Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 12 Bài 2 Phiên mã và dịch mã từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (504 câu):
-
Chức năng của ARN ribôxôm (rARN) là
11/06/2021 | 1 Trả lời
a. mang axít amin đến ribôxôm trong quá trình dịch mã.
b. dùng làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã ở ribôxôm.
c. kết hợp với prôtêin tạo nên ribôxôm là nơi tổng hợp prôtêin.
d. dùng làm khuôn mẫu cho quá trình tổng hợp tARN và rARN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. kết thúc bằng Met.
B. bắt đầu bằng axit amin Met.
C. bắt đầu bằng axit foocmin-Met.
D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. rARN.
B. mARN.
C. tARN.
D. ARN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Loại bazơ nitơ nào liên kết bổ sung với Uraxin?
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. Timin.
B. Guanin.
C. Ađênin.
D. Xitôzin.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
09/06/2021 | 1 Trả lời
A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’.
B. Từ cả hai mạch đơn.
C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.
D. Từ mạch mang mã gốc.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. rARN.
B. mARN.
C. tARN.
D. ADN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đem lai giữa bố mẹ đều thuần chủng cây thân cao, hạt tròn thơm với cây thân thấp, hạt dài, không thơm thu được 100% cây thân cao, hạt tròn, thơm. Cho F1 tự thụ phấn thu được F1 gồm 9 cao, tròn, thơm : 3 cao, dài, không thơm; 3 thấp, tròn, thơm; 1 thấp, dài, không thơm. Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Phát biểu nào sau đây là đúng?
08/06/2021 | 1 Trả lời
a. Kiểu gen của F1 có 3 cặp gen, trong đó 2 cặp dị hợp tử di truyền liên kết không hoàn toàn và phân ly độc lập với cặp đồng hợp tử còn lại.
b. Quy luật di truyền chi phối phép lai trên gồm quy luật phân ly, phân ly độc lập; liên kết gen hoàn toàn.
c. Kiểu gen của F1 có 3 cặp gen, trong đó 2 cặp dị hợp di truyền liên kết hoàn toàn và phân lý độc lập với cặp đồng hợp tử còn lại.
d. Quy luật di truyền chi phối phép lai trên gồm quy luật phân ly độc lập, tương tác gen át c
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Quá trình phiên mã xảy ra ở
09/06/2021 | 1 Trả lời
a. sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.
b. sinh vật có ADN mạch kép.
c. sinh vật nhân chuẩn, vi rút.
d. vi rút, vi khuẩn.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. ribôxôm.
b. tế bào chất.
c. nhân tế bào.
d. ti thể.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là:
08/06/2021 | 1 Trả lời
a. anticodon.
b. axit amin.
c. codon.
d. triplet.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Vùng kết thúc của gen là vùng
09/06/2021 | 1 Trả lời
a. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
b. mang tín hiệu kết thúc phiên mã
c. quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin
d. mang thông tin mã hoá các aa
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nhận định nào sau đây đúng về phân tử ARN?
08/06/2021 | 1 Trả lời
a. Trên phân tử mARN có chứa các liên kết bổ sung A-U, G-X.
b. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.
c. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới riboxom.
d. Trên các tARN có các anticodon giống nhau.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.
B. Trên tất cả các tARN có các anticodon giống nhau.
C. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribosome.
D. Trên phân tử mARN có chứa các liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung A-U, G-X.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Sự tổng hợp ARN được thực hiện
07/06/2021 | 1 Trả lời
a. theo nguyên tắc bổ sung dựa trên mạch mã gốc của gen.
b. trong nhân con đối với rARN, mARN được tổng hợp ở các phần còn lại của nhân còn tARN được tổng hợp ở ti thể.
c. chỉ có mARN mới được tổng hợp dựa trên mạch mã gốc của gen, tARN và rARN có thể được tổng hợp dựa trên cả hai mạch khuôn của gen.
d. theo nguyên tắc bổ sung dựa trên hai mạch khuôn của gen.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen dài 0,51 micromet. Gen nhân đôi 3 đợt liên tiếp, mỗi gen con tạo ra sao mã 2 lần. Trên mỗi phân tử mARN được tạo ra đều có cùng số ribôxôm trượt qua và đã sử dụng của môi trường 55888 axit amin để tổng hợp nên các phân tử prôtêin hoàn chỉnh. Tính số ribôxôm trượt trên mỗi phân tử mARN
07/06/2021 | 1 Trả lời
a. 6
b. 7
c. 8
d. 9
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khi tổng hợp một phân tử mARN, một gen bị hủy 2520 liên kết hiđrô và cần cung cấp 315X và 405G. Đợt phiên mã thứ nhất không vượt quá 5 lần, gen cần 225A; đợt phiên mã khác gen cần 315A. Số lần phiên mã của đợt thứ nhất và đợt thứ hai lần lượt là
07/06/2021 | 1 Trả lời
a. 5 và 7
b. 3 và 5
c. 4 và 6
d. 4 và 7
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Điều nào không phải là sự khác nhau về phiên mã ở sinh vật nhân thực so với sinh vật nhân sơ?
07/06/2021 | 1 Trả lời
A. Nguyên tắc và nguyên liệu phiên mã.
B. Số loại mARN.
C. Có hai giai đoạn là tổng hợp mARN sơ khai và mARN trưởng thành.
D. Phiên mã ở sinh vật nhân thực có nhiều loại ARN polymeraza tham gia. Mỗi quá trình phiên mã tạo ra mARN, tARN và rARN đều có ARN polymeraza riêng xúc tác.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Anticodon là bộ ba trên:
07/06/2021 | 1 Trả lời
A. tARN.
B. mạch mã gốc ADN.
C. mARN.
D. ADN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tùy chọn nào sau đây liệt kê một cách chính xác nhất các chuỗi sự kiện trong dịch mã?
07/06/2021 | 1 Trả lời
a. Nhận biết codon → chuyển vị trí → hình thành liên kết peptit → chấm dứt
b. Hình thành liên kết peptit → nhận biết codon → chuyển vị trí → chấm dứt
c. Nhận biết codon → hình thành liên kết peptit → chuyển vị trí → chấm dứt
d. Nhận biết codon → hình thành liên kết peptit → chấm dứt → chuyển vị trí
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Intron được thêm vào ARN.
b. Exon được ghép lại với nhau.
c. Sau phiên mã mARN tham gia ngay vào dịch mã.
d. Các phân tử ARN biến đổi được vận chuyển vào nhân.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Bắt đầu tiến hành tái bản ADN.
B. Chấm dứt tổng hợp phân tử ARN.
C. Bắt đầu của một phân tử ARN mới.
D. Bắt đầu của một chuỗi polypeptit mới.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Các enzyme xúc tác nào sau đây liên kết nucleotit của ARN trong tế bào chất để tạo thành ARN?
07/06/2021 | 1 Trả lời
A. ARN polymerase
B. ARN ligase
C. Helicase
D. ADN polimeraza
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Mẫu ADN
b. Ribosome
c. tARN
d. Các enzym khác nhau và các protein
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
(1) Khi ribôxôm tiếp xúc với mã 5'UGA3' trên mARN thì quá trình dịch mã dừng lại.
(2) Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều ribôxôm cứng thực hiện quá trình dịch mã.
(3) Khi thực hiện quá trình dịch mã, ribôxôm dịch chuyển theo chiều 3'→ 5' trên phân tử mARN.
(4) Mỗi phân tử tARN có thể vận chuyển một hoặc vài axit amin.
a. 2
b. 4
c. 3
d. 1
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'AGX5'. Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là
06/06/2021 | 1 Trả lời
a. 5'GXT3'.
b. 5'XGU3'.
c. 5'UXG3'.
d. 5'GXU3'.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
