OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối chương 7

20 phút 10 câu 0 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 400684

    Điều kiện xác định của phương trình \(\sqrt{x^{2}+x+1}=\sqrt{x^{2}-x+1}\) là 

    • A. \(x\le 1\) 
    • B. \(x\ge -3\) 
    • C. \(x\ne 1\) 
    • D. Phương trình xác định với mọi x ∈ R.
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 400687

    Điều kiện xác định của phương trình \(\frac{2 x+3}{x-3}=\frac{24}{x^{2}-9}+\frac{2(x+5)}{x+3}\) là 

    • A. \(x \neq \pm 3\)
    • B. \(x \neq 3\) 
    • C. \(x \neq - 3\) 
    • D. \(x\ge 3\)
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 400696

    Tổng các nghiệm của phương trình \(\sqrt {3x + 7} - \sqrt {x + 1} = 2\) là

    • A. 2
    • B. -1
    • C. -2
    • D. 4
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 400700

    Phương trình \(\sqrt {3{x^2} - 4x - 4}  = \sqrt {2x - 5} \) có nghiệm là:

    • A. \(x =   1,x = -3\).
    • B. \(x =  - 1,x = -3\).
    • C. \(x =  1,x = 3\).
    • D. \(x =  - 1,x = 3\).
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 400701

    Phương trình \(\sqrt {{x^2} - 2x + 3}  = 2x - 1\) có nghiệm là:

    • A. \(x = \dfrac{{2 + \sqrt 7 }}{3}\)
    • B. \(x = \dfrac{{1 + \sqrt 7 }}{3}\)
    • C. \(x = \dfrac{{1 - \sqrt 7 }}{3}\)
    • D. \(x = \dfrac{{2 - \sqrt 7 }}{3}\)
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 400705

    Nghiệm của phương trình \(\dfrac{{x - 4}}{{ - {x^2} + 4x - 3}} = \dfrac{3}{{{x^2} - 4x + 3}} - 1\) là

    • A. x = 4
    • B. x = 1
    • C. x = 3
    • D. x = 4 và x = 1
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 400709

    Tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = - {x^2} + 3x - 2\) nhận giá trị không âm khi và chỉ khi

    • A. \(x \in \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\) 
    • B. \(x \in \left[ {1;2} \right]\) 
    • C. \(x \in \left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\) 
    • D. \(x \in \left( {1;2} \right)\)
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 400711

    Cho tam thức bậc hai \(f(x)=-x^{2}-4 x+5\). Tìm tất cả giá trị của x để \(f(x) \geq 0\)

    • A. \(x \in(-\infty ;-1] \cup[5 ;+\infty)\) 
    • B. \(x \in[-1 ; 5]\) 
    • C. \(x \in[-5 ; 1]\) 
    • D. \(x \in(-5 ; 1)\) 
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 400715

    Tập nghiệm của bất phương trình \( - {x^2} + 5x - 4 < 0\) là

    • A. [1;4]
    • B. (1;4)
    • C. \(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right)\) 
    • D. \(\left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {4; + \infty } \right)\) 
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 400718

    Tập nghiệm của bất phương trình \(-x^{2}+x+12 \geq 0\) là

    • A. \(\begin{array}{l} (-\infty ;-3] \cup[4 ;+\infty) \end{array}\) 
    • B. \(\emptyset \)
    • C. \((-\infty ;-4] \cup[3 ;+\infty) \)
    • D. [-3 ; 4] 

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF