}}.r\)               B.  \({{F}_{ht}}=m.{{r}^{2}}.\omega \) C.  \({{F}_{ht}}=m.{{v}^{2}}.r\)                                                                         D.  \({{F}_{ht}}=m\frac{{{\omega }^{2}}}{r}\)                       

Câu 2. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng ga chuyển động nhanh dần đều và sau khi tăng tốc 20s thì vận tốc của ô tô là 20m/s. Gia tốc của ô tô là

  A.  0,2m/s2.                      B.  0,1m/s2.                   C.  0,5m/s2.                     D.  1m/s2.       

Câu 3. Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

  A.  tình trạng của mặt tiếp xúc.                             B.  áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.       

  C.  vật liệu của mặt tiếp xúc.                                 D.  diện tích tiếp xúc.

Câu 4. Trên một bàn đang quay tròn đều. Hai vật có khối lượng bằng nhau m1=m2 đặt cách tâm bàn quay các khoảng R1=60cm; R2=90cm. Lực hướng tâm của vật m1 là 4N. Lực hướng tâm của vật m2

  A.  8N.                             B.  9N.                          C.  6N.                            D.  12N.                     

Câu 5. Chuyển động nào trong các chuyển động sau được gọi là chuyển động theo quán tính

  A.  chuyển động thẳng chậm dần đều.                  B.  chuyển động thẳng nhanh dần đều.

  C.  chuyển động thẳng đều.                                   D.  chuyển động tròn đều.         

Câu 6. Theo định luật III Niu tơn, lực tương tác giữa hai vật

  A.  là hai lực cùng hướng.                                     B.  xuất hiện và mất đi đồng thời.

  C.  là hai lực có độ lớn khác nhau.                        D.  là hai lực khác bản chất.

Câu 7. Hệ quy chiếu không có yếu tố nào trong các yếu tố sau?

  A.  Một vật làm mốc.                                             B.  Một hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc.

  C.  Một đồng hồ gắn với mốc thời gian.               D.  Gia tốc của vật chuyển động.

Câu 8. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm. Kéo cho lò xo dài 24cm thì lực đàn hồi của lò xo là 5N. Độ cứng của lò xo là

  A.  100N/m.                     B.  50N/m.                    C.  125N/m.                  D.  25N/m.       

Câu 9. Dưới tác dụng của một lực có giá trị 20N một vật chuyển động với gia tốc bằng 0,4m/s2. Hỏi vật đó sẽ chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu nếu lực tác dụng lên vật có giá trị 50N?

  A.  1m/s2                          B.  4m/s2                       C.  0,5m/s2                    D.  2m/s2                      

Câu 10. Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi

  A.  tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.           

  B.  không phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

  C.  không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo.

  D.  tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.         

---(Để xem đầy đủ, chi tiết của tài liệu vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1

A

11

B

21

 D

2

C

12

D

22

 B

3

D

13

D

23

 B

4

C

14

A

24

 C

5

C

15

C

25

 A

6

B

16

D

26

 B

7

D

17

D

27

 D

8

C

18

D

28

 C

9

A

19

D

29

 B

10

A

20

D

30

 D

 

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 4 đề thi giữa HK1 môn Vật Lý 10 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Nghi Xuân. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tập tốt !

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF