OPTADS360
AANETWORK
AMBIENT
YOMEDIA

Cách dùng In, on, at trong Tiếng Anh

28/04/2021 87.17 KB 527 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210428/946857082511_20210428_090658.pdf?r=4413
ADSENSE/
QUẢNG CÁO
 
Banner-Video

Kì thi học kì 2 đang đến gần. Vì vậy, Hoc247 xin gửi đến các em tài liệu Cách dùng In, on, at trong Tiếng Anh nhằm giúp các em ôn tập kiến thức và có cơ hội luyện tập thông qua các dạng bài tập khác nhau. Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

 

 
 

CÁCH DÙNG IN, ON, AT TRONG TIẾNG ANH

1. Lý thuyết

1.1. In - On -At chỉ thời gian

– “in”: vào … (khoảng thời gian dài); đứng trước các từ chỉ thời gian dài như: năm, tháng, tuần, mùa, …

Ví dụ: in 1980 (vào năm 1980)

in February (vào tháng hai)

in this week (trong tuần này)

in winter (vào mùa đông)

– “on”: vào … (ngày trong tuần); đứng trước những từ chỉ những ngày trong tuần, hoặc một dịp nào đó.

Ví dụ: on Monday (vào ngày thứ hai)

on this occasion (nhân dịp này)

on this opportunity (nhân cơ hội này)

– “at”: vào lúc … (giờ trong ngày, hoặc một khoảnh khắc); đứng trước từ chỉ mốc thời gian rất ngắn cụ thể như giờ giấc trong ngày.

Ví dụ: at 2 o’clock (vào lúc 2 giờ)

at that moment (vào lúc đó)

at that time (vào lúc đó),

1.2. In - On -At chỉ nơi chốn/ vị trí

– “in”: ở … (trong một nơi nào đó); đứng trước từ chỉ khu vực địa lý rộng lớn, hoặc từ chỉ vị trí lọt lòng, ở trong lòng một cái gì đó.

Ví dụ: in the bed (ở trên giường)

in a box (ở trong một cái hộp)

in Asia (ở châu Á)

– “on”: ở … (trên bề mặt một cái gì đó); đứng trước từ chỉ đồ vật để chỉ vị trí tiếp xúc trên mặt phẳng của đồ vật đó.

Ví dụ: on this table (ở trên cái bàn này)

on this surface (ở trên mặt phẳng này)

on this box (ở trên cái hộp này)

– “at”: ở … (ở đâu đó, ở quanh đâu đó); đứng trước từ chỉ nơi chốn để chỉ vị trí một cách chung chung.

Ví dụ: He is at school.(anh ấy đang ở trường học)

at home (ở nhà)

at work (ở nơi làm việc)

2. Bài tập

Exercise 1: Fill in the gaps with at, on or in

1. Her birthday is __________ January 12th

2. It’s windy _______ autumn.

3. We usually don’t go out ______ Mondays.

4. I have computer class _____ noon.

5. He never wakes up late _____ the morning.

Exercise 2: Choose the correct item

1. I go skiing _____ winter

A. in

B. at

C. on

2. My birthday is _____ April 18th.

A. in

B. at

C. on

3. The cat is sleeping _____ the sofa.

A. in

B. at

C. on

4. We start school _____ 9 o’clock

A. in

B. at

C. on

5. He goes swimming _____ Saturdays.

A. in

B. at

C. on

6. I love surfing ______ summer

A. in

B. at

C. on

7. They always have fun _____ New Year’s Eve.

A. in

B. at

C. on

8. They tidy their rooms _____ the weekend.

A. in

B. at

C. on

Exercise 3: Complete the sentences. Use in, at or on + the following:

the plane

the station

a taxi

the art gallery

Tokyo

school

prison

the sports centre

1. Some people are _____________for crimes that they did not commit.

2. We can get coffee _____________ while we’re waiting for our train.

3. We walked to the restaurant, but we went home _____________.

4. I play basketball _____________ on Friday evenings.

5. I enjoyed the flight, but the food _____________ was awful

6. Vicky has gone to Japan. She’s living _____________.

7. “Does your sister have a job?” “No, she’s only 16. She’s still _____________”

8. There’s a new exhibition of paintings _____________. Let’s go and see it.

ĐÁP ÁN

Exercise 1: Fill in the gaps with at, on or in

1. Her birthday is ____on______ January 12th

2. It’s windy ___in____ autumn.

3. We usually don’t go out ___on___ Mondays.

4. I have computer class __at___ noon.

5. He never wakes up late __in___ the morning.

Exercise 2: Choose the correct item

1. A

2. C

3. C

4. B

5. C

6. A

7. C

8. B

Exercise 3: Complete the sentences. Use in, at or on + the following:

1. Some people are ____in prison_____for crimes that they did not commit.

2. We can get coffee ____at the station_________ while we’re waiting for our train.

3. We walked to the restaurant, but we went home _____in a taxi________.

4. I play basketball ______at the sport centre_______ on Friday evenings.

5. I enjoyed the flight, but the food _____on the plane________ was awful

6. Vicky has gone to Japan. She’s living ____in Tokyo_________.

7. “Does your sister have a job?” “No, she’s only 16. She’s still ____at school_________”

8. There’s a new exhibition of paintings ____at the art gallery_____. Let’s go and see it.

---

Trên đây là toàn bộ nội dung của tài liệu Cách dùng In, on, at trong Tiếng Anh. Để theo dõi nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác vui lòng đăng nhập vào hệ thống hoc247.net chọn chức năng xem online hoặc tải về máy!

Các em quan tâm có thể tham khảo tư liệu cùng chuyên mục:

Chúc các em học tốt!

ADMICRO
NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
OFF