OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Xuân Lộc

19/06/2021 1.12 MB 205 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210619/402618704704_20210619_101340.pdf?r=9098
ADMICRO/
Banner-Video

Xin giới thiệu với các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Xuân Lộc do HOC247 biên soạn nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức, góp phần chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Mời các em tham khảo tại đây!

 

 
 

TRƯỜNG THPT XUÂN LỘC

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\). Vận tốc của vật có biểu thức là

A. \(v=\omega A\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\).  

B. \(v=-\omega A\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\).  

C. \(v=-A\sin \left( \omega t+\varphi  \right)\).    

D. \(v=\omega A\sin \left( \omega t+\varphi  \right)\).

Câu 2. Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. \(\frac{\omega L}{R}\).                                 

B. \(\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega L \right)}^{2}}}}\).  

C. \(\frac{R}{\omega L}\).                                 

D. \(\frac{R}{\sqrt{{{\left( R+\omega L \right)}^{2}}}}\).

Câu 3. Chọn phát biểu sai?

   A. Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.

   B. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình lan truyền trạng thái dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian.

   C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian.

   D. Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng theo thời gian.

Câu 4. Chọn phương án sai khi nói về tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng trông thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

   A. Khi bước sóng khác nhau nên tính chất của các tia sẽ rất khác nhau.

   B. Các tia có bước sóng càng ngắn có tính đâm xuyên càng mạnh, dễ tác dụng lên kính ảnh.

   C. Đối với các tia có bước sóng càng dài, ta càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của chúng.

   D. Giữa các vùng tia có ranh giới rõ rệt.

Câu 5. Một sóng cơ truyền trong môi trường đồng chất dọc theo trục Ox có phương trình \(u=8\cos \left( 200\pi t-20\pi x+\frac{\pi }{4} \right)\) mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Vào thời điểm \(t=0,0125\)s, sóng truyền qua vị trí \(x=4,5\) cm với tốc độ v. Giá trị của v bằng

   A. 100 cm/s.                B. 100 mm/s.               C. 4,44 cm/s.              D. 444 mm/s.

Câu 6. Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là \({{Q}_{0}}\) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là \({{I}_{0}}\) thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là

A. \(T=2\pi {{Q}_{0}}/{{I}_{0}}\).                      

B. \(T=2\pi {{I}_{0}}/{{Q}_{0}}\).      

C. \(T=2\pi LC\).         

D. \(T=2\pi {{I}_{0}}{{Q}_{0}}\).

Câu 7. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

A. các prôtôn.              

B. các nơtrôn.             

C. các nuclôn.  

D. các electron.

Câu 8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được

   A. 2 vân sáng và 2 vân tối.                               C. 3 vân sáng và 2 vân tối.

   C. 2 vân sáng và 3 vân tối.                               D. 2 vân sáng và 1 vân tối.

Câu 9. Trong nguyên tử Hiđrô, khi electron chuyển động trên quỹ đạo K với bán kính \({{r}_{0}}=5,{{3.10}^{-11}}\)m thì tốc độ của electron chuyển động trên quỹ đạo đó là

A. \(2,{{19.10}^{6}}m/s\).                                

B. \(2,{{19.10}^{5}}m/s\).   

C. \(4,{{17.10}^{6}}m/s\).  

D. \(4,{{17.10}^{5}}m/s\).

Câu 10. Một điện trở \(R=4\Omega \) được mắc vào nguồn điện có suất điện động 1,5 V để tạo thành mạch kín thì công suất tỏa nhiệt ở điện trở này là 0,36 W. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R và điện trở trong của nguồn điện lần lượt là

A. 1,2 V và 3\(\Omega \).                                

B. l,2V và 1\(\Omega \).                 

C. 1,2V và 0,3 \(\Omega \).   

D. 0,3V và 1\(\Omega \).

Đáp án

1-C

2-C

3-D

4-A

5-A

6-A

7-C

8-A

9-A

10-B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử Hiđrô, chuyển động của electron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K. Khi nhảy lên quỹ đạo N, electron có tốc độ bằng

   A. v/9.                          B. 4v.                           C. v/2.                         D. v/4.

Câu 2. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mac nối tiếp. Đoạn AM có điện trở thuần 50 \(\left( \Omega  \right)\) mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{1}{\pi }\left( H \right)\), đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được. Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \left( 100\pi t \right)\left( V \right)\) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị \({{C}_{1}}\) sao cho điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha \(\frac{\pi }{2}\) so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của \({{C}_{1}}\) bằng

A. \(\frac{40}{\pi }\left( \mu F \right)\).           

B. \(\frac{80}{\pi }\left( \mu F \right)\).                  

C. \(\frac{20}{\pi }\left( \mu F \right)\).                      

D. \(\frac{10}{\pi }\left( \mu F \right)\).

Câu 3. Xét phản ứng hạt nhân: \(D+Li\xrightarrow({}){{}}n+X\). Cho động năng của các hạt D, Li, n và X lần lượt là: 4 (MeV); 0; 12 (MeV) và 6 (MeV). Lựa chọn các phương án sau:

   A. Phản ứng thu năng lượng 14 MeV.             B. Phản ứng thu năng lượng 13 MeV.

   C. Phản ứng toả năng lượng 14 MeV.             D. Phản ứng toả năng lượng 13 MeV.

Câu 4. Tính chất nào sau đây không phải là của tia Rơnghen?

   A. Hủy diệt tế bào, làm phát quang các chất.   B. Gây ra hiện tượng quang điện

   C. Làm ion hóa chất khí.                                  D. Kích thích xương tăng trưởng.

Câu 5. Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện trong?

A. Điện môi.                

B. Kim loại                  

C. Á kim.  

D. Chất bán dẫn.

Câu 6. Chọn câu đúng trong các câu sau

   A. Tia \(\alpha \) là sóng điện từ.

   B. Tia \(\alpha \) chuyển động với tốc độ trong không khí là \({{3.10}^{8}}m/s\).

   C. Tia \(\alpha \) bị lệch về phía bản tụ điện dương.

   D. Tia \(\alpha \) là dòng hạt nhân \(_{2}^{4}He\).

Câu 7. Để duy trì hoạt động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó ta phải

   A. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không đổi theo thời gian.

   B. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

   C. làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.

   D. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.

Câu 8. Hai vạch quang phổ ứng với các dịch chuyển từ quỹ đạo L về K và từ M về L của nguyên tử Hiđrô có bước sóng lần lượt là \({{\lambda }_{1}}={{1216.10}^{-10}}m\), \({{\lambda }_{2}}={{6563.10}^{-10}}m\). Biết mức năng lượng của trạng thái kích thích thứ hai là –1,51 (eV). Cho \(eV=1,{{6.10}^{-19}}J\), hằng số Plăng \(h=6,{{625.10}^{-34}}J.s\) và tốc độ ánh sáng trong chân không \(c={{3.10}^{8}}m/s\). Mức năng lượng ở trạng thái cơ bản là:

A. –13,6 eV.                

B. –13,62 eV.              

C. –13,64 eV.  

D. –13,43 eV.

Câu 9. Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 50 (mH) và tụ có điện dung 5 \(\left( \mu F \right)\). Điện áp cực đại trên tụ 12 (V). Tính giá trị điện áp hai bản tụ khi độ lớn cường độ dòng điện là \(0,04\sqrt{5}\)(A).

A. 4 (V).                      

B. 8 (V).                      

C. \(4\sqrt{3}\) (V).             

D. \(4\sqrt{2}\) (V).

Câu 10. Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \left( 100\pi t \right)\left( V \right)\) (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung \(\frac{{{10}^{-4}}}{\pi }\)(F). Dung kháng của tụ điện là

A. 150 \(\Omega \).     

B. 200 \(\Omega \).     

C. 50 \(\Omega \).                   

D. 100 \(\Omega \).

Đáp án

1-D

2-B

3-C

4-D

5-D

6-D

7-D

8-B

9-B

10-D

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Một tụ điện không khí có điện dung 40 pF và khoảng cách giữa hai bản là 1cm. Tính điện tích tối đa có thể tích cho tụ, biết rằng khi cường độ điện trường trong không khí lên đến \({{3.10}^{6}}\frac{V}{m}\) thì không khí sẽ trở thành dẫn điện.

   A. l,2 \(\mu C\).            B. l,5 \(\mu C\).            C. l,8 \(\mu C\).                    D. 2,4 \(\mu C\).

Câu 2. Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang. Tần số dao động của con lắc khi xe chuyển động thẳng đều là \({{f}_{0}}\), khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là \({{f}_{1}}\) và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là \({{f}_{2}}\). Mối quan hệ giữa \({{f}_{0}}\); \({{f}_{1}}\)và \({{f}_{2}}\).

A. \({{f}_{0}}={{f}_{1}}={{f}_{2}}\).                  

B. \({{f}_{0}}<{{f}_{1}}<{{f}_{2}}\).                         

C. \({{f}_{0}}<{{f}_{1}}={{f}_{2}}\).                         

D. \({{f}_{0}}>{{f}_{1}}={{f}_{2}}\).

Câu 3. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật. Vật AB cách thấu kính

   A. 10 cm.                     B. 45 cm.                     C. 15 cm.                   D. 90 cm.

Câu 4. Khi cho dòng điện cường độ 10 A chạy qua một vòng dây dẫn đặt trong không khí thì cảm ứng từ tại tâm của vòng dây dẫn có độ lớn là \(2,{{1.10}^{-4}}T\). Bán kính của vòng dây là

   A. 5,0 cm.                    B. 0,3 cm.                    C. 3,0 cm.                  D. 2,5 cm.

Câu 5. Tia tử ngoại được ứng dụng để

   A. tìm khuyết tật bên trong các vật đúc.            B. chụp điện, chẩn đoán gãy xương.

   C. kiểm tra hành lí của khách đi máy bay.         D. tìm vết nứt trên bề mặt các vật.

Câu 6. Một mạch điện xoay chiều gồm tụ điện C nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp \(u=U\sqrt{2}\cos \left( \omega t \right)\left( V \right)\) thì điện áp hai đầu tụ điện C là \({{u}_{C}}=U\sqrt{2}\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{3} \right)\left( V \right)\). Tỉ số giữa dung kháng và cảm kháng bằng

   A. 1/3.                          B. 1/2.                          C. 1.                     D. 2.

Câu 7. Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động điều hòa tại nơi có \(g=9,8m/{{s}^{2}}\). Chu kì dao động con lắc là

   A. 2 s.                          B. 1 s.                          C. 0,5 s.               D. 9,8 s.

Câu 8. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa nút sóng và vị trí cân bằng của bụng sóng liên tiếp là

   A. một phần tư bước sóng.                               B. một nửa bước sóng.

   C. một bước sóng.                                            D. hai lần bước sóng.

Câu 9. Biểu thức của cường độ dòng điện là \(i=4\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{4} \right)\left( A \right)\). Tại thời điểm \(t=20,18s\), cường độ dòng điện có giá trị là

   A. \(i=0\).                      B. \(i=2\sqrt{2}\)A.         C. \(i=2\) A.                    D. \(i=4\)A.

Câu 10. Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian \(\Delta t\) nó thực hiện được 6 dao động điều hoà. Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16 cm, cũng trong khoảng thời gian \(\Delta t\) như trước nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là

   A. 25 cm.                     B. 25 m.                       C. 9 m.                            D. 9 cm.

Đáp án

1-A

2-C

3-C

4-C

5-D

6-D

7-A

8-A

9-B

10-A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Tia tử ngoại được ứng dụng để

   A. tìm khuyết tật bên trong các vật đúc.            B. chụp điện, chẩn đoán gãy xương.

   C. kiểm tra hành lí của khách đi máy bay.         D. tìm vết nứt trên bề mặt các vật.

Câu 2. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa nút sóng và vị trí cân bằng của bụng sóng liên tiếp là

   A. một phần tư bước sóng.                               B. một nửa bước sóng.

   C. một bước sóng.                                            D. hai lần bước sóng.

Câu 3. Chọn phát biểu sai?

   A. Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.

   B. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình lan truyền trạng thái dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian.

   C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian.

   D. Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng theo thời gian.

Câu 4. Chọn phương án sai khi nói về tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng trông thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

   A. Khi bước sóng khác nhau nên tính chất của các tia sẽ rất khác nhau.

   B. Các tia có bước sóng càng ngắn có tính đâm xuyên càng mạnh, dễ tác dụng lên kính ảnh.

   C. Đối với các tia có bước sóng càng dài, ta càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của chúng.

   D. Giữa các vùng tia có ranh giới rõ rệt.

Câu 5. Một sóng truyền theo phương AB. Tại một thời điểm nào đó, hình dạng sóng cơ có dạng như hình vẽ. Biết rằng điểm M đang đi lên vị trí cân bằng. Khi đó, điểm N đang chuyển động

   A. đi xuống.                  B. đứng yên.

   C. chạy ngang.             D. đi lên.

Câu 6. Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là \({{Q}_{0}}\) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là \({{I}_{0}}\) thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là

A. \(T=2\pi {{Q}_{0}}/{{I}_{0}}\).                      

B. \(T=2\pi {{I}_{0}}/{{Q}_{0}}\).      

C. \(T=2\pi LC\).         

D. \(T=2\pi {{I}_{0}}{{Q}_{0}}\).

Câu 7. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

A. các prôtôn.              

B. các nơtrôn.             

C. các nuclôn.  

D. các electron.

Câu 8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được

   A. 2 vân sáng và 2 vân tối.                               C. 3 vân sáng và 2 vân tối.

   C. 2 vân sáng và 3 vân tối.                               D. 2 vân sáng và 1 vân tối.

Câu 9. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật. Vật AB cách thấu kính

   A. 10 cm.                     B. 45 cm.                     C. 15 cm.                  D. 90 cm.

Câu 10. Một điện trở \(R=4\Omega \) được mắc vào nguồn điện có suất điện động 1,5 V để tạo thành mạch kín thì công suất tỏa nhiệt ở điện trở này là 0,36 W. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R và điện trở trong của nguồn điện lần lượt là

A. 1,2 V và 3\(\Omega \).                                

B. l,2V và 1\(\Omega \).                 

C. 1,2V và 0,3 \(\Omega \).   

D. 0,3V và 1\(\Omega \).

Đáp án

1-D

2-C

3-D

4-A

5-D

6-A

7-C

8-A

9-C

10-B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử Hiđrô, chuyển động của electron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K. Khi nhảy lên quỹ đạo N, electron có tốc độ bằng

   A. v/9.                          B. 4v.                           C. v/2.                      D. v/4.

Câu 2. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, C nối tiếp. Biết tần số dòng điện qua mạch bằng 50 Hz và các giá trị hiệu dụng \({{U}_{R}}=30\,V\), \({{U}_{C}}=40\,V\), \(I=0,5\,A\). Kết luận nào không đúng?

A. Tổng trở \(Z=100\,\Omega \).                         

B. Điện dung của tụ \(C=125/\pi \ \mu F\).

C. \({{u}_{C}}\) trễ pha 53° so với \({{u}_{R}}\). 

D. Công suất tiêu thụ \(P=15\,W\).

Câu 3. Xét phản ứng hạt nhân: \(D+Li\xrightarrow({}){{}}n+X\). Cho động năng của các hạt D, Li, n và X lần lượt là: 4 (MeV); 0; 12 (MeV) và 6 (MeV). Lựa chọn các phương án sau:

   A. Phản ứng thu năng lượng 14 MeV.             B. Phản ứng thu năng lượng 13 MeV.

   C. Phản ứng toả năng lượng 14 MeV.             D. Phản ứng toả năng lượng 13 MeV.

Câu 4. Tính chất nào sau đây không phải là của tia Rơnghen?

   A. Hủy diệt tế bào, làm phát quang các chất.   B. Gây ra hiện tượng quang điện

   C. Làm ion hóa chất khí.                                  D. Kích thích xương tăng trưởng.

Câu 5. Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện trong?

A. Điện môi.                

B. Kim loại                  

C. Á kim.  

D. Chất bán dẫn.

Câu 6. Chọn câu đúng trong các câu sau

   A. Tia \(\alpha \) là sóng điện từ.

   B. Tia \(\alpha \) chuyển động với tốc độ trong không khí là \({{3.10}^{8}}m/s\).

   C. Tia \(\alpha \) bị lệch về phía bản tụ điện dương.

   D. Tia \(\alpha \) là dòng hạt nhân \(_{2}^{4}He\).

Câu 7. Để duy trì hoạt động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó ta phải

   A. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không đổi theo thời gian.

   B. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

   C. làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.

   D. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.

Câu 8. Khi cho dòng điện cường độ 10 A chạy qua một vòng dây dẫn đặt trong không khí thì cảm ứng từ tại tâm của vòng dây dẫn có độ lớn là \(2,{{1.10}^{-4}}T\). Bán kính của vòng dây là

   A. 5,0 cm.                    B. 0,3 cm.                    C. 3,0 cm.                         D. 2,5 cm.

Câu 9. Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 50 (mH) và tụ có điện dung 5 \(\left( \mu F \right)\). Điện áp cực đại trên tụ 12 (V). Tính giá trị điện áp hai bản tụ khi độ lớn cường độ dòng điện là \(0,04\sqrt{5}\)(A).

   A. 4 (V).                       B. 8 (V).                       C. \(4\sqrt{3}\) (V).              D. \(4\sqrt{2}\) (V).

Câu 10. Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \left( 100\pi t \right)\left( V \right)\) (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung \(\frac{{{10}^{-4}}}{\pi }\)(F). Dung kháng của tụ điện là

   A. 150 \(\Omega \).      B. 200 \(\Omega \).      C. 50 \(\Omega \).                    D. 100 \(\Omega \).

Đáp án

1-D

2-C

3-C

4-D

5-D

6-D

7-D

8-C

9-B

10-D

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Xuân Lộc. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF