ADMICRO
AMBIENT

Bài tập trắc nghiệm về Đường thẳng trong không gian Oxyz có đáp án

26/08/2019 1.42 MB 285 lượt xem 2 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2019/20190826/199224714758_20190826_160657.pdf?r=8296
ADSENSE
QUẢNG CÁO
Banner-Video

HOC247 xin giới thiệu đến quý thầy cô cùng các em học sinh tài liệu Bài tập trắc nghiệm về Đường thẳng trong không gian Oxyz có đáp án. Tài liệu tổng hợp các câu hỏi phân loại theo nhiều mức độ liên quan đến Đường thẳng trong không gian Oxyz. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em ôn tập chuyên đề này thật tốt. Chúc các em luôn đạt được thành tích cao trong học tập.

 

 

 
 

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN OXYZ CÓ ĐÁP ÁN

 

ĐƯỜNG THẲNG

Câu 1.     Phương trình chính tắc đường thẳng d đi qua hai điểm \(A(1;2;3), B(2;3;4)\) là

A. \(\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{{z - 3}}{1}\) .                                 B. \(\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{{z - 1}}{3}\).

C. \(\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z + 1}}{3}\) .                                 D. \(\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z + 3}}{1}\).

Câu 2.     Phương trình tham số đường thẳng d đi qua hai điểm \(A(1;2;3),B(2;3;4)\) là

A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{x = 1 + t}\\
{y = 2 + t}\\
{z = 3 + t}
\end{array}} \right.\) .                B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{x = 1 + t}\\
{y = 1 + 2t}\\
{z = 1 + 3t}
\end{array}} \right.\).            C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{x = 1 - t}\\
{y = 2 - t}\\
{z = 3 + t}
\end{array}} \right.\).             D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{x = 2 + t}\\
{y = 3 + 2t}\\
{z = 4 + 3t}
\end{array}} \right.\).

Câu 3.     Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M(1;-2;0) và có véctơ chỉ phương \(\overrightarrow u  = \left( {0;0;1} \right).\) Đường thẳng d có phương trình tham số là:

A. \(\left\{ \begin{array}{l}
x = 1\\
y =  - 2\\
z = t
\end{array} \right.\) .                   B. \(\left\{ \begin{array}{l}
x = 1 - t\\
y =  - 2 + 2t\\
z = t
\end{array} \right.\).         C. \(\left\{ \begin{array}{l}
x = t\\
y =  - 2t\\
z = 1
\end{array} \right.\).               D. \(\left\{ \begin{array}{l}
x = 1 - 2t\\
y =  - 2 - t\\
z = 0
\end{array} \right.\).

Câu 4.     Phương trình tham số của đường thẳng d biết đi qua điểm M(1;2;3) và có véctơ chỉ \(\overrightarrow a  = \left( {1; - 4;5} \right)\) là

A. \(\left\{ \begin{array}{l}
x = 1 + t\\
y = 2 - 4t\\
z = 3 + 5t
\end{array} \right.\) .              B. \(\left\{ \begin{array}{l}
x = 1 + t\\
y =  - 4 + 2t\\
z =  - 5 + 3t
\end{array} \right.\).         C. \(\left\{ \begin{array}{l}
x = 1 - t\\
y = 2 + 4t\\
z = 3 + 5t
\end{array} \right.\).           D. \(\left\{ \begin{array}{l}
x = 1 - t\\
y =  - 4 - 2t\\
z =  - 5 - 3t
\end{array} \right.\).

Câu 5.     Phương trình chính tắc đường thẳng đi qua điểm M(2;0;-3) và nhận vuông \(\overrightarrow u  = \left( {2; - 3;5} \right)\) làm vtcp là:

A. \(\frac{{x + 2}}{1} = \frac{y}{{ - 3}} = \frac{{z - 3}}{5}\) .                                    B. \(\frac{{x + 2}}{2} = \frac{y}{{ - 3}} = \frac{{z - 3}}{5}\).

C. \(\frac{{x - 2}}{2} = \frac{y}{{ - 3}} = \frac{{z + 3}}{5}\) .                                    D. \(\frac{{x - 2}}{2} = \frac{y}{3} = \frac{{z + 3}}{5}\).

Câu 6.     Trục Ox có phương trình là:

A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{x = t{\rm{     }}}\\
{y = z = 0}
\end{array}} \right.\) .               B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{y = t{\rm{     }}}\\
{x = z = 0}
\end{array}} \right.\).             C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{z = t{\rm{     }}}\\
{x = y = 0}
\end{array}} \right.\).            D. \(x + y + z = 0\).

Câu 7.     Trục Oy có phương trình là:

A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{x = t{\rm{     }}}\\
{y = z = 0}
\end{array}} \right.\) .               B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{y = t{\rm{     }}}\\
{x = z = 0}
\end{array}} \right.\).             C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{z = t{\rm{     }}}\\
{x = y = 0}
\end{array}} \right.\).            D. \(x + y + z = 0\).

Câu 8.     Trục Oz có phương trình là:

A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{x = t{\rm{     }}}\\
{y = z = 0}
\end{array}} \right.\) .               B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{y = t{\rm{     }}}\\
{x = z = 0}
\end{array}} \right.\).             C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
{z = t{\rm{     }}}\\
{x = y = 0}
\end{array}} \right.\).            D. \(x + y + z = 0\).

Câu 9.     Véctơ nào là véctơ chỉ phương của đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z - 3}}{{ - 2}}\) trong các véctơ sau:

A. \(\overrightarrow u  = (2;1;2)\) .               B. \(\overrightarrow u  = (2;1; - 2)\).          C. \(\overrightarrow u  = (2;2;1)\).            D. \(\overrightarrow u  = (2; - 1;2)\).

Câu 10.   Véctơ nào là véctơ chỉ phương của đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z - 3}}{{ - 2}}\) trong các véctơ sau:

A. \(\overrightarrow u  = (2;1;2)\) .               B. \(\overrightarrow u  = ( - 2; - 1;2)\).       C. \(\overrightarrow u  = (2;2;1)\).            D. \(\overrightarrow u  = (2; - 1;2)\).

 

{-- xem đầy đủ nội dung Bài tập trắc nghiệm về Đường thẳng trong không gian Oxyz có đáp án ở phần xem online hoặc tải về --}

Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bài tập trắc nghiệm về Đường thẳng trong không gian Oxyz có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung và đáp án đề thi các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính. 

Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới.

>>> Các em có thể thử sức với các đề kiểm tra 1 tiết theo hình thức trắc nghiệm online tại đây :

 

Tư liệu nổi bật tuần

YOMEDIA