Nếu gặp khó khăn trong quá trình giải tập, hay có những bài tập hay cần chia sẻ liên quan đến chương trình Toán 12, cũng như các bài toán Hình học luyện thi THPT Quốc gia, các em hãy đặt câu hỏi ở đây, cộng đồng Toán HỌC247 sẽ trả lời cho các em trong thời gian sớm nhất.
Danh sách hỏi đáp (915 câu):
-
Biết trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz,\) cho các điểm \(A\left( {1;0;\,0} \right),\,B\left( {0;b;\,0} \right),\,C\left( {0;\,0;c} \right)\) trong đó \(b,\,c\) dương và mặt phẳng \(\left( P \right):\,y - \,z\, + 1\, = 0\). Biết rằng \(mp\left( {ABC} \right)\) vuông góc với \(mp\left( P \right)\) và \(d\left( {O,\,\left( {ABC} \right)} \right)\, = \,\frac{1}{3}\), mệnh đề nào sau đây đúng?
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(b + \,c = \,1.\)
B. \(2b + \,c = \,1.\)
C. \(b - 3\,c = \,1.\)
D. \(3b + \,c = \,3.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. \({\left( {x + y} \right)^2} = 2xy - {z^2} - 1.\)
B. \({x^2} + {y^2} - {z^2} + 2x - y + 1 = 0.\)
C. \(2{x^2} + 2{y^2} = {\left( {x + y} \right)^2} - {z^2} + 2x - 1.\)
D. \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x = 0.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz\), ta cho mặt cầu \(\left( S \right):\)\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9\), điểm \(A\left( {0;0;2} \right)\). Phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua \(A\) và cắt mặt cầu \(\left( S \right)\) theo thiết diện là hình tròn \(\left( C \right)\)có diện tích nhỏ nhất ?
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left( P \right):x + 2y + z - 2 = 0\).
B. \(\left( P \right):3x + 2y + 2z - 4 = 0\).
C. \(\left( P \right):x - 2y + 3z - 6 = 0\).
D. \(\left( P \right):x + 2y + 3z - 6 = 0\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường sau \(y = f(x),Ox,x = a,x = b\) quay xung quanh trục Ox. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(V = \int\limits_a^b {{f^2}(x)dx.} \)
B. \(V = \pi \int\limits_a^b {{f^2}(x)dx.} \)
C. \(V = {\pi ^2}\int\limits_a^b {f(x)dx.} \)
D. \(V = \int\limits_a^b {{\pi ^2}{f^2}(x)dx.} \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy tính khoảng cách từ điểm \(B\left( {{x_0};{y_0};{z_0}} \right)\) đến mặt phẳng \(\left( P \right):y + 1 = 0\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{{\left| {{y_0} + 1} \right|}}{{\sqrt 2 }}.\)
B. \(\left| {{y_0} + 1} \right|.\)
C. \({y_0}.\)
D. \(\left| {{y_0}} \right|.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxy\) cho mặt cầu \(\left( S \right):\)\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9\). Phương trình đường thẳng \(d\) đi qua tâm của mặt cầu \(\left( S \right)\), song song với \(\left( \alpha \right):2x + 2y - z - 4 = 0\) và vuông góc với đường thẳng \(\Delta :\frac{{x + 1}}{3} = \frac{{y - 6}}{{ - 1}} = \frac{{z - 2}}{1}\) là câu?
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = 2 - 5t\\z = - 3 - 8t\end{array} \right..\)
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - t\\y = - 2 - 5t\\z = 3 - 8t\end{array} \right.\,.\)
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - t\\y = - 2 + 5t\\z = 3 + 8t\end{array} \right..\)
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - t\\y = - 2 + 5t\\z = 3 - 8t\end{array} \right..\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ta cho hai điểm \(A,B\) phân biệt. Tập hợp tâm những mặt cầu đi qua \(A\) và \(B\) là
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. trung điểm của đoạn thẳng \(AB\).
B. đường thẳng trung trực của \(AB\).
C. mặt phẳng song song với đường thẳng \(AB\).
D. mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng \(AB\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biết phương trình mặt cầu tâm \(I\left( {1; - 2;3} \right)\) và tiếp xúc với trục \(Oy\) là:
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 8.\)
B. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 10.\)
C. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9.\)
D. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 16.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biết trong không gian \(Oxyz\) cho hai vectơ \(\overrightarrow u \) và \(\overrightarrow v \), khi đó \(\left| {\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right]} \right|\) bằng
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\overrightarrow u .\overrightarrow v .cos\left( {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right).\)
B. \(\overrightarrow u .\overrightarrow v .\sin \left( {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right).\)
C. \(\left| {\overrightarrow u } \right|.\left| {\overrightarrow v } \right|.\sin \left( {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right).\)
D. \(\left| {\overrightarrow u } \right|.\left| {\overrightarrow v } \right|.cos\left( {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right).\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng \(y = \left\{ \begin{array}{l} - x{\text{ nếu } }x \le 1\\x - 2{{\text{ nếu } } }x > 1\end{array} \right.\) và \(y = \frac{{10}}{3}x - {x^2}\) là \(\frac{a}{b}\). Khi đó \(a + 2b\) bằng
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(15\) B. \(17\)
C. \(18\) D. \(16\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng \(a\). Tính diện tích xung quanh của hình nón.
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{{\pi {a^2}\sqrt 2 }}{2}\). B. \(\pi {a^2}\sqrt 2 \)
C. \(\frac{{2\pi {a^2}\sqrt 2 }}{3}\). D. \(\frac{{\pi {a^2}\sqrt 2 }}{4}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)đi qua điểm \(M\left( {1;2;3} \right)\) và cắt các trục \(Ox,Oy,Oz\)lần lượt tại \(A\),\(B\),\(C\) ( khác gốc toạ độ \(O\)) sao cho \(M\) là trực tâm tam giác \(ABC\). Mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)có phương trình là câu?
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(3x + 2y + z - 10 = 0\).
B. \(x + 2y + 3z + 14 = 0\).
C. \(x + 2y + 3z - 14 = 0\).
D. \(\frac{x}{1} + \frac{y}{2} + \frac{z}{3} - 1 = 0\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong mặt phẳng phức \(Oxy\), các số phức \(z\) thỏa \(\left| {z - 5i} \right| \le 3\). Nếu có số phức \(z\) có môđun nhỏ nhất thì phần ảo bằng bao nhiêu?
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(2\). B. \(4\).
C. \(0\). D. \(3\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biết tích vô hướng của hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( { - 2;2;5} \right),\,\overrightarrow b = \left( {0;1;2} \right)\) trong không gian bằng
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(12\). B. \(14\).
C. \(10\). D. \(13\).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biết thể tích khối tam diện vuông \(O.ABC\) vuông tại \(O\) có \(OA = a,{\rm{ }}OB = OC = 2a\) là
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(2{a^3}\).
B. \(\frac{{{a^3}}}{2} \cdot \)
C. \(\frac{{{a^3}}}{6} \cdot \)
D. \(\frac{{2{a^3}}}{3}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ta cho một mặt cầu có diện tích là \(S\), thể tích khối cầu đó là \(V\). Tính bán kính \(R\) của mặt cầu.
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(R = \frac{{4V}}{S}\). B. \(R = \frac{V}{{3S}}\)
C. \(R = \frac{{3V}}{S}\). D. \(R = \frac{S}{{3V}}\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Các điểm \(I\left( {1;1; - 2} \right)\) và đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = 3 + 2t\\z = 2 + t\end{array} \right.\). Phương trình mặt cầu \(\left( S \right)\)có tâm \(I\) và cắt đường thẳng \(d\) tại hai điểm \(A,B\) sao cho tam giác \(IAB\) vuông là:
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 9.\)
B. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 36.\)
C. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 3.\)
D. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 9.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \((\alpha ):\,\,x\,\, + \,\,2y\,\, + 3z - \,\,2020\,\, = \,\,0;\) đường thẳng \(d:\,\,\frac{{x\,\, - \,\,1}}{1}\,\, = \,\,\frac{{1 - \,\,y}}{2}\,\, = \,\,\frac{{z\,\, + \,\,3}}{3}\). Góc giữa đường thẳng \(d\) và mặt phẳng \((\alpha )\) là đáp án:
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(60^\circ .\) B. \(45^\circ .\)
C. \(30^\circ .\) D. \(90^\circ .\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biết trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz\) , cho \(A\left( {a;0;0} \right),B\left( {0;b;0} \right);\) \(C\left( {0;0;c} \right),\left( {abc \ne 0} \right)\). Khi đó phương trình mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) là:
10/06/2021 | 1 Trả lời
A.\(\frac{x}{c} + \frac{y}{b} + \frac{z}{a} = 1\)
B. \(\frac{x}{b} + \frac{y}{a} + \frac{z}{c} = 1\)
C. \(\frac{x}{a} + \frac{y}{c} + \frac{z}{b} = 1\)
D. \(\frac{x}{a} + \frac{y}{b} + \frac{z}{c} = 1\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biết trong không gian \(Oxyz,\) cho ba điểm \(A(1;0;0),\,B(3;2;4),\,C(0;5;4)\). Gọi \(M(a;b;c)\) là điểm thuộc mặt phẳng \((Oyz)\)sao cho biểu thức \(T = M{A^2} + M{B^2} + 2M{C^2}\) đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó \(a + b + c\)bằng
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. 0. B. 6.
C. 5. D. 2.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biết trong không gian Oxyz, cho điểm \(A\left( {2;0;0} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):3y - 3z + 7 = 0.\) Trên các tia Oy, Oz lần lượt lấy các điểm \(B,C\) phân biệt sao cho mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right)\) và khoảng cách từ gốc tọa độ \(O\) đến mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) bằng \(\sqrt 2 .\) Xác định tọa độ điểm B và điểm \(C.\)
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(B\left( {0;2\sqrt 2 ;0} \right),C\left( {0;0;2\sqrt 2 } \right).\)
B. \(B\left( {0;4;0} \right),C\left( {0;0;4} \right).\)
C. \(B\left( {0;2\sqrt 6 ;0} \right),C\left( {0;0;2\sqrt 6 } \right).\)
D. \(B\left( {0;16;0} \right),C\left( {0;0;16} \right).\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Vòm cửa lớn của một trung tâm thương mại có dạng parabol như hình vẽ, trong đó khoảng cách \(AB = 8\,{\rm{m}}\) và chiều cao của vòm cửa là \(CH = 7\,{\rm{m}}.\) Người ta cần ốp kính cho toàn bộ vòm cửa này, khi đó diện tích kính cần dùng ít nhất là bằng:
10/06/2021 | 1 Trả lời
.jpg)
A. \(\frac{{115}}{3}{{\rm{m}}^2}.\) B. \(\frac{{120}}{3}{{\rm{m}}^2}.\)
C. \(\frac{{110}}{3}{{\rm{m}}^2}.\) D. \(\frac{{112}}{3}{{\rm{m}}^2}.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biết trong không gian \(Oxyz\), cho các điểm \(A(6;0;0),B(0;0;6),C(0;6;6).\) Xét các điểm \(M,N\) di chuyển trên các đoạn \(AB\)và \(OC\) sao cho \(AM = ON.\) Khi độ dài đoạn thẳng \(MN\) nhỏ nhất, phương trình đường thẳng \(MN\) là
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 0\\z = 0.\end{array} \right.\)
B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - t\\y = t\\z = 4 - t.\end{array} \right.\)
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = - t\\z = 3.\end{array} \right.\)
D. \(\left\{ \begin{array}{l}x = 0\\y = t\\z = 6.\end{array} \right.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biết trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {2;\,1;\,3} \right)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 2}} = \frac{{z - 2}}{2} \cdot \) Đường thẳng đi qua \(A\), vuông góc với \(d\) và cắt trục \(Oy\) có phương trình là
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(\frac{x}{2} = \frac{{y + 3}}{4} = \frac{z}{3} \cdot \)
B. \(\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 3}}{3} \cdot \)
C. \(\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y - 1}}{3} = \frac{{z - 3}}{2} \cdot \)
D. \(\frac{x}{2} = \frac{{y + 3}}{3} = \frac{z}{2} \cdot \)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong không gian Oxyz. Hãy viết phương trình mặt phẳng qua điểm \(M\left( {1;2;1} \right)\) và cắt các trục tọa độ \(Ox,Oy,Oz\) lần lượt tại các điểm \(I,K,H\) sao cho tam giác \(IKH\) có trực tâm là \(M.\)
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. \(x + 2y + 3z - 8 = 0.\)
B. \(3x + y - z - 4 = 0.\)
C. \(x + 2y + z - 6 = 0.\)
D. \(2x + 4y + 2z - 9 = 0.\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
