RANDOM
RANDOM

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai

Banner-Video
Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Bài 2 về Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.
QUẢNG CÁO

Câu hỏi trắc nghiệm (13 câu):

    • A. 9
    • B. -9
    • C. 3
    • D. -3
    • A. 8
    • B. -8
    • C. 11
    • D. -11
  •  
     
  • Câu 3:

    Rút gọn biểu thức \(2\sqrt{a^2}-5a\) với a âm là:

     

    • A. -7a
    • B. 3a
    • C. -3a
    • D. 7a
  • Câu 4:

    Giải phương trình: \(x^2=64\), giá trị x nhận được là: 

    • A. 8
    • B. -8
    • C. \(2\sqrt{2}\)
    • D. \(\pm 8\)
  • YOMEDIA
    Ngại gì không thử App HOC247
  • Câu 5:

    Điều kiện của x để biểu thức \(\sqrt{-3x-6}\) có nghĩa là:

    • A. \(x\leq -2\)
    • B. \(x\geq -2\)
    • C. \(x>-2\)
    • D. \(x<-2\)
  • Câu 6:

    Khẳng định nào sau đây là sai?

    • A. \(\sqrt {3{\rm{x}}} \) xác định \( \Leftrightarrow x \ge 0\)
    • B. \(\sqrt {{\rm{ - 9x}}} \) xác định \( \Leftrightarrow x \ge 0\)
    • C. \(\sqrt {\frac{{x - 5}}{3}} \) xác định \( \Leftrightarrow x \ge 5\)
    • D. \(\sqrt {\frac{{ - 4}}{{x - 9}}} \) xác định khi  x > 9
  • Câu 7:

    Điều kiện xác định của \(\sqrt {\frac{{{a^2} + 1}}{{{a^3}}}} \) là: 

    • A. \(a \ge 0\)
    • B. \(a \le 0\)
    • C. a>0
    • D. a < -1
  • Câu 8:

    Điều kiện xác định của \(\sqrt {{x^2} + x - 6} \) là 

    • A. \(x \le 2\)
    • B. \(x \ge  - 3\)
    • C. \(x \le  - 3;x \ge 2\)
    • D. \( - 3 \le x \le 2\)
  • Câu 9:

    Khẳng định nào sau đây sai?

     

    • A. \(8 + 2\sqrt {15}  = {\left( {\sqrt 3  + \sqrt 5 } \right)^2}\)
    • B. \(\sqrt {{{\left( {2 - \sqrt 3 } \right)}^2}}  = 2 - \sqrt 3 \)
    • C. \(\sqrt {6 - 2\sqrt 5 }  = \sqrt 5  - 1\)
    • D. \(\sqrt {10 - 4\sqrt 6 }  = 2 - \sqrt 6 \)
  • Câu 10:

    Giải phương trình: \(\sqrt {4{{\rm{x}}^2}}  = x + 1\)

    • A. Phương trình có nghiệm x = -1 và x = 1/3
    • B. Phương trình có nghiệm x = -1/3 và x = 1
    • C. Phương trình có nghiệm x = 1 và x = -1
    • D. A, B, C đều sai
  • Câu 11:

    Giải phương trình: \(\sqrt {{{\rm{x}}^2} + 6{\rm{x}} + 9}  = 3x - 1\)

    • A. Phương trình có nghiệm x = -2
    • B. Phương trình có nghiệm x = -2 và x = 2
    • C. Phương trình có nghiệm x = 3 và x =2 
    • D. Phương trình có nghiệm x = -3 và x = 2
  • Câu 12:

    Rút gọn biểu thức: \(P = 2\sqrt {{{\left( { - 3} \right)}^6}}  + 4\sqrt {{{\left( { - 2} \right)}^8}} \)

    • A. P=-108
    • B. P = 118
    • C. \(P = \sqrt 3  + \sqrt 2 \)
    • D. \(P = 2\sqrt 3  + 4\sqrt 2 \)
  • Câu 13:

    Rút gọn biểu thức: \(Q = \frac{{{x^2} + 2\sqrt 3 x + 3}}{{{x^2} - 3}};\,\,x \ne \sqrt 3 \)

    • A. \(Q = \frac{{x + \sqrt 3 }}{{x - 3}}\)
    • B. \(Q = \frac{{\sqrt 3 }}{{x - 3}}\)
    • C. \(Q = \frac{{x - \sqrt 3 }}{{x + \sqrt 3 }}\)
    • D. \(Q = \frac{{x + \sqrt 3 }}{{x - \sqrt 3 }}\)
YOMEDIA