OPTADS360
ATNETWORK
ADS_ZUNIA
YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Trưng Vương

07/06/2021 1.07 MB 227 lượt xem 0 tải về
Banner-Video
https://m.hoc247.net/docview/viewfile/1.1.114/web/?f=https://m.hoc247.net/tulieu/2021/20210607/87522616080_20210607_165146.pdf?r=8629
ADMICRO/
Banner-Video

Để giúp các em rèn luyện và củng cố kiến thức chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới HOC247 xin giới thiệu nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Trưng Vương để giúp các em học sinh có thể tự ôn luyện. Mời các em tham khảo nội dung chi tiết tại đây!

Chúc các em đạt kết quả cao tất cả các môn trong kỳ kiểm tra sắp tới.

 

 
 

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1(NB). Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

A. là sóng siêu âm.  

B. có tính chất sóng.    

C. là sóng dọc.         

D. có tính chất hạt.

Câu 2(NB). Sóng điện từ

    A. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

    B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.

    C. là sóng dọc và truyền được trong chân không.

    D. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.

Câu 3(NB). Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Trong chân không, bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

    B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

    C. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

    D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

Câu 4(NB). Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục của lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là

A. \({{\text{W}}_{t}}=k{{x}^{2}}\)              

B. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{kx}{2}\)                    

C. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{k{{x}^{2}}}{2}\)        

D. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{{{k}^{2}}x}{2}\)

Câu 5(TH). Hạt nhân \(_{6}^{14}\)C và hạt nhân \(_{7}^{14}\)N có cùng

    A. điện tích               B. số nuclôn              C. số proton               D. số nơtron.

Câu 6(NB). Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc \(\omega \) vào hai đầu một đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.\(cos\varphi =\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( L\omega +\frac{1}{C\omega } \right)}^{2}}}}.\)           

B. \(cos\varphi =\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( L\omega -\frac{1}{C\omega } \right)}^{2}}}}.\)

C. \(cos\varphi =\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}-{{\left( L\omega -\frac{1}{C\omega } \right)}^{2}}}}.\)             

D. \(cos\varphi =\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}-{{\left( L\omega +\frac{1}{C\omega } \right)}^{2}}}}.\)

Câu 7(NB). Mối liên hệ giữa tần số góc 0 và chu kì T của một dao động điều hòa là

A.\(\omega =\frac{\pi }{2T}.\)                 

B. \(\omega =\frac{T}{2\pi }\)           

C. \(\omega =2\pi T\)    

D. \(\omega =\frac{2\pi }{T}\)

Câu 8(TH). Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình \(u=4\cos \left( 20\pi t-2\pi x \right)\) (mm). Biên độ của sóng này là

    A. 20\(\pi \) mm.        B. 4 mm                   C. 8 mm.               D. 2\(\pi \) mm

Câu 9(NB). Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng cơ?

    A. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

    B. Chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì riêng của hệ.

    C. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều so với tần số riêng của hệ.

    D. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị \({{F}_{0}}\) nào đó.

Câu 10(NB). Công của lực điện trong sự di chuyển của một điện tích không phụ thuộc vào

A. hình dạng của đường đi.                      

B. cường độ của điện trường.

C. độ lớn điện tích bị dịch chuyển             

D. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

 

ĐÁP ÁN

1. B

2. B

3. A

4. C

5. B

6. B

7. D

8. B

9. A

10.A

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1(TH). Theo định luật Fa-ra-đây về cảm ứng điện từ, độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

    A. tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín đó.

    B. độ lớn của từ thông.

    C. độ lớn của cảm ứng từ.

    D. diện tích của mạch kín đó.

Câu 2(NB). Cường độ dòng điện \(i=3\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{3} \right)\left( A \right)\) có pha ban đầu là

A.\(\frac{\pi }{3}rad.\)                                

B. \(-\frac{\pi }{3}rad.\)                      

C. \(-\frac{\pi }{6}rad.\)    

D. \(\frac{\pi }{6}rad.\)

Câu 3(NB). Cho một khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều sao cho vecto cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Biên độ của suất điện động cảm ứng ở hai đầu ra của khung dây dẫn

    A. tỉ lệ nghịch với bình phương diện tích của khung dây.

    B. tỉ lệ nghịch với số vòng dây của khung.

    C. tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn cảm ứng từ của từ trường.

    D. tỉ lệ thuận với tốc độ quay của khung.

Câu 4(NB). Biết \({{I}_{0}}\) là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm (đo theo đơn vị dB) là

A.\(L=\log \left( \frac{{{I}_{0}}}{I} \right)\left( dB \right).\)                                    

B. \(L=\log \left( \frac{I}{{{I}_{0}}} \right)\left( dB \right).\)

C. \(L=10\log \left( \frac{{{I}_{0}}}{I} \right)\left( dB \right).\)                       

D. \(L=10\log \left( \frac{I}{{{I}_{0}}} \right)\left( dB \right).\)

Câu 5(NB). Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Năng lượng của photon giảm dần khi photon ra xa dần nguồn sáng.

    B. Photon tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.

    C. Photon ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.

    D. Năng lượng của mọi photon đều bằng nhau.

Câu 6(TH). Con lắc đơn có chiều dài 1 m đang dao động điều hòa tại nơi có \(g={{\pi }^{2}}m/{{s}^{2}}.\) Chu kì dao động của con lắc là

    A. 3,1s.                     B. 0,5 s.                    C. 20,0 s.                      D. 2,0 s.

Câu 7(VDT). Cho một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã là T. Biết rằng sau 4 giờ (kể từ thời điểm ban đầu), số hạt nhân bị phân rã bằng 75% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị đó là

    A. 3 giờ.                   B. 4 giờ.                   C. 2 giờ.                         D. 1 giờ.

Câu 8(TH). Cho khối lượng của hạt nhân \(_{47}^{107}\)Ag là 106,8783u của notron là 1,0087u ; của proton là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân \(_{47}^{107}\)Ag là

    A. 0,9868u.               B. 0,6986u.               C. 0,6868u.                   D. 0,9686u.

Câu 9(TH). Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm. Độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng \(\frac{\pi }{2}.\) Biên độ dao động của vật là

    A. 2 cm.                    B. 9 cm.                    C. 10 cm                        D. 14 cm

Câu 10(TH). Một vật dao động điều hòa với biên độ 2 cm. Vật có vận tốc cực đại bằng 10 cm/s. Tốc độ góc của dao động là

    A. 20 rad/s.               B. 5 rad/s.                 C. \(20\pi \) rad/s.           D. 5\(\pi \) rad/s.

ĐÁP ÁN

1. A

2. B

3. D

4. D

5. C

6. D

7. C

8. A

9. C

10. D

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1(TH). Công thoát electron của một kim loại là \(3,{{43.10}^{-19}}J.\) Lấy \(h=6,{{625.10}^{-34}}Js,c={{3.10}^{8}}m/s.\) Giới hạn quang điện của kim loại này là

    A. 579 nm.                B. 430 nm.                C. 300 nm.     D. 500 nm.

Câu 2(TH). Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{{{10}^{-2}}}{\pi }H\) và tụ điện có ddienj dung \(\frac{{{10}^{-10}}}{\pi }F.\) Chu kì dao động riêng của mạch này là

A.\({{2.10}^{-6}}s.\)   

B. \({{5.10}^{-6}}s.\)  

C. \({{3.10}^{-6}}s.\)                           

D. \({{4.10}^{-6}}s.\)

Câu 3(VDT). Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm và cách thấu kính một khoảng 20 cm. Khi đó ta thu được

A. ảnh ảo, cách thấu kính 20 cm.             

B. ảnh thật, cách thấu kính 20 cm.

C. ảnh ảo, cách thấu kính 15 cm.             

D. ảnh thật, cách thấu kính 15 cm.

Câu 4(TH). Mắc một điện trở R vào nguồn điện một chiều có suất điện động 10 V và điện trở trong \(1\Omega .\) Khi đó cường độ dòng điện qua R là 2 A. Giá trị của điện trở R là

    A. \(6\Omega .\)       B. \(5\Omega .\)       C. \(3\Omega .\)    D. \(4\Omega .\)

Câu 5(TH). Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai nút là 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

    A. 4 cm.                    B. 8 cm.                    C. 1 cm.             D. 2 cm.

Câu 6(TH). Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 \(\mu m.\) Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai vận tối liên tiếp cách nhau một đoạn là

A. 0,45 mm.             

B. 0,6 mm.               

C. 0,9 mm   

D. 1,8 mm.

Câu 7(TH). Một sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng là

    A. 60 m.                   B. 30 m.                   C. 6 m.                D. 3 m.

Câu 8(TH). Đặt điện áp xoay chiều có phương trình \(u=200\cos \omega t\left( V \right)\) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức \(i=2\sqrt{2}cos\left( \omega t+\varphi  \right)\left( A \right),\) trong đó \(\omega >0.\) Tổng trở của đoạn mạch bằng

A.\(100\Omega .\)   

B. \(100\sqrt{2}\Omega .\)   

C. \(50\Omega .\)     

D. \(50\sqrt{2}\Omega .\)

Câu 9(TH). Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo \({{r}_{0}}=5,{{3.10}^{-11}}m.\) Quỹ đạo dừng N của electron trong nguyên tử có bán kính

A. 47,7.10-10 m.        

B. 84,8.10-11 m.        

C. 21,2.10-11 m.   

D. 132,5.10-11 m.

Câu 10(TH). Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng vẫn đo được là 0,8 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm bằng

    A. 546 nm.                B. 667 nm.                C. 400 nm.    D. 462 nm.

ĐÁP ÁN

1. A

2. A

3. B

4. D

5. A

6. C

7. B

8. D

9. B

10. C

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1(NB). Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm và cách thấu kính một khoảng 20 cm. Khi đó ta thu được

A. ảnh ảo, cách thấu kính 20 cm.             

B. ảnh thật, cách thấu kính 20 cm.

C. ảnh ảo, cách thấu kính 15 cm.             

D. ảnh thật, cách thấu kính 15 cm.

Câu 2(NB). Sóng điện từ

    A. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

    B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.

    C. là sóng dọc và truyền được trong chân không.

    D. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.

Câu 3(NB). Một sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng là

    A. 60 m.                   B. 30 m.                   C. 6 m.                D. 3 m.

Câu 4(NB). Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục của lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là

A. \({{\text{W}}_{t}}=k{{x}^{2}}\)              

B. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{kx}{2}\)                    

C. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{k{{x}^{2}}}{2}\)        

D. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{{{k}^{2}}x}{2}\)

Câu 5(TH). Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo \({{r}_{0}}=5,{{3.10}^{-11}}m.\) Quỹ đạo dừng N của electron trong nguyên tử có bán kính

A. 47,7.10-10 m.        

B. 84,8.10-11 m.        

C. 21,2.10-11 m.   

D. 132,5.10-11 m.

Câu 6(NB). Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc \(\omega \) vào hai đầu một đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.\(cos\varphi =\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( L\omega +\frac{1}{C\omega } \right)}^{2}}}}.\)           

B. \(cos\varphi =\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( L\omega -\frac{1}{C\omega } \right)}^{2}}}}.\)

C. \(cos\varphi =\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}-{{\left( L\omega -\frac{1}{C\omega } \right)}^{2}}}}.\)             

D. \(cos\varphi =\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}-{{\left( L\omega +\frac{1}{C\omega } \right)}^{2}}}}.\)

Câu 7(NB). Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Năng lượng của photon giảm dần khi photon ra xa dần nguồn sáng.

    B. Photon tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.

    C. Photon ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.

    D. Năng lượng của mọi photon đều bằng nhau.

Câu 8(TH). Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình \(u=4\cos \left( 20\pi t-2\pi x \right)\) (mm). Biên độ của sóng này là

    A. 20\(\pi\) mm.         B. 4 mm                   C. 8 mm.                      D. 2\(\pi\) mm

Câu 9(NB). Mối liên hệ giữa tần số góc 0 và chu kì T của một dao động điều hòa là

A.\(\omega =\frac{\pi }{2T}.\)                    

B. \(\omega =\frac{T}{2\pi }\)           

C. \(\omega =2\pi T\)    

D. \(\omega =\frac{2\pi }{T}\)

Câu 10(NB). Theo định luật Fa-ra-đây về cảm ứng điện từ, độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

    A. tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín đó.

    B. độ lớn của từ thông.

    C. độ lớn của cảm ứng từ.

    D. diện tích của mạch kín đó.

ĐÁP ÁN

1. B

2. B

3. B

4. C

5. B

6. B

7. C

8. B

9. D

10.A

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1(TH). Công của lực điện trong sự di chuyển của một điện tích không phụ thuộc vào

A. hình dạng của đường đi.                      

B. cường độ của điện trường.

C. độ lớn điện tích bị dịch chuyển             

D. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

Câu 2(NB). Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai nút là 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

    A. 4 cm.                    B. 8 cm.                    C. 1 cm.                     D. 2 cm.

Câu 3(NB). Cho một khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều sao cho vecto cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Biên độ của suất điện động cảm ứng ở hai đầu ra của khung dây dẫn

    A. tỉ lệ nghịch với bình phương diện tích của khung dây.

    B. tỉ lệ nghịch với số vòng dây của khung.

    C. tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn cảm ứng từ của từ trường.

    D. tỉ lệ thuận với tốc độ quay của khung.

Câu 4(NB). Một sóng cơ lan truyền trong môi trường với tốc độ \(v=1\) m/s, chu kì sóng T = 0,2 s. Biên độ sóng không đổi A = 5 cm. Khi phần tử môi trường đi được quãng đường 60 cm thì sóng truyền được quãng đường là

A. S = 60 cm.               

B. S =100 cm.          

C. S = 150cm.    

D. S = 200 cm.

Câu 5(NB). Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng cơ?

    A. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

    B. Chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì riêng của hệ.

    C. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều so với tần số riêng của hệ.

    D. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị \({{F}_{0}}\) nào đó.

Câu 6(TH). Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Trong chân không, bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

    B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

    C. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

    D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

Câu 7(VDT). Cho một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã là T. Biết rằng sau 4 giờ (kể từ thời điểm ban đầu), số hạt nhân bị phân rã bằng 75% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị đó là

    A. 3 giờ.                   B. 4 giờ.                   C. 2 giờ.                     D. 1 giờ.

Câu 8(TH). Công thoát electron của một kim loại là \(3,{{43.10}^{-19}}J.\) Lấy \(h=6,{{625.10}^{-34}}Js,c={{3.10}^{8}}m/s.\) Giới hạn quang điện của kim loại này là

    A. 579 nm.                B. 430 nm.                C. 300 nm.                 D. 500 nm.

Câu 9(TH). Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm. Độ lệch pha của hai dao động thành phần bằng \(\frac{\pi }{2}.\) Biên độ dao động của vật là

    A. 2 cm.                    B. 9 cm.                    C. 10 cm                    D. 14 cm

Câu 10(TH). Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với các thông số \(a=2mm,D=2m\) với nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: \({{\lambda }_{1}}=0,64\mu m\) (màu đỏ),\({{\lambda }_{2}}=0,54\mu m\)(màu lục) và \({{\lambda }_{3}}=0,48\mu m\) (màu lam). Trong vùng giao thoa, vùng có bề rộng \(L=40mm\)  (có vân trung tâm ở chính giữa), sẽ có mấy vạch sáng màu lục?

    A. \(34\)                    B. \(42\)                    C. \(58\)                       D. \(66\)

ĐÁP ÁN

1. A

2. A

3. D

4. A

5. A

6. A

7. C

8. A

9. C

10. D

...

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021 có đáp án Trường THPT Trưng Vương. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

VIDEO
YOMEDIA
Trắc nghiệm hay với App HOC247
YOMEDIA
NONE
OFF