Nếu gặp khó khăn trong quá trình giải tập, hay có những bài tập hay cần chia sẻ liên quan đến chương trình Toán 12, cũng như các bài toán Hình học luyện thi THPT Quốc gia, các em hãy đặt câu hỏi ở đây, cộng đồng Toán HỌC247 sẽ trả lời cho các em trong thời gian sớm nhất.
Danh sách hỏi đáp (915 câu):
-
Trong không gian Oxyz, cho hai vecto \(\overrightarrow a = \left( {2; - 3;1} \right)\) và \(\overrightarrow b = \left( { - 1;4; - 2} \right)\). Giá trị của biểu thức \(\overrightarrow a .\overrightarrow b \) bằng đáp án:
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \( - 16.\) B. \( - 4.\)
C. 4. D. 16.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = - 1 + 3t\\z = 3\end{array} \right.\) có một vecto chỉ phương là đáp án
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\overrightarrow {{u_3}} = \left( {1;3;3} \right).\) B. \(\overrightarrow {{u_4}} = \left( {2; - 1;0} \right).\)
C. \(\overrightarrow {{u_2}} = \left( {1;3;0} \right).\) D. \(\overrightarrow {{u_1}} = \left( {2; - 1;3} \right).\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \(A\left( {1;2; - 3} \right);\,\,B\left( {5; - 4;1} \right)\). Trung điểm đoạn AB có tọa độ là đáp án
08/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left( {3; - 1; - 1} \right).\) B. \(\left( {3; - 1;1} \right).\)
C. \(\left( {2; - 3;2} \right)\) D. \(\left( {3;1; - 1} \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu có tâm là \(I\left( {2; - 2;1} \right)\) và đi qua gốc tọa độ O thì có bán kính bằng
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. 9. B. \(\sqrt 3 \)
C. 3. D. 1.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, hãy tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 4x + 2y + 2z - 3 = 0\)
08/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(I\left( {2; - 1; - 1} \right);R = 9\)
B. \(I\left( { - 2;1;1} \right);R = 9\)
C. \(I\left( { - 2;1;1} \right);R = 3\)
D. \(I\left( {2; - 1; - 1} \right);R = 3\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \(\left( P \right)\) có phương trình \(2x - 6y - 4z + 7 = 0\) và ba điểm \(A\left( {2;4; - 1} \right);\) \(B\left( {1;4; - 1} \right);\) \(C\left( {2;4;3} \right)\). S là điểm nằm trên mặt phẳng \(\left( P \right)\) sao cho \(SA = SB = SC\). Tính \(l = SA + SB\).
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(l = \sqrt {53} \)
B. \(l = \sqrt {37} \)
C. \(l = \sqrt {117} \)
D. \(l = \sqrt {101} \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho phương trình \({x^2} - 4x + \frac{c}{d} = 0\) (với phân số \(\frac{c}{d}\) tối giản) có hai nghiệm phức. Ta gọi A; B là hai điểm biểu diễn của hai nghiệm đó trên mặt phẳng Oxy. Biết tam giác OAB đều (O là gốc tọa độ). Tính \(P = c + 2d.\)
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(P = - 14\) B. \(P = 22\)
C. \(P = 18\) D. \(P = - 10\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng \(\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y - 4}}{1} = \frac{z}{{ - 2}}\) và \(\frac{{x - 3}}{2} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z + 2}}{{ - 1}}\). M là trung điểm đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng trên. Tính độ dài đoạn thẳng OM.
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(OM = \sqrt {35} \)
B. \(OM = 2\sqrt {35} \)
C. \(OM = \frac{{\sqrt {14} }}{2}\)
D. \(OM = \sqrt 5 \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị các hàm số sau đây \(y = \sqrt x \cos \frac{x}{2},\,\,y = 0,\,\,x = \frac{\pi }{2},\,\,x = \pi \). Tính thể tích \(V\) của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng \(\left( H \right)\) quay xung quanh trục Ox.
08/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(V = \frac{\pi }{6}\left( {3{\pi ^2} + 4\pi - 8} \right)\)
B. \(V = \frac{\pi }{{16}}\left( {3{\pi ^2} - 4\pi - 8} \right)\)
C. \(V = \frac{\pi }{8}\left( {3{\pi ^2} + 4\pi - 8} \right)\)
D. \(V = \frac{1}{{16}}\left( {3{\pi ^2} - 4\pi - 8} \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, hãy tính diện tích S của tam giác ABC, biết \(A\left( {2;0;0} \right),\) \(B\left( {0;3;0} \right)\) và \(C\left( {0;0;4} \right)\)
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(S = 2\sqrt {61} \)
B. \(S = \frac{{\sqrt {61} }}{2}\)
C. \(S = \frac{{\sqrt {61} }}{3}\)
D. \(S = \sqrt {61} \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}\). Đường thẳng đi qua điểm \(M\left( {2;1; - 1} \right)\) và song song với đường thẳng d có phương trình là đáp án:
08/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{{x + 2}}{{ - 1}} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}\)
B. \(\frac{x}{1} = \frac{{y - 5}}{{ - 2}} = \frac{{z + 3}}{1}\)
C. \(\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z + 1}}{2}\)
D. \(\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, hãy viết phương trình đường thẳng \(\Delta \) đi qua hai điểm \(A\left( {1;4;4} \right)\) và \(B\left( { - 1;0;2} \right).\)
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{x}{1} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z - 3}}{1}\)
B. \(\frac{{x + 1}}{2} = \frac{y}{4} = \frac{{z + 2}}{{ - 2}}\)
C. \(\frac{{x + 1}}{{ - 2}} = \frac{y}{{ - 4}} = \frac{{z + 2}}{{ - 2}}\)
D. \(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 4}}{2} = \frac{{z - 4}}{2}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = {e^{2x}},\) \(y = 0,\) \(x = 0,\) \(x = 2\) được biểu diễn bởi \(\frac{{{e^a} - b}}{c}\) với \(a,\,\,b,\,\,c \in \mathbb{Z}\). Hãy tính \(P = a + 3b - c.\).
08/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(P = 5.\) B. \(P = - 1\)
C. \(P = 6\) D. \(P = 3\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm \(A\left( {0;0;1} \right),\) \(B\left( {0;2;0} \right),\) \(C\left( {3;0;0} \right)\). Gọi \(H\left( {x;y;z} \right)\) là trực tâm của tam giác ABC. Tính \(k = x + 2y + z.\) ta được:
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(k = \frac{{66}}{{49}}\) B. \(k = \frac{{36}}{{29}}\)
C. \(k = \frac{{74}}{{49}}\) D. \(k = \frac{{12}}{7}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm \(A\left( {0;1; - 1} \right),\) \(B\left( {1;1;2} \right),\) \(C\left( {1; - 1;0} \right)\) và \(D\left( {0;0;1} \right)\). Mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) song song với mặt phẳng \(\left( {BCD} \right)\) và chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện sao cho tỉ số thể tích của khối đa diện có chứa điểm A và khối tứ diện ABCD bằng \(\frac{1}{{27}}\). Viết phương trình mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) ta được:
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \( - y + z - 4 = 0\)
B. \(y - z - 1 = 0\)
C. \(y + z - 4 = 0\)
D. \(3x - 3z - 4 = 0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, ta biết \(\overrightarrow n = \left( {a;b;c} \right)\) là vecto pháp tuyến của mặt phẳng qua \(A\left( {2;1;5} \right)\) và chứa trục Ox. Tính \(k = \frac{b}{c}.\)
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(k = - 5.\) B. \(k = \frac{1}{5}\)
C. \(k = 5.\) D. \(k = - \frac{1}{5}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), có điểm \(I\left( {3;4; - 5} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) có phương trình \(2x + 6y - 3z + 4 = 0\). Phương trình mặt cầu \(\left( S \right)\) có tâm \(I\) và tiếp xúc với \(\left( P \right)\) là:
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z + 5} \right)^2} = \frac{{361}}{{49}}\)
B. \({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} + {\left( {z + 5} \right)^2} = 49\)
C. \({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} + {\left( {z - 5} \right)^2} = 49\)
D. \({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} + {\left( {z - 5} \right)^2} = \frac{{361}}{{49}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left( S \right)\) tâm \(I\left( {1;2;1} \right)\) và cắt mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y + 2z + 7 = 0\) theo một đường tròn có đường kính bằng 8. Ta được phương trình mặt cầu \(\left( S \right)\) là:
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 81\)
B. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 25\)
C. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 5\)
D. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 9\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng \(\left( P \right):\,\,3x + 4y - 12z + 5 = 0\) và điểm \(A\left( {2;4; - 1} \right)\). Trên mặt phẳng \(\left( P \right)\) lấy điểm M. Gọi B là điểm sao cho \(\overrightarrow {AB} = 3\overrightarrow {AM} \). Hãy tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng \(\left( P \right)\).
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(d = 9.\) B. \(d = \frac{{30}}{{13}}.\)
C. \(d = 6.\) D. \(d = \frac{{66}}{{13}}.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm sau \(A\left( {3;1;2} \right)\) và vuông góc với mặt phẳng \(x + y + 3z + 5 = 0\) có phương trình là
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{{x + 1}}{3} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z + 3}}{2}\)
B. \(\frac{{x - 3}}{1} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{3}\)
C. \(\frac{{x + 3}}{1} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z + 2}}{3}\)
D. \(\frac{{x - 1}}{3} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 3}}{2}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, các vecto đơn vị trên các trục Ox,Oy,Oz lần lượt là \(\overrightarrow i ,\,\,\overrightarrow j ,\,\,\overrightarrow k \) cho điểm \(M\left( {3; - 4;12} \right)\). Phương án nào sau đây đúng?
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\overrightarrow {OM} = - 3\overrightarrow i - 4\overrightarrow j + 12\overrightarrow k \)
B. \(\overrightarrow {OM} = - 3\overrightarrow i + 4\overrightarrow j - 12\overrightarrow k \)
C. \(\overrightarrow {OM} = 3\overrightarrow i + 4\overrightarrow j + 12\overrightarrow k \)
D. \(\overrightarrow {OM} = 3\overrightarrow i - 4\overrightarrow j + 12\overrightarrow k \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, cho biết một vecto pháp tuyến của mặt phẳng \(\frac{x}{{ - 5}} + \frac{y}{1} + \frac{z}{{ - 2}} = 1\) là:
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\overrightarrow n = \left( { - 5;1; - 2} \right)\)
B. \(\overrightarrow n = \left( { - \frac{1}{5}; - 1; - \frac{1}{2}} \right)\)
C. \(\overrightarrow n = \left( {2; - 10;5} \right)\)
D. \(\overrightarrow n = \left( { - 2; - 10;20} \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, hãy viết phương trình đường thẳng đi qua điểm \(A\left( {1;2;3} \right)\) và có vecto chỉ phương \(\overrightarrow u = \left( {2; - 1; - 2} \right).\)
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{{ - 2}}\)
B. \(\frac{{x + 2}}{1} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{{z - 2}}{3}.\)
C. \(\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z + 2}}{3}.\)
D. \(\frac{{x + 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{{ - 1}} = \frac{{z + 3}}{{ - 2}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, cho điểm \(A\left( {2;3;5} \right)\). Hãy tìm tọa độ điểm A’ là hình chiếu vuông góc của A lên trục Oy.
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(A'\left( {2;0;5} \right)\)
B. \(A'\left( {0;3;5} \right)\)
C. \(A'\left( {0;3;0} \right)\)
D. \(A'\left( {2;0;0} \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz, cho điểm \(A\left( {1; - 4; - 3} \right)\) và \(\overrightarrow n = \left( { - 2;5;2} \right)\). Phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua điểm A và nhận \(\overrightarrow n \) làm vecto pháp tuyến là đáp án
08/06/2021 | 1 Trả lời
A. \( - 2x + 5y + 2z - 28 = 0\)
B. \(x - 4y - 3z + 28 = 0\)
C. \(x - 4y - 3z - 28 = 0\)
D. \( - 2x + 5y + 2z + 28 = 0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
