Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 12 Bài 1 Gen, Mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (819 câu):
-
Một phân tử mARN dài 4080A0 được tách ra từ vi khuẩn E.coli có tỉ lệ các loại nuclêôtit A, G, U, X lần lượt là 20%, 15%, 40%, 25%. Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN. Số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp đoạn ADN trên là bao nhiêu?
07/06/2021 | 1 Trả lời
A. G = X = 480, A = T = 720.
B. G = X = 640, A = T = 560.
C. G = X = 720, A = T = 480.
D. G = X = 560, A = T = 640.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một phân tử mARN dài 4080A0 được tách ra từ vi khuẩn E.coli có tỉ lệ các loại nuclêôtit A, G, U, X lần lượt là 20%, 15%, 40%, 25%. Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN. Số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp đoạn ADN trên là bao nhiêu?
07/06/2021 | 1 Trả lời
A. G = X = 480, A = T = 720.
B. G = X = 640, A = T = 560.
C. G = X = 720, A = T = 480.
D. G = X = 560, A = T = 640.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong các đặc điểm nêu dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm chỉ có ở quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực mà không có ở quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân sơ?
07/06/2021 | 1 Trả lời
1. Có sự hình thành các đoạn Okazaki.
2. Nuclêôtit mới được tổng hợp được liên kết vào đầu 3' của mạch mới.
3. Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu của quá trình tái bản.
4. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
5. Enzym ADN polymeraza không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN.
6. Sử sụng 8 loại nuclêôtit A, T, G, X, A, U, G, X làm nguyên liệu.
a. 2
b. 1
c. 3
d. 4Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho các đặc điểm về quá trình tự nhân đôi ADN
07/06/2021 | 1 Trả lời
(1) Thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
(2) ADN polymeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’
(3) Từ 1 ADN mẹ tạo ra 2 ADN con giống nhau và giống mẹ.
(4) Có sự tham gia của nhiều loại ADN polymeraza giống nhau
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chiều dài đoạn ADN quấn quanh khối cầu histon trong cấu trúc nucleoxom là khoảng
07/06/2021 | 1 Trả lời
a. 496,4 Ao
b. 140 Ao
c. 146 Ao
d. 992 Ao
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
(1) Mã di truyền là mã bộ ba.
(2) Có tất cả 62 bộ ba.
(3) Có 3 mã di truyền là mã kết thúc.
(4) Có 60 mã di truyền mã hóa cho các axit amin
(5) Từ 4 loại nuclêôtit A, U, G, X tạo ra tất cả 37 bộ ba không có nuclêôtit loại A.
(6) Tính đặc hiệu của mã di truyền có nghĩa là mỗi loài sử dụng một bộ mã di truyền riêng.
a. 3
b. 1
c. 2
d. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Số bộ ba mã hoá không có ađênin là
07/06/2021 | 1 Trả lời
a. 16
b. 27
c. 37
d. 32
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định và chồng gối lên nhau.
B. Các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền trừ một vài ngoại lệ.
C. Hai bộ ba AUG và UGG, mỗi bộ ba chỉ mã hoá duy nhất một loại axit amin.
D. Trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen qui định trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi polypeptit.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Một đoạn của phân tử ADN chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại ARN hoặc mã hóa cho một chuỗi polipeptit.
B. Một đoạn của phân tử ADN tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp prôtêin như gen điều hòa, gen khởi động, gen vận hành.
C. Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin quy định tính trạng.
D. Một đoạn của phân tử ADN chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại ARN thông tin, vận chuyển và ribôxôm.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. không có ADN mẹ.
B. 25% của ADN mẹ.
C. 50% của ADN mẹ.
D. 75% của ADN mẹ.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Liên kết photphodieste. B. Liên kết peptit.
C. Liên kết glicoside. D. Liên kết đisulphit.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong các đặc điểm nêu dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm có ở quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực và có ở quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ?
06/06/2021 | 1 Trả lời
I. Có sự hình thành các đoạn Okazaki.
II. Nucleotide tự do được liên kết vào đầu 3’ của mạch mới.
III. Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm mới khởi đầu quá trình tái bản.
IV. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
V. Enzyme ADN polymerase không làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN.
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giả sử với 3 loại nucleotide A, U, G người ta đã tổng hợp nên một phân tử mARN nhân tạo. Theo lí thuyết, phân tử mARN này có tối đa bao nhiêu loại mã di truyền mã hóa axit amin?
06/06/2021 | 1 Trả lời
A. 27 loại. B. 8 loại. C. 26 loại. D. 24 loại.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Gen A có chiều dài 510 nm bị đột biến điểm trở thành alen a. Nếu alen a có 3801 liên kết hidro thì có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
07/06/2021 | 1 Trả lời
I. Nếu alen a có tổng số 150 chu kì xoắn thì chứng tỏ đột biến thêm 1 cặp nucleotide.
II. Nếu alen A có tổng số 3801 liên kết hidro thì chứng tỏ đột biến thay thế cặp A–T bằng cặp T–A.
III. Nếu alen a có 699 số nucleotide loại A thì chứng tỏ đây là đột biến thay thế một cặp nucleotide.
IV. Nếu chuỗi polipeptit do alen a quy định tổng hợp ít hơn chuỗi polipeptit do alen A quy định 10 axit amin thì chứng tỏ đây là đột biến mất cặp nucleotide.
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Khi một thể thực khuẩn T2 lây nhiễm một tế bào Escherichia coli, thành phần nào của thể thực khuẩn xâm nhập vào tế bào chất của vi khuẩn?
06/06/2021 | 1 Trả lời
a. toàn bộ thực khuẩn
b. protein
c. chỉ có ADN
d. vỏ capsit
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nếu nội dung G + X của ARN trong tế bào E. coli là 30%, thì hàm lượng G + X của ADN sinh ra ARN đó là
07/06/2021 | 1 Trả lời
A. 15%.
B. 30%.
C. 50%.
D. 60%.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có bao nhiêu sơ đồ dưới đây phản ánh đúng sự vận động của thông tin di truyền
07/06/2021 | 1 Trả lời
(1) ADN → ARN
(2) ARN → protein
(3) protein → ARN
(4) protein → ADN
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen có chiều dài 0,51 µm. Tổng số liên kết hidro của gen là 4050. Số nucleotit loại adenin của gen là bao nhiêu?
07/06/2021 | 1 Trả lời
a. 1500
b. 1050
c. 750
d. 450
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một bazơ nitơ của gen trở thành dạng hiếm thì qua quá trình nhân đôi của ADN sẽ làm phát sinh dạng đột biến
06/06/2021 | 1 Trả lời
a. thêm 2 cặp nuclêôtit.
b. mất 1 cặp nuclêôtit.
c. thêm 1 cặp nuclêôtit.
d. thay thế 1 cặp nuclêôtit.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong bảng mã di truyền, người ta thấy rằng có 4 loại mã di truyền cùng quy định tổng hợp axit amin prôlin là 5'XXU3'; 5'XXA3'; 5'XXX3'; 5'XXG3'. Từ thông tin này cho thấy việc thay đổi nuclêôtit nào trên mỗi bộ ba thường không làm thay đổi cấu trúc của axit amin tương ứng trên chuỗi pôlipeptit.
07/06/2021 | 1 Trả lời
A. Thay đổi vị trí của tất cả các nuclêôtit trên một bộ ba.
B. Thay đổi nuclêôtit đầu tiên trong mỗi bộ ba.
C. Thay đổi nuclêôtit thứ 3 trong mỗi bộ ba.
D. Thay đổi nuclêôtit thứ hai trong mỗi bộ ba.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chỉ có 3 loại nucleotit A, T, G người ta đã tổng hợp nên một phân tử ADN nhân tạo, sau đó sử dụng phân tử ADN này làm khuôn để tổng hợp một phân tử mARN. Phân tử mARN này có tối đa bao nhiêu loại mã di truyền?
06/06/2021 | 1 Trả lời
A. 3 loại
B. 9 loại
C. 27 loại
D. 8 loại
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Có một trình tự ARN (5'-AUG GGG UGX XAU UUU-3') mã hóa cho một đoạn Polipepptit gồm 5 aa. Sự thay thế Nu nào dẫn đến việc đoạn polipeptit này chỉ còn lại 2 aa.
06/06/2021 | 1 Trả lời
A. thay thế X ở bộ ba nu thứ ba bằng A.
B. thay thế A ở bộ ba đầu tiên bằng X.
C. thay thế G ở bộ ba đầu tiên bằng A.
D. thay thế U ở bộ ba nu đầu tiên bằng A.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Ở ruồi giấm, hai gen A và B cùng nằm trên một nhóm liên kết cách nhau 40 cM. Ở phép lai ♀ \(\frac{AB}{ab}\) × ♂\(\frac{Ab}{aB}\), kiểu gen \(\frac{aB}{ab}\) của đời con có tỉ lệ
06/06/2021 | 1 Trả lời
A. 10%.
B. 13%.
C. 12%.
D. 15%.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Mỗi gen có chiều dài 4080 \({A^0}\) và 900 ađênin, sau khi bị đột biến chiều dài của gen vẫn không đổi nhưng số liên kết hiđrô là 2701. Loại đột biến đã phát sinh
07/06/2021 | 1 Trả lời
a. thay thế 1 cặp A - T thành 1 cặp G - X.
b. thêm 1 cặp nuclêôtit G - X.
c. mất một cặp G - X.
d. thay thế 1 cặp G - X thành 1 cặp A - T.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết. Giả sử có sáu thể đột biến của loài này được kí hiệu từ I đến VI có số lượng NST ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:
06/06/2021 | 1 Trả lời

Cho biết số lượng NST trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi cơ thể đột biến là bằng nhau. Trong các thể đột biến trên các thể đột biến đa bội chẵn là
A. I, II, III, V.
B. I, III, IV, V.
C. II, VI.
D. I, III.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
