Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 12 Bài 1 Gen, Mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (819 câu):
-
Xét mô hình dạng B của ADN. Gen D dài 510 nm và có A = 10%. Gen D bị đột biến thành alen d. So với gen D, alen d ngắn hơn 1,02 nm và ít hơn 8 liên kết hiđrô. Cho các nhận định sau:
28/02/2021 | 1 Trả lời
I. Cặp gen Dd nhân đôi 2 lần cần môi trường nội bào cung cấp 7194 nuclêôtit loại guanin.
II. Cặp gen Dd có tổng cộng 599 nuclêôtit loại timin.
III. Cặp gen Dd có tổng cộng 8392 liên kết hiđrô.
IV. Dạng đột biến xảy ra đối với gen trên là mất 1 cặp A - T và mất 2 cặp G - X.
V. Gen D có nhiều liên kết hiđrô hơn gen d.
Số nhận định đúng là:
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong cấu trúc phân tử của loại axit nucleic nào sau đây được đặc trưng bởi nuclêôtit loại timin?
28/02/2021 | 1 Trả lời
A. rARN.
B. ADN.
C. mARN.
D. tARN.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Theo lý thuyết có bao nhiêu Codon mã hóa cho axit amin có thể tạo ra trên đoạn phân tử mARN gồm 3 loại nuclêôtit A, U và G?
28/02/2021 | 1 Trả lời
Theo lý thuyết có bao nhiêu Codon mã hóa cho axit amin có thể tạo ra trên đoạn phân tử mARN gồm 3 loại nuclêôtit A, U và G?
A. 64
B. 8
C. 24
D. 27
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđrô và có 900 nuclêôtit loại guanin. Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% tổng số nuclêôtit của mạch, số nuclêôtit loại timin ở mạch 1 của gen này là
28/02/2021 | 1 Trả lời
A. 150.
B. 300
C. 450
D. 600.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Với bốn loại nuclêotit có thể tạo ra tối đa 64 cođon mã hóa các axit amin
B. Anticođon của axit amin mêtiônin là 5’AUG3’
C. Mỗi cođon chỉ mã hóa cho một loại axit amin gọi là tính thoái hóa của mã di truyền.
D. Với ba loại nuclêôtit A, U, G có thể tạo ra tối đa 24 cođon mã hóa các axit amin.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hiện nay, từ một cây ban đầu mang toàn các cặp alen dị hợp, để tạo ra số lượng lớn các cây mang kiểu gen này, người ta thường sử dụng phương pháp nào dưới đây?
27/02/2021 | 1 Trả lời
A. Nhân giống vô tính B. Nuôi cấy hạt phân C. Lai tạo D. Cấy truyền phôi
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. tARN B. rARN C. mARN D .ADN
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một phần tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 2/3. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại X của phân tử này là
27/02/2021 | 1 Trả lời
A. 30% B. 10% C. 40% D. 20%
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen ở sinh vật nhân thực có 3600 liên kết hiđrô và có 600 nuclêôtit loại guanin. Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch. Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 2 của gen này là:
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150.
B. A = 750; T = 150; G = 150; X = 150.
C. A = 450; T = 450; G = 450; X = 150.
D. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng nuclêôtit trên mạch 1 là A = 150, T = 200, G = 350, X = 100. Số nuclêôtit loại A của gen là:
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. 150
B. 350
C. 200
D. 450
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chọn nhận định sai trong các nhận định sau. Biết ở mạch 2 của gen có số nucleotit loại T bằng số nucleotit loại A; số nucleotit loại X gấp 2 lần số nucleotit loại T; số nucleotit loại G gấp 3 lần số nucleotit loại A.
22/02/2021 | 1 Trả lời
I. Số liên kết hiđrô của gen không thể là 4254.
II. Nếu tổng liên kết hiđrô là 5700 thi khi gen nhân đôi 3 lần, số nuclêotit loại A mà môi trường cung cấp là 2100.
III. Tỉ lệ số liên kết hiđrô và số nucleotit của gen luôn là 24/19.
IV. Gen nhân đôi k lần liên tiếp thì số nucleotit loại G do môi trường cung cấp gấp 2,5 số nuclêotit loại A do môi trường cung cấp.
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trên mạch thứ nhất của gen có 25% Guanin, 18% Ađênin, trên mạch thứ hai của gen có 15% Guanin. Tỷ lệ % số nuclêôtit loại Timin của gen là
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. 15%.
B. 20%.
C. 45%.
D. 30%.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một đoạn ADN dài 272 nm, trên mạch đơn thứ hai của đoạn ADN có A2 = 2T2 = 3G2 = 4X2. ADN này nhân đôi liên tiếp 2 lần, môi trường nội bào đã cung cấp số nucleôtit loại A là:
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. 1728
B. 1152
C. 2160
D. 3456
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một phân tử ADN của vi khuẩn tiến hành nhân đôi liên tiếp 5 lần. Theo lí thuyết, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
22/02/2021 | 1 Trả lời
I. Quá trình nhân đôi xảy ra cùng lúc ở nhiều vị trí trên phân tử ADN.
II. Số ADN con tạo ra là 32 phân tử.
III. Trong các ADN con tạo ra, có 30 phân tử được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường.
IV. Có tổng số 64 mạch đơn mới được tổng hợp từ các nucleotit tự do trong môi trường.
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen ở tế bào nhân thực dài 425 nm và có số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nucleotit của gen. Mạch 1 của gen có 220 nuclêôtit loại T và 20% số nuclêôtit loại X. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về gen này?
23/02/2021 | 1 Trả lời
(I) Mạch 1 có G/X =2/3
(II)Mạch 2 có \(\frac{{G + T}}{{A + X}} = \frac{{72}}{{53}}\)
(III) Mạch 2 có T/G = 28/25
(IV) Mạch 2 có X=20%
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong tự nhiên, có bao nhiêu loại mã di truyền mà trong mỗi bộ ba có ít nhất 2 nuclêôtít loại G?
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. 18
B. 9
C. 37
D. 10
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen khi tự nhân đôi một lần số liên kết hiđrô bị phá vỡ là 3600, biết trong gen có số liên kết hiđrô giữa các cặp G-X bằng với số liên kết hiđrô giữa các cặp A-T. Chiều dài của gen trên là:
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. 2250 Å
B. 4800 Å
C. 3000 Å.
D. 5100 Å.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phân tử ADN ở vùng nhân của E.coli có tổng số liên kết hidro là 3450 liên kết. Trên mạch 1 có số lượng nuclêôtit loại G bằng loại X và số X gấp 3 lần nuclêôtit loại A trên mạch đó. số lượng nuclêôtit loại A trên mạch 2 gấp 5 lần số lượng A trên mạch 1. Xác định phương án trả lời sai:
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. Mạch 2 có số lượng các loại nucleotit A= 575; T=115 ; G= 345; X= 345
B. Phân tử ADN có A=T=G=X=690
C. Số lượng liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit trong phân tử ADN trên là 2758
D. Khi phân tử ADN nhân đôi 2 lần đã lấy từ môi trường 2070 nu loại A và 2070 nuclêôtit loại X
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Số phân tử ADN con chứa \({N^{15}}\) chiếm tỷ lệ bao nhiêu khi biết hai phân tử ADN chứa đoạn \({N^{15}}\) có đánh dấu phóng xạ. trong đó ADN thứ nhất được tái bản 3 lần. ADN thứ 2 được tái bản 4 lần đều trong môi trường chứa \({N^{14}}\).
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. 50,0%
B. 75%
C. 2.5%
D. 16.7%
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính số phân tử ADN ban đầu:
23/02/2021 | 1 Trả lời
Người ta chuyển một số phân tử ADN của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 sang môi trường chứa N14. Tất cả các ADN nói trên đều thực hiện nhân đôi 3 lần sau đó được chuyển về môi trường chứa N15 để nhân đôi thêm 2 lần nữa. Ở lần nhân đôi cuối cùng người ta thu được 70 phân tử ADN chứa 1 mạch N14 và 1 mạch N15.
A. 9
B. 3
C. 7
D. 5
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
40% số nuclêôtit của mạch; X - A=300. số lượng từng loại nuclêôtit trên mạch mã gốc của gen này là:
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. T = 300; G = 600; A = 600T
B. T = 300; G = 500; A = 600.
C. G = 300; T = 600; A = 600.
D. T = 300; G = 400; A = 600.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nuôi cấy một vi khuẩn cỏ phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu \(^{15}N\) trên cả 2 mạch đơn trong môi trường chỉ có \(^{14}N\).
22/02/2021 | 1 Trả lời
Sau một thời gian nuôi cây, trong tất cả các tế bào vi khuẩn thu được có tổng cộng 128 phân tử ADN vùng nhân. Cho biết không xảy ra đột biến. Trong các tế bào vi khuẩn được tạo thành có
A. 4 phân tử ADN chứa cả l4N và 15N.
B. 126 phân tử ADN chỉ chứa 14N.
C. 128 mạch đơn ADN chứa 14N.
D. 5 tế bào có chứa 15N.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen khi tự nhân đôi tạo thành 2 gen con đã hình thành nên 7800 liên kết hiđrô, trong đó số liên kết hiđrô giữa các cặp G-X nhiều hơn số liên kết trong các cặp A-T là 3000. Chiều dài của gen là:
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. 3000 A0
B. 5100 A0.
C. 3100 A0.
D. 2550 A0.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính số lần nhân đôi của mỗi gen sau. Biết rằng ba gen chứa \({N^{15}}\) cùng nhân đôi một số lần như nhau trong môi trường chứa \({N^{14}}\) tạo ra 90 chuỗi polinucleotit hoàn toàn mới.
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. 4
B. 6
C. 5
D. 7
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phân tử ADN khi nhân đôi 1 lần có 50 đoạn Ôkazaki và 60 đoạn mồi. Số đơn vị tái bản của phân tử ADN là
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. 20
B. 15
C. 10
D. 5
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
