Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Trương Vĩnh Ký. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài tập và ôn luyện hiệu quả để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.
Chúc các em thi tốt, đạt kết quả cao!
|
TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Động năng của một vật dao động điều hòa
A. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì gấp đôi chu kì dao động
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng nửa chu kì dao động.
D. bằng thế năng của vật ở vị trí cân bằng.
Câu 2. So với âm cơ bản, họa âm bậc bốn (do cùng một dây đàn phát ra) có
A. tốc độ truyền âm lớn gấp 4 lần. B. biên độ lớn gấp 4 lần.
C. cường độ lớn gấp 4 lần. D. tần số lớn gấp 4 lần.
Câu 3. Chọn các phát biểu đúng. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Câu 4. Trong một máy phát điện xoay chiều ba pha, tại thời điểm suất điện động của pha thứ nhất
e1 =120 V và đúng bằng giá trị cực đại của nó thì suất điện động của hai pha còn lại là
A. 120 V. B. -60 V. C. 30 V. D. -30 V.
Câu 5. Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Hiện tượng tự cảm.
C. Hiện tượng cộng hưởng điện. D. Hiện tượng từ hoá.
Câu 6. Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 10 (\(\mu C\)) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là \(10\pi A\). Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp điện tích trên tụ triệt tiêu là
A. 1 \(\mu \text{s}.\)
B. 2 \(\mu \text{s}.\)
C. 0,5 \(\mu \text{s}.\)
D. 6,28 \(\mu \text{s}.\)
Câu 7. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi
A. prôtôn, nơtrôn và electron. B. nơtrôn và electron.
C. prôtôn, nơtrôn. D. prôtôn và electron.
Câu 8. Trong một thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách hai khe là 1,2mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh là 2 m. Người ta chiếu vào khe Y-âng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 mm. Xét tại hai điểm M và N trên màn có tọa độ lần lượt là 6 mm và 15,5 mm là vị trí vân sáng hay vân tối
A. M sáng bậc 2; N tối thứ 16. B. M sáng bậc 6; N tối thứ 16.
C. M sáng bậc 2; N tối thứ 9. D. M tối 2; N tối thứ 9.
Câu 9. Ánh sáng phát quang của một chất có tần số 6.1014 Hz. Hỏi nếu chiếu vào chất đó ánh sáng kích thích có bước sóng nào dưới đây thì nó không thể phát quang?
A. 0,3mm. B. 0,4mm. C. 0,5mm. D. 0,6mm.
Câu 10. Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 6.1014 Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
A. 0,55 mm. B. 0,45 mm. C. 0,38 mm. D. 0,40 mm.
Đáp án
|
1-C |
2-D |
3-A |
4-B |
5-A |
6-A |
7-C |
8-B |
9-D |
10-A |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng? Tia Rơnghen
A. chỉ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 3000°C.
B. là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại
C. không có khả năng đâm xuyên.
D. chỉ được phát ra từ Mặt Trời.
Câu 2. Một vật nhỏ đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox (O là vị trí cân bằng) với biên độ A, với chu kì T. Chọn các phương án sai. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian
A. \(\frac{T}{4}\) kể từ khi vật ở vị trí cân bằng là A.
B. \(\frac{T}{4}\) kể từ khi vật ở vị trí mà tốc độ dao động triệt tiêu là A.
C. \(\frac{T}{2}\) là 2A khi và chỉ khi vật ở vị trí cân bằng hoặc vị trí biên.
D. \(\frac{T}{4}\) luôn lớn hơn A.
Câu 3. Để bóng đèn 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V người ta mắc nối tiếp nó với điện trở phụ R. R có giá trị
A. 1200 W B. 180 W C. 200 W D. 240 W
Câu 4. Các chất đồng vị là các nguyên tố có
A. cùng khối lượng nhưng khác điện tích hạt nhân.
B. cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn.
C. cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn.
D. cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số nơtron.
Câu 5. Gọi f1, f2, f3, f4, f5 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, sóng vô tuyến cực ngắn, và ánh sáng màu lam. Thứ tự tăng dần của tần số sóng được sắp xếp như sau:
A. \({{f}_{1}}<{{f}_{2}}<{{f}_{5}}<{{f}_{4}}<{{f}_{3}}.\)
B. \({{f}_{1}}<{{f}_{4}}<{{f}_{5}}<{{f}_{2}}<{{f}_{3}}.\)
C. \({{f}_{4}}<{{f}_{1}}<{{f}_{5}}<{{f}_{2}}<{{f}_{3}}.\)
D. \({{f}_{4}}<{{f}_{2}}<{{f}_{5}}<{{f}_{1}}<{{f}_{3}}.\)
Câu 6. Trong không khí, phôtôn A có bước sóng lớn gấp n lần bước sóng của phôtôn B thì tỉ số giữa năng lượng phôtôn A và năng lượng của phôtôn B là
A. \({{n}^{2}}.\)
B. \(\frac{1}{{{n}^{2}}}.\)
C. \(n.\)
D. \(\frac{1}{n}.\)
Câu 7. Một ống dây dài 20cm, có 1200 vòng dây đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ bên trong ống dây là 75.10-3T. Cường độ dòng điện chạy trong ống dây là
A. 5 A. B. 9,9 A. C. 15 A. D. 20 A.
Câu 8. Dòng điện có cường độ hiệu dụng bằng \(i=2\sqrt{2}\text{cos(100}\pi \text{t)}\) (A) chạy qua một điện trở có \(\text{R = 30}\Omega \text{.}\) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng
A. \(\text{120}\sqrt{2}\) V.
B. 60 V.
C. 30 V.
D. \(30\sqrt{2}\)V.
Câu 9. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình \(x=5\cos \left( 4\pi t \right)\) cm (x đo bằng cm, t đo bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, li độ của chất điểm có giá trị là
A. 2,5 cm/s. B. 5 cm/s. C. 10 cm/s. D. 0 cm/s.
Câu 10. Khi nói về tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy đều có cùng bản chất.
B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy đều có thể gây ra hiện tượng quang điện.
C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy đều có tác dụng lên kính ảnh.
D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy không bị lệch hướng trong điện trường, còn tia X bị lệch hướng trong điện trường.
Đáp án
|
1-B |
2-C |
3-C |
4-D |
5-C |
6-D |
7-B |
8-D |
9-A |
10-D |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Một người có thể nhìn rõ các vật cách mắt 12 cm thì mắt không phải điều tiết. Lúc đó, độ tụ của thuỷ tinh thể là 62,5 (dp). Khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc gần giá trị nào nhất sau đây?.
A. 1,8 cm. B. 1,5 cm. C. 1,6 cm. D. 1,9 cm.
Câu 2. Cho một nguồn xoay chiều ổn định. Nếu mắc vào nguồn một điện trở thuần R thì dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng I1 = 3 A. Nếu mắc tụ C vào nguồn thì được dòng điện có cường độ hiệu dụng I2 = 4A. Nếu mắc R và C nối tiếp rồi mắc vào nguồn trên thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng là
A. 1 A. B. 2,4 A. C. 5 A. D. 7 A.
Câu 3. Tại hai điểm A và B cách nhau 5 cm trong chân không có hai điện tích điểm \({{q}_{1}}=+{{16.10}^{-8}}C\) và \({{q}_{2}}=-{{9.10}^{-8}}C.\) Tính độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại điểm C cách A và cách B lần lượt là 4 cm và 3 cm.
A. 1273 kV/m.
B. 1444 kV/m.
C. 1288 kV/m.
D. 1285 kV/m.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.
B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.
C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm.
D. Âm sắc là một đặc tính âm.
Câu 5. Một vật thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}=4\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{6} \right)\) cm và \({{x}_{2}}=8\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{2} \right)\) cm. Dao động tổng hợp có biên độ là
A. 6,93 cm. B. 10,58 cm. C. 4,36 cm. D. 11,87 cm.
Câu 6. Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 0,2 (mF) và cuộn dây có hệ số tự cảm 0,05 (H). Tại một thời điểm điện áp giữa hai bản tụ là 20 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,1 (A). Tính tần số góc của dao động điện từ và cường độ dòng điện cực đại trong mạch.
A. 104 rad/s; \(0,11\sqrt{2}.\)
B. 104 rad/s; 0,12 A.
C. 1000 rad/s; 0,11 A.
D. 104 rad/s; 0,11 A.
Câu 7. Muốn giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần thì tỉ số của số vòng dây N2 của cuộn thứ cấp và N1 của cuộn sơ cấp ở máy biến áp nơi phát là
A. \(\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}=0,1.\)
B. \(\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}=10.\)
C. \(\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}=100.\)
D. \(\frac{{{N}_{2}}}{{{N}_{1}}}=0,01.\)
Câu 8. Biết số Avôgađrô \({{N}_{A}}=6,{{02.10}^{23}}\) hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn có trong 0,27 gam \(_{13}^{27}Al\) là
A. \(6,{{826.10}^{22}}\)
B. \(8,{{826.10}^{22}}\)
C. \(9,{{826.10}^{22}}\)
D. \(7,{{826.10}^{22}}\)
Câu 9. Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 50 Hz thì trên dây có 5 điểm nút. Tần số của sóng trên dây nếu trên dây có 5 điểm bụng là
A. 40 Hz. B. 50 Hz. C. 60 Hz. D. 62,5 Hz.
Câu 10. Một sóng cơ truyền dọc trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng \(u=4\cos \left( 20\pi t-\pi x \right)\) cm. Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước sóng của sóng này là
A. 6 cm. B. 5 cm. C. 3 cm. D. 9 cm.
Đáp án
|
1-A |
2-B |
3-A |
4-A |
5-B |
6-D |
7-B |
8-D |
9-D |
10-A |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
B. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.
C. Trong chân không, bước sóng của ánh sáng vàng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
D. Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.
Câu 2. So với âm cơ bản, họa âm bậc bốn (do cùng một dây đàn phát ra) có
A. tốc độ truyền âm lớn gấp 4 lần. B. biên độ lớn gấp 4 lần.
C. cường độ lớn gấp 4 lần. D. tần số lớn gấp 4 lần.
Câu 3. Chọn các phát biểu đúng. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
Câu 4. Trong một máy phát điện xoay chiều ba pha, tại thời điểm suất điện động của pha thứ nhất
e1 =120 V và đúng bằng giá trị cực đại của nó thì suất điện động của hai pha còn lại là
A. 120 V. B. -60 V. C. 30 V. D. -30 V.
Câu 5. Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Hiện tượng tự cảm.
C. Hiện tượng cộng hưởng điện. D. Hiện tượng từ hoá.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.
B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.
C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm.
D. Âm sắc là một đặc tính âm.
Câu 7. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi
A. prôtôn, nơtrôn và electron. B. nơtrôn và electron.
C. prôtôn, nơtrôn. D. prôtôn và electron.
Câu 8. Khi nói về tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy đều có cùng bản chất.
B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy đều có thể gây ra hiện tượng quang điện.
C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy đều có tác dụng lên kính ảnh.
D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy không bị lệch hướng trong điện trường, còn tia X bị lệch hướng trong điện trường.
Câu 9. Ánh sáng phát quang của một chất có tần số 6.1014 Hz. Hỏi nếu chiếu vào chất đó ánh sáng kích thích có bước sóng nào dưới đây thì nó không thể phát quang?
A. 0,3mm. B. 0,4mm. C. 0,5mm. D. 0,6mm.
Câu 10. Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 6.1014 Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?
A. 0,55 mm. B. 0,45 mm. C. 0,38 mm. D. 0,40 mm.
Đáp án
|
1-C |
2-D |
3-A |
4-B |
5-A |
6-A |
7-C |
8-D |
9-D |
10-A |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng? Tia Rơnghen
A. chỉ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 3000°C.
B. là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại
C. không có khả năng đâm xuyên.
D. chỉ được phát ra từ Mặt Trời.
Câu 2. Động năng của một vật dao động điều hòa
A. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì gấp đôi chu kì dao động
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng nửa chu kì dao động.
D. bằng thế năng của vật ở vị trí cân bằng.
Câu 3. Để bóng đèn 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V người ta mắc nối tiếp nó với điện trở phụ R. R có giá trị
A. 1200 W B. 180 W C. 200 W D. 240 W
Câu 4. Các chất đồng vị là các nguyên tố có
A. cùng khối lượng nhưng khác điện tích hạt nhân.
B. cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn.
C. cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn.
D. cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số nơtron.
Câu 5. Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 50 Hz thì trên dây có 5 điểm nút. Tần số của sóng trên dây nếu trên dây có 5 điểm bụng là
A. 40 Hz. B. 50 Hz. C. 60 Hz. D. 62,5 Hz.
Câu 6. Một người có thể nhìn rõ các vật cách mắt 12 cm thì mắt không phải điều tiết. Lúc đó, độ tụ của thuỷ tinh thể là 62,5 (dp). Khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc gần giá trị nào nhất sau đây?.
A. 1,8 cm. B. 1,5 cm. C. 1,6 cm. D. 1,9 cm.
Câu 7. Một ống dây dài 20cm, có 1200 vòng dây đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ bên trong ống dây là 75.10-3T. Cường độ dòng điện chạy trong ống dây là
A. 5 A. B. 9,9 A. C. 15 A. D. 20 A.
Câu 8. Dòng điện có cường độ hiệu dụng bằng \(i=2\sqrt{2}\text{cos(100}\pi \text{t)}\) (A) chạy qua một điện trở có \(\text{R = 30}\Omega \text{.}\) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng
A. \(\text{120}\sqrt{2}\) V.
B. 60 V.
C. 30 V.
D. \(30\sqrt{2}\)V.
Câu 9. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình \(x=5\cos \left( 4\pi t \right)\) cm (x đo bằng cm, t đo bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, li độ của chất điểm có giá trị là
A. 2,5 cm/s. B. 5 cm/s. C. 10 cm/s. D. 0 cm/s.
Câu 10. Trong một thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách hai khe là 1,2mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh là 2 m. Người ta chiếu vào khe Y-âng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 mm. Xét tại hai điểm M và N trên màn có tọa độ lần lượt là 6 mm và 15,5 mm là vị trí vân sáng hay vân tối
A. M sáng bậc 2; N tối thứ 16. B. M sáng bậc 6; N tối thứ 16.
C. M sáng bậc 2; N tối thứ 9. D. M tối 2; N tối thứ 9.
Đáp án
|
1-B |
2-C |
3-C |
4-D |
5-D |
6-A |
7-B |
8-D |
9-A |
10-B |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Trương Vĩnh Ký. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024910 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


