OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 2 Tổng và hiệu của hai vectơ

30 phút 10 câu 44 lượt thi

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

 

  • Câu 1: Mã câu hỏi: 2131

    Vectơ tổng hợp của hai vectơ như hình vẽ sau có độ lớn là? (giả sử ô vuông có đơn vị là cm)

     

     

    • A. 0cm
    • B. 3cm
    • C. 6cm
    • D. 9cm
  • ADMICRO/
  • Câu 2: Mã câu hỏi: 2132

    Vectơ tổng hợp của hai vectơ trong hình sau có độ lớn là? (giả sử đơn vị của ô vuông là 1cm)

     

    • A. 1cm
    • B. 5cm
    • C. 7cm
    • D. 12cm
  • Câu 3: Mã câu hỏi: 2154

    Cho 2 điểm phân biệt A và B. Tập hợp các điểm O thỏa mãn \(\vec{OA}=\vec{OB}\) là:

     

    • A. Trung điểm của AB
    • B. Là 1 khoảng cách sao cho OA=2OB
    • C. Mọi vị trí
    • D. Không tồn tại O
  •  
     
  • Câu 4: Mã câu hỏi: 2155

    Vectơ đối của tổng sau \(\vec{a}+\vec{b}-\vec{c}\) là:

    • A. \(\vec{a}-\vec{b}+\vec{c}\)
    • B. \(\vec{b}-\vec{c}+\vec{a}\)
    • C. \(\vec{c}-\vec{b}-\vec{a}\)
    • D. \(\vec{a}-\vec{c}+\vec{b}\)
  • Câu 5: Mã câu hỏi: 44995

    Cho tam giác ABC vuông tại A có \(AB = \sqrt 5 ,AC = 2\sqrt 5 \). Độ dài vectơ \({\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC} }\) bằng:

    • A. \(\sqrt 5 \)
    • B. \(5\sqrt 5 \)
    • C. 25
    • D. 5
  • Câu 6: Mã câu hỏi: 44997

    Cho hình bình hành ABCD. Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD. Cặp vectơ nào trong số các cặp vectơ sau đây không bằng nhau?

    • A. \(\overrightarrow {NC}  + \overrightarrow {MC} \) và \(\overrightarrow {AD} \)
    • B. \(\overrightarrow {AM}  + \overrightarrow {CD} \) và \(\overrightarrow {ND} \)
    • C. \(\overrightarrow {AB}  - \overrightarrow {NC} \) và \(\overrightarrow {MB} \)
    • D. \(\overrightarrow {AM}  + \overrightarrow {AN} \) và \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD} \)
  • VIDEO
    YOMEDIA
    Trắc nghiệm hay với App HOC247
    YOMEDIA
  • Câu 7: Mã câu hỏi: 45006

    Cho tam giác ABC. Vectơ \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC} \) có giá trị chứa đường thẳng nào sau đây?

    • A. Tia phân giác của góc A
    • B. Đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC
    • C. Đường trung tuyến qua A của tam giac ABC
    • D. Đường thẳng BC
  • Câu 8: Mã câu hỏi: 45007

    Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 8. Vectơ \(\overrightarrow {CB}  + \overrightarrow {AB} \) có độ dài là:

    • A. 4
    • B. 5
    • C. 10
    • D. 8
  • Câu 9: Mã câu hỏi: 45008

    Cho tam giác ABC. Các điểm M, N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC và BC. 

    Đẳng thức nào sau đây đúng?

    • A. \(\overrightarrow {MN}  + \overrightarrow {MP}  + \overrightarrow {MC}  = \overrightarrow 0 \)
    • B. \(\overrightarrow {PM}  + \overrightarrow {PN}  = \overrightarrow {AM}  + \overrightarrow {AN} \)
    • C. \(\overrightarrow {AM}  + \overrightarrow {AN}  - \overrightarrow {AP}  = \overrightarrow 0 \)
    • D. \(\overrightarrow {AM}  + \overrightarrow {AN}  + \overrightarrow {MN}  = \overrightarrow 0 \)
  • Câu 10: Mã câu hỏi: 45009

    Cho tam giác đều ABC cạnh a, đường cao AH. Hỏi a√3 là độ dài của vectơ nào trong số các vectơ sau đây?

    • A. \(\overrightarrow {AH} \)
    • B. \(\overrightarrow {AB}  - \overrightarrow {AC} \)
    • C. \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC} \)
    • D. \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC}  - \overrightarrow {AH} \)

Đề thi nổi bật tuần

 
 
OFF