OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lí trường THPT Lê Thị Riêng năm 2021-2022 có đáp án

10/02/2022 1.64 MB 149 lượt xem 1 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2022/20220210/184973892368_20220210_184009.pdf?r=7359
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp diễn ra, HOC247 giới thiếu đến các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lí trường THPT Lê Thị Riêng năm 2021-2022 có đáp án, được biên tập tổng hợp từ các trường THPT trên cả nước, với phần đề và đáp án giải chi tiết. Mời các em học sinh cùng quý thầy cô tham khảo học tập. Chúc các em có một kì thi đạt kết quả tốt!

 

 
 

TRƯỜNG THPT

LÊ THỊ RIÊNG

ĐỀ THI THỬ THPT QG

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 50 phút

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Biện pháp mở rộng diện tích rừng đặc dụng ở nước ta là 

A. khai thác củi gỗ. B. đẩy mạnh chế biến.  

C. lập khu bảo tồn. D. làm ruộng bậc thang. 

Câu 2: Giải pháp để giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là 

  1. xây hồ thủy điện. B. phát triển vốn rừng. C. củng cố đê biển. D. trồng cây ven biển.

Câu 3: Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay 

A. tăng trưởng rất chậm. B. phân bố không đều. 

C. sản phẩm ít đa dạng. D. chưa có chế biến dầu. 

Câu 4: Tiềm năng than đá nước ta tập trung chủ yếu ở vùng 

A. Tây Bắc. B. Đồng bằng sông Hồng.  

C. Đông Nam Bộ. D. Đông Bắc. 

Câu 5: Vùng ven biển ở Đông Nam Bộ có nhiều thuận lợi để 

  1. phát triển du lịch. B. thâm canh lúa nước. C. trồng cây cao su. D. khai thác bô xít.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích nhỏ nhất trong  các tỉnh? 

  1. Nam Định. B. Hà Nam. C. Hòa Bình. D. Phú Thọ.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình lớn  nhất tháng 1? 

  1. Huế. B. Lũng Cú. C. T.P Hồ Chí Minh. D. Hà Nội

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình?

A. Ba Bể. B. Kẻ Gỗ. C. Trị An. D. Cấm Sơn.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Lâm  Viên? 

  1. Braian. B. Chư Pha. C. Nam Decbri. D. Lang Bian.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các  tỉnh sau đây? 

  1. Lai Châu. B. Lào Cai. C. Yên Bái. D. Phú Thọ.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu? 

A. Tuyên Quang. B. Cao Bằng. C. Bắc Kạn. D. Thái Nguyên. 

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng trâu lớn hơn bò? 

A. Phú Thọ. B. Vĩnh Phúc. C. Bắc Giang. D. Hà Giang.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm  công nghiệp Rạch Giá? 

  1. Chế biến nông sản. B. Hóa chất, phân bón. C. Luyện kim màu. D. Luyện kim đen.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết than được khai thác ở địa điểm nào sau đây?

A. Hà Tu. B. Tiền Hải. C. Rạng Đông. D. Hồng Ngọc.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đảo nào sau đây có sân bay? 

  1. Phú Quý. B. Cồn Cỏ. C. Phú Quốc. D. Lý Sơn.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây có nước khoáng?

  1. Vĩnh Hảo. B. Mũi Né. C. Quy Nhơn. D. Mỹ Khê.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy thủy điện Thác Bà thuộc tỉnh nào sau  đây?

  1. Lai Châu. B. Tuyên Quang. C. Yên Bái. D. Hòa Bình.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có nhiều cà phê và chè?

  1. Thanh Hóa. B. Nghệ An. C. Quảng Trị. D. Quảng Bình.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây Bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây  thuộc Duyên Hải Nam Trung Bộ? 

  1. Bình Thuận. B. Ninh Thuận. C. Khánh Hòa. D. Bình Định.

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết sông Tiền chảy qua tỉnh nào sau đây?

  1. Cà Mau. B. Đồng Tháp. C. Kiên Giang. D. Sóc Trăng

---- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TRI TÔN - ĐỀ 02

 

Câu 1: Hiện nay diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp là do  

A. chuyển đổi mục đích. B. thiên tai gia tăng.

C. ô nhiễm môi trường. D. mực nước biển dâng. 

Câu 2: Biện pháp để bảo vệ đất nông nghiệp vùng đồng bằng nước ta là  

A. trồng cây theo băng. B. định canh, định cư.

C. chống nhiễm phèn. D. chống xói mòn đất. 

Câu 3: Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay  

A. phân bố khá đồng đều. B. tỉ trọng giảm dần.

C. sản phẩm ít đa dạng. D. chuyển dịch rõ rệt. 

Câu 4: Vùng thuận lợi để sản xuất muối ở nước ta là 

A. Nam Trung Bộ. B. Bắc Trung Bộ.

C. Đông Nam Bộ. D. Tây Nguyên. 

Câu 5: Giải pháp chủ yếu trong phát triển công nghiệp ở Nam Trung Bộ là  

A. nguyên liệu. B. lao động. C. năng lượng. D. thị trường. 

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây giáp biển?

A. Quảng Ninh. B. Cần Thơ. C. Hòa Bình. D. Lai Châu. 

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tỉnh nào sau đây có lượng mưa trung bình năm thấp nhất?

A. Bình Thuận. B. Hòa Bình. C. Hà Giang. D. Cà Mau. 

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Mê Kông?

A. Hồ Phù Ninh. B. Hồ Lắk. C. Hồ Phù Ninh. D. Hồ Kẻ Gỗ. 

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây nằm trên cánh cung Ngân Sơn?

A. Núi Phu Luông. B. Núi Yên Tử. C. Núi Mẫu Sơn. D. Núi Phia Uắc. 

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau  đây? 

A. Hải Dương. B. Lạng Sơn. C. Cao Bằng. D. Lai Châu. 

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có GDP bình quân tính  theo đầu người thấp nhất của các tỉnh? 

A. Quảng Ninh. B. Nha Trang. C. Lâm Đồng. D. Đồng Nai. 

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A. Nghệ An. B. Hà Tĩnh. C. Ninh Bình. D. Quảng Trị. 

Câu 13: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất?

A. Cà Mau. B. An Giang. C. Đồng Tháp. D. Kiên Giang. 

Câu 14: Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm  nào sau đây có quy mô nhỏ? 

A. Đà Nẵng. B. Bảo Lộc. C. Buôn Ma Thuột. D. Nha Trang 

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 24, cho biết nước nào sau đây là thị trường xuất nhập khẩu hàng hóa lớn  nhất nước ta? 

  1. Hoa Kì. B. Trung Quốc. C. Nhật Bản. D. Đài Loan. 

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản văn hóa thê giới?

A. Vịnh Hạ Long. B. Phong Nha - Kẻ Bàng. C. Bến Ninh Kiều. D. Phố cổ Hội An.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết đất hiếm tập trung ở tỉnh nào sau đây của Trung du và  miền núi Bắc Bộ? 

A. Quảng Ninh. B. Lai Châu. C. Sơn La. D. Thái Nguyên. 

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây bông được trồng ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên hải  Nam Trung Bộ? 

A. Bình Thuận. B. Lâm Đồng. C. Đắc Lăk. D. Gia Lai. 

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có các ngành cơ khí,  đóng tàu? 

A. Cà Mau. B. Rạch Giá. C. Long Xuyên. D. Kiên Lương. 

Câu 20: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía  Nam? 

A. Trà Vinh. B. Đồng Nai. C. Hậu Giang. D. Sóc Trăng. 

---- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TRI TÔN - ĐỀ 03

Câu 41: Điểm khác biệt rõ nét về địa hình giữa vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường Sơn Bắc là

A. địa hình có độ cao nhỏ hơn.

B. có các khối núi và cao nguyên.

C. núi theo hướng vòng cung.

D. độ dốc địa hình nhỏ hơn.

Câu 42: Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu là

A. sử dụng hiệu quả thế mạnh tự nhiên và nhân lực trình độ cao.

B, khai thác hợp lí tài nguyên và lợi thế về nguồn lao động.

C. sử dụng hiệu quả nguồn lao động và cơ sở vật chất kĩ thuật.

D. sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực và thu hút vốn nước ngoài.

Câu 43: Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

A. Giảm tỉ trọng các sản phẩm cao cấp.

B. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

C. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

D. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vùng có nhiều hang động đá vôi ở nước ta là A. Tây Nguyên.

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

D. Đông Nam Bộ.

Câu 45: Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do

A. hoạt động của bão.

B. chế độ mưa mùa.

C. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

D. sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.

Câu 46: Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A. thu hút vốn đầu tư, đẩy nhanh sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa.

B. bảo vệ môi trường, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.

C. đáp ứng nhu cầu năng lượng và bảo vệ thế mạnh du lịch củavùng.

D, nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp, giải quyết các vấn đề xã hội.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi | Trường Sơn Nam là

A. Kon Tum

B. Đắk Lắk.

C. Lâm Viên.

D. Mơ Nông.

Câu 48: Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là

A. tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.

B, tạo thị trường rộng có sức mua lớn.

C. tăng thu nhập cho người lao động.

D, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 49: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết Vườn quốc gia nào dưới đây thuộc vùng | Bắc Trung Bộ nước ta?

A. Cúc Phương. B. Pù Mát.

C. Chư Mom Ray. D. Cát Tiên.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết tháng đỉnh lũ của sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là

A. tháng 11, tháng 8, tháng 10.

B. tháng 10, tháng 8, tháng 10.

C. tháng 10, tháng 8, tháng 11.

D. tháng 9, tháng 8, tháng 11.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản đánh bắt lớn nhất nước ta?

 A. Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu.

B. Cà Mau, Bình Thuận.

C. An Giang, Đồng Tháp,

D. Kiên Giang, Cà Mau.

Câu 52: Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

A. Á-Âu và Bắc Băng Dương.

B. Á - Âu và Đại Tây Dương.

C. Á - Âu và Thái Bình Dương.

D. Á-Âu và Ấn Độ Dương.

Câu 53: Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là A. cây ăn quả.

B. cây rau đậu.

C. cây công nghiệp.

D. cây lương thực.

Câu 54: Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

A. Thủy điện.

B. Kinh tế biển.

C. Sản xuất lương thực,

D. Khai thác khoáng sản.

Câu 55: Điểm khác biệt về tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội giữa hai tiểu vùng Đông Bắc với Tây Bắc là

A. Đông Bắc giàu tiềm năng thủy điện, Tây Bắc giàu khoáng sản.

B. Đông Bắc trồng cây công nghiệp, Tây Bắc phát triển chăn nuôi.

C. Đông Bắc giàu khoáng sản năng lượng, Tây Bắc giàu kim loại.

D. Đông Bắc thuận lợi chăn nuôi bò, Tây Bắc thích hợp nuôi trâu.

Câu 56: Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm là

A. thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn, đông dân.

B, ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.

C. có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.

D. thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

Câu 57: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn | nuôi ở nước ta hiện nay?

A. Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

B. Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

C. Trình độ lao động được nâng cao.

D. Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

Câu 58: Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

A. tăng cao khối lượng nông sản.

B. nâng cao chất lượng sản phẩm.

C. sử dụng hợp lí các tài nguyên.

D. nâng cao đời sống người dân.

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, năng suất lúa của nước ta trong năm 2000, 2005, 2007 lần lượt là (Tạ/ ha)?

A. 42,4; 48,9; 49,9.

B. 42,4; 49,9; 48,9.

C. 4,24; 4,89; 4,99.

D. 42,4; 47,9; 50,0.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đèo Hải Vân thuộc dãy núi nào?

A. Bach Mã.

B. Trường Sơn Nam.

C. Trường Sơn Bắc.

D, Hoàng Liên Sơn.

---- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

41

B

51

A

42

B

52

C

43

B

53

D

44

B

54

B

45

B

55

C

46

D

56

C

47

C

57

A

48

D

58

C

49

B

59

A

50

C

60

A

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TRI TÔN - ĐỀ 04

Câu 1: Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

A. có giá trị lớn về thủy điện.

B. chằng chịt, cắt xẻ đồng bằng thành những ô vuông.

C. lượng nước hạn chế và ít phù sa.

D. ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt.

Câu 2: Công trình thủy điện đầu tiên được xây dựng ở Đông Nam Bộ góp phần rất lớn vào việc phát triển của vùng là

A. Trị An.

B. Thác Mơ.

C. Cần Đơn.

D. Thủ Đức.

Câu 3: Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

A. đắp đê ngăn lũ.

B. chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.

C. khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.

D. hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.

Câu 4: Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước CHXHCNVN rộng bao nhiêu hải lý?

A. 8 hải lý

B. 10 hải lý

C. 12 hải lý

D. 14 hải lý

Câu 5: Điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Đã hình thành một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất.

B. Tốc độ phát triển khá cao.

C. Có tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu công nghiệp của cả nước, nhưng đang tăng lên.

D. Phát triển chủ yếu là các ngành có công nghệ cao.

Câu 6: Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

B. Bắc Trung Bộ.

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

D. Đồng bằng sông Hồng.

Câu 7: Vào đầu mùa hạ, ở miền Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa lớn là do

A. gió tín phong ở nửa cầu Nam hoạt động mạnh.

B. sự kết hợp hoạt động giữa gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

C. tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.

D. tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở bán cầu Nam.

Câu 8: Trong ba vùng kinh tế trọng điểm của nước ta, vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có

A. số tỉnh, thành phố ít nhất.

B. ít thành phố trực thuộc Trung ương nhất.

C. số dân đông nhất.

D. diện tích nhỏ nhất.

Câu 9: Một số vùng công nghiệp còn chậm phát triển là do nơi đó

A. thiếu đồng bộ của các nhân tố tài nguyên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng, thị trường.

B. tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

C. thiếu nguồn lao động, đặc biệt là lao động có tay nghề.

D. kết cấu hạ tầng còn yếu kém và vị trí địa lý không thuận lợi.

Câu 10: Khó khăn làm cho hệ thống đường sông ở nước ta mới chỉ được khai thác ở mức thấp là do

A. phương tiện vận tải hạn chế.

B. sự thất thường về chế độ nước.

C. sự lắng đọng phù sa và chế độ dòng chảy thất thường.

D. nguồn hàng cho vận tải ít.

Câu 11: Vai trò của Quần đảo Trường Sa đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

A. Có tiềm năng to lớn trong phát triển kinh tế của đất nước, đặc biệt kinh tế biển.

B. Có tiềm năng góp phần đưa nước ta trở thành quốc gia mạnh về biển.

C. Có vị trí quan trọng về mặt quốc phòng, an ninh và chủ quyền biển đảo quốc gia

D. Cả 03 phương án trên.

Câu 12: Đồng bằng sông Hồng có bình quân lương thực theo đầu người thấp là do vùng này có

A. năng suất lúa thấp.

B. sản lượng lúa không cao.

C. số dân rất đông.

D. diện tích đồng bằng nhỏ.

Câu 13. Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là :

A. Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

B. Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

C. Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

D. Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

Câu 14: Ngành Bưu chính muốn đạt trình độ hiện đại, cần phát triển theo hướng

A. đẩy mạnh hoạt động kinh doanh

B. giảm lao động thủ công.

C. tăng cường hoạt động công ích.

D. đẩy mạnh tin học hoá và tự động hoá.

Câu 15: Để phân loại các đô thị, nước ta dựa vào một trong những tiêu chí sau:

A. lịch sử hình thành.

B. cơ cấu dân số theo các ngành kinh tế.

C. trình độ về cơ sở hạ tầng.

D. tỉ lệ dân phi nông nghiệp.

Câu 16: Dựa vào trang 4 và 5 Atlat Địa lý Việt Nam, quốc gia có đường biên giới dài nhất với nước ta là

A. Thái Lan.

B. Campuchia

C. Lào

D. Trung Quốc.

Câu 17:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết cao nguyên Môc̣ Châu thuộc khi vực đồi núi nào sau đây?

A. Đông Bắc.

B. Tây Bắc.

C. Trương Sơn Bắc.

D. Trương Sơn Nam

Câu 18:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết Đồng bằng Bắc Bộ thuộc miền tự nhiên nào sau đây?

 A. Miền Nam Trung Bô ̣và Nam Bộ

 B. Miền Bắc

 C. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

 D. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, khu vưc̣ đồi núi Tây Bắc theo lắt cắt điạ hình  từ C đến D (C-D) có đặc điểm địa hình  là

A. thấp dần từ tây bắc về đông nam, có các thung lũng sông đan xen đồi núi cao.

B. cao ở tây bắc thấp dần về đông nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen lẫn các thung lũng sông.

C. cao ở đông bắc thấp dần về tây nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen lẫn các thung lũng sông.

D. cao dần từ đông sang tây, nhiều đinh̉ núi thấp, cao nhất là dãy Hoàng Liên Sơn.

Câu 20: Dựa vào biểu đồ "Khách du lịch và doanh thu du lịch" ở trang 25 Atlat Địa lý Việt Nam, nhận xét nào không đúng về khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 1995 – 2007?

A. Khách du lịch và doanh thu du lịch đều tăng.

B. Khách quốc tế tăng nhanh hơn khách nội địa.

C. Khách nội địa nhiều hơn khách quốc tế.

D. Doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của khách du lịch.

 

---- Còn tiếp ---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

A

B

C

D

D

C

D

A

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

C

C

D

D

C

B

D

B

B

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT TRI TÔN - ĐỀ 05

Câu 1: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

A. Hà Tĩnh.

B. Thanh Hoá.

C. Quảng Ngãi.

D. Quảng Trị

Câu 2: Ở Việt Nam hiện nay, thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế là

A. kinh tế cá thể.

B. kinh tế ngoài Nhà nước.

C. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

D. kinh tế Nhà nước

Câu 3: Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là

A. số lượng quá đông đảo.

B. tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.

C. thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế.

D. tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.

Câu 4: Ở miền Trung, lũ quét thường xảy ra vào thờ gian

A. từ tháng 8 đến tháng 10.

B. từ tháng 8 đến tháng 11.

C. từ tháng 10 đến tháng 12.

D. từ tháng 9 đến tháng 10.

Câu 5: Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do

A. đẩy mạnh thâm canh.

B. thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.

C. kinh nghiệm của người dân được phát huy.

D. tăng vụ.

Câu 6: Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành GTVT ở nước ta là

A. khí hậu – thủy văn.

B. sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

C. địa hình.

D. sự phân bố dân cư.

Câu 7: Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

B. khai hoang mở rộng diện tích.

C. phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.

D. chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

Câu 8: Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hạ là

A. tây nam.

B. tây bắc.

C. đông nam.

D. đông bắc.

Câu 9: Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh chè lớn thứ 2 của nước, vì vùng này có

A. Các vùng đất đỏ ba dan với những mặt bằng rộng lớn.

B. Khí hậu cận xích đạo nhiều ngày nắng.

C. Các cao nguyên cao trên 1000 m có khí hậu mát mẻ.

D. Nguồn nước dồi dào.

Câu 10: Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do

A. phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.

B. người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

C. nguồn lợi cá đang bị suy thoái.

D. thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

Câu 11: Loại khoáng sản có giá trị kinh tế cao đang khai thác ở biển Đông là

A. dầu mỏ, khí đốt

B. vàng, dầu mỏ.

C. titan, dầu mỏ.

D. sa khoáng, khí đốt.

Câu 12: Sự phân chia các trung tâm công nghiệp thành 3 nhóm là dựa vào

A. qui mô và chức năng của các trung tâm.

B. sự phân bố các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ.

C. vai trò của các trung tâm trong phân công lao động theo lãnh thổ.

D. hướng chuyên môn hóa và qui mô của các trung tâm.

Câu 13: Việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện xu hướng

A. đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.

B. tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.

C. tăng cường tình trạng độc canh.

D. tăng cường sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.

Câu 14: Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A. Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

B. Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt,...) bị xụống cấp.

C. Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán...).

D. Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.

Câu 15: Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta là

A. khí đốt.

B. dầu mỏ.

C. than nâu.

D. than bùn.

Câu 16: Trong các nhóm đất ở Đồng bằng sông Cửu Long nhóm đất có diện tích lớn nhất là

A. Đất phù sa ngọt.

B. Đất mặn.

C. Đất phèn.

D. Đất khác.

Câu 17: Trung du và miền núi Bắc Bộ ít có điều kiện thuận lợi để phát triển

A. Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

B. Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

C. Cây đặc sản, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.

D. Cây dược liệu, hạt giống, hoa chất lượng cao.

Câu 18: Phần lớn diện tích lãnh thổ (phần đất liền) của nước ta có độ cao

A. trên 2000m.

B. dưới 1000m.

C. từ 1000 – 2000m.

D. dưới 200m.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14 hãy cho biết cao nguyên nào có độ cao trung bình lớn nhất ở Tây Nguyên?

A. Đắk Lắk.

B. Lâm Viên

C. Mơ Nông.

D. Bảo Lộc.

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

A. Cầu Treo.

B. Lao Bảo.

C. Bờ Y.

D. Cha Lo

 

---- Còn tiếp ---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

A

B

C

D

D

C

D

A

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

C

C

D

D

C

B

D

B

B

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Tri Tôn có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập. 

 

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF