Nếu các em có những khó khăn nào về Hóa học 8 Bài 16 Phương trình hóa học các em vui lòng đặt câu hỏi để được giải đáp. Các em có thể đặt câu hỏi nằm trong phần bài tập SGK để cộng đồng Hóa HỌC247 sẽ sớm giải đáp cho các em.
Danh sách hỏi đáp (1596 câu):
-
a, Lập PTHH và cho biết tỉ lệ trong phản ứng sau:
CuO + H2 + Cu + H2O
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cân bằng PTHH KMnO4 --> K2MnO4+MnO2+H2O?
08/05/2019 | 1 Trả lời
Cân bằng
1.KMnO4 --> K2MnO4+MnO2+H2O
2.C3H8O+O2 -->
3.CaHbOc + O2 -->
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết PTHH khi cho Ag2O tác dụng với CO?
08/05/2019 | 1 Trả lời
Ag2O + CO tác dụng với nhiệt độ = ? viết PTHH
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cân bằng phương trình:
\(C_3H_8+HNO_3\rightarrow CO_2+NO+H_2O\)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
lập PTHH của phản ứng
CrCl3 + Cl2 + KOH ----> K2CrO4 + KCl + H2O
gấpTheo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hoàn thành PTHH sau : Na + H2O + Cu2SO4 suy ra H2 + Na2SO4 + Cu(OH)2
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Biết rằng photpho đỏ P tác dụng với khí oxi tạo ra hợp chất P\(_2\)O\(_5\)
a) Lập phương trình hóa học của phản ứng.
b) Cho biết tỉ lệ số nguyên tử P lần lượt với số phân tử của hai chất khác trong phản ứng.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Xác định R1 biết Al + R1 + H2O ➝ NaAlO2 + H2?
08/05/2019 | 1 Trả lời
Hepl me!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
Xác định chất R1; R2;R3 thay vào phương trình hóa học ở dưới và lập phương trình hóa học biết R1 tạo bởi Na(I) và OH(I); R2 tạo bởi H và O; R3 là 1 kim loại
a) Al + R1 +H2o➝NaAlO2 + H2
b)Na + R2➝NaOH + H2c)Fe3O4+ CO➝R3 + CO2
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết PTHH khi cho kali tác dụng hết với oxi?
08/05/2019 | 2 Trả lời
Cho 9,75g kim loại Kali tác dụng hết với oxi.
a, Viết phương trình phản ứng
b, Tính thể tích oxi tham gia phản ứng.
c, Cho toàn bộ sản phẩm sinh ra hòa tan vào nước được 150 dd A. Tính nồng độ % của dd A.
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
AlCl3+HCl---->
MgCl2+HCl---->
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Al(OH)3 + H2SO4 --> Al2(SO4)3 + H2O
1. Lập phương trình hóa học của phản ứng
2. Trong phản ứng hóa học ở trên, cho biết khối lượng của nhôm hiđroxit Al(OH)3 là 23,4 gam, khối lượng của các sản phẩm của các sản phẩm nhôm sunfat Al2(SO4)3 và nước H2O theo thứ tự là 51,3 gam và 16,2 gam. Hãy tính khối lượng của axit sunfuric H2SO4 đã dùng??
Mong mọi người giúp đỡ!!!
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cân bằng phản ứng P2O5+ H2O ---> H3PO4?
08/05/2019 | 1 Trả lời
Cân bằng phản ứng sau:
a) P2O5+ H2O\(\rightarrow\) H3PO4
b) A+ HCL\(\rightarrow\) AlCl3+ H2
c) K+ H2O\(\rightarrow\) KOH+ H2
d) CxHy+ O2\(\rightarrow\) CO2+ H2O
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết pthh và tính thể tích HCl ở đktc
21/09/2018 | 1 Trả lời
hòa tan 4.8 g mg bằng 1 lượng vừa đủ đ hcl 5% để phản ứng sảy ra hoàn toàn
a)viết pthh và tính thể tích h2cl ở đktc
b) xác định nồng độ % của dd đã dùng
c)xác định khối lượng của muối thu được
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cân bằng PTHH Fe + H2SO4 ---> FeSO4?
08/05/2019 | 1 Trả lời
Cân bằng PTHH sau :
Fe + H2SO4 - - -> FeSO4
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Thực hiện dãy chuyển hóa Zn ---> ZnO ---> Zn?
08/05/2019 | 1 Trả lời
Thực hiện dãy chuyển hóa sau
Zn ---> ZnO ---> Zn --->H2
H2O ---> O2 ---> K2O ---> KOH
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Cân bằng PTHH Fe + O2 ➜ Fe3O4?
08/05/2019 | 1 Trả lời
Cân bằng các phương trình hóa học sau, từ số mol của chất đề bài cho hãy tính số mol của các chất còn lại:
1/ Fe + O2 ➜t0 FeO4
.......0,1................................................(mol)
2/ O2 + Cu ➜t0 CuO
.................0,2.......................................(mol)
3/ S + O2 ➜t0 SO2
.... ....... .................2..........................(mol)
4/ P + O2 ➜t0 P2O5
..............0,5..............................................(mol)
5/ KClO3 ➜t0 KCl + O2
........0,3.....................................................(mol)
6/ Mg + HCl ➜ MgCl2 + H2
..................0,2...............................................(mol)
7/ Al + H2SO4 ➜t0 Al2(SO4)3 + H2
...........................................................1,5..........(mol)
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất:
1.Ba(OH)3 + AL2(SO4)3--> Al(OH)3 + BaSO4
2.C3H8O + O2 --> CO2 + H2O
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a) Al + H2SO4 ------> .............+....................
b) Cu + H2SO4đ ------> CuSO4 + .................. + ........................
c) N2O5 + H2Ô -----> ................ + ..........................
d) K2SO4 + BaCl2 ------> .......................+..............
e) CaCO3 + HCl -----> CaCl2 + H2O +..............................
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Fe + H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Cân bằng giúp mình với ..." có to nữa nha"
Mình đang cần..Mơn mấy bạn nhiều
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Nêu ý nghĩa của phương trình hóa học?
08/05/2019 | 1 Trả lời
❕=>❕=>PTHH=>Ý NGHĨA =>...........................
............. .............
............. ...............
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Phương pháp cân bằng phương trình hóa học?
08/05/2019 | 1 Trả lời
Ai hướng dẫn mình cân bằng phương trình hóa học đi. Cách nào dễ làm và dễ nhớ ấy. Cảm ơn nhiều!!!
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Hoàn thành các phương trình hóa học
a) R+O2-----> R2O3
b) R+HCl-----> RCl +H2
c)R+Cl2------->RCl3
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Viết PTHH khi cho Kali oxit tác dụng với nước?
08/05/2019 | 1 Trả lời
Lập các PTHH sau theo các bước: viết sơ đồ phản ứng, viết pthh:
1. Kali oxit + nước suy ra Kali hiđroxit
2. Bari oxit + nước suy ra Bari hiđroxit
3. Kali + axit clohiđric suy ra Kali clorua + hiđro
4. Magie + axit clohiđric suy ra Magie clorua + hiđro
5. Nhôm + axit clohiđric suy ra Nhôm clorua + hiđro
6. Natri + axit sunfuric suy ra Natri sunfat + hiđro
7. Nhôm + axit sunfuric suy ra Nhôm sunfat + hiđro
8. Kali + axit clohiđric suy ra Kali clorua + hiđro
9. Kali + axit clohiđric suy ra Kali clorua + hiđro
10. Natri + axit photphoric suy ra Natri photphat + hiđro
11. Canxi + axit photphoric suy ra Canxi photphat + hiđro
12. Nhôm + axit photphoric suy ra Nhôm photphat + hiđro
13. Bạc oxit + axit clohiđric suy ra Bạc clorua +nước
14. Đồng(II)oxit + axit clohiđric suy ra Đồng(II) clorua + nước
15. Nhôm oxit + axit clohiđric suy ra Nhôm clorua + nước
16. Sắt từ oxit + axit clohiđric suy ra Sắt(II) photphat + nước
17. Kali oxit + axit sunfuric suy ra Đồng(II) clorua + nước
18. Đồng(II)oxit + axit clohiđric suy ra Đồng(II) clorua + nước
19. Nhôm oxit + axit clohiđric suy ra Nhôm clorua + nước
20. Sắt từ oxit + axit photphoric suy ra Sắt(II)photphat + Sắt (III) photphat + nước
21. Natri oxit + axit photphoric suy ra Natri photphat + nước
22. Magie oxit + axit photphoric suy ra Magie photphat + nước
23. Sắt (III) oxit + axit photphoric suy ra Sắt(III)photphat + nước
24. Kali oxit + axit photphoric suy ra Kali sunfat + nước
25. Nhôm oxit + axit photphoric suy ra Nhôm sunfat + nước
26. Nhôm cacbua + axit photphoric suy ra Nhôm hiđroxit + nước
27. Nhôm cacbua + axit clohiđric suy ra Nhôm clorua + metan
28. Nhôm cacbua + axit clohiđric suy ra Nhôm clorua + metan
29. Nhôm cacbua + axit clohiđric suy ra Nhôm clorua + metan
30. Nhôm cacbua + axit clohiđric suy ra Nhôm clorua + metan
31. Nhôm cacbua + axit clohiđric suy ra Nhôm clorua + metan
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Để đốt cháy hoàn toàn 1kg than đá chứa 96% C và 4% tạp chất không cháy.Tính thể tích khí oxi cần dùng ở đktc và thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy -
Lập PTHH của các phản ứng sau
1. Khí hiđrô tác dụng khí oxi tạo ra nước
2. Kẽm tác dụng với H2SO4 tạo ra khí hiđrô và kẽm sunfat
3. Magie tác dụng vs HCl tạo ra khí hiđrô và Magieclorua
Theo dõi (0)Gửi câu trả lời Hủy

