Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 12 Bài 2 Phiên mã và dịch mã từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (504 câu):
-
a. tARN có vai trò hoạt hóa axit amin tự do và vận chuyển đến ribôxôm.
b. tARN có vai trò cấu tạo bảo quản ribôxôm.
c. rARN có vai trò hình thành nên cấu trúc màng sinh chất của tế bào.
d. mARN là bản mã sao từ mạch khuôn của gen.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Những điểm khác nhau giữa ADN và ARN là:
18/06/2021 | 1 Trả lời
(1) Số lượng mạch, số lượng đơn phân.
(2) Cấu trúc của 1 đơn phân.
(3) Liên kết hóa trị giữa H3P04, với đường,
(4) Nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitơ.
a. (1), (2) và (3)
b. (1), (2) và (4).
c. (2), (3) và (4).
d. (1), (3) và (4).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Sự khác biệt cơ bản trong cấu trúc giữa các loại ARN do các yếu tố nào sau đây quyết định:
18/06/2021 | 1 Trả lời
a. số lượng, thành phần, trật tự xắp xếp các loại ribônuclêôtit và cấu trúc không gian của ARN
b. số lượng, thành phần các loại ribônuclêôtit trong cấu trúc.
c. trật tự xắp xếp các loại ribônuclêôtit và cấu trúc không gian của ARN.
d. thành phần, trật tự xắp xếp các loại ribônuclêôtit.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cấu trúc không gian của ARN có dạng:
18/06/2021 | 1 Trả lời
a. Mạch thẳng.
b. Xoắn đoạn tạo bởi 2 mach poliribônuclêôtit.
c. Có thể có mạch thẳng hay xoăn đơn tuỳ theo mỗi loại ARN.
d. Có thể có mạch thẳng hay xoăn đơn tuỳ theo giai đoạn phát triển của mỗi loại ARN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Loại đường cấu tạo nên đơn phận của ARN là:
18/06/2021 | 1 Trả lời
a. ribôzơ.
b. glucôzơ.
c. de ôxiribozo.
d. fructozo.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Loại vật chất di truyền và không có các nuclêôtit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung là:
18/06/2021 | 1 Trả lời
a. ARN thông tin.
b. ARN vận chuyển.
c. ARN riboxôm.
d. ADN có trong ti thế.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tỉ lệ giữa các loại ribônuclêôtit trên phân tử mARN là A=2U = 3G = 4X. Tỉ lệ % mol loại ribônuclêôtit A, U, G, X lần lượt:
18/06/2021 | 1 Trả lời
a. 10%, 20%, 30%, 40%.
b. 48%, 24%, 16%, 12%.
c. 40%, 30%, 20%, 10%.
d. 12%, 16%, 24%, 48%.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một phân tử mARN có tỉ lệ các loại ribônuclêôtit: A:U:G:X=1:2:3:4, Tỉlệ % mỗi loại ribonucleotit A, U, G, X lần lượt:
18/06/2021 | 1 Trả lời
a. A = 10%, U = 20%, G = 30%,X = 40%.
b. A = 48%, U = 24%, G = 16%, X = 12%.
c. A = 40%, U = 30%, G = 20%, X = 10%.
d. A = 12%. U = 16%, G = 24%, X = 48%.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một phần tử mARN có chiều dài 4080 A, trên mARN có tỉ lệ các loại nuclêôtit: G:X:U: A = 3 : 4:2:3. Số nuclêôtit từng loại của mARN trên là:
18/06/2021 | 1 Trả lời
a. A = 300; U = 400; G = 200; X = 300.
b. A = 600; U = 400; G = 600.
c. A = 150; U = 100; G = 150; X = 200.
d. A = 300; U = 200; G= 300; X = 400.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. liên kết hoá trị bền vững.
b. cấu trúc xoắn kép của ADN.
c. tính bền vững của các liên kết phôtphodieste.
d. tính yếu của các liên kết hiđrô trong nguyên tắc bổ sung.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho các phát biểu sau: (1) Phân tử ARN vận chuyển có chức năng vận chuyển axit amin để dịch mã và vận chuyển các chất khác trong tế bào.
18/06/2021 | 1 Trả lời
(2) Mỗi phân tử ARN vận chuyển có nhiều bộ ba đối mã, mỗi bộ ba đối mã khớp đặc hiệu với 1 bộ ba trên mARN.
(3) Mỗi phân tử ARN chỉ gắn với 1 loại axit amin, axit amin được gắn vào đầu 3' của chuỗi polipeptit.
(4) Phân tử ARN vận chuyển có cấu trúc 2 mạch đơn cuộn xoắn lại với nhau như hình lá dâu xẻ 3 thùy.
(5) Trên phân tử tARN có liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung.
Số phát biểu đúng:
a. 2
b. 3
c. 1
d. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
(1) Chỉ gồm một chuỗi polinuclêôtit.
(2) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
(3) Có bốn loại đơn phân.
(4) Các đơn phân liên kết theo nguyên tắc bổ sung Số phương án đúng:
a. 2
b. 4
c. 3
d. 1
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chức năng prôtêin là:
18/06/2021 | 1 Trả lời
a. Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
b. Tham gia vào cấu trúc nên enzim để xúc tác cho các phản ứng sinh hoá trong tế bào.
c. Điều hoà hoạt động của các gen.
d. Giúp tế bào phân chia đều vật chất di truyền vào các tế bào con ở pha phân bào.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
I. Trong quá trình dịch mã, nhiều ribôxôm cùng trượt trên một mARN sẽ tổng hợp được nhiều loại polipeptit khác nhau trong một thời gian ngắn, làm tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
II. Trong quá trình dịch mã, các codon và anticodon cũng kết hợp với nhau theo nguyên tắc bổ sung là A – U, G – X.
III. Ở sinh vật nhân thực, quá trình phiên mã có thể xảy ra trong hoặc ngoài nhân tế bào còn quá trình dịch mã xảy ra ở tế bào chất.
IV. ADN chỉ tham gia trực tiếp vào quá trình phiên mã mà không tham gia vào quá trình dịch mã.
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
5’ ...XXX AAU GGG AUG GGG UUU UUX UUA AAA UGA ... 3’
Nếu phân tử mARN nói trên tiến hành quá trình dịch mã thì số aa mã hóa và số bộ ba đối mã được tARN mang đến khớp riboxom lần lượt là :
A. 10 aa và 10 bộ ba đối mã
B. 10 a và 11 bộ ba đối mã
C. 6 aa và 6 bộ ba đối mã
D. 6 aa và 7 bộ ba đối mã
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. mARN
b. ADN
c. rARN
d. tARN
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
(1) mARN
(2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X
(3) ARN pôlimeraza
(4) ADN ligaza
(5) ADN pôlimeraza
(6) Restricaza.
a. (2) và (3)
b. (2), (3) và (4).
c. (1), (2) và (3)
d. (3),(5) và (6).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 3’ AUG 5’
B. 3’XAU 5’
C. 5’XAU 3’
D. 5’AUG3’
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Quan sát hình mô tả cấu trúc của mARN, tARN, rARN và cho biết có bao nhiêu câu trả lời không đúng?
12/06/2021 | 1 Trả lời
.png)
(1) Các số (1), (2) và (3) trên hình vẽ tương ứng với các nội dung: liên kết hiđrô, côđon và anticôđon.
(2) Ở hình trên, tARN làm nhiệm vụ vận chuyển các axit amin và mang anticôđon 5’UAX3’.
(3) mARN có cấu trúc 1 mạch thẳng, làm khuôn cho quá trình phiên mã và mang bộ ba mở đầu là 3’GUA5’.
(4) tARN có 3 thùy tròn nên chỉ có thể mang tối đa 3 axit amin cho 1 lần tới ribôxôm.
(5) Axit amin gắn ở đầu 3'– OH của tARN này là Mêtiônin hoặc fMet.
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đặc điểm nào sau đây có ở cả enzim ARN – pôlimeraza và enzim ADN – pôlimeraza?
12/06/2021 | 1 Trả lời
(1) Có khả năng tháo xoắn phân tử ADN.
(2) Có khả năng tổng hợp mạch pôlinuclêôtit mới theo chiều 5’ – 3’ mà không cần đoạn mồi.
(3) Có khả năng tách hai mạch của ADN mẹ.
(4) Có khả năng hoạt động trên cả hai mạch của phân tử ADN.
(5) Có khả năng lắp ráp các nuclêôtit của mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với các nuclêôtit của mạch ADN khuôn.
Phương án đúng là:
A. (4), (5).
B. (1), (2), (3).
C. (1), (2), (3), (4), (5).
D. (1), (3), (4), (5).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. ADN
B. mARN
C. tARN
D. rARN
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. timin và xitôzin
B. timin và ađênin
C. ađênin và guanin
D. guanin và uraxin
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. đều diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.
B. đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
C. đều có sự tham gia của enzim ADN pôlimeraza.
D. mạch mới đều được tổng hợp theo chiều 3’ – 5’.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
10/06/2021 | 1 Trả lời
A. ARN
B. ADN
C. protein
D. ADN và ARN
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Quá trình phiên mã có tác dụng
11/06/2021 | 1 Trả lời
A. truyền thông tin di truyền từ tế bào này sang tế bào kia trong quá phân bào.
B. tạo ra nguyên liệu để cấu tạo nên các bào quan trong và ngoài tế bào.
C. làm cho sinh giới ngày càng đa dạng, phong phú và bền vững.
D. truyền thông tin quy định cấu trúc của prôtêin từ gen cấu trúc sang phân tử mARN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
