Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 12 Bài 2 Phiên mã và dịch mã từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (504 câu):
-
Khi nói về quá trình phiên mã của sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây không đúng?
02/06/2021 | 1 Trả lời
a. Quá trình phiên mã diễn ra trong nhân của tế bào.
b. mARN sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối các êxôn lại với nhau thành mARN trưởng thành.
c. Quá trình phiên mã diễn ra tại chất nền của ti thể.
d. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là
01/06/2021 | 1 Trả lời
a. restrictaza.
b. ARN pôlimeraza.
c. ADN pôlimeraza.
d. ligaza.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
(1). Nguyên liệu dùng tổng hợp sản phẩm.
(2) Xảy ra trên toàn bộ phân tử ADN.
(3) Sản phẩm tạo thành.
(4) Chiều tổng hợp sản phẩm.
a. 3
b. 4
c. 1
d. 2
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ở sinh vật nhân sơ, giả sử mạch bổ sung của gen có bộ ba 5'AGX3' thì bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là
31/05/2021 | 1 Trả lời
a. 5'AGX3'.
b. 5'XGU3'.
c. 3'UXG5'.
d. 3'UGX5'.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Sản phẩm của quá trình dịch mã là
01/06/2021 | 1 Trả lời
a. mARN.
b. ADN.
c. tARN.
d. prôtêin.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Sự canh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làmTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
-
A. tARN.
B. rARN.
C. ADN.
D. mARN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Theo lí thuyết, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng với quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực?
27/02/2021 | 1 Trả lời
I. Số lượt tARN bằng số codon trên mARN.
II. Với hai loại nuclêôtit A và G có thể tạo ra tối đa 8 loại mã bộ ba khác nhau.
III. Có 2 loại tARN vận chuyển axit amin kết thúc.
IV. Số axit amin trong chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh bằng số lượt tARN.
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Các bộ ba trên mARN có vai trò qui định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là
27/02/2021 | 1 Trả lời
A. UAG; UAA; UGA
B. UAA; UAU; UGA.
C. UAA; UAG; UGU
D. UAG; AUG; AGU.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Chỉ khi tổng hợp prôtêin, hai tiểu phần của ribôxôm mới liên kết với nhau để thực hiện chức năng.
b. Ở sinh vật nhân sơ, mỗi quá trình phiên mã tạo ra mARN, tARN, rARN đều có ARN polimeraza riêng xúc tác.
c. Axit amin mở đầu của sinh vật nhân thực là foocmin mêtiônin.
d. Phiên mã ở phần lớn sinh vật nhân thực tạo ra ARN sơ khai chỉ mang các êxôn (đoạn mang mã hoá).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Các thành phần sau:
l. ADN
2. mARN
3. Ribôxôm
4. tARN
5. ARN pôlimeraza
6. ADN pôlimeraza
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 5’AXX3’ B. 5’UGA3’ C. 5’AGG3’ D. 5’AGX3’
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phân tử prôtêin gồm 1 chuỗi pôlipeptit có chứa các loại axit amin như sau: 100alanin, 80 xistêin, 70 triptôphan, 48 lơxin. Chiều dài của gen đã điều khiển tổng hợpphân tử prôtêin nói trên là:
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. 3060 Å
B. 3570 Å
C. 4080 Å
D. 4590 Å
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trên một phân tử mARN có hiệu số giữa các loại ribonucleotit như sau: A-U=450, X-U=300. Trên mạch khuôn của nó có T - X=20% số nuclêôtit của mạch. Biết gen tổng hợp ra mARN dài 6120 Å. Số lượng nuclêôtit loại A của mARN là:
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. 540
B. 240
C. 690
D. 330
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Gen có G = 20% và 720 nu loại T. Mạch đơn thứ nhất của gen có X = 276 nu và 21% A. Quá trình phiên mã của gen cần môi trường cung cấp 1404 nu loại U. Mạch khuôn là mạch nào và gen phiên mã mấy lần:
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. Mạch 2: 2 lần
B. Mạch 1: 4 lần
C. Mạch 1: 3 lần
D. Mạch 2: 3 lần
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Người ta tổng hợp một mARN từ một hỗn hợp nuclêôtít có tỉ lệ A: U: G: X = 4: 3: 2: 1. Nếu sự kết hợp trong quá trình tổng hợp là ngẫu nhiên thì tỷ lệ bộ ba mã có chứa nuclêôtít A là:
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. 65,8%
B. 52,6%
C. 72,6%
D. 78,4%
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ bám vào vùng nào để làm gen tháo xoắn?
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. Vùng vận hành.
B. Vùng mã hoá.
C. Vùng khởi động.
D. Vùng điều hòa.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. ADN.
B. mARN.
C. Ribôxôm.
D. tARN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phiên mã ngược là hiện tượng:
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. Prôtêin tổng hợp ra ADN.
B. ARN tổng hợp ra ADN.
C. ADN tồng hợp ra ARN.
D. Prôtêin tổng hợp ra ARN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong quá trình dịch mã:
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. Mỗi Riboxom có thể hoạt động trên bất kỳ loại mARN nào.
B. Mỗi axit amin đã được hoạt hóa liên kết với bất kỳ tARN nào để tạo thành phức hợp axit amin – tARN.
C. Mỗi tARN có thể vận chuyển nhiều loại axit amin khác nhau.
D. Trên mỗi mARN nhất định chỉ có một riboxom hoạt động.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khi nói về hoạt động của các enzym trong các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, xét các phát biểu sau :
22/02/2021 | 1 Trả lời
(1) Enzym ADN polymerase có khả năng tháo xoắn và bẻ gãy liên kết hidro giữa 2 mạch của phân tử ADN.
(2) Enzym ADN polymerase không có khả năng tổng hợp nucleotit đầu tiên của chuỗi polynucleotit.
(3) Enzym ARN polymerase không tham gia quá trình tự nhân đôi ADN.
(4) Enzym ARN polymerase không hoạt động trên cả 2 mạch của gen trong quá trình phiên mã.
Số phát biểu đúng là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
(1) dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin, quá trình này chỉ diễn ra trong nhân của tế bào nhân thực
(2) quá trình dịch mã có thể chia thành 2 giai đoạn là hoạt hoá axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit
(3) trong quá trình dịch mã trên mỗi phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động
(4) chuỗi pôlipeptit sẽ được giải phóng khi ribôxôm tiếp xúc với bộ ba mã sao 5’ UUG 3’ trên phân tử mARN
A. (2),(4)
B. (2) ,(3)
C. (1), (4)
D. (1), (3)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khi nói cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng:
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều riboxom tham gia dịch mã trên một phân tử mARN
B. Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là Metionin
C. Khi dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiểu từ 5’→3’ trên phân tử mARN
D. Khi dịch mã, riboxom dịch chuyển theo chiểu từ 3’→5’ trên phân tử mARN
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Ở sinh vật nhân thực, sau khi kết thúc quá trình phiên mã sẽ diễn ra quá trình dịch mã luôn.
B. Đoạn ADN mà enzim ARN polymeraza vừa trượt qua sẽ trở lại trạng thái xoắn kép bình thường.
C. Trình tự nucleotit của vùng kết thúc của gen báo hiệu cho enzim ARN polymeraza thoát khỏi gen.
D. Ở sinh vật nhân sơ, mARN được tạo ra đượ trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
1- Enzyme cắt bỏ aa mở đầu
2- Riboxom tách thành hai tiểu phần bé và lớn rời khỏi mARN
3- Chuỗi polypeptit hình thành bậc cấu trúc không gian của protein
4- Riboxom trượt gặp bộ ba kết thúc trên mARN thì dừng lại
A. 4 -3- 1-2
B. 4 -2- 3 -1
C. 4 -1 – 3 -2
D. 4- 2 -1- 3
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
