Nhằm giúp các em củng cố kiến thức chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới, HOC247 đã sưu tầm và biên soạn lại một cách chi tiết và rõ ràng tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Văn Hiến để các em có thể rèn luyện kỹ năng giải bài tập. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích với các em.
|
TRƯỜNG THPT VĂN HIẾN |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa phụ thuộc vào
A. các kích thích dao động. B. cách chọn trục tọa độ.
C. cách chọn gốc thời gian. D. cách viết phương trình theo sin hoặc cos.
Câu 2. Đoạn mạch xoay chiều tần số \({{f}_{1}}=60\left( Hz \right)\) chỉ có một tụ điện. Nếu tần số là \({{f}_{2}}\) thì dung kháng của tụ điện tăng thêm 20%. Tần số \({{f}_{2}}\) là
A. \({{f}_{2}}=72\,Hz\).
B. \({{f}_{2}}=50\,Hz\).
C. \({{f}_{2}}=10\,Hz\).
D. \({{f}_{2}}=250\,Hz\).
Câu 3. Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm \(t=0\), điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ \(t=0\)) là
A. T/8. B. T/2. C. T/6. D. T/4.
Câu 4. Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại M chính là sự tổng hợp các sóng thành phần. Gọi \(\Delta \varphi \) là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M. Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi
A. \(\Delta \varphi =\left( 2k+1 \right)\frac{\pi }{2}\).
B. \(\Delta \varphi =2k\pi \).
C. \(\Delta \varphi =\left( 2k+1 \right)\frac{\pi }{4}\).
D. \(\Delta \varphi =\left( 2k+1 \right)\pi \).
Câu 5. Chọn câu sai khi nói về máy quang phổ lăng kính:
A. Buồng tối có cấu tạo gồm một thấu kính hội tụ và một tấm kính ảnh đặt ở tiêu diện của nó.
B. Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.
C. Ống chuẩn trực có tác dụng làm hội tụ các chùm sáng đơn sắc khác nhau.
D. Cấu tạo của hệ tán sắc gồm một hoặc nhiều lăng kính.
Câu 6. Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là \({{q}_{1}}\) và \({{q}_{2}}\) với: \(4q_{1}^{2}+q_{2}^{2}=1,{{3.10}^{-17}}\), q tính bằng C. Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ đòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là \({{10}^{-9}}\)C và 6 mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng
A. 4 mA. B. 10 mA. C. 8 mA. D. 6 mA.
Câu 7. Trong nguyên tử Hiđrô, electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn có bán kính \({{5.10}^{-9}}cm\). Lực hút tĩnh điện giữa electron và hạt nhân là
A. \(9,{{2.10}^{-6}}\,N\).
B. \(9,{{2.10}^{-8}}\,N\).
C. \(9,{{2.10}^{-12}}\,N\).
D. \(9,{{2.10}^{-4}}\,N\).
Câu 8. Coi tốc độ ánh sáng trong chân không \({{3.10}^{8}}\left( m/s \right)\). Khi năng lượng của vật biến thiên 4,19 J thì khối lượng của vật biến thiên bao nhiêu?
A. \(4,{{65.10}^{-17}}\) kg.
B. \(4,{{55.10}^{-17}}\) kg.
C. \(3,{{65.10}^{-17}}\) kg.
D. \(4,{{69.10}^{-17}}\) kg.
Câu 9. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.
B. Hiện tượng giao thoa chứng minh ánh sáng chỉ có tính sóng.
C. Khi bước sóng càng dài thì năng lượng phôtôn ứng với chúng có năng lượng càng lớn.
D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại có tính chất hạt.
Câu 10. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm; khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2 m. Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64 \(\mu m\). Vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 3 tính từ vân sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng lần lượt bằng
A. 1,6 mm; 1,92 mm.
B. 1,92 mm; 2,24 mm.
C. 1,92 mm; 1,6 mm.
D. 2,24 mm; 1,6 mm.
Đáp án
|
1-A |
2-B |
3-D |
4-B |
5-C |
6-C |
7-B |
8-A |
9-C |
10-C |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực điện. B. Lực từ.
C. Lực tương tác giữa các nuclôn. D. Lực tương tác giữa các thiên hà.
Câu 2. Một mạch điện kín gồm nguồn điện suất điện động \(\xi =6\,V\), điện trở trong \(r=1\,\Omega \), nối với mạch ngoài là biến trở R, điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại. Công suất đó là
A. 36 W. B. 9 W. C. 18 W. D. 24 W.
Câu 3. Một kính lúp có độ tụ 50 dp. Mắt có điểm cực cận cách mắt 20 cm đặt tại tiêu điểm ảnh của kính để nhìn vật AB dưới góc trông 0,05 rad. Xác định độ lớn của AB?
A. 0,15 cm. B. 0,2 cm. C. 0,1 cm. D. 1,1 cm.
Câu 4. Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là \(u=220\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{4} \right)\) V (t tính bằng s). Giá trị của u ở thời điểm \(t=5\) ms là
A. –220 V.
B. \(-110\sqrt{2}\) V.
C. \(110\sqrt{2}\) V.
D. 220 V.
Câu 5. Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc \({{10}^{4}}\) rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là \({{10}^{-9}}\) C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng \({{6.10}^{-6}}\) A thì điện tích trên tụ điện là
A. \({{6.10}^{-10}}C\).
B. \({{8.10}^{-10}}C\).
C. \({{2.10}^{-10}}C\).
D. \({{4.10}^{-10}}C\).
Câu 6. Dòng điện chạy qua một dây dẫn thẳng dài đặt nằm ngang trong không khí gây ra tại một điểm cách nó 4,5 cm một cảm ứng từ có độ lớn \(2,{{8.10}^{-4}}T\). Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là
A. 56A. B. 44A. C. 63A. D. 8,6A.
Câu 7. Chọn phương án sai:
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau.
B. Quang phổ vạch phát xạ của natri có hai vạch màu vàng rất sáng nằm xa nhau.
C. Quang phổ vạch của Hiđrô có hệ thống bốn vạch đặc trưng dễ phát hiện.
D. Quang phổ phát xạ được dùng để nhận biết sự có mặt các nguyên tố hóa học và nồng độ trong hợp chất.
Câu 8. Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 \(\mu m\) và 0,243 \(\mu m\) vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 \(\mu m\). Lấy \(h=6,{{625.10}^{-34}}Js\), \(c={{3.10}^{8}}m/s\) và \({{m}_{e}}=9,{{1.10}^{-31}}\text{ }kg\). Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bằng
A. \(9,{{61.10}^{5}}m/s\).
B. \(1,{{34.10}^{6}}m/s\).
C. \(2,{{29.10}^{4}}m/s\).
D. \(9,{{24.10}^{3}}m/s\).
Câu 9. Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng \({{\lambda }_{1}}=720\) nm, ánh sáng tím có bước sóng \({{\lambda }_{2}}=400\) nm. Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là \({{n}_{1}}=1,33\) và \({{n}_{2}}=1,34\). Khi truyền trong môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng \({{\lambda }_{1}}\) so với năng lượng của phôtôn có bước sóng \({{\lambda }_{2}}\) bằng
A. 5/9. B. 9/5. C. 133/134. D. 134/133.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về năng lượng của vật dao động điều hòa?
A. Tỉ lệ với biên độ dao động.
B. Bằng với thế năng của vật khi ở vị trí biên.
C. Bằng động năng của vật khi vật có li độ triệt tiêu.
D. Tỉ lệ nghịch với bình phương của chu kì dao động.
Đáp án
|
1-C |
2-B |
3-C |
4-D |
5-B |
6-C |
7-B |
8-A |
9-A |
10-A |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc \(\omega \) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm là
A. \({{Z}_{L}}=\omega L\).
B. \({{Z}_{L}}=2\omega L\).
C. \({{Z}_{L}}=\frac{L}{\omega }\).
D. \({{Z}_{L}}=\frac{\omega }{L}\).
Câu 2. Xác định hạt X trong các phương trình sau: \(_{9}^{19}F+_{1}^{1}H\to _{8}^{16}O+X\)
A. \(_{2}^{3}He\). B. \(_{2}^{4}He\). C. \(_{1}^{2}He\). D. \(_{1}^{3}He\).
Câu 3. Một đám nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, khi chiếu bức xạ có tần số \({{f}_{1}}\) vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số \({{f}_{2}}\) vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử Hiđrô được tính theo biểu thức \({{E}_{n}}=\frac{{{E}_{0}}}{{{n}^{2}}}\) (\({{E}_{0}}\) là hằng số dương, \(n=1,2,3,...\)). Tỉ số \(\frac{{{f}_{1}}}{{{f}_{2}}}\) là
A. \(\frac{10}{3}\). B. \(\frac{27}{25}\). C. \(\frac{3}{10}\). D. \(\frac{25}{27}\).
Câu 4. Sóng ngang truyền được trong các môi trường
A. rắn và mặt chất lỏng.
B. rắn, lỏng và khí.
C. lỏng và khí.
D. rắn và khí.
Câu 5. Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. Tăng 2 lần. B. Giảm 2 lần. C. Giảm 4 lần. D. Tăng 4 lần.
Câu 6. Hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}=5\cos \left( 2\pi t+0,75\pi \right)\left( cm \right)\) và \({{x}_{1}}=10\cos \left( 2\pi t+0,5\pi \right)\left( cm \right)\). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
A. \(150\pi \). B. \(0,75\pi \). C. \(0,25\pi \). D. \(0,50\pi \).
Câu 7. Cho biết khối lượng hạt nhân \(_{92}^{234}U\) là 233,9904 u. Biết khối lượng của hạt prôtôn và nơtrôn lần lượt là \({{m}_{p}}=1,007276\,u\) và \({{m}_{n}}=1,008665\,u\). Độ hụt khối của hạt nhân \(_{92}^{234}U\) bằng
A. l,909422u. B. 3,460u. C. 0u. D. 2,056u.
Câu 8. Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M.
A. 10000 lần. B. 1000 lần. C. 40 lần. D. 2 lần.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là sai? Tia tử ngoại
A. có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông.
B. có tác dụng sinh học: diệt khuẩn, hủy diệt tế bào.
C. tác dụng lên kính ảnh.
D. làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.
Câu 10. Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần một điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}\cos \left( 100\pi t \right)\left( V \right)\). Biết giá trị điện áp và cường độ dòng điện tại thời điểm \({{t}_{1}}\) là \({{u}_{1}}=50\sqrt{2}\left( V \right)\), \({{i}_{2}}=\sqrt{2}\left( A \right)\) và tại thời điểm \({{t}_{2}}\) là \({{u}_{2}}=50\left( V \right)\), \({{i}_{2}}=-\sqrt{3}\left( A \right)\). Giá trị của \({{U}_{0}}\) là
A. 50 V. B. 100 V. C. \(50\sqrt{3}\) V. D. \(1002\sqrt{2}\) V.
Đáp án
|
1-A |
2-B |
3-D |
4-A |
5-D |
6-C |
7-A |
8-A |
9-A |
10-B |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Một máy biến áp có tỉ số số vòng dây cuộn thứ cấp với số vòng dây cuộn sơ cấp là 2. Khi đặt vào hai đầu sơ cấp một điện áp xoay chiều u thì điện áp hai đầu thứ cấp để hở là
A. 2U. B. 4U. C. \(\frac{U}{3}\). D. \(\frac{U}{2}\).
Câu 2. Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. Tăng 2 lần. B. Giảm 2 lần. C. Giảm 4 lần. D. Tăng 4 lần.
Câu 3. Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm \(t=0\), điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ \(t=0\)) là
A. T/8. B. T/2. C. T/6. D. T/4.
Câu 4. Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại M chính là sự tổng hợp các sóng thành phần. Gọi \(\Delta \varphi \) là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M. Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi
A. \(\Delta \varphi =\left( 2k+1 \right)\frac{\pi }{2}\).
B. \(\Delta \varphi =2k\pi \).
C. \(\Delta \varphi =\left( 2k+1 \right)\frac{\pi }{4}\).
D. \(\Delta \varphi =\left( 2k+1 \right)\pi \).
Câu 5. Chọn câu sai khi nói về máy quang phổ lăng kính:
A. Buồng tối có cấu tạo gồm một thấu kính hội tụ và một tấm kính ảnh đặt ở tiêu diện của nó.
B. Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.
C. Ống chuẩn trực có tác dụng làm hội tụ các chùm sáng đơn sắc khác nhau.
D. Cấu tạo của hệ tán sắc gồm một hoặc nhiều lăng kính.
Câu 6. Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là \({{q}_{1}}\) và \({{q}_{2}}\) với: \(4q_{1}^{2}+q_{2}^{2}=1,{{3.10}^{-17}}\), q tính bằng C. Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ đòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là \({{10}^{-9}}\)C và 6 mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng
A. 4 mA. B. 10 mA. C. 8 mA. D. 6 mA.
Câu 7. Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa phụ thuộc vào
A. các kích thích dao động. B. cách chọn trục tọa độ.
C. cách chọn gốc thời gian. D. cách viết phương trình theo sin hoặc cos.
Câu 8. Coi tốc độ ánh sáng trong chân không \({{3.10}^{8}}\left( m/s \right)\). Khi năng lượng của vật biến thiên 4,19 J thì khối lượng của vật biến thiên bao nhiêu?
A. \(4,{{65.10}^{-17}}\) kg.
B. \(4,{{55.10}^{-17}}\) kg.
C. \(3,{{65.10}^{-17}}\) kg.
D. \(4,{{69.10}^{-17}}\) kg.
Câu 9. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.
B. Hiện tượng giao thoa chứng minh ánh sáng chỉ có tính sóng.
C. Khi bước sóng càng dài thì năng lượng phôtôn ứng với chúng có năng lượng càng lớn.
D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại có tính chất hạt.
Câu 10. Một con lắc lò xo gồm một viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng
A. 0,64 J. B. 3,2 mJ. C. 6,4 mJ. D. 0,32 J.
Đáp án
|
1-A |
2-B |
3-D |
4-B |
5-C |
6-C |
7-B |
8-A |
9-C |
10-B |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực điện. B. Lực từ.
C. Lực tương tác giữa các nuclôn. D. Lực tương tác giữa các thiên hà.
Câu 2. Một mạch điện kín gồm nguồn điện suất điện động \(\xi =6\,V\), điện trở trong \(r=1\,\Omega \), nối với mạch ngoài là biến trở R, điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại. Công suất đó là
A. 36 W. B. 9 W. C. 18 W. D. 24 W.
Câu 3. Một kính lúp có độ tụ 50 dp. Mắt có điểm cực cận cách mắt 20 cm đặt tại tiêu điểm ảnh của kính để nhìn vật AB dưới góc trông 0,05 rad. Xác định độ lớn của AB?
A. 0,15 cm. B. 0,2 cm. C. 0,1 cm. D. 1,1 cm.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là sai? Tia tử ngoại
A. có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông.
B. có tác dụng sinh học: diệt khuẩn, hủy diệt tế bào.
C. tác dụng lên kính ảnh.
D. làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.
Câu 5. Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc \({{10}^{4}}\) rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là \({{10}^{-9}}\) C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng \({{6.10}^{-6}}\) A thì điện tích trên tụ điện là
A. \({{6.10}^{-10}}C\).
B. \({{8.10}^{-10}}C\).
C. \({{2.10}^{-10}}C\).
D. \({{4.10}^{-10}}C\).
Câu 6. Dòng điện chạy qua một dây dẫn thẳng dài đặt nằm ngang trong không khí gây ra tại một điểm cách nó 4,5 cm một cảm ứng từ có độ lớn \(2,{{8.10}^{-4}}T\). Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là
A. 56A. B. 44A. C. 63A. D. 8,6A.
Câu 7. Chọn phương án sai:
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau.
B. Quang phổ vạch phát xạ của natri có hai vạch màu vàng rất sáng nằm xa nhau.
C. Quang phổ vạch của Hiđrô có hệ thống bốn vạch đặc trưng dễ phát hiện.
D. Quang phổ phát xạ được dùng để nhận biết sự có mặt các nguyên tố hóa học và nồng độ trong hợp chất.
Câu 8. Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 \(\mu m\) và 0,243 \(\mu m\) vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 \(\mu m\). Lấy \(h=6,{{625.10}^{-34}}Js\), \(c={{3.10}^{8}}m/s\) và \({{m}_{e}}=9,{{1.10}^{-31}}\text{ }kg\). Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bằng
A. \(9,{{61.10}^{5}}m/s\).
B. \(1,{{34.10}^{6}}m/s\).
C. \(2,{{29.10}^{4}}m/s\).
D. \(9,{{24.10}^{3}}m/s\).
Câu 9. Sóng ngang truyền được trong các môi trường
A. rắn và mặt chất lỏng.
B. rắn, lỏng và khí.
C. lỏng và khí.
D. rắn và khí.
Câu 10. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức \(i=\sqrt{2}\sin \left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)\left( A \right)\). Ở thời điểm \(t=\frac{1}{100}\left( s \right)\), cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
A. \(\sqrt{2}\) A.
B. \(\frac{-\sqrt{2}}{2}\)A.
C. 0.
D. \(\frac{\sqrt{2}}{2}\) A.
Đáp án
|
1-C |
2-B |
3-C |
4-A |
5-B |
6-C |
7-B |
8-A |
9-A |
10-C |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Văn Hiến. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


