OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Dầu Giây

19/06/2021 1.16 MB 371 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210619/316838497302_20210619_083806.pdf?r=5390
ADMICRO/
Banner-Video

Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Dầu Giây được HOC247 biên tập và tổng hợp giúp các em rèn luyện kĩ năng giải bài tập, góp phần chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em và là tài liệu giảng dạy có ích cho quý thầy cô. Mời các em và các quý thầy cô cùng theo dõi.

 

 
 

TRƯỜNG THPT DẦU GIÂY

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

   A. Đồ thị dao động của nguồn âm.                    B. Độ đàn hồi của nguồn âm.               

   C. Biên độ dao động của nguồn âm.                 D. Tần số của nguồn âm.

Câu 2. Tại một điểm trên mặt chất lỏng có nguồn lao động tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là

   A. 30 m/s.                    B. 15 m/s.                    C. 12 m/s.                  D. 25 m/s.

Câu 3. Một máy hạ áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là \({{N}_{1}}\) và \({{N}_{2}}\). Kết luận nào sau đây đúng?

A. \({{N}_{2}}<{{N}_{1}}.\)                                 

B. \({{N}_{2}}>{{N}_{1}}.\)    

C. \({{N}_{2}}={{N}_{1}}.\)  

D. \({{N}_{2}}{{N}_{1}}=1.\)

Câu 4. Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (xv < 0), khi đó

   A. vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm.  

   B. vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng.

   C. vật đang chuyển động chậm dần về biên.    

   D. vật đang chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương.

Câu 5. Năng lượng của một phôtôn ánh sáng được xác định theo công thức

A. \(\varepsilon =h\lambda .\)                           

B. \(\varepsilon =\frac{hc}{\lambda }.\)                     

C. \(\varepsilon =\frac{c\lambda }{h}.\)                     

D. \(\varepsilon =\frac{h\lambda }{c}.\)

Câu 6. Trong nguyên tử Hiđrô, bán kính Bo là \({{r}_{0}}=5,{{3.10}^{-11}}\text{m}\text{.}\) Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử Hiđrô, electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính \(r=13,{{25.10}^{-10}}\text{m}.\) Qũy đạo có tên gọi là quỹ đạo dừng

   A. N.                            B. M.                            C. O.                      D. P.

Câu 7. Sóng điện từ có tần số 10 MHz nằm trong vùng dài sóng nào?

A. Sóng trung.             

B. Sóng dài.                

C. Sóng ngắn.  

D. Sóng cực ngắn.

Câu 8. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l, tại nơi có gia tốc trọng trường g, được xác định bởi biểu thức

A. \(2\pi \sqrt{\frac{g}{l}}.\)                                

B. \(2\pi \sqrt{\frac{l}{g}}.\)            

C. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{1}{g}}.\)  

D. \(\frac{1}{\pi }\sqrt{\frac{1}{g}}.\)

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.

B. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôtôn bằng nhau, số nơtrôn khác nhau.            

C. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtrôn bằng nhau, số prôtôn khác nhau.                                

D. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau.

Câu 10. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng người ta sử dụng ánh sáng đơn sắc. Giữa hai điểm M và N trên màn cách nhau 9 mm chỉ có 5 vân sáng mà tại M là một trong 5 vân sáng đó, còn tại N là vị trí của vân tối. Xác định vị trí vân tối thứ 2 kể từ vân sáng trung tâm.

   A. \(\pm 3\)mm.            B. \(+0,3\)mm.              C. \(+0,5\)mm.             D. \(+5\)mm.

Đáp án

1-D

2-B

3-A

4-B

5-B

6-C

7-C

8-B

9-B

10-A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Điện trở trong của một ắc quy là 0,06 \(\Omega \) và trên vỏ của nó có ghi 12V. Mắc vào hai cực của ắcquy này một bóng đèn cỏ ghi 12 V - 5 W. Coi điện trở của bóng đèn không thay đổi. Công suất tiêu thụ điện thực tế của bóng đèn là

   A. 4,954 W.                  B. 5,904 W.                  C. 4,979 W.                D. 5 W.

Câu 2. Một bút laze phát ra ánh sáng đơn sắc bước sóng 532 nm với công suất 5 mW. Mỗi lần bấm sáng trong thời gian 2 s, bút phát ra bao nhiêu phôtôn? photon

   A. \(2,{{68.10}^{16}}\) phôtôn.                           B. \(1,{{86.10}^{16}}\) phôtôn.

   C. \(2,{{68.10}^{15}}\) phôtôn.                           D. \(1,{{86.10}^{15}}\)phôtôn.

Câu 3. Ống dây hình trụ dài 30cm đặt trong không khí có 100 vòng dây. Cường độ dòng điện qua ống dây là \(\frac{0,3}{\pi }A\). Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là

A. \({{4.10}^{-5}}T.\)     

B. \({{2.10}^{-5}}T.\)     

C. \(6,{{26.10}^{-5}}T.\)       

D. \(9,{{42.10}^{-5}}T.\)

Câu 4. Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm có độ tự cảm \(L=30\mu \text{H}\) điện trở không đáng kể và một tụ điện điều chỉnh được. Để bắt được sóng vô tuyến có bước sóng 120 m thì điện dung của tụ điện có giá trị nào sau đây?

A. \(\text{135}\mu \text{H}.\)                             

B. \(100\text{ pF}.\)                             

C. \(135\text{ nF}.\)      

D. \(135\text{ pF}.\)

Câu 5. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng?

A. kg.                     B. MeV/c.               C. MeV/\({{\text{c}}^{\text{2}}}\).                  D. u.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng?

   A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại có bản chất sóng điện từ.  

   B. Tia hồng ngoại có chu kì nhỏ hơn tia tử ngoại.  

   C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.

   D. Tia hồng ngoại có tác dụng lên kính ảnh.

Câu 7. Một kính lúp có ghi 5x trên vành của kính. Người quan sát có khoảng cực cận \(\text{O}{{\text{C}}_{\text{C}}}=20\)cm ngắm chừng ở vô cực để quan sát một vật. Số bội giác của kính có trị số nào?

   A. 5.                             B. 4.                             C. 2.                        D. 3.

Câu 8. Ban đầu có 5 gam chất phóng xạ \({}_{86}^{222}Rn\) với chu kì bán rã 3,8 ngày. Số nguyên tử Radon còn lại sau 9,5 ngày là

A. \(23,{{9.10}^{21}}.\)  

B. \(2,{{39.10}^{21}}.\)  

C. \({{3.29.10}^{21}}.\)         

D. \(32,{{9.10}^{21}}.\)

Câu 9. Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cạnh nhau lần lượt là d và d + 10 cm thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là \({{2.10}^{-6}}\) N và \({{5.10}^{-7}}\) N. Giá trị của d là

   A. 5 cm.                       B. 20 cm.                     C. 25 cm.                  D. 10 cm.

Câu 10. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc \({{\alpha }_{\max }}\) nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc \(\alpha \) của con lắc bằng

A. \(\frac{-{{\alpha }_{\max }}}{\sqrt{3}}.\)           

B. \(\frac{{{\alpha }_{\max }}}{\sqrt{2}}.\)                   

C. \(\frac{-{{\alpha }_{\max }}}{\sqrt{2}}.\)                             

D. \(\frac{{{\alpha }_{\max }}}{\sqrt{3}}.\)

Đáp án

1-C

2-A

3-A

4-D

5-B

6-B

7-B

8-B

9-D

10-C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn sơ cấp có 2400 vòng dây và cuộn thứ cấp có 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi máy biến áp hoạt động không tải là

   A. 0 V.                         B. 630 V.                      C. 70 V.                  D. 105 V.

Câu 2. Nguồn sáng nào sau đây không phát tia tử ngoại?

   A. Hồ quang điện.                                            B. Đèn thủy ngân.                             

   C. Đèn hơi Natri.                                              D. Vật nung trên \(3000{}^\circ \text{C}\).

Câu 3. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây về quá trình lan truyền sóng cơ học:

   A. là quá trình truyền pha dao động.                

   B. là quá trình truyền năng lượng.                   

   C. là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.                

   D. là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian theo thời gian.

Câu 4. Đặt hiệu điện thế \(u=125\sqrt{2}\sin \left( 100\pi t \right)\) (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần \(\text{R = 30  }\!\!\Omega\!\!\text{ }\), cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm \(\text{L=}\frac{0,4}{\pi }\text{ }\left( \text{H} \right)\) và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là

   A. 2,0 A.                       B. 2,5 A.                       C. 3,5 A.                   D. 1,8 A.

Câu 5. Xét nguyên tử Hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử Hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lực \({{E}_{n}}\) về trạng thái cơ bản có năng lượng \(-13,6\) eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng \(0,1218\text{ }\mu m\). Lấy \(h=6,{{625.10}^{-34}}J.s\); \(c={{3.10}^{8}}\text{m/s}\); \(1eV=1,{{.10}^{-19}}J\). Gía trị của \({{E}_{n}}\) là

A. \(-1,51\text{ eV}\text{.}\)                               

B. \(-0,54\text{ eV}\text{.}\)                    

C. \(-3,4\text{ eV}\text{.}\)  

D. \(-0,85\text{ eV}\text{.}\)

Câu 6. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ \(\frac{2}{3}\text{A}\) thì động năng của vật là

A. \(\frac{5}{9}\text{W}.\)    

B. \(\frac{4}{9}\text{W}.\)     

C. \(\frac{2}{9}\text{W}.\)  

D. \(\frac{7}{9}\text{W}.\)

Câu 7. Hai máy phát điện xoay chiều một pha: máy thứ nhất có 2 cặp cực, rôto quay với tốc độ 1600 vòng/phút, máy thứ 2 có 4 cặp cực. Để tần số do hai máy phát ra như nhau thì rôto máy thứ hai quay với tốc độ bao nhiêu?

A. 800 vòng/phút.        

B. 400 vòng/phút.        

C. 3200 vòng/phút.        

D. 1600 vòng/phút.

Câu 8. Chọn phương án sai.

   A. Trong phép phân tích quang phổ, để nhận biết các nguyên tố, thường sử dụng quang phổ ở vùng tử ngoại. 

   B. Trong ống Rơnghen đối âm cực làm bằng kim loại khó nóng chảy.

   C. Tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại đều được ứng dụng chụp ảnh.

   D. Trong y học, khi chiếu điện không dùng tia Rơnghen cứng bởi vì nó nguy hiểm có thể gây tử vong.

Câu 9. Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là

A. 250 cm/s.                

B. 15 cm/s.                  

C. 50 cm/s.  

D. 25 cm/s.

Câu 10. Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{1}{4\pi }\) (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp \(u=150\sqrt{2}\cos \left( 120\pi t \right)\) (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A. \(i=5\cos \left( 120\pi t+\frac{\pi }{4} \right)A.\)  

B. \(i=5\cos \left( 120\pi t-\frac{\pi }{4} \right)A.\)

C. \(i=5\sqrt{2}\cos \left( 120\pi t+\frac{\pi }{4} \right)A.\)  

D. \(i=5\sqrt{2}\cos \left( 120\pi t-\frac{\pi }{4} \right)A.\)

Đáp án

1-C

2-C

3-D

4-B

5-C

6-A

7-A

8-D

9-C

10-B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

   A. Đồ thị dao động của nguồn âm.                    B. Độ đàn hồi của nguồn âm.               

   C. Biên độ dao động của nguồn âm.                 D. Tần số của nguồn âm.

Câu 2. Tại một điểm trên mặt chất lỏng có nguồn lao động tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là

   A. 30 m/s.                    B. 15 m/s.                    C. 12 m/s.                   D. 25 m/s.

Câu 3. Nguồn sáng nào sau đây không phát tia tử ngoại?

   A. Hồ quang điện.                                            B. Đèn thủy ngân.                             

   C. Đèn hơi Natri.                                              D. Vật nung trên \(3000{}^\circ \text{C}\).

Câu 4. Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (xv < 0), khi đó

   A. vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm.  

   B. vật đang chuyển động nhanh dần về vị trí cân bằng.

   C. vật đang chuyển động chậm dần về biên.    

   D. vật đang chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương.

Câu 5. Chọn phương án sai.

   A. Trong phép phân tích quang phổ, để nhận biết các nguyên tố, thường sử dụng quang phổ ở vùng tử ngoại. 

   B. Trong ống Rơnghen đối âm cực làm bằng kim loại khó nóng chảy.

   C. Tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại đều được ứng dụng chụp ảnh.

   D. Trong y học, khi chiếu điện không dùng tia Rơnghen cứng bởi vì nó nguy hiểm có thể gây tử vong.

Câu 6. Trong nguyên tử Hiđrô, bán kính Bo là \({{r}_{0}}=5,{{3.10}^{-11}}\text{m}\text{.}\) Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử Hiđrô, electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính \(r=13,{{25.10}^{-10}}\text{m}.\) Qũy đạo có tên gọi là quỹ đạo dừng

   A. N.                            B. M.                            C. O.                        D. P.

Câu 7. Sóng điện từ có tần số 10 MHz nằm trong vùng dài sóng nào?

A. Sóng trung.             

B. Sóng dài.                

C. Sóng ngắn.  

D. Sóng cực ngắn.

Câu 8. Một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn sơ cấp có 2400 vòng dây và cuộn thứ cấp có 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi máy biến áp hoạt động không tải là

   A. 0 V.                         B. 630 V.                      C. 70 V.                  D. 105 V.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.

B. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôtôn bằng nhau, số nơtrôn khác nhau.            

C. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtrôn bằng nhau, số prôtôn khác nhau.                                

D. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau.

Câu 10. Theo thuyết tương đối, một electron có động năng bằng một nửa năng lượng toàn phần của nó thì electron này chuyển động với tốc độ bằng

A. \(2,{{41.10}^{8}}\text{m/s}\text{.}\)                

B. \(2,{{75.10}^{8}}\text{m/s}\text{.}\)                       

C. \(1,{{67.10}^{8}}\text{m/s}\text{.}\)                       

D. \(2,{{59.10}^{8}}\text{m/s}\text{.}\)

Đáp án

1-D

2-B

3-A

4-B

5-D

6-C

7-C

8-C

9-B

10-D

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Điện trở trong của một ắc quy là 0,06 \(\Omega \) và trên vỏ của nó có ghi 12V. Mắc vào hai cực của ắcquy này một bóng đèn cỏ ghi 12 V - 5 W. Coi điện trở của bóng đèn không thay đổi. Công suất tiêu thụ điện thực tế của bóng đèn là

   A. 4,954 W.                  B. 5,904 W.                  C. 4,979 W.                  D. 5 W.

Câu 2. Một bút laze phát ra ánh sáng đơn sắc bước sóng 532 nm với công suất 5 mW. Mỗi lần bấm sáng trong thời gian 2 s, bút phát ra bao nhiêu phôtôn? photon

   A. \(2,{{68.10}^{16}}\) phôtôn.                           B. \(1,{{86.10}^{16}}\) phôtôn.

   C. \(2,{{68.10}^{15}}\) phôtôn.                           D. \(1,{{86.10}^{15}}\)phôtôn.

Câu 3. Hai máy phát điện xoay chiều một pha: máy thứ nhất có 2 cặp cực, rôto quay với tốc độ 1600 vòng/phút, máy thứ 2 có 4 cặp cực. Để tần số do hai máy phát ra như nhau thì rôto máy thứ hai quay với tốc độ bao nhiêu?

A. 800 vòng/phút.        

B. 400 vòng/phút.        

C. 3200 vòng/phút.                      

D. 1600 vòng/phút.

Câu 4. Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là

   A. 250 cm/s.                 B. 15 cm/s.                   C. 50 cm/s.                 D. 25 cm/s.

Câu 5. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng?

A. kg.                          

B. MeV/c.                    

C. MeV/\({{\text{c}}^{\text{2}}}\).                               

D. u.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng?

   A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại có bản chất sóng điện từ.  

   B. Tia hồng ngoại có chu kì nhỏ hơn tia tử ngoại.  

   C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.

   D. Tia hồng ngoại có tác dụng lên kính ảnh.

Câu 7. Một kính lúp có ghi 5x trên vành của kính. Người quan sát có khoảng cực cận \(\text{O}{{\text{C}}_{\text{C}}}=20\)cm ngắm chừng ở vô cực để quan sát một vật. Số bội giác của kính có trị số nào?

   A. 5.                             B. 4.                             C. 2.                      D. 3.

Câu 8. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây về quá trình lan truyền sóng cơ học:

   A. là quá trình truyền pha dao động.                

   B. là quá trình truyền năng lượng.                   

   C. là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.                

   D. là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian theo thời gian.

Câu 9. Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cạnh nhau lần lượt là d và d + 10 cm thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là \({{2.10}^{-6}}\) N và \({{5.10}^{-7}}\) N. Giá trị của d là

A. 5 cm.                      

B. 20 cm.                    

C. 25 cm.  

D. 10 cm.

Câu 10. Mạch điện xoay chiều nối tiếp AMB có tần số 50Hz. AM chứa L và \(R=50\sqrt{3}\left( \Omega  \right)\). MB chứa tụ điện \(C=\frac{{{10}^{-4}}}{\pi }\left( \text{F} \right)\). Điện áp \({{\text{u}}_{\text{AM}}}\) lệch pha \(\frac{\pi }{3}\) so với \({{\text{u}}_{\text{AB}}}\). Giá trị của L là

A. \(\frac{3}{\pi }\left( \text{H} \right).\)               

B. \(\frac{1}{\pi }\left( \text{H} \right).\)     

C. \(\frac{1}{2\pi }\left( \text{H} \right).\)  

D. \(\frac{2}{\pi }\left( \text{H} \right).\)

Đáp án

1-C

2-A

3-A

4-C

5-B

6-B

7-D

8-B

9-D

10-C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Dầu Giây. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF