YOMEDIA
09AMBIENT

Trắc nghiệm Hình học 12 Bài 1 Hệ tọa độ trong không gian

Banner-Video

Bài tập trắc nghiệm Hình học 12 Chương 3 Bài 1 về Hệ tọa độ trong không gian online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

ADSENSE
QUẢNG CÁO

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

  • Câu 1:

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(3;0;0), N(0;0;4). Tính độ dài đoạn thẳng MN.

    • A.  MN = 5
    • B. MN = 10
    • C. MN = 1
    • D. MN = 7
  • Câu 2:

    Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ \(\overrightarrow a = \left( {2; - 1;2} \right),\overrightarrow b = \left( {3;0;1} \right),\overrightarrow c = \left( { - 4;1; - 1} \right)\). Tìm tọa độ \(\overrightarrow m = 3\overrightarrow a - 2\overrightarrow b + \overrightarrow c.\)

    • A.  \(\overrightarrow m = \left( { - 4;2;3} \right)\)
    • B.  \(\overrightarrow m = \left( { - 4;-2;3} \right)\)
    • C.  \(\overrightarrow m = \left( { - 4;-2;-3} \right)\)
    • D.  \(\overrightarrow m = \left( { - 4;2;-3} \right)\)
  •  

     

     
     
    • A. \(k=-2\)
    • B.  \(k=2\)
    • C.  \(k=-\frac{1}{2}\)
    • D. \(k=\frac{1}{2}\)
    • A.  \(M\left( {7;3;1} \right)\)
    • B. \(M\left( { - 7; - 3; - 1} \right)\)
    • C.  \(M\left( {7; - 3;1} \right)\)
    • D.  \(M\left( {7; - 3; - 1} \right)\)
  • MGID
    YOMEDIA
    MGID
    Ngại gì không thử App HOC247
    • A. 1350
    • B. 600
    • C.  450
    • D.  1200
  • Câu 6:

    Cho \(\overrightarrow a = \left( {0;0;1} \right);\,\overrightarrow b = \left( {1;1;0} \right);\,\overrightarrow c = \left( {1;1;1} \right)\). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    • A.  \(\overrightarrow a .\overrightarrow b = 1\)
    • B. \(\cos \left( {\overrightarrow b ,\overrightarrow c } \right) = \sqrt {2/3}\)
    • C.  \(\left| {\overrightarrow b } \right| = \left| {\overrightarrow a } \right|.\left| {\overrightarrow c } \right|\)
    • D. \(\overrightarrow a + \overrightarrow b + \overrightarrow c = \overrightarrow 0\)
    • A.  \(\overrightarrow b \bot \overrightarrow c\)
    • B. \(\left| {\overrightarrow c } \right| = \sqrt 3\)
    • C. \(\left| {\overrightarrow a } \right| = \sqrt 2\)
    • D. \(\overrightarrow a \bot \overrightarrow b\)
    • A. m = -4
    • B. m = -16
    • C.  m = 16
    • D. m = -4
  • Câu 9:

    Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho \(A\left( {1;2;0} \right);B\left( {3; - 1;1} \right)\). Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và bán kính AB.

    • A.  \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {z^2} = 14\)
    • B. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {z^2} = 14\)
    • C.  \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {z^2} = 14\)
    • D.  \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {z^2} = 14\)
  • Câu 10:

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm O, \(A\left( {1;0;0} \right),B\left( {0; - 2;0} \right),C\left( {0;0;4} \right)\)

    • A.  \({x^2} + {y^2} + {z^2} - x + 2y - 4z = 0\)
    • B.  \({x^2} + {y^2} + {z^2} +x - 2y + 4z = 0\)
    • C.  \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y - 8z = 0\)
    • D.  \({x^2} + {y^2} + {z^2} +2x -4y +8z = 0\)
YOMEDIA