Nhằm giúp các em củng cố kiến thức chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới, HOC247 đã sưu tầm và biên soạn lại một cách chi tiết và rõ ràng tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Lê Quý Đôn để các em có thể rèn luyện kỹ năng giải bài tập. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích với các em.
|
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động tại nơi có \(g=10m/{{s}^{2}}\). Chu kì dao động của con lắc được xác định bởi biểu thức
A. \(2\pi \sqrt{\frac{g}{l}}\)
B. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{l}}\)
C. \(2\pi \sqrt{\frac{l}{g}}\)
D. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{l}{g}}\)
Câu 2. Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu \({{u}_{R}},{{u}_{L}},{{u}_{C}}\) tương ứng là điện áp tức thời của hai đầu các phần tử R, L, C. Quan hệ về pha của các điện áp này là
A. \({{u}_{L}}\) sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với \({{u}_{C}}\)
B. \({{u}_{R}}\) sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với \({{u}_{C}}\)
C. \({{u}_{C}}\) sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với \({{u}_{L}}\)
D. \({{u}_{R}}\) sớm pha \(\frac{\pi }{2}\) so với \({{u}_{L}}\)
Câu 3. Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm \({{S}_{1}}\) và \({{S}_{2}}\) cách nhau 20 cm có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp. Gọi \({{\Delta }_{1}}\) và \({{\Delta }_{2}}\) là hai đường thẳng ở mặt chất lỏng cùng vuông góc với đoạn thẳng \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\) và cách nhau 9 cm. Biết số điểm cực đại giao thoa trên \({{\Delta }_{1}}\) và \({{\Delta }_{2}}\) tương ứng là 7 và 3. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\) là
A. 13 B. 15 C. 17 D. 19
Câu 4. Theo thuyết điện từ Mắc-xoen thì nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại đó sé sinh ra
A. điện trường xoáy
B. một dòng điện
C. một từ trường
D. điện trường và từ trường
Câu 5. Âm của một cây đàn ghi ta và của một cái kèn phát ra mà tai người phân biệt được âm khác nhau vì không thể cùng
A. mức cường độ âm
B. đồ thị dao động âm
C. cường độ âm
D. tần số âm
Câu 6. So với hạt nhân \(_{14}^{29}Si\), hạt nhân \(_{20}^{40}Ca\) có nhiều hơn
A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn
B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn
C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn
D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn
Câu 7. Cho đồ thị biểu diễn sự biến thiên của điện áp xoay chiều (như hình vẽ). Dựa vào đồ thị viết biểu thức điện áp
A. \(u=\frac{200}{\sqrt{2}}\cos \left( 120\pi t \right)\left( \text{V} \right)\)
B. \(u=\frac{200}{\sqrt{2}}\cos \left( 120\pi t+\pi \right)\left( \text{V} \right)\)
C. \(u=\frac{200}{\sqrt{2}}\cos \left( 120\pi t+\pi \right)\left( \text{V} \right)\)
D. \(u=\frac{200}{\sqrt{2}}\cos \left( 120\pi t-\frac{\pi }{2} \right)\left( \text{V} \right)\)
Câu 8. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. các electron liên kết được với ánh sáng giải phóng để trở thành các electron dẫn.
B. quang điện xảy ra bên trong một chất khí.
C. quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại.
D. quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi.
Câu 9. Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A và B là 20 phút và 40 phút. Ban đầu hai chất phóng xạ có số hạt nhân bằng nhau. Sau 80 phút thì tỉ số các hạt A và B bị phân rã là
A. \(\frac{4}{5}\) B. 4 C. \(\frac{5}{4}\) D. \(\frac{1}{4}\)
Câu 10. Chiếu hai khe trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda =0,6\mu m\), người ta đo được khoảng cách ngắn nhất giữa vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 4 kể từ vân sáng trung tâm là 2,5 mm. Biết khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Khoảng cách giữa hai khe sáng bằng
A. 0,6 mm. B. 1,2 mm. C. 1,5 mm. D. 2 mm.
Đáp án
|
1-C |
2-B |
3-A |
4-A |
5-B |
6-B |
7-D |
8-A |
9-C |
10-A |
...
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi \right)\). Đại lượng \(\left( \omega t+\varphi \right)\) được gọi là
A. Tần số góc.
B. Biên độ.
C. Pha ban đầu.
D. Pha dao động.
Câu 2. Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng
A. một số nguyên lần bước song.
B. một phần tư bước sóng .
C. một nửa bước song.
D. một bước sóng.
Câu 3. Suất điện động \(e=100\cos \left( 100\pi t+\pi \right)\left( \text{V} \right)\) có giá trị hiệu dụng là
A. \(50\sqrt{2}\text{V}\)
B. \(100\text{V}\)
C. \(100\sqrt{2}\text{V}\)
D. \(200\text{V}\)
Câu 4. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(4\mu H\) và một tụ điện có điện dung biến đổi \(10\text{pF}\) đến \(640\text{pF}\). Lấy \({{\pi }^{2}}=10\). Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị
A. Từ \({{2.10}^{-8}}\text{s}\) đến \({{3.10}^{-7}}\text{s}\)
B. Từ \({{4.10}^{-8}}\text{s}\) đến \(3,{{2.10}^{-7}}\text{s}\)
C. Từ \({{2.10}^{-8}}\text{s}\) đến \(3,{{6.10}^{-7}}\text{s}\)
D. Từ \({{4.10}^{-8}}\text{s}\) đến \(2,{{4.10}^{-7}}\text{s}\)
Câu 5. Một dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox. Tại thời điểm ban đầu \(t=0\) vật có li độ \(x=-\frac{A}{\sqrt{2}}\) và đang chuyển động theo chiều âm của trục tọa độ. Pha ban đầu \(\varphi \) của dao động của vật là:
A. \(-\frac{\pi }{4}\).
B. \(\frac{\pi }{4}\).
C. \(\frac{3\pi }{4}\).
D. \(-\frac{3\pi }{4}\).
Câu 6. Trong mẫu nguyên tử của Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử Hiđrô là \({{r}_{0}}=0,{{53.10}^{-10}}\text{m}\) và năng lượng của nguyên tử ứng với các trạng thái dừng được xác định bằng biểu thức \({{E}_{n}}=-\frac{13,6}{{{n}^{2}}}\text{eV}\), với \(n=1,2,3,...\) Một đám nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái kích thích ứng với bán kính quỹ đạo dừng là \(1,908\text{nm}\). Tỉ số giữa phôtôn có năng lượng lớn nhất và phôtôn có năng lượng nhỏ nhất có thể phát ra là
A. \(\frac{785}{864}\).
B. \(\frac{35}{27}\).
C. \(\frac{875}{11}\).
D. \(\frac{675}{11}\).
Câu 7. Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A. tăng cường độ chùm sáng.
B. tán sắc ánh sáng.
C. nhiễu xạ ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Câu 8. Một nguồn âm phát sóng cầu trong không gian. Giả sử không hấp thụ và phản xạ âm. Tại điểm cách nguồn âm 1 m thì mức cường độ âm bằng 70 dB. Tại điểm cách nguồn âm 5m có mức cường độ âm bằng
A. 56 dB. B. 100 dB. C. 47 dB. D. 69 dB.
Câu 9. Cho phản ứng hạt nhân: \(_{1}^{2}H+_{1}^{2}H\to _{2}^{4}He\). Đây là
A. Phản ứng phân hạch.
B. Phản ứng thu năng lượng.
C. Phản ứng nhiệt hạch.
D. Hiện tượng phóng xạ hạt nhân.
Câu 10. Gọi \({{n}_{d}},{{n}_{t}},{{n}_{v}}\) lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc đỏ, tím, vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng?
A. \({{n}_{}}<{{n}_{v}}<{{n}_{t}}\).
B. \({{n}_{}}>{{n}_{v}}>{{n}_{t}}\).
C. \({{n}_{}}>{{n}_{t}}>{{n}_{v}}\).
D. \({{n}_{t}}>{{n}_{}}>{{n}_{v}}\).
Đáp án
|
1-D |
2-C |
3-A |
4-B |
5-C |
6-C |
7-B |
8-A |
9-C |
10-D |
...
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Câu 2. Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}=10\cos \left( 5\pi t \right)\text{cm}\) và \({{x}_{2}}=A\cos \left( 5\pi t+\frac{\pi }{3} \right)\text{cm}\). Khi li độ của dao động thứ nhất \({{x}_{1}}=5\text{cm}\) thì li độ của dao động tổng hợp của hai dao động bằng 2 cm. Dao động tổng hợp của hai dao động có biên độ bằng
A. 12 cm B. 15 cm C. 13 cm D. 14 cm
Câu 3. Một lò xo nằm ngang treo một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa với biên độ \(A=5\text{cm}\), độ cứng của lò xo \(k=100\text{N/m}\). Cơ năng của vật dao động là
A. 0,125 J B. 1250 J C. 12,5 J D. 1,25 J
Câu 4. Tia tử ngoại được dùng
A. trong y tế chụp điện, chiếu điện.
B. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm kim loại.
C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
D. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
Câu 5. Hai quả cầu nhỏ có kích thước giống nhau tích các điện tích là \({{q}_{1}}={{8.10}^{-6}}C\) và \({{q}_{2}}=-{{2.10}^{-6}}C\). Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt chúng trong không khí cách nhau 10 cm thì lực tương tác giữa chúng có độ lớn là
A. 4,5 N
B. 8,1 N
C. 0,0045 N
D. \({{81.10}^{-5}}\text{N}\)
Câu 6. Một mạch dao động điện tử gồm tụ điện có điện dung \(0,0625\mu F\) và một cuộn dây thuần cảm, dao động điện từ có dòng điện cực đại trong mạch 60mA. Tại thời điểm ban đầu điện tích trên tụ điện là \(1,5\mu C\) và cường độ dòng điện trong mạch là \(30\sqrt{3}\text{mA}\). Độ tự cảm của cuộn dây là
A. 50 mH B. 60 mH C. 70 mH D. 40 mH
Câu 7. Công thoát electron của một kim loại là \({{\text{A}}_{\text{0}}}\), giới hạn quang quang điện là \({{\lambda }_{0}}\). Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng \(\lambda =0,5{{\lambda }_{0}}\) thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng
A. \({{\text{A}}_{\text{0}}}\)
B. \(2{{\text{A}}_{\text{0}}}\)
C. \(0,75{{\text{A}}_{\text{0}}}\)
D. \(0,5{{\text{A}}_{\text{0}}}\)
Câu 8. Đặt điện áp \(u=100\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)\left( \text{V} \right)\) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại; khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là \({{U}_{L}}=97,5V\left( \text{V} \right)\). So với điện áp hai đầu đoạn mạch thì điện áp hai đầu điện trở thuần
A. sớm pha hơn một góc \(0,22\pi \)
B. sớm pha hơn \(0,25\pi \)
C. trễ pha hơn một góc \(0,22\pi \)
D. trễ pha hơn một góc \(0,25\pi \)
Câu 9. Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,4mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,6m. Nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng \({{\lambda }_{1}}=400\text{nm}\)và \({{\lambda }_{2}}=600\text{nm}\). Trên màn quan sát, gọi M và N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 14mm. Số vân sáng quan sát được trên màn trong khoảng M và N là
A. 8 B. 6 C. 7 D. 9
Câu 10. Cho phản ứng hạt nhân: \(_{1}^{3}T+_{1}^{2}D\to _{2}^{4}He+X\). Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106u; 0,002491u và 0,030382u và \(1u=931,5MeV/{{c}^{2}}\). Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng:
A. 21,076 MeV
B. 200,025 MeV
C. 17,498 MeV
D. 15,017 MeV
Đáp án
|
1-A |
2-C |
3-A |
4-D |
5-B |
6-D |
7-A |
8-A |
9-C |
10-C |
...
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Tia tử ngoại được dùng
A. trong y tế chụp điện, chiếu điện.
B. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm kim loại.
C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
D. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
Câu 2. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi \right)\). Đại lượng \(\left( \omega t+\varphi \right)\) được gọi là
A. Tần số góc.
B. Biên độ.
C. Pha ban đầu.
D. Pha dao động.
Câu 4. Theo thuyết điện từ Mắc-xoen thì nếu tại một nơi có điện trường biến thiên theo thời gian thì tại đó sé sinh ra
A. điện trường xoáy
B. một dòng điện
C. một từ trường
D. điện trường và từ trường
Câu 5. Âm của một cây đàn ghi ta và của một cái kèn phát ra mà tai người phân biệt được âm khác nhau vì không thể cùng
A. mức cường độ âm
B. đồ thị dao động âm
C. cường độ âm
D. tần số âm
Câu 6. Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng
A. một số nguyên lần bước song.
B. một phần tư bước sóng .
C. một nửa bước song.
D. một bước sóng.
Câu 7. Một nguồn âm phát sóng cầu trong không gian. Giả sử không hấp thụ và phản xạ âm. Tại điểm cách nguồn âm 1 m thì mức cường độ âm bằng 70 dB. Tại điểm cách nguồn âm 5m có mức cường độ âm bằng
A. 56 dB. B. 100 dB. C. 47 dB. D. 69 dB.
Câu 8. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. các electron liên kết được với ánh sáng giải phóng để trở thành các electron dẫn.
B. quang điện xảy ra bên trong một chất khí.
C. quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại.
D. quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi.
Câu 9. Một lò xo nằm ngang treo một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa với biên độ \(A=5\text{cm}\), độ cứng của lò xo \(k=100\text{N/m}\). Cơ năng của vật dao động là
A. 0,125 J B. 1250 J C. 12,5 J D. 1,25 J
Câu 10. Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A. tăng cường độ chùm sáng.
B. tán sắc ánh sáng.
C. nhiễu xạ ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Đáp án
|
1-D |
2-A |
3-D |
4-A |
5-B |
6-C |
7-B |
8-A |
9-A |
10-B |
...
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm \({{S}_{1}}\) và \({{S}_{2}}\) cách nhau 20 cm có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp. Gọi \({{\Delta }_{1}}\) và \({{\Delta }_{2}}\) là hai đường thẳng ở mặt chất lỏng cùng vuông góc với đoạn thẳng \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\) và cách nhau 9 cm. Biết số điểm cực đại giao thoa trên \({{\Delta }_{1}}\) và \({{\Delta }_{2}}\) tương ứng là 7 và 3. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\) là
A. 13 B. 15 C. 17 D. 19
Câu 2. So với hạt nhân \(_{14}^{29}Si\), hạt nhân \(_{20}^{40}Ca\) có nhiều hơn
A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn
B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn
C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn
D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn
Câu 3. Công thoát electron của một kim loại là \({{\text{A}}_{\text{0}}}\), giới hạn quang quang điện là \({{\lambda }_{0}}\). Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng \(\lambda =0,5{{\lambda }_{0}}\) thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng
A. \({{\text{A}}_{\text{0}}}\)
B. \(2{{\text{A}}_{\text{0}}}\)
C. \(0,75{{\text{A}}_{\text{0}}}\)
D. \(0,5{{\text{A}}_{\text{0}}}\)
Câu 4. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(4\mu H\) và một tụ điện có điện dung biến đổi \(10\text{pF}\) đến \(640\text{pF}\). Lấy \({{\pi }^{2}}=10\). Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị
A. Từ \({{2.10}^{-8}}\text{s}\) đến \({{3.10}^{-7}}\text{s}\)
B. Từ \({{4.10}^{-8}}\text{s}\) đến \(3,{{2.10}^{-7}}\text{s}\)
C. Từ \({{2.10}^{-8}}\text{s}\) đến \(3,{{6.10}^{-7}}\text{s}\)
D. Từ \({{4.10}^{-8}}\text{s}\) đến \(2,{{4.10}^{-7}}\text{s}\)
Câu 5. Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Biết \(\xi =12\text{V}\); \({{R}_{1}}=4\Omega \); \({{R}_{2}}={{R}_{3}}=10\Omega \). Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây dẫn. Số chỉ của ampe kế là 0,6 A. Giá trị của điện trở trong r của nguồn điện là
A. \(1,2\Omega \)
B. \(0,5\Omega \)
C. \(1,0\Omega \)
D. \(0,6\Omega \)
Câu 6. Trong mẫu nguyên tử của Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử Hiđrô là \({{r}_{0}}=0,{{53.10}^{-10}}\text{m}\) và năng lượng của nguyên tử ứng với các trạng thái dừng được xác định bằng biểu thức \({{E}_{n}}=-\frac{13,6}{{{n}^{2}}}\text{eV}\), với \(n=1,2,3,...\) Một đám nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái kích thích ứng với bán kính quỹ đạo dừng là \(1,908\text{nm}\). Tỉ số giữa phôtôn có năng lượng lớn nhất và phôtôn có năng lượng nhỏ nhất có thể phát ra là
A. \(\frac{785}{864}\).
B. \(\frac{35}{27}\).
C. \(\frac{875}{11}\).
D. \(\frac{675}{11}\).
Câu 7. Chiếu hai khe trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda =0,6\mu m\), người ta đo được khoảng cách ngắn nhất giữa vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 4 kể từ vân sáng trung tâm là 2,5 mm. Biết khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Khoảng cách giữa hai khe sáng bằng
A. 0,6 mm. B. 1,2 mm. C. 1,5 mm. D. 2 mm.
Câu 8. Cho đồ thị biểu diễn sự biến thiên của điện áp xoay chiều (như hình vẽ). Dựa vào đồ thị viết biểu thức điện áp
A. \(u=\frac{200}{\sqrt{2}}\cos \left( 120\pi t \right)\left( \text{V} \right)\)
B. \(u=\frac{200}{\sqrt{2}}\cos \left( 120\pi t+\pi \right)\left( \text{V} \right)\)
C. \(u=\frac{200}{\sqrt{2}}\cos \left( 120\pi t+\pi \right)\left( \text{V} \right)\)
D. \(u=\frac{200}{\sqrt{2}}\cos \left( 120\pi t-\frac{\pi }{2} \right)\left( \text{V} \right)\)
Câu 9. Cho phản ứng hạt nhân: \(_{1}^{2}H+_{1}^{2}H\to _{2}^{4}He\). Đây là
A. Phản ứng phân hạch.
B. Phản ứng thu năng lượng.
C. Phản ứng nhiệt hạch.
D. Hiện tượng phóng xạ hạt nhân.
Câu 10. Mắt của một người có quang tâm cách võng mạc khoảng 1,52 cm. Tiêu cự của thể thủy tinh thay đổi giữa hai giá trị \({{f}_{1}}=1,500\text{cm}\)và \({{f}_{2}}=1,415\text{cm}\). Khoảng nhìn rõ của mắt gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 95,8 cm B. 93,5 cm C. 97,4 cm D. 97,8 cm
Đáp án
|
1-A |
2-B |
3-A |
4-D |
5-C |
6-C |
7-A |
8-A |
9-C |
10-B |
...
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021 có đáp án Trường THPT Lê Quý Đôn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!
Tài liệu liên quan
Tư liệu nổi bật tuần
-
Đề thi minh họa môn Hóa học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20242483 -
Đề thi minh họa môn Tin học tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/2024907 -
Đề thi minh họa môn Toán tốt nghiệp THPT năm 2025
22/10/20241812 - Xem thêm


