Nếu gặp khó khăn trong quá trình giải tập, hay có những bài tập hay cần chia sẻ liên quan đến chương trình Toán 12, cũng như các bài toán Hình học luyện thi THPT Quốc gia, các em hãy đặt câu hỏi ở đây, cộng đồng Toán HỌC247 sẽ trả lời cho các em trong thời gian sớm nhất.
Danh sách hỏi đáp (915 câu):
-
Biết thể tích khối trụ có đường cao bằng \(4a\), đường kính đáy bằng \(a\) là
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{{\pi {a^3}}}{3}\). B. \(\pi {a^3}\).
C. \(2\pi {a^3}\). D. \(4\pi {a^3}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):3x - z + 2 = 0\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\)?
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\vec n = \left( {3;\, - 1;\,2} \right)\).
B. \(\vec n = \left( {3;\,0;\, - 1} \right)\).
C. \(\vec n = \left( { - 1;\,0;\, - 1} \right)\).
D. \(\vec n = \left( {3; - \,1;\,0} \right)\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Với khối chóp có đáy là hình vuông cạnh \(a\) và chiều cao bằng \(2a\). Thể tích cúa khối chóp đã cho bằng:
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(2{a^3}\).
B. \(4{a^3}\).
C. \(\frac{2}{3}{a^3}\).
D. \(\frac{4}{3}{a^3}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ \(Oxy\), ta cho hai điểm \(A\left( { - 3;4} \right)\) và \(B\left( {5;6} \right)\). Trung điểm của đoạn thẳng \(AB\) có tọa độ là
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left( {5;1} \right)\).
B. \(\left( {1;5} \right)\).
C. \(\left( {4;1} \right)\).
D. \(\left( {8;2} \right)\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có khối nón có bán kính đáy \(r = \sqrt 3 \) và chiều cao \(h = 4\). Tính thể tích \(V\) của khối nón đã cho.
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(V = 12\pi \).
B. \(V = 4\pi \).
C. \(V = \frac{{16\pi \sqrt 3 }}{3}\).
D. \(V = 16\pi \sqrt 3 \).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ta gọi \(l,\,h,\,r\) lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh \({S_{xq}}\) của hình nón là:
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \({S_{xq}} = \frac{1}{3}\pi {r^2}h\).
B. \({S_{xq}} = \pi rh\).
C. \({S_{xq}} = 2\pi rl\).
D. \({S_{xq}} = \pi rl\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có mặt cầu có diện tích bằng \(\frac{3}{4}\pi {a^2}\), khi đó bán kính mặt cầu bằng:
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(a\). B. \(3a\).
C. \(a\sqrt 3 \). D. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{4}\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian \(Oxyz\), cho hình thang cân \(ABCD\) có hai đáy \(AB,\,\,CD\) thỏa mãn \(CD = 2AB\) và diện tích bằng \(27\), đỉnh \(A\left( { - 1; - 1;0} \right)\), phương trình đường thẳng chứa cạnh \(CD\) là \(\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y + 1}}{2} = \frac{{z - 3}}{1}\). Hãy tìm tọa độ điểm \(D\) biết hoành độ điểm \(B\) lớn hơn hoành độ điểm \(A\).
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left( { - 2; - 5;1} \right)\)
B. \(\left( { - 3; - 5;1} \right)\)
C. \(\left( {2; - 5;1} \right)\)
D. \(\left( {3;3;2} \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Không gian \(Oxyz\), ta cho điểm \(A\left( {1;2;3} \right)\), mặt phẳng \(\left( P \right):\,\,2x + y + z + 5 = 0\). Mặt cầu tâm \(I\left( {a;b;c} \right)\) thỏa mãn đi qua \(A\), tiếp xúc với mặt phẳng \(\left( P \right)\) và có bán kính nhỏ nhất. Tính \(a + b + c\).
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(2\) B. \( - 2\)
C. \(\frac{3}{2}\) D. \( - \frac{3}{2}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho vật thể có mặt đáy là hình tròn có bán kính bằng 1, tâm trùng gốc tọa độ (hình vẽ). Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x \(\left( { - 1 \le x \le 1} \right)\) thì được thiết diện là một tam giác đều. Tính thể tích V của vật thể đó.
10/06/2021 | 1 Trả lời
.png)
A. \(V = \pi \)
B. \(V = \frac{{4\sqrt 3 }}{3}\)
C. \(V = 3\sqrt 3 \)
D. \(V = \sqrt 3 \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Với hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\). Mặt phẳng \(\left( P \right)\) chứa đường thẳng \(AC\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( {SCD} \right)\), cắt đường thẳng \(SD\) tại \(E\). Gọi \(V\) và \({V_1}\) lần lượt là thể tích khối chóp \(S.ABCD\) và \(D.ACE\), biết \(V = 5{V_1}\). Tính côsin của góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy của hình chóp \(S.ABCD\).
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{1}{2}\) B. \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\)
C. \(\frac{1}{{2\sqrt 2 }}\) D. \(\sqrt {\frac{2}{3}} \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ta gọi \(S\) là tập hợp các số tự nhiên có 7 chữ số, lấy ngẫu nhiên một số từ tập \(S\). Xác suất để số lấy được có tận cùng bằng \(3\) và chia hết cho \(7\) có kết quả gần nhất với số nào trong các số sau?
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(0,014\) B. \(0,012\)
C. \(0,128\) D. \(0,035\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian \(Oxyz\), cho ba đường thẳng \(\left( {{d_1}} \right):\,\,\frac{{x - 3}}{2} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{{ - 2}}\), \(\left( {{d_2}} \right):\,\,\frac{{x + 1}}{3} = \frac{y}{{ - 2}} = \frac{{z + 4}}{{ - 1}}\) và \(\left( {{d_3}} \right):\,\,\frac{{x + 3}}{4} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{z}{6}\). Đường thẳng song song \({d_3}\), cắt \({d_1}\) và \({d_2}\) có phương trình là đáp án?
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{{x - 3}}{4} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{6}\)
B. \(\frac{{x - 3}}{{ - 4}} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{{ - 6}}\)
C. \(\frac{{x + 1}}{4} = \frac{y}{{ - 1}} = \frac{{z - 4}}{6}\)
D. \(\frac{{x - 1}}{4} = \frac{y}{{ - 1}} = \frac{{z + 4}}{6}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(C\), biết \(AB = 2a\), \(AC = a\) và \(BC' = 2a\). Tính thể tích \(V\) của khối lăng trụ đã cho.
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(V = \frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{6}\)
B. \(V = \frac{{4{a^3}}}{3}\)
C. \(V = \frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{2}\)
D. \(V = 4{a^3}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có hình chóp \(S.ABC\) có \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\), tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\). Biết \(SA = 2a\), \(AB = a\), \(BC = a\sqrt 3 \). Tính bán kính \(R\) của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(R = a\sqrt 2 \)
B. \(R = 2a\sqrt 2 \)
C. \(R = 2a\)
D. \(R = a\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho hình phẳng \(D\) giới hạn bởi đường cong sau \(y = \sqrt {2 + \sin x} \), trục hoành và các đường thẳng \(x = 0\), \(x = \pi \). Khối tròn xoay \(D\) tạo thành khi quay \(D\) quanh trục hoành có thể tích \(V\) bằng bao nhiêu?
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(V = 2\left( {\pi + 1} \right)\)
B. \(V = 2\pi \left( {\pi + 1} \right)\)
C. \(V = 2{\pi ^2}\)
D. \(V = 2\pi \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Không gian \(Oxyz\), cho tứ diện \(ABCD\) với \(A\left( {1; - 2;0} \right)\), \(B\left( {3;3;2} \right)\), \(C\left( { - 1;2;2} \right)\) và \(D\left( {3;3;1} \right)\). Độ dài đường cao của tứ diện \(ABCD\) hạ từ đỉnh \(D\) xuống mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) bằng:
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{9}{{7\sqrt 2 }}\) B. \(\frac{9}{7}\)
C. \(\frac{9}{{14}}\) D. \(\frac{9}{{\sqrt 2 }}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Không gian \(Oxyz\), mặt cầu tâm \(I\left( {1;2; - 1} \right)\) và cắt mặt phẳng \(\left( P \right):\,\,2x - y + 2z - 1 = 0\) theo một đường tròn có bán kính bằng \(\sqrt 8 \) có phương trình là:
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 9\)
B. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 9\)
C. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 3\)
D. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 3\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cắt một hình trụ bởi mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng \(3a\). Hãy tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho.
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(9{a^2}\pi \)
B. \(\frac{{27\pi {a^2}}}{2}\)
C. \(\frac{{9\pi {a^2}}}{2}\)
D. \(\frac{{13\pi {a^2}}}{6}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thoi cạnh \(a\), \(\angle BAD = {60^0}\), cạnh bên \(SA = a\) và \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách từ \(B\) đến mặt phẳng \(\left( {SCD} \right)\).
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{{a\sqrt {21} }}{7}\)
B. \(\frac{{a\sqrt {15} }}{7}\)
C. \(\frac{{a\sqrt {21} }}{3}\)
D. \(\frac{{a\sqrt {15} }}{3}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Không gian \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d:\,\,\frac{{x - 2}}{3} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z + 3}}{2}\). Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng \(d\)?
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(N\left( {2; - 1; - 3} \right)\)
B. \(P\left( {5; - 2; - 1} \right)\)
C. \(Q\left( { - 1;0; - 5} \right)\)
D. \(M\left( { - 2;1;3} \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian \(Oxyz\), cho vectơ \(\overrightarrow a \) thỏa mãn \(\overrightarrow a = 2\overrightarrow i + \overrightarrow k - 3\overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow a \) là câu?
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left( {2;1; - 3} \right)\)
B. \(\left( {2; - 3;1} \right)\)
C. \(\left( {1;2; - 3} \right)\)
D. \(\left( {1; - 3;2} \right)\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Với khối nón có độ dài đường sinh bằng \(2a\) và bán kính đáy bằng \(a\). Tính thể tích của khối nón đã cho.
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{{\sqrt 3 \pi {a^3}}}{3}\)
B. \(\sqrt 3 \pi {a^3}\)
C. \(\frac{{2\pi {a^3}}}{3}\)
D. \(\frac{{\pi {a^3}}}{3}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho ba điểm \(A\left( {2;1; - 1} \right)\), \(B\left( { - 1;0;4} \right)\), \(C\left( {0; - 2; - 1} \right)\). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua \(A\) và vuông góc \(BC\).
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(x - 2y - 5z = 0\)
B. \(x - 2y - 5z - 5 = 0\)
C. \(x - 2y - 5z + 5 = 0\)
D. \(2x - y + 5z - 5 = 0\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), có điểm \(A\left( {2; - 1;0} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x - 2y + z + 2 = 0\). Gọi \(I\) là hình chiếu vuông góc của \(A\) lên mặt phẳng \(\left( P \right)\). Phương trình của mặt cầu tâm \(I\) và đi qua \(A\) là:
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 6.\)
B. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 6.\)
C. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 6.\)
D. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 6.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
