Nếu các em có những khó khăn nào về Hóa học 9 Bài 56 Dẫn xuất của hidrocacbon, Polime các em vui lòng đặt câu hỏi để được giải đáp. Các em có thể đặt câu hỏi nằm trong phần bài tập SGK, cộng đồng Hóa HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (1138 câu):
-
A. Ca(OH)2, Cu.
B. Fe, Ag.
C. FeCl2, Mg.
D. Fe2O3, Al.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho metan tác dụng với khí clo theo tỉ lệ mol 1 : 1, có ánh sáng thu được sản phẩm hữu cơ là
26/01/2021 | 1 Trả lời
A. CH3Cl.
B. CH2Cl2.
C. CHCl3.
D. CCl4.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
A. Khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
B. Br2 (xúc tác bột Fe).
C. Khí O2 (nhiệt độ cao).
D. Br2 (trong dung môi nước).
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ
26/01/2021 | 1 Trả lời
A. trên 25%.
B. 20%.
C. từ 2% - 5%.
D. từ 8% - 15%.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Chất khí nào sau đây được dung làm nhiên liệu cho đèn xì để hàn cắt kim loại?
26/01/2021 | 1 Trả lời
A. cacbon monooxit.
B. etilen.
C. metan.
D. axetilen.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Kim loại X phản ứng với axit HCl tạo muối \(XC{l_2}\). Kim loại X phản ứng với Cl2 tạo muối \(XC{l_3}\). X là?
26/01/2021 | 1 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đốt cháy 7,50g chất hữu cơ X (chứa C,H,O,N). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình chứa dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 20g kết tủa và thấy khối lượng của bình tăng thêm 13,30g.
01/01/2021 | 0 Trả lời
Đốt cháy 7,50g chất hữu cơ X(chứa C,H,O,N). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình chứa dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 20g kết tuat và thấy khối lượng của bình tăng thêm 13,30g. Mặt khác khi phân tích 3,75g X thì thu được 0.56l khí Nito (đktc)
a, Xác định CTPT X. Biết tỉ khối hơi của X với hidro là 37,5
b, Xác pđịnh CTCT và gọi tên X. Biết X có thể phản ứng được với Na2CO3 giải phóng khí CO2
c, Viết PTPU giwuax các phân tử XTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH biết trong 800ml dung dịch NaOH có 8g NaOH?
12/09/2020 | 0 Trả lời
C1: Trong 800ml dung dịch NaOH có 8g NaOH
a, Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH
b, Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 200g dung dịch NaOH để có dung dịch NaOH 0,1M
C2: Hòa tan hoàn toàn 3,15g hỗn hợp gồm Mg và Al cần 300ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được V lít khí đktc và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được m gam muối khan. Tính m và V
C3: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 560ml khí đktc và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được 2,855g muối khan. Tính m
C4: Hòa tan hoàn toàn 1,45g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 0,896 lít H2 ( đktc ). Cô cạn dung dịch ta được m gam muối khan. Giá trị của m là
C5: Hòa tan hoàn toàn 33,1g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 13,44 lít khí thoát ra ( ở đktc ) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
C6: Hòa tan hoàn toàn 33,2g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml axit H2SO4 0,1M ( vừa đủ ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là ?
C7: Cho 31,5g hỗn hợp Mg, Zn tác dụng hết với 300g dung dịch H2SO4 loãng thu được 17,92 lít khí ( đktc )
a, Tính khối lượng mỗi kim loại và nồng độ % H2SO4
b, Tính nồng độ mol H2SO4 (D=0,5g/ml)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hãy xác định đơn chất R đã được đốt cháy?
14/07/2020 | 2 Trả lời
Đốt cháy hoàn toàn 2,709 gam một đơn chất R trong oxi rồi cho toàn bộ sản phẩm tạo thành hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch NaOH 25% (có d = 1,28 g/ml), được dung dịch A trong đó nồng độ NaOH giảm đi 4% và có khả năng hấp thụ tối đa 17,92 lít khí CO2 (đktc) . Hãy xác định đơn chất R đã được đốt cháy
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hỏi phải trộn hai dung dịch P và Q theo tỉ lệ thể tích như thế nào để được dung dịch Z?
14/07/2020 | 2 Trả lời
Dung dịch X chứa HCl aM. Dung dịch Y chứa H2SO4 bM.
Trộn X với Y theo tỉ lệ thể tích 1 : 3 được dung dịch P. Cho 20 ml dung dịch P tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3 thu được 784 ml khí
Trộn X với Y theo tỉ lệ thể tích 3 : 1 được dung dịch Q. Cho 20 ml dung dịch Q tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(NO3)2 được 1,165 gam kết tủa
1 : Tìm aM và bM ?
2 : Hỏi phải trộn hai dung dịch P và Q theo tỉ lệ thể tích như thế nào để được dung dịch Z. Biết rằng 10 ml dung dịch Z khi phản ứng với lượng dư NaHCO3 làm giải phóng 336 ml khí. Các khí trong bài toán đều ở đktc
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tìm khối lượng chất A ? Nồng độ mol dung dịch HCl và phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?
14/07/2020 | 2 Trả lời
Hỗn hợp A gồm (Zn và Fe)
Lấy 1/3 hỗn hợp A cho vào 200 ml dung dịch HCl CM, phản ứng xong cô cạn được 3,265 gam rắn
Lấy 2/3 hỗn hợp A cho vào 200 ml dung dịch HCl CM, phản ứng xong thu được 3,896 lit H2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được 5,82 gam rắn
Tìm khối lượng chất A ? Nồng độ mol dung dịch HCl và phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính % khối lượng NaOH đã bị CO2 tác dụng?
08/07/2020 | 3 Trả lời
Lấy 9,05 gam một mẫu hidroxit kim loại kiềm A đã bị CO2 tác dụng một phần tạo thành muối cacbonat trung hoà, hoà tan vào nước thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tham gia phản ứng với dung dịch HCl 0,2M thì được dung dịch Y
Dung dịch Y phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch AgNO3 2M. Còn nếu cho vào dung dịch Y một lượng bột Fe dư thì thu được 0,56 lít khí H2 (đktc)
Mặt khác, nếu cho một lượng thừa Ca(OH)2 vào dung dịch X thì thu được 2,5 gam kết tủa trắng
1. Xác định kim loại kiềm nói trên
2. Tính % khối lượng NaOH đã bị CO2 tác dụng
3. Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
có 3 lọ không nhãn đựng 3 dung dịch không màu: hồ tinh bột, glucozơ, saccarozo
hãy nêu cách nhận biết các chất trên bằng phương pháp hóa học
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho các dung dịch: axit sunfuric loãng, axit axetic, rượu etylic. Bằng phương pháp hóa học nhận biết từng chất.
21/05/2020 | 2 Trả lời
Theo dõi (1)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết phương trình hóa học (điều kiện thích hợp) của cacbon lần lượt tác dụng với các chất sau: CuO, Fe2O3, O2.
21/05/2020 | 2 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết PTHH của phản ứng xảy ra?
15/04/2020 | 0 Trả lời
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết các PTHH xảy ra?
01/03/2020 | 0 Trả lời
ai giai jup vs
Một muối kkép A thường có công thức phân tữ là (NH4)2SO4,FEx(SO4)y ,...,24H20.HÃY VIẾT VÁC PTHH
ý1 Hòa tanmuối A vào nc sau dó td vs bacl2 du
ý2 Hòa tan muối A vao nc sau đó cho td vs đ ba(oh)2 dư,đun nóng thu dc ket tủa vàkhí C . Lấy kết tủa B nung nóng trong kk tới kl ko đổi thu dc rắn D .cho tất cả C hâp thụ vao h2s04 dư .trung hòa bang naoh'
lần dầu tham gia ai giải júp vs
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hoà tan 10 gam CaCO3 vào 114,1 gam HCl 8%. a. Viết phương trình phản ứng xãy ra. b. Tính nồng độ phần trăm các chất thu được sau phản ứng.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính khối lượng kết của Y?
24/12/2019 | 2 Trả lời
Cho 100ml dd AgNO3 0,2M tác dụng với dd BaCl2 để tạo ra dd X và kết tủa Y
a, viết pthh
b, tính khối lượng kết của Y
c,Dd X tác dụng vừa đủ với a(g) dd H2SO4 để tạo ra kết tủa Z.Tính giá trị của a và khối lượng kết tủa Z
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Bộ số lượng tử nào sau đây có thể tồn tại đối với điện tử trong nguyên tử nhiều điện tử ?
20/12/2019 | 1 Trả lời
Câu 3: Số lượng tử từ (ml) là số lượng tử:
A. Quy định hình dáng của một orbital. B. Chỉ nhận giá trị 1.
C. Có thể nhận các giá trị từ 0 đến l + 1. D. Tất cả các câu trên đều sai.
Câu 4: Bộ số lượng tử nào sau đây (xếp theo thứ tự n, l, ml, ms) là không cho phép đối với điện tử trong nguyên tử nhiều điện tử ?
A. 3, -2, 2, +1/2. B. 2, 1, -1, -1/2. C. 3, 0, 0, -1/2. D. 4, 3, -3, +1/2.
Câu 5: Bộ số lượng tử nào sau đây có thể tồn tại đối với điện tử trong nguyên tử nhiều điện tử ?
A. n = 4; l= 2; ml = -2; ms = -1/2. B. n = 2; l= 2; ml = -1; ms = -1/2.
C. n = 3; l= 2; ml = 3; ms = +1/2. D. n = 4; l= 0; ml = 1; ms = -1/2.
Câu 6: Bộ số lượng tử nào sau đây có thể dùng để mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử nhiều điện tử ?
A. n = 0; l= 0; ml = 0; ms = +1/2. B. n = 2; l= 1; ml = 2; ms = -1/2.
C. n = 1; l= 1; ml = 0; ms = +1/2. D. n = 3; l= 2; ml = -2; ms = +1/2.
Câu 7: Bộ số lượng tử nào sau đây không cho phép đối với electron trong nguyên tử nhiều điện tử ?
A. n = 1; l= 0; ml = -1; ms = +1/2. B. n = 2; l= 1; ml = -1; ms = -1/2.
C. n = 4; l= 2; ml = 0; ms = +1/2. D. n = 3; l= 2; ml = 2; ms = +1/2.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xác định các chất trong X?
17/11/2019 | 0 Trả lời
Một hỗn hợp X gồm kim loại M (có hóa trị 2 và 3) và oxit MxOy . Khối lượng của X là 80,8g . Hòa tan hết X bởi dd HCl thu được 4,48 lít H2 (đktc) , còn nếu hòa tan dd X bởi HNO3 thu được 6,72 lít NO (đktc) . Biết rằng trong X có 1chất có số mol gấp 1,5 lần số mol chất kia . Xác định các chất trong X
Theo dõi (1)Gửi câu trả lời Hủy -
Tính khối lượng CuSo4 thu được sau pư?
16/10/2019 | 1 Trả lời
cho 5,5g CuO tác dụng vừa đủ với dd H2SO4(đặc):
a) Viết PT hóa học
b)Tính khối lượng CuSo4 thu được sau pư
c)Tính thế tích H2O thu được
chất nào dư và dư bao nhiêu gam?
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xác định khối lượng của hỗn hợp kim loại Y?
29/08/2019 | 0 Trả lời
Ngta dùng khí CO dư ở nhiệt độ cao để khử hoàn toàn 53,5g hh X chứa CuO, Fe2O3, PbO, FeO thu được hh kim loại Y và hh khí Z. Cho Z tác dụng hết với dd Ca(OH)2 dư, phản ứng xong ngta thu được 60g kết tủa trắnga) Viết PTHH của các pứb) Xác định khối lượng của hh kim loại YTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Đun nóng hỗn hợp Fe,S (không có không khí ) thu được chất rắn A. Hòa tan bằng axit HCl dư thoát ra 6,72dm^3 khí D (đktc)và còn nhận được dung dịch B cùng chất rắn E. Cho khí D đi chậm qua dung dịch CuSO4 tách ra 19,2 g kết tủa
a)Viết phương trình hóa học
b)Tính khối lượng riêng phần Fe,S ban đầu biết E nặng 3.2 (g)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
a)Na->NaCl->NaOH->NaNO3->NO2->NaNO3
b)FeS2->SO2->SO3->H2SO4->SO2->H2SO4->BaSO4
c)Na->Na2O->NaOH->Na2CO3->NaHCO3->Na2CO3->NaCl->NaNO3
d)Al->Al2O3->Al->NaAlO2->Al(OH)3->Al2O3->Al2(SO4)3->AlCl3->Al
e)Na2ZnO2 <- Zn <->ZnO -> Na2ZnO2<->ZnCl2->Zn(OH)2->ZnO
g)N2->NO->NO2->HNO3->Cu(NO3)2->CuCl2->Cu(OH)2->CuO->Cu->CuCl2
h)X2On->X->Ca(XO2)2n-4 ->X(OH)n -> XCln->X(NO3)n->X
Ai giải đc đầy đủ mk tặng thẻ cào 20k nha!
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy

