Nếu các em có những khó khăn về nội dung bài học, bài tập liên quan đến Sinh học 12 Bài 1 Gen, Mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN từ bài tập SGK, sách tham khảo. Các em có thể đặt câu hỏi để cộng đồng Sinh học HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (819 câu):
-
A. vị trí liên kết C1 và bazơ nitơ bị đứt gãy.
B. vị trí liên kết hidrô bị thay đổi.
C. vị trí liên kết của nhóm amin bị thay đổi.
D. vị trí liên kết photpho di-este bị thay đổi.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phân tích thành phần hoá học của một axit nuclêic được cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau: A = 20%; G = 35%; T = 20%. Axit nuclêic này là
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. ADN mạch kép.
B. ARN mạch kép.
C. ADN mạch đơn.
D. ARN mạch đơn.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở qúa trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân chuẩn?
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn
B. Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza.
C. Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi.
D. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.
C. mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
D. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:
23/02/2021 | 1 Trả lời
A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin
B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. 1800 B. 2400 C. 3000 D. 2040
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
22/02/2021 | 1 Trả lời
A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.
B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.
C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.
D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nêu cấu trúc của một nucleoxom
22/02/2021 | 1 Trả lời
a. ADN chứa khoảng 146 cặp nucleotit được bọc ngoài bởi 8 phân tử histon.
b. 9 phân tử histon được quấn quanh bởi 1 đoạn ADN chứa khoảng 140 nucleotit.
c. 8 phân tử histon được quấn quanh bởi 1 đoạn ADN chứa khoảng 140 nucleotit.
d. 8 phân tử histon được 1 đoạn ADN chứa khoảng 146 cặp nucleotit quấn quanh \(1\frac{3}{4}\) vòng.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. 5’AXX3’ B. 5’UGA3’ C. 5’AGG3’ D. 5’AGX3’
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen có chiều dài 0,51 mm. Tổng số liên kết hiđrô của gen là 4050. số nuclêôtit loại ađênin của gen là bao nhiêu?
19/02/2021 | 1 Trả lời
A. 750. B. 450. C. 1500. D. 1050.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Côđon nào sau không mã hóa axit amin?
20/02/2021 | 1 Trả lời
A. 5’-AUG-3'
B. 5’-UAA-3'
C. 5’ –AUU- 3’
D. 5’ –UUU- 3’
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nhận định nào sau đây là đúng cho tất cả quá trình truyền đạt thông tin di truyền trong nhân tế bào động vật?
18/02/2021 | 1 Trả lời
A. Cũng sử dụng một phức hệ enzim giống nhau.
B. Trong nhân tế bào chỉ có quá trình tự nhân đôi của ADN.
C. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
D. Sử dụng 2 mạch pôlinuclêôtit của phân tử ADN làm mạch khuôn.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính đặc hiệu của mã di truyền thể hiện ở
18/02/2021 | 1 Trả lời
a. Mỗi bộ ba mã hóa nhiều loại axit amin.
b. Mỗi bộ ba mã hóa một loại axit amin.
c. Nhiều bộ ba mã hóa một loại axit amin.
d. Mỗi loài sinh vật cỏ một bảng mã di truyền khác nhau.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 323 nm và có số nuclêôtit loại timin chiếm 18% tổng số nuclêôtit của gen. Theo lí thuyết, gen này có số nuclêôtit loại guanin là
18/02/2021 | 1 Trả lời
A. 432. B. 342. C. 608. D. 806.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y. Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai?
18/02/2021 | 1 Trả lời
a. Trên mạch khuôn 3’ → 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục.
b. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’.
c. Trên mạch khuôn 5’ → 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn.
d. Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a. Trên mỗi phân tử ADN của sinh vật nhân thực chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi ADN.
b. Enzim ADN pỏlimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới.
c. ADN của ti thể và ADN ở trong nhân tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau.
d. Tính theo chiều tháo xoắn, mạch mới bổ sung với mạch khuôn có chiều 5’ → 3’ được tổng hợp gián đoạn.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực mà không có ở quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ?
18/02/2021 | 1 Trả lời
A. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
B. Mạch pôlinuclêôtit được kéo dài theo chiều 5’ à 3’.
C. Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu quá trình nhân đôi.
D. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
1. Giao phối không ngẫu nhiên thường làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm đa dạng di truyền.
2. Các yếu tố ngẫu nhiên luôn dẫn đến kết quả là làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm đa dạng di truyền.
3. Chọn lọc tự nhiên góp phần làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.
4. Đột biến gen chắc chắn sẽ làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
5. Di - nhập gen có thc không làm thay đổi tần số alcn và thành phần kiểu gen của quần thề.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Enzim toposisomeraza (gyraza) có vai trò
17/02/2021 | 1 Trả lời
A. Giãn mạch ADN để tháo xoắn phân tử tạo chạc chữ Y
B. Sửa sai trong sao chép
C. Làm mồi để tổng hơp okazaki
D. Nối okazaki lại với nhau
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac.
B. Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã.
D. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 3 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 3 lần.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Vùng kết thúc của gen cấu trúc có chức năng
18/02/2021 | 1 Trả lời
A. Mang tín hiệu kết thúc cho quá trình phiên mã
B. Mang thông tin mã hóa các axit amin
C. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
D. Qui định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử protein
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. UGA, UAG, AGG, GAU B. AUU, UAU, GUA, UGG
C. AUU, UAA, AUG, UGG D. UAA, UAU, GUA, UGA
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Intrôn là gì?
18/02/2021 | 1 Trả lời
A. Đoạn gen chứa trình tự nu đặc biệt giúp mARN nhận biết được mạch mã gốc của gen.
B. Đoạn gen không có khả năng phiên mã và dịch mã.
C. Đoạn gen mã hoá các axit amin.
D. Đoạn gen có khả năng phiên mã nhưng không có khả năng dịch mã.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy
