RANDOM
AMBIENT

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Video-Banner
Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Bài 4 về Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.
ANYMIND

Câu hỏi trắc nghiệm (15 câu):

    • A. \(-xy^2\)
    • B. \(xy^2\)
    • C. \(-x^2y\)
    • D. \(x^2y\)
    • A. \(\sqrt{6}\)
    • B. \(\sqrt{5}\)
    • C. \(\pm \sqrt{5}\)
    • D. \(\pm \sqrt{6}\)
  •  

    • A. \(10\)
    • B. \(10\) và \(-6\)
    • C. \(-6\)
    • D. \(-8\)
    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  •  
     
    • A. \(\frac{13}{29}\)
    • B. \(\frac{13}{27}\)
    • C. \(\frac{15}{27}\)
    • D. \(\frac{15}{29}\)
  • Câu 6:

    Khẳng định nào sau đây là sai?

    • A. \(\frac{{\sqrt 3 }}{{\sqrt 7 }} = \frac{1}{3}\)
    • B. \(\frac{{\sqrt {15} }}{{\sqrt {735} }} = \frac{1}{7}\)
    • C. \(\frac{{\sqrt {480000} }}{{\sqrt {300} }} = 4\)
    • D. \(\frac{{\sqrt {{{12}^5}} }}{{\sqrt {{2^3}{6^5}} }} = 2\)
  • Câu 7:

    Tính \(M = \sqrt {1,69.1,38 - 1,69.0,74} \)

    • A. 1,04
    • B. 1,64
    • C. 2,08
    • D. 2,14
  • Câu 8:

    Tính \(N = \sqrt {\frac{{{{125}^2} - {{100}^2}}}{{400}}} \)

    • A. 15/2
    • B. 1/15
    • C. 5/4
    • D. Kết quả khác
  • Câu 9:

    Rút gọn: \(P = x{y^2}\sqrt {\frac{5}{{{x^2}{y^4}}}} \,\,\left( {x < 0,y \ne 0} \right)\)

    • A. \(\sqrt 5 \)
    • B. \( - \sqrt 5 \)
    • C. \(xy\sqrt 5 \)
    • D. \( - xy\sqrt 5 \)
  • Câu 10:

    Rút gọn \(Q = \sqrt {\frac{{36{{\left( {a - 4} \right)}^2}}}{{144}}} \,\,\left( {a < 4} \right)\)

    • A. \(Q = \frac{{a - 4}}{2}\)
    • B. \(Q = \frac{{a + 4}}{4}\)
    • C. \(Q = \frac{{4 - a}}{2}\)
    • D. \(Q = \frac{{4 - a}}{4}\)
  • Câu 11:

    Rút gọn \(F = \left( {x - y} \right)\sqrt {\frac{{xy}}{{{{\left( {x - y} \right)}^2}}}} \,\,\left( {x < y < 0} \right)\)

    • A. \(\sqrt {xy} \)
    • B. \( - \sqrt {xy} \)
    • C. \(\frac{{\sqrt {xy} }}{{x - y}}\)
    • D. cả 3 đáp án đều sai
  • Câu 12:

    Rút gọn rồi tính giá trị của \(T = \sqrt {\frac{{{{\left( {x - 1} \right)}^4}}}{{{{\left( {2 - x} \right)}^2}}}}  + \frac{{{x^2} - 2}}{{x - 2}}\,\,\left( {x < 2} \right)\) tại x =1

    • A. -1
    • B. -3
    • C. 3/2
    • D. 5/3
  • Câu 13:

    Rút gọn \(E = \sqrt {\frac{{9 - 6{\rm{x}} + {x^2}}}{{{{\left( {x - 3} \right)}^2}}}} \,\,\left( {x > 3} \right)\)

    • A. 3-x
    • B. x-3
    • C. 1
    • D. -1
  • Câu 14:

    Tìm x biết: \(\sqrt {4{{\rm{x}}^2} + 4{\rm{x}} + 1}  = 5\)

    • A. x = 2 hoặc x = -3
    • B. x = -2 hoặc x = 3
    • C. x = 1 hoặc x = -4
    • D. x = 4 hoặc x = 1
  • Câu 15:

    Tìm x, biết: \(\left( {3 - \sqrt {13} } \right)3{\rm{x > }}\sqrt 2 \left( {3 - \sqrt {13} } \right)\)

    Để tìm x, bạn Tâm đã làm như sau:  \(\left( {3 - \sqrt {13} } \right)3{\rm{x > }}\sqrt 2 \left( {3 - \sqrt {13} } \right)\)

    Bước 1: \( \Leftrightarrow 3{\rm{x > }}\frac{{\sqrt 2 \left( {3 - \sqrt {13} } \right)}}{{3 - \sqrt {13} }}\)

    Bước 2: \( \Leftrightarrow 3{\rm{x > }}\sqrt 2 \)

    Bước 3: \( \Leftrightarrow {\rm{x > }}\frac{{\sqrt 2 }}{2}\)

    Theo em, bạn Tâm làm đúng hay sai

    Nếu sai thì sai từ bước nào

    • A. Các bước đều đúng
    • B. Các bước đều sai
    • C. Sai từ bước 2
    • D. Sai từ bước 3
YOMEDIA