Nếu các em có những khó khăn nào về Hóa học 8 Bài 16 Phương trình hóa học các em vui lòng đặt câu hỏi để được giải đáp. Các em có thể đặt câu hỏi nằm trong phần bài tập SGK để cộng đồng Hóa HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (1596 câu):
-
Viết PTHH khi cho Al2O3 tác dụng với HCl?
13/05/2019 | 1 Trả lời
Sorry các bạn , Mình đăng bài tập cho bạn của mình , không chiếm nhiều diện tích lắm đâu :D
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
1. K2Cr2O7 + H2SO4 + FeSO4 -> Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
2. Fe3O4 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O
3. Cr2O3 + KNO3 + KOH -> K2CrO4 + KNO2 + H2O
4. KMnO4 + KNO2 + H2SO4 -> MnSO4 + K2SO4 + KNO3 + H2O
5. NaCrO2 + Br2 + NaOH -> Na2CrO4 + NaBr + H2O
6. Ca3(PO4)2 + C + SiO2 -> P + CaSiO3 + CO
7. KclO3 + NH3 -> KNO3 + KCl + H2O + Cl2
8. FeCl2 + H2O2 + HCl -> FeCl3 + H2O
9. KNO3 + FeS -> KNO2 + Fe2O3 + SO3
10. H2O2 + KMnO4 + H2SO4 -> O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
11. FexOy + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
12. Fe3O4 + HNO 3 -> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
13. FeS2 + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
14. FeS2 + HNO 3 -> Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O
15. FeS2 + HNO 3 -> Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
16. FeSO4 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
cân bằng ptph hóa học sau mình nhé:
A2On + H2SO4 → A(SO4)n + H2
A là nguyên tố kim loại chưa biết, n là hóa trị của A
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết PTHH khi cho BaCl2 tác dụng với H2SO4?
13/05/2019 | 1 Trả lời
1) Lập phương trình hóa học
a) Al + Cl2 ---> AlCl3
b) Fe2O3 + H2 ---> Fe + H2O
c) P + O2 ---. P2O5
d) Al(OH)3 ---> Al2O3 + H2O
e) ( NH4)2CO3 + NaOH ---> Na2CO3 + NH3 + H2O
f) Fe + HCl ---> FeCl2 + O2
g) KClO3 ----> KCl + O2
h) NaOH + FeCl3 ----> Fe(OH)3 + NaCl
i) ZnO + HCl ----> ZnCl2 + H2O
k) K + H2O ----> KOH + H2
m) Na + H2O ----> NaOH + H2
n) BaCl2 + H2SO4 -----> BaSO4 + HCl
o) Na2O + H2O ---> NaOHTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
trong phòng thí nghiệm có các kim loại kẽm và magie, dung dịch axit sunfuric loãng và HCl.
a) Viết PTHH
b) Tính tổng khối lương kẽm và magie cần dùng để điều chế 4,48 lít khí H2 (dktc) Giả thiết mkẽm + magie= a(65+24) (gam) (biết a là tổng số mol của kẽm và magie phản ứng)
Bạn nào tốt bụng giải chi tiết hộ mình nhe! Mình gần mất gốc môn Hóa rồi...
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết PTHH khi cho Natri vào nước?
13/05/2019 | 1 Trả lời
cho 9,2g natsri vào nước dư
a) viết PTHH
b) tính thể tích khí hiđro
c) tính khối lượng hợp chất magiơ tạo thanh sau phản ứng
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết PTHH khi hòa tan Fe bằng dung dịch HCl?
13/05/2019 | 1 Trả lời
hòa tan hoàn toàn A gam Fe bằng 200g dung dịch HCl 10.95 %
a) viết phương trình
b)tính thể tích khí H2 thu được? (đktc)
c) tính A?
d)tính C% thu được?
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
hòa tan hỗn hợp K,Al vào H2O thu được sản phẩm ,cho sản phẩm đó vào H2SO4 loãng dư. nếu cô cạn có thể thu được những chất gì
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết PTHH khi cho Na cháy trong oxi không khí?
13/05/2019 | 1 Trả lời
Câu 1: Lập PTHH cho các sơ đồ sau:
a. Na + O2 ----> Na20
b. Fe + HCl ----> FeCl2 + H2
c. NaOH + Al (NO3)3 ----> NaNO3 + Al(OH)3
d. Fe (OH)3 -----> Fe2 O3 + H2O
Câu 2 : Tính thành phần % theo khối lượng của các nguyên tố có trong phân tử CO2?
Câu 3: Công thức hóa học của canxi cacbonat có dạng là: Cax Cy Oz .Thành phần % theo khối lượng của các nguyên tố trong canxi cacbonat là: 40% Ca; 12% C và 48 % O. Xác định công thức hóa học của canxi cacbonat, biết khối lượng mol của hợp chất là 100 g/mol?
Câu 4: Đốt cháy 14 g Fe trong khí oxi (O2) tạo ra sắt từ oxít (Fe3O4)
a. Viết phương trình hóa học của phản ứng?
b. Tính thể tích khí oxi đã dùng ở đktc ?
c. Tính khối lượng sắt từ oxit thu được ?
Biết S : 32 ; O :16 ; Fe : 56; Ca : 40 ; C : 12
GIÚP MK VỚI
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
cân bằng nhanh phương trình sau
H2 + Fe3O4 --->Fe + H2O
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết PTHHH khi cho P2O5 tác dụng với H2O?
14/05/2019 | 1 Trả lời
Tìm chất phù hợp rồi cân bằng các PTHH sau:
a) ? + H2O -------> H3PO4
b) N2O5 + ? -----------> HNO3
c) ? + O2 ----------> CO2
d) Al + ? --------------> Al2O3
e) ? + ? ----------> MgO
g) CH4 + ? ----------> CO2 + H2O
h) SO2 + ? -----------> H2SO3
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
hoàn thành các PTHH sau và cho biết mỗi loại pứng thuộc loại nào
aAl+O2->Al2O3
bAl+H2SO4->Al2(SO4)3+H2
cKClO3->KCl+O2
dFe3O4+CO->Fe+CO2
eFe2O3+H2->Fe+H20
gCuO+?->?+H2O
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết PTHH khi cho N2O5 tác dụng với H2O?
14/05/2019 | 1 Trả lời
Cho các chất có công thức hoá học sau: CH4, CuO, Fe, N2O5, Fe2O3. Chất nào tác dụng với khí hidro, oxi và nước ở nhiệt độ thích hợp. Viết các PTHH xảy ra
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết PTHH khi cho HCl tác dụng với CuO?
14/05/2019 | 1 Trả lời
Cho từ từ axit clohiđric vào ống nghiệm đựng đồng (II) oxit thấy chất rắn hòa tan và tạo thành dung dịch có màu xanh lam đồng (II) clorua , sản phẩm còn lại là nước.
A.Nêu dấu hiệu của phản ứng
B. Viết phương trình chữ cho phản ứng trên
C. Nêu tên chất tham gia và sản phẩm của phản ứng trên
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho sơ đồ phản ứng: Zn + HCl \(\rightarrow\) ZnCl2 + H2.
Hãy viết PTHH và nói rõ cơ sở để viết thành PTHH (áp dụng theo ĐLBTKL)?
Mik viết đc PTHH r nha: Zn + 2HCl \(\rightarrow\) ZnCl2 + H2
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết PTHH khi cho C4H10 tác dụng với khí oxi?
14/05/2019 | 1 Trả lời
Cho các chất Ag, Cu4H10, P2O5, PbO, SO3, Fe2O3
a) Chất nào tác dụng với Oxi ? Viết PTHH
b) Chất nào tác dụng với H2 ? Viết PTHH
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Bài tập 2: Hoàn thành các phương trình hoá học sau.
1/ Al+H2SO4\(\rightarrow\)Al2(SO4)3+H2\(\uparrow\).
2/ Na+ HCl\(\rightarrow\)NaCl+H2\(\uparrow\).
3/ Fe3O4+CO\(\rightarrow\)Fe+CO2.\(\uparrow\)
4/ Fe(OH3)\(\rightarrow\)Fe(OH)2+H2O+O2.
5/ P2O5+H2O\(\rightarrow\)H3PO4.
6/ Fe3O4+Al\(\rightarrow\)Al2O3+Fe.
7/ Ca(OH)2+CO2\(\rightarrow\)CaCO3+H2O.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Zn + \(H_2SO_4\) -----> .......+........
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết PTHH khi hòa tan CaO và CuO vào nước?
14/05/2019 | 1 Trả lời
Hòa tan 20 g hỗn hợp CaO và CuO vào nước sau phản ứng ta thấy còn lại 3,2 g bột chất rắn không tan và dung dịch A.
â) Giải thích, viết PTPƯ
b) Tính khối lượng mỗi oxit.
c) Tính nồng độ mol của dung dịch thu được biết thể tích bằng 200ml
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết PTHH khi cho FexOy tác dụng với HCl?
17/05/2019 | 1 Trả lời
FexOy+ HCl -> ...+H2O
Fe(OH)+ O2+ H2O -> Fe(OH)3
CnH2n+2+O2-> CO2+ H2O
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cho 13g Zn tác dụng hết với dung dịch Hcl 2M
a) viết pt hoá học và tính thể tích khí thu được ở đktc
b) tính thể tích dung dịch Hcl 2M đã dùng
c) nếu dùng H2SO4 24,5% thay cho dung dịch Hcl 2M thì tốn hết bao nhiêu gam dung dịch H2SO4 24,5% để hoà tan hết lượng Zn trên
BẠN NÀO GIỎI HOÁ GIÚP MÌNH VỚI, MÌNH SẮP THI RỒI Ạ! CẢM ƠN
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết PTHH khi cho NaOH tác dụng với khí CO2?
17/05/2019 | 1 Trả lời
Viết phương trình của các phản ứng xảy ra ( nếu có ) khi cho khí CO2 lần lượt tác dụng với :
a) Cu(OH)2 ; b) KOH ; c) Fe(OH)3; d) Ba(OH)2Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Bài tập 1: Thay dấu ? bằng công thức hoá học phù hợp.
a) Al+?\(\rightarrow\)Al2O3.
b) Fe+?\(\rightarrow\)Fe Cl3.
c) ?+ O2\(\rightarrow\) P2O5.
d) ?+ S\(\rightarrow\) Fe S.
Lập phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nêu hiện tượng và viết PTHH:
a) Cho từ từ dd H2SO4 vào đá vôi.
b) Cho từ từ dd BaCl2 vào dd CuSO4.
c) Cho kim loại K vào dd FeCl2.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Lập phương thức hóa học.
1. \(P+O_2\rightarrow P_2O_5\)
2. \(N_2+H_2\rightarrow NH_3\)
3. \(Al+HCl\rightarrow AlCl_2+H_2\)
4. \(Fe+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2\)
5. \(Fe_2O_3+H_2SO_4\rightarrow Fe_2\left(SO_4\right)_3+H_2O\) 6. \(Fe_3O_4+H_2\rightarrow Fe+H_2O\) 7. \(Fe+Cl_2\rightarrow FeCl_3\) 8. \(Al+S\rightarrow Al_2S_3\) 9. \(Al_2O_3\rightarrow Al+O_2\)Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy

