Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 12 Bài 1 Gen, Mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (819 câu):
-
A. 35
B. 27
C. 37
D. 64
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một phân tử mARN nhân tạo có chứa 2 loại Nucleotit là A, G, . Số bộ ba tối đa có thể tạo ra là:
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. 8
B. 6
C. 2
D. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen có L=425 nm, tổng nuclêôtit loại A và nuclêôtit loại T chiếm 40% tổng số nuclêôtit của gen. Mạch 1 của gen có 220 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 20% tổng số nuclêôtit của mạch. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
22/02/2021 | 1 Trả lời
I. Mạch 1 của gen có G/X = 2/3.
II. Mạch 2 của gen có G/T = 25/28.
III. Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 53/72.
IV. Mạch 2 của gen có 20% số nuclêôtit loại X.
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chỉ có 3 loại nucleotit A,T,G người ta đã tổng hợp nên một phân tử ADN nhân tạo, sau đó sử dụng phân tử ADN này làm khuôn để tổng hợp một phân tử mARN này có tối đa bao nhiêu loại mã di truyền?
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. 3 loại
B. 9 loại
C. 27 loại
D. 8 loại
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Vùng điều hoà, vùng kết thúc, vùng mã hóa.
B. Vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hoà.
C. Vùng mã hóa. vùng điêu hoà. vùng kết thúc.
D. Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xét các phát biểu sau đây:
23/02/2021 | 1 Trả lời
1. Một mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin
2. Đơn phân cấu trúc của ARN gồm 4 loại nu A, T, G, X
3. ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu cho chuỗi polipeptit là metionin
4. phân tử tARN và rARN là những phân tử có cấu trúc mạch kép
5. ở trong tế bào, trong các loại ARN và mARN có hàm lượng cao nhất
6. ở trong cùng một tế bào, ADN là loại axit nucleic có kích thước lớn nhất
Trong 6 phát biểu nói trên thì có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong ADN, liên kết nào sau đây yếu nhất?
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. Liên kết giữa đường và phôtphat
B. Liên kết giữa đường và bazơnitơ.
C. Liên kết giữa các bazơnitơ.
D. Liên kết giữa các đơn phân.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Enzim nào trong quá trình nhân đôi ADN có khả năng kéo dài chuỗi polinuclêôtit trên mỗi mạch đơn mới được tổng hợp?
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. Restrictaza.
B. ARN polimeraza
C. ADN polimeraza.
D. Ligaza.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. ARN polimeraza.
B. restrictaza.
C. ADN polimeraza
D. Ligaza.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có bao nhiêu nhận định đúng về gen?
22/02/2021 | 1 Trả lời
(1) Dựa vào chức năng sản phẩm của gen mà người ta phân loại gen thành gen cấu trúc và gen điều hòa
(2) Gen cấu trúc là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho 1 tARN , rARN hay một polipeptit hoàn chỉnh
(3) Xét về mặt cấu tạo, gen điều hòa có một mạch, gen cấu trúc có 2 mạch
(4) Gen điều hòa mang thông tin mã hóa cho chuỗi polipeptit với chức năng điều hòa sự biểu hiện của gen cấu trúc
(5) Trình tự các nucleotit trong ARN là trình tự mang thông tin di truyền
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN hình thành:
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. Cùng chiều tháo xoắn của ADN
B. Cùng chiều với mạch khuôn
C. Theo chiều 3’ đến 5’
D. Theo chiều 5’ đến 3’
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khi nói về quá trình nhân dôi ADN ờ sinh vật nhân sơ, có bao nhiêu kết luận dưới đây là đúng?
22/02/2021 | 1 Trả lời
(1) Quá trình nhân đôi có sự hình thành các đoạn okazaki.
(2) Nucleotide mới được tổng hợp liên kết vào đầu 3’OH của mạch mới.
(3) Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu sao chép.
(4) Quá trình sao chép diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
(5) Enzyme ADN polymeraza có khả năng tự khởi đầu quá trình tổng hợp mạch mới.
(6) Quá trình sao chép sử dụng 8 loại nucleotide làm nguyên liệu.
A. 5
B. 4
C. 3
D. 6
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Thứ tự các bước của quá trình nhân đôi ADN là
22/02/2021 | 1 Trả lời
(1). Tổng hợp các mạch mới. (2) Hai phân tử ADN con xoắn lại. (3). Tháo xoắn phân tử ADN.
A. (1) →(3) → (2)
B. (1) →(2) → (3)
C. (3) → (2) → (1)
D (3) → (1)→ (2)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Những thành phần nào sau đây tham gia vào quá trình nhân đôi ở sinh vật nhân sơ?
22/02/2021 | 1 Trả lời
(1) Enzim tháo xoắn (2) ADN polimerase (3) Enzim ligaza
(4) Enzim cắt giới hạn (5) ARN polimerase (6) mạch ADN làm khuôn
Phương án đúng là:
A. 1,4,5,6
B. 1,2,3,5,6
C. 1,2,3,6
D. 1,2,3,4,5,6
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đặc điểm di truyền của các đoạn intrôn là gì?
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. Đoạn gen chứa trình tự nucleotit đặc biệt giúp mARN nhận biết được mạch gốc của gen để tiến hành phiên mã
B. Những trình tự nucleotit có khả năng phiên mã nhưng không có khả năng dịch mã
C. Đoạn trình tự nucleotit mang thông tin di truyền có trên mạch mã gốc của gen
D. Các đoạn gen mã hóa các axit amin không có khả năng phiên mã nhưng được dùng để dịch mã
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit là vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc. Vùng mã hóa gồm bộ ba có các đặc điểm:
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. Mang thông tin mã hóa axit amin
B. Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã
C. Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã
D. Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Mã di truyền thống nhất ở hầu hết các loài sinh vật
B. Mã di truyền mang tính bán bảo toàn , trong quá trình đọc mã chúng giữ lại một nửa
C. Mã di truyền được đọc một cách liên tục từng cụm bộ ba một mà không chồng gối lên nhau
D. Mỗi bộ ba trong mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin nhất định
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Các bộ ba trên ADN khác nhau bởi:
22/02/2021 | 1 Trả lời
1. Số lượng nuclêôtít
2. Thành phần nuclêôtit
3. Trình tự các nuclêôtit
4. Số lượng liên kết Photphodieste
Câu trả lời đúng là:
A. 2 và 3
B. 1 và 3
C. 1 và 4
D. 3 và 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. làm giảm tần số đột biến có hại vì các đột biến vào phần intron sẽ không gây ra hậu quả xấu nào.
B. tăng số lượng các axit amin trong chuỗi polipeptit mà gen này mã hóa.
C. làm tăng tỉ lệ cho đột biến, tạo ra nguyên liệu cho quá trình chọn lọc.
D. làm tăng số lượng nucleotit của phân tử mARN mà gen đó mã hóa.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Axit nucleic bao gồm:
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. 4 loại là ADN, mARN, tARN và rARN
B. 2 loại là ADN và ARN
C. Nhiều loại tùy thuộc vào bậc phân loại
D. 3 loại là mARN, tARN và rARN
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Protein
B. Lipit
C. Axit nucleic
D. Protein và axit nucleic
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính phổ biến của mã di truyền được hiểu là
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
B. nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG.
C. một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin.
D. các bộ ba được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cơ sở cho sự khác biệt trong cách tổng hợp liên tục và gián đoạn của các phân tử ADN là gì ?
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. Nhân đôi chỉ cơ thể xảy ra ở đầu 5’
B. ADN polymerase có thể nối các nucleotide mới với đầu 3’OH của một sợi đang phát triển
C. ADN ligase chỉ hoạt động theo hướng 3’ → 5’
D. polymerase chỉ có thể hoạt động lên một sợi tại một thời điểm
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. Tính thoái hóa.
B. Tính liên tục
C. Tính phổ biến.
D. Tính đặc hiệu.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trên mạch gốc của gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ, bộ ba mở đầu mã hoá cho axit amin foocmin mêtiônin là
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. 3' AUG 5'
B. 3' TAX 5'
C. 5' AUG 3'
D. 5' TAX 3'
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
